1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kiểm tra chương 4 hoá 10 đề 003

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra chương 4 hoá 10 đề 003
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 140,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 4 Hoá 10 docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 003 Câu 1 Cho các phản ứng sau (1) SO2 + H2S S + H2O (2) SO2 + KMnO4 + H2O MnSO4 + K2SO4 +[.]

Trang 1

Chương 4 Hoá 10.docx

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 003.

Câu 1

Cho các phản ứng sau

(2) SO2 + KMnO4 + H2O MnSO4 + K2SO4 + H2SO4

Số phản ứng mà SO2 đóng vai trò là chất khử là

Câu 2 Trong phản ứng nào dưới đây carbon thể hiện đồng thời tính oxi hóa và tính khử ?

Câu 3 Cho các phản ứng hoá học sau:

Trang 2

(a) S + O2   SO2

(b) S + 3F2   SF6

(c) S + Hg   HgS

(d) S + 6HNO3(đặc)   H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

A 1.

(a) S + O2   SO2

(b) S + 3F2   SF6

(d) S + 6HNO3(đặc)   H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

B 4.

C 2.

D 3.

Câu 4 Cho phương trình hoá học:

aFe + bH2SO4 đặc, nóng → cFe2(SO4)3 + dSO2↑ + eH2O

Tỉ lệ a : b là:

Câu 5 Trong một phản ứng oxi hóa – khử, chất khử là

A Chất không có sự thay đổi số oxi hóa trong phản ứng.

B Chất nhường electron.

C Chất có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

D Chất nhận electron.

Câu 6

Cho các phân tử có công thức cấu tạo sau:

Số oxi hóa của nguyên tử S trong các phân tử trên lần lượt là

Câu 7 Trong phân tử O2 số oxi hóa của O bằng bao nhiêu ?

Câu 8 Cho các phản ứng:

(h) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (đặc) (i) Cho FeSO4 vào dung dịch H2SO4 (đặc,nóng)

Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò chất oxi hoá là

Câu 9 Để cho các động cơ đốt trong hoạt động, thì cần một lượng lớn khí oxygen tham gia phản ứng tỏa ra

năng lượng lớn Trong phản ứng đốt cháy này, oxygen đóng vai trò là

Trang 3

A chất oxi hóa B acid.

Câu 10 Khi sục khí SO2 vào dung dịch nước Bromine (Br2) màu nâu đỏ nhạt dần rồi mất màu (biết sản phẩm tạo thành là HBr, H2SO4) Nguyên nhân là do

A SO2 đã oxi hóa Br2 thành HBr B Br2 đã khử SO2 thành

6

S

C SO2 đã khử Br2 thành Br– D Br2 đã oxi hóa SO2 thành

4

S

Câu 11 Số oxi hóa của nguyên tử Na trong hợp chất luôn là

Câu 12 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử? ( Thông hiểu)

A CaO + H2O   Ca(OH)2 B HCl + NaOH  NaCl + H2O

C NaCl + AgNO3  AgCl + KNO3 D 2KNO3

o

t

  2KNO2 + O2

Câu 13 Trong đa số hợp chất thì số oxi hóa của Hydrogen (H) và oxygen (O) lần lượt là

Câu 14 Cho phản ứng: M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 + …

Phản ứng đã cho không phải là phản ứng oxi hoá - khử khi x có giá trị bao nhiêu?

Câu 15 Thực hiện các phản ứng hóa học sau:

o

t

  SF6 Phản ứng sulfur đóng vai trò là chất khử là

Câu 16 Phản ứng oxi hóa – khử là

A Phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của ít nhất một nguyên tố hóa học.

B Phản ứng hóa học trong đó có sự tham gia của axit.

C Phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.

D Phản ứng hóa học trong đó số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi.

Câu 17 Số oxi hóa của Cl là +5 trong hợp chất nào sau đây?

A FeCl3 B Cl2O7 C KClO3 D HCl.

Câu 18 Cho phản ứng oxi hóa – khử sau: 4FeS2 + 11O2

o

t

  Fe2O3 + 8SO2 Mỗi phân tử FeS2 nhường đi số electron là

Câu 19 Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa và môi trường trong phản ứng là bao nhiêu?

Câu 20 Số oxi hóa của nguyên tử Al trong hợp chất luôn là

Câu 21 Trong phản ứng tạo thành Sodium chloride (NaCl) từ đơn chất: 2Na + Cl2   2NaCl Kết luận nào

sau đây không đúng? (Thông hiểu)

A Mỗi nguyên tử sodium nhường 1e.

B Mỗi nguyên tử chloride nhận 1e.

C Trong phản ứng trên, phân tử chloride nhận 2e.

Trang 4

D Mỗi nguyên tử sodium nhận 2e.

Câu 22 Số oxi hóa của nguyên tố Chlorine trong hợp chất nào sau đây là cao nhất?

HClO

Câu 23 Trong hợp chất nào sau đây S có số oxi hóa + 4?

