Chương 4 Hoá 10 docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 001 Câu 1 Cho các phản ứng (a) Zn + HCl (loãng) (b) FeS + H2SO4 (loãng) (c) MnO2 + HCl (đặ[.]
Trang 1Chương 4 Hoá 10.docx
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 001.
Câu 1 Cho các phản ứng:
(h) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (đặc) (i) Cho FeSO4 vào dung dịch H2SO4 (đặc,nóng)
Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò chất oxi hoá là
Câu 2 Số oxi hóa của Cl là +5 trong hợp chất nào sau đây?
A KClO3 B Cl2O7 C FeCl3 D HCl.
Câu 3 Cho phản ứng oxi hóa – khử sau: 4FeS2 + 11O2
o t
Fe2O3 + 8SO2 Mỗi phân tử FeS2 nhường đi số electron là
Câu 4 Cho phản ứng: M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 + …
Phản ứng đã cho không phải là phản ứng oxi hoá - khử khi x có giá trị bao nhiêu?
Câu 5 Trong phản ứng
K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là
Câu 6 Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa và môi trường trong phản ứng là bao nhiêu?
Câu 7 Số oxi hóa của nguyên tử Al trong hợp chất luôn là
Câu 8 Để cho các động cơ đốt trong hoạt động, thì cần một lượng lớn khí oxygen tham gia phản ứng tỏa ra
năng lượng lớn Trong phản ứng đốt cháy này, oxygen đóng vai trò là
Câu 9 Trong một phản ứng oxi hóa – khử, sự khử là
A quá trình nhường electron, còn gọi là quá trình oxi hóa.
B quá trình nhận electron, còn gọi là quá trình oxi hóa.
C quá trình nhận electron, còn gọi là quá trình khử.
D quá trình nhường electron, còn gọi là quá trình khử.
Câu 10 Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
A proton B cation C electron D neutron.
Câu 11 Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
Trang 2A BaCO3 + 2HCl BaCl2 + H2O + CO2 ↑. B AgNO3 + NaCl AgCl ↓ + NaNO3.
C HCl + NaOH NaCl + H2O D S + O2 SO2
Câu 12 Cho 7,84 lít (đktc) hỗn hợp khí O2 và Cl2 tác dụng vừa đủ với hỗn hợp chứa 0,1 mol Mg và 0,3 mol Al thu được m (gam) hỗn hợp muối và oxide Giá trị của m là
Câu 13 Số oxi hóa của nguyên tử Na trong hợp chất luôn là
Câu 14 Tiến hành các thí nghiệm sau:
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 15 Thuốc tím chứa ion permanganate (MnO4– ) có tính oxi hóa mạnh, được dùng để sát trùng, diệt khuẩn trong y học, đời sống và nuôi trồng thủy sản Số oxi hóa của manganse trong ion permanganate là
Câu 16 Cho phản ứng oxi hóa – khử sau: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Quá trình oxi hóa của phản ứng trên là
A
Cu Cu +2e
C
Fe + 2e Fe
Câu 17 Dẫn 1,68 lít khí SO2 (đktc) qua 100ml dd H2O2 5,1% (có khối lượng riêng bằng 1g/ml), sau phản ứng thu được dd X Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ % H2O2 còn lại trong X là
Câu 18 Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hóa của nguyên tử bằng
Câu 19 Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất
Câu 20 Cho phương trình hoá học:
aFe + bH2SO4 đặc, nóng → cFe2(SO4)3 + dSO2↑ + eH2O
Tỉ lệ a : b là:
Câu 21 Thực hiện các phản ứng hóa học sau:
o
t
SF6 Phản ứng sulfur đóng vai trò là chất khử là
Câu 22 Trong một phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là
A Chất nhường electron.
B Chất có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Trang 3C Chất nhận electron.
D Chất có số oxi hóa thấp nhất trong các chất tham gia phản ứng.
Câu 23 Chloride (Cl) có số oxi hóa là +5 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 24 Cho dãy các chất: Fe3O4, Cl2, F2, SO2, NO2, HCl Số chất trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là
Câu 25 Cho phản ứng oxi hóa – khử sau: 2Al + 3Cl2 2AlCl3
Mỗi phân tử Cl2 nhận số electron là
Câu 26 Trong một phản ứng oxi hóa – khử, chất khử là
A Chất nhường electron.
B Chất không có sự thay đổi số oxi hóa trong phản ứng.
C Chất nhận electron.
D Chất có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 27 Quá trình nào sâu đây là quá trình khử ( sự khử) ?
A
0
+4
+5
N + 3e
+2
N
C
0
Cu + 2e
+2
0
+2
Fe + 2e
Câu 28 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử? ( Thông hiểu)
A NaCl + AgNO3 AgCl + KNO3 B CaO + H2O Ca(OH)2
C 2KNO3
o
t
Câu 29 Số oxi hóa của nguyên tố Chlorine trong hợp chất nào sau đây là cao nhất?
