1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bo de thi hoc sinh gioi toan lop 1 de so 5

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề thi học sinh giỏi toán lớp 1 - Đề số 5
Trường học VnDoc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 237,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề thi học sinh giỏi Toán lớp 1 Đề số 5 VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Bộ đề thi học sinh giỏi Toán lớp 1 Đề số 5 Đề A Thời gian làm bài 45 phút PHẨN I TRẮC NGHI[.]

Trang 1

Bộ đề thi học sinh giỏi Toán lớp 1 - Đề số 5

Đề A

Thời gian làm bài: 45 phút

PHẨN I: TRẮC NGHIỆM

Bài 1.

Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu rả lời đúng:

a) kết quả của 5 + 0 + 1 là:

b) Kết quả của 20 – 10 + 5 là:

c) Kết quả của 20 – 10 + 5 là:

d) Kết quả của 40 – 20 + 10 là:

Đáp án:

Bài 1 a) A 6 b) B 14 c) C 15

Bài 2.

Hãy khoanh vào số lớn nhất, gạch chân số nhỏ nhất ỏ mỗi dãy:

a) 30; 35; 37; 41; 45; 49; 87; 75; 99; 12; 59

b) 76; 58; 1; 3; 79; 97; 100; 15; 56; 43; 22

Đáp án:

Trang 2

Bài 3 Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Trên cành có 30 con chim đậu, sau đó có 20 con bay đi Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim?

Đáp án:

Bài 3. A 10 con chim

Bài 4 Điền dấu X vào ô trống chỉ số hình vuông ở trong hình bên:

Đáp án:

Bài 4. c) 6 hình vuông

PHẦN II : TỰ LUẬN

Bài 1.

Đáp án:

Bài 2 Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

Trang 3

Đáp án:

Bài 3.

Năm nay chị An 15 tuổi, chị An nhiều hơn An 7 tuổi Hỏi năm nay An bao nhiêu tuổi?

Đáp án:

Bài 3. Đáp số 8 tuổi

Bài 4.

Có 7 con trâu, bò, ngựa Biết rằng số trâu nhiều hơn số bò, số ngựa ít hơn số bò Hãy điền số thích hợp vào ô trống:

Đáp án:

Đề B

Thời gian làm bài: 40 phút

PHẨN I: TRẮC NGHIỆM

Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Bài 1.

a) Cách viết số đúng là:

A 8 chục 8 đơn vị: 98 B 5 chục 7 đơn vị: 75

Trang 4

C 3 chục: 30 D 7 chục 7 đơn vị: 70

b) Cách đọc số đúng là:

Đáp án:

Bài 1 a) C 3 chục: 30 b) B 45: Bốn mươi lăm

Bài 2.

a) Cho các số: 89; 98; 79; 87; 97

Số lớn nhất trong các số đó là:

b)

A Số lớn nhất có hai chữ số là 90 B Số ở giữa số 95 và 96 là 95

C Số liền sau số 69 ỉà 70 D Số liền sau số 50 là 49

Đáp án:

Bài 2. a) A 98 b) C Số liền sau số 69 là 70

Bài 3 Đồng hổ chỉ mấy giờ?

Trang 5

Bài 4 Trong hình bên có:

A 2 hình vuông, 12 hình tam giác B 3 hình vuông, 16 hình tam giác,

C 1 hình vuông, 12 hình tam giác D 2 hình vuông, 16 hình tam giác

Đáp án:

Bài 4. B 3 hình vuông, 16 hình tam giác

PHẨN II: PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN

Bài 5 Đặt tính, tính kết quả:

Đáp án:

Trang 6

Bài 6 Đo và đặt tên đoạn thẳng.

Đáp án:

Bài 7.

a) Đặt đề, giải bài toán dựa vào phắn tóm tắt sau:

Có: 16 bông hoa

Cho bạn: 4 bông hoa

Còn lại: ? bông hoa

b) Cuối năm lớp 1, em đạt danh hiệu Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ học tập, em được thưởng một chục quyển vở Mẹ thưởng thêm cho em 5 quyển vở Hỏi em

có tất cả bao nhiêu quyển vở?

Đáp án:

Bài 7.

a) Đặt đề:

Dung có 16 bông hoa Dung cho bạn 4 bông hoa Hỏi Dung còn lại bao nhiêu bông hoa? Giải:

Trang 7

Dung còn lại số hoa là:

16 – 4 = 12 (bông)

Đáp số: 12 bông hoa

b) 1 chục quyển vở là 10 quyển vở

Số vở em có là:

10 + 5 = 15 (quyển)

Đáp số: 15 quyển vở

Bài 8 Điền số thích hợp vào ô trống:

Đáp án:

Ngoài ra, các em học sinh có thể tham khảo thêm:

https://vndoc.com/toan-lop-1-nang-cao

Ngày đăng: 22/03/2023, 16:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w