A SO3. B K2SO4. C H2SO4. D SO2.

Câu 24 Quá trình nào sâu đây là quá trình khử ( sự khử) ?

A

+5

N + 3e  

+2

0

+4

S + 4e

C

0

+2

0

Cu + 2e 

+2

Cu

Câu 25 Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận

A electron B neutron C proton D cation.

Câu 26 Trong phản ứng

K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O

Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là

Câu 27 Khi cho Cu2S tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: Cu(NO3)2, H2SO4, NO và H O2 Số

electron mà 1 mol Cu2S đã nhường là

Câu 28 Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

A HCl + NaOH   NaCl + H2O B S + O2   SO2

C BaCO3 + 2HCl   BaCl2 + H2O + CO2 ↑. D AgNO3 + NaCl   AgCl ↓ + NaNO3

Câu 29 Trong một phản ứng oxi hóa – khử, sự oxi hóa là:

A Quá trình mượn electron B Quá trình nhường electron.

C Quá trình nhận electron D Quá trình góp chung electron.

Câu 30 Cho phản ứng oxi hóa – khử sau: Fe + CuSO4   FeSO4 + Cu

Quá trình oxi hóa của phản ứng trên là

A

C

Cu +2e Cu D

Fe + 2e  Fe

Câu 31 Hỗn hợp X gồm 3,2 gam Cu (copper) và 1,8 gam kim loại M Nung X với bột sulfur (không có không

khí), thu được 6,6 gam hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dịch sulfuric acid đặc, nóng, dư (H2SO4 ), tạo thành 7,437 lít khí SO2 sản phẩm khử duy nhất, ở đktc điều kiện chuẩn ( 1bar, 250C) Kim loại M là

Câu 32 Trong phương trình phản ứng:

Tổng hệ số tối giản các chất tham gia gia phản ứng là

Câu 33 Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH   C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH

Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO

A vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử.

B chỉ thể hiện tính khử.

C không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

Trang 5

D chỉ thể hiện tính oxi hoá.

Câu 34 Tiến hành các thí nghiệm sau:

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 35 Một bình gas (khí hóa lỏng) chứa hỗn hợp propane và butane với tỉ lệ mol 1:2 có khối lượng 12 kg.

Trung bình mỗi ngày, một hộ gia đình cần đốt gas để cung cấp 10 000 kJ nhiệt ( hiệu suất hấp thụ nhiệt là 80%)

Số ngày hộ gia đình trên sẽ sử dụng hết bình gas 12kg là bao nhiêu?

Cho biết các phản ứng:

C3H8 (g) + 5O2 (g) → 3CO2 (g) + 4H2O (l) ∆rHo

298 = -2220 kJ

C4H10 (g) + 6,5O2 (g) → 4CO2 (g) + 5H2O (l) ∆rHo

298 = -2874 kJ

A 50 ngày B 48 ngày C 46 ngày D 52 ngày.

Câu 36 Cho các chất sau: N2, NO, NH3, N2O4, HNO3 Số oxi hóa của nguyên tử nitrogen (N) trong phân tử trên lần lượt là:

A 0; -2; +3; -4; +5 B -1; +2; -3; +4; +5.

C 0; +2; -3; +4; +5 D 0; +2; +3; +4; +5.

Câu 37 Thuốc tím chứa ion permanganate (MnO4– ) có tính oxi hóa mạnh, được dùng để sát trùng, diệt khuẩn trong y học, đời sống và nuôi trồng thủy sản Số oxi hóa của manganse trong ion permanganate là

Câu 38 Cho phản ứng oxi hóa – khử sau: 2Al + 3Cl2   2AlCl3

Mỗi phân tử Cl2 nhận số electron là

Câu 39 Dẫn 1,68 lít khí SO2 (đktc) qua 100ml dd H2O2 5,1% (có khối lượng riêng bằng 1g/ml), sau phản ứng thu được dd X Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ % H2O2 còn lại trong X là

Câu 40 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt mang điện là 34 Tên gọi và số oxi hóa thấp nhất của X trong

hợp chất là:

Câu 41 Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất

Câu 42 Trong một phản ứng oxi hóa – khử, sự khử là

A quá trình nhường electron, còn gọi là quá trình oxi hóa.

B quá trình nhận electron, còn gọi là quá trình oxi hóa.

C quá trình nhận electron, còn gọi là quá trình khử.

D quá trình nhường electron, còn gọi là quá trình khử.

Câu 43 Carbon đóng vai trò chất khử ở phản ứng nào sau đây?

A C + Ca  t o CaC2 B C + O2

o

t

  CO2.

C C + Al  t o Al4C3 D C + H2

o

t

  CH4

Câu 44 Quy tắc xác định số oxi nào sau đây không đúng?

A Số oxi hóa của các kim loại kiềm ( nhóm IA) luôn là -1.

B Trong hợp chất số oxi hóa của H thường là +1 ( trừ một số hydride NaH, CaH2…)

Trang 6

C Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong ion đa nguyên tử bằng chính điện tích của ion đó

D Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử bằng 0.