HClO
Câu 30 Hỗn hợp X gồm 3,2 gam Cu (copper) và 1,8 gam kim loại M Nung X với bột sulfur (không có không
khí), thu được 6,6 gam hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dịch sulfuric acid đặc, nóng, dư (H2SO4 ), tạo thành 7,437 lít khí SO2 sản phẩm khử duy nhất, ở đktc điều kiện chuẩn ( 1bar, 250C) Kim loại M là
Câu 31 Cho các chất sau: N2, NO, NH3, N2O4, HNO3 Số oxi hóa của nguyên tử nitrogen (N) trong phân tử trên lần lượt là:
A -1; +2; -3; +4; +5 B 0; -2; +3; -4; +5.
C 0; +2; +3; +4; +5 D 0; +2; -3; +4; +5.
Câu 32 Trong phương trình phản ứng:
aK SO bKMnO cKHSO dK SO eMnSO gH O.
Tổng hệ số tối giản các chất tham gia gia phản ứng là
Câu 33 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong ion đa nguyên tử luôn bằng chính điện tích của ion đó.
B Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong ion đa nguyên tử luôn bằng 0.
C Tổng các số oxi hóa trong phân tử luôn bằng tổng số oxi hóa trong ion.
D Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử bằng chính điện tích của ion đó.
Câu 34 Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hóa – khử ?
Trang 4A 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2.
B 2NaOH + 2NO2 NaNO2 + NaNO3 + H2O
C 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
D 4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O
Câu 35 Trong phân tử O2 số oxi hóa của O bằng bao nhiêu ?
Câu 36 Carbon đóng vai trò chất khử ở phản ứng nào sau đây?
A C + Al t o Al4C3 B C + H2
o
t
CH4
C C + Ca t o CaC2 D C + O2
o
t
CO2 Câu 37 Trong đa số hợp chất thì số oxi hóa của Hydrogen (H) và oxygen (O) lần lượt là
Câu 38 Khi cho Cu2S tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: Cu(NO3)2, H2SO4, NO và H O2 Số
electron mà 1 mol Cu2S đã nhường là
Câu 39 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt mang điện là 34 Tên gọi và số oxi hóa thấp nhất của X trong
hợp chất là:
Câu 40 Số mol electron cần dùng để khử 0,75 mol Al2O3 thành Al là
A 3,0 mol B 4,5 mol C 0,5 mol D 1,5 mol.
Câu 41 Fe3O4 là thành phần chính của quặng manhetite, có hàm lượng Fe cao nhất trong các loại quặng dùng
để luyện gang Số oxi hóa của trung bình của iron (Fe) trong Fe3O4 là
Trang 5A +3 B -8/3 C -3 D +8/3.
Câu 42 Cho các phản ứng sau:
o
xt, t
o t
o t
(1) NH 5O 4NO 6H O
(2) NH H SO NH HSO
(3) 2NH 3CuO 3Cu N 3H O
(4) 8NH 3Cl N 6NH Cl
(5) NH H S NH HS
(6) 2NH 3O 2N 6H O
(7) NH HCl NH Cl
Có bao nhiêu phản ứng trong đó NH3 không đóng vai trò là chất khử?
Câu 43 Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?
Câu 44 Quy tắc xác định số oxi nào sau đây không đúng?
A Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong ion đa nguyên tử bằng chính điện tích của ion đó
B Trong hợp chất số oxi hóa của H thường là +1 ( trừ một số hydride NaH, CaH2…)
C Số oxi hóa của các kim loại kiềm ( nhóm IA) luôn là -1.
D Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử bằng 0.
Câu 45 Sục khí clo vào dung dịch FeCl2 thu được dung dịch FeCl3 ; cho dung dịch KI vào dung dịch FeCl3 thu được I2 và FeCl2 Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây tăng dần về tính oxi hóa của các chất ?
A I2, Fe3+, Cl2. B Fe2+, I2, Cl2.
C Fe3+, Fe2+, I2. D I-, Fe2+, Cl2.
Câu 46 Trong phản ứng nào dưới đây carbon thể hiện đồng thời tính oxi hóa và tính khử ?
Trang 6D C + CO2 2CO.
Câu 47 Cho phản ứng oxi hóa – khử sau: 2KMnO4
o 2 MnO /t
K2MnO4 + MnO2 + O2 Quá trình nhường electron của chất khử của phản ứng trên là
A 2
2
o
Mn Mn4 + 3e.
C
7
o02 + 4e.
Câu 48 Xăng pha ethanol (hay còn được gọi là xăng sinh học) đang được coi là giải pháp thay thế cho xăng
truyền thống Xăng pha ethanol là loại xăng được pha một lượng ethanol theo tỷ lệ đã nghiên cứu như: xăng E85 (pha 85% ethanol về khối lượng); xăng E10 (pha 10% ethanol về khối lượng); xăng E5 (pha 5% ethanol về
xăng E85 xấp xỉ bằng
A 2,62 kg B 2,09 kg C 2,90 kg D 2,26 kg.