Câu 45 Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất khử là chất có số oxi hóa thay đổi như thế nào sau phản ứng?

Câu 46 Cho phản ứng oxi hóa – khử S + O2

o

t

  SO2 Nhận xét nào sau đây là đúng ?

A O2 là chất oxi hóa và nhận electron B S là chất oxi hóa và nhường electron.

C S là chất khử và nhận electron D O2 là chất khử và nhận electron

Câu 47 Chloride (Cl) có số oxi hóa là +5 trong hợp chất nào sau đây?

Câu 48 Trong một phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là

A Chất có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

B Chất nhường electron.

C Chất nhận electron.

D Chất có số oxi hóa thấp nhất trong các chất tham gia phản ứng.

Câu 49 Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hóa của nguyên tử bằng

Câu 50 Số mol electron cần dùng để khử 0,75 mol Al2O3 thành Al là

A 0,5 mol B 4,5 mol C 1,5 mol D 3,0 mol.

Câu 51 Cho các phản ứng sau:

o

xt, t

3 2 4 4 4

o t

3 2 2 4

3 2 4

o t

Có bao nhiêu phản ứng trong đó NH3 không đóng vai trò là chất khử?

Câu 52 Xăng pha ethanol (hay còn được gọi là xăng sinh học) đang được coi là giải pháp thay thế cho xăng

truyền thống Xăng pha ethanol là loại xăng được pha một lượng ethanol theo tỷ lệ đã nghiên cứu như: xăng E85 (pha 85% ethanol về khối lượng); xăng E10 (pha 10% ethanol về khối lượng); xăng E5 (pha 5% ethanol về

xăng E85 xấp xỉ bằng

A 2,09 kg B 2,62 kg C 2,90 kg D 2,26 kg.

Câu 53 Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?

Câu 54 Trong hợp chất NO2, số oxi hóa của nitrogen (N) là

Câu 55 Sục khí clo vào dung dịch FeCl2 thu được dung dịch FeCl3 ; cho dung dịch KI vào dung dịch FeCl3 thu được I2 và FeCl2 Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây tăng dần về tính oxi hóa của các chất ?

Trang 7

A I-, Fe2+, Cl2. B I2, Fe3+, Cl2.

C Fe3+, Fe2+, I2. D Fe2+, I2, Cl2.

Câu 56 Hãy chọn chất trong đo O có số oxi hóa +2 ?

Câu 57 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử bằng 0.

B Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong ion đa nguyên tử bằng chính điện tích của ion đó.

C Trong hợp chất, số oxi hóa của kim loại kiềm luôn là +1.

D Trong hợp chất, số oxi hóa của O luôn là -2.

Câu 58 Cho dãy các chất: Fe3O4, Cl2, F2, SO2, NO2, HCl Số chất trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là

Câu 59 Cho 7,84 lít (đktc) hỗn hợp khí O2 và Cl2 tác dụng vừa đủ với hỗn hợp chứa 0,1 mol Mg và 0,3 mol Al thu được m (gam) hỗn hợp muối và oxide Giá trị của m là

Câu 60 Dấu hiệu để nhận ra phản ứng là phản ứng oxi hóa – khử dựa trên sự thay đổi của đại lượng nào sau

đây của nguyên tử?

Câu 61 Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hóa – khử ?

A 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O

B 2NaOH + 2NO2 NaNO2 + NaNO3 + H2O

C 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

D 4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O

Trang 8

Câu 62 Số oxi hóa lần lượt từ trái sang phải của nguyên tố Chromium có trong các hợp chất và ion sau: CrO;

Cr2O3; CrO2- ; CrO42-; CrCl3; K2Cr2O7 là:

A +2, +3, +4, +6, +2, +6 B +2, +3, +4, +6, +3, +6.

C +2, +3, +3, +6, +3, +6 D +2, +3, +3, +7, +3, +7.

Câu 63 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong ion đa nguyên tử luôn bằng 0.

B Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong ion đa nguyên tử luôn bằng chính điện tích của ion đó.

C Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử bằng chính điện tích của ion đó.

D Tổng các số oxi hóa trong phân tử luôn bằng tổng số oxi hóa trong ion.

Câu 64 Fe3O4 là thành phần chính của quặng manhetite, có hàm lượng Fe cao nhất trong các loại quặng dùng

để luyện gang Số oxi hóa của trung bình của iron (Fe) trong Fe3O4 là

Câu 65 Cho phản ứng oxi hóa – khử sau: 2KMnO4

o 2

MnO /t

    K2MnO4 + MnO2 + O2 Quá trình nhường electron của chất khử của phản ứng trên là

A

7

 

0 2

C

7

 

0 2

Câu 66 Bromine vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trờ chất khử trong phản ứng nào sau đây?

A KOH + Br2

o

t

o

t

  2HBr.

C SO2 + Br2 + H2O  HBr + H2SO4 D 2Na + Br2

o

t

Ngày đăng: 22/03/2023, 08:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w