Câu 49 Cho các phản ứng hoá học sau:
(a) S + O2 SO2
(b) S + 3F2 SF6
(c) S + Hg HgS
(d) S + 6HNO3(đặc) H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là
A 4.
B 2.
C 3.
D 1.
(a) S + O2 SO2
(b) S + 3F2 SF6
(d) S + 6HNO3(đặc) H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
Câu 50 Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH
Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO
A chỉ thể hiện tính oxi hoá.
B không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
C chỉ thể hiện tính khử.
D vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử.
Câu 51 Khi sục khí SO2 vào dung dịch nước Bromine (Br2) màu nâu đỏ nhạt dần rồi mất màu (biết sản phẩm tạo thành là HBr, H2SO4) Nguyên nhân là do
A Br2 đã oxi hóa SO2 thành
4
S
B Br2 đã khử SO2 thành
6
S
C SO2 đã oxi hóa Br2 thành HBr D SO2 đã khử Br2 thành Br–
Trang 7Câu 52 Số oxi hóa lần lượt từ trái sang phải của nguyên tố Chromium có trong các hợp chất và ion sau: CrO;
Cr2O3; CrO2- ; CrO42-; CrCl3; K2Cr2O7 là:
A +2, +3, +3, +7, +3, +7 B +2, +3, +3, +6, +3, +6.
C +2, +3, +4, +6, +2, +6 D +2, +3, +4, +6, +3, +6.
Câu 53 Dấu hiệu để nhận ra phản ứng là phản ứng oxi hóa – khử dựa trên sự thay đổi của đại lượng nào sau
đây của nguyên tử?
Câu 54 Một bình gas (khí hóa lỏng) chứa hỗn hợp propane và butane với tỉ lệ mol 1:2 có khối lượng 12 kg.
Trung bình mỗi ngày, một hộ gia đình cần đốt gas để cung cấp 10 000 kJ nhiệt ( hiệu suất hấp thụ nhiệt là 80%)
Số ngày hộ gia đình trên sẽ sử dụng hết bình gas 12kg là bao nhiêu?
Cho biết các phản ứng:
C3H8 (g) + 5O2 (g) → 3CO2 (g) + 4H2O (l) ∆rHo
298 = -2220 kJ
C4H10 (g) + 6,5O2 (g) → 4CO2 (g) + 5H2O (l) ∆rHo
298 = -2874 kJ
A 52 ngày B 48 ngày C 50 ngày D 46 ngày.
Câu 55 Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất khử là chất có số oxi hóa thay đổi như thế nào sau phản ứng?
Câu 56 Bromine vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trờ chất khử trong phản ứng nào sau đây?
A 2Na + Br2
o
t
o
t
KBr + KBrO3 + H2O
C H2 + Br2
o
t
2HBr. D SO2 + Br2 + H2O HBr + H2SO4
Câu 57 Trong hợp chất nào sau đây S có số oxi hóa + 4?
A H2SO4. B SO2. C K2SO4. D SO3.
Câu 58 Cho phản ứng oxi hóa – khử S + O2
o
t
SO2 Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A S là chất khử và nhận electron B O2 là chất khử và nhận electron
C S là chất oxi hóa và nhường electron D O2 là chất oxi hóa và nhận electron
Câu 59 Trong một phản ứng oxi hóa – khử, sự oxi hóa là:
A Quá trình mượn electron B Quá trình góp chung electron.
C Quá trình nhường electron D Quá trình nhận electron.
Câu 60
Cho các phản ứng sau
(2) SO2 + KMnO4 + H2O MnSO4 + K2SO4 + H2SO4
Số phản ứng mà SO2 đóng vai trò là chất khử là
Câu 61 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong ion đa nguyên tử bằng chính điện tích của ion đó.
B Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử bằng 0.
C Trong hợp chất, số oxi hóa của kim loại kiềm luôn là +1.
D Trong hợp chất, số oxi hóa của O luôn là -2.
Trang 8Câu 62 Trong phản ứng tạo thành Sodium chloride (NaCl) từ đơn chất: 2Na + Cl2 2NaCl Kết luận nào
sau đây không đúng? (Thông hiểu)
A Trong phản ứng trên, phân tử chloride nhận 2e.
B Mỗi nguyên tử sodium nhường 1e.
C Mỗi nguyên tử chloride nhận 1e.
D Mỗi nguyên tử sodium nhận 2e.
Câu 63 Phản ứng oxi hóa – khử là
A Phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của ít nhất một nguyên tố hóa học.
B Phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.
C Phản ứng hóa học trong đó số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi.
D Phản ứng hóa học trong đó có sự tham gia của axit.
Câu 64 Hãy chọn chất trong đo O có số oxi hóa +2 ?
Câu 65 Trong hợp chất NO2, số oxi hóa của nitrogen (N) là
Câu 66
Cho các phân tử có công thức cấu tạo sau:
Số oxi hóa của nguyên tử S trong các phân tử trên lần lượt là