ý nghĩa tên chi VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Bạn thấy có rất nhiều người tên Chi nhưng bạn có biết tên Chi có ý nghĩa gì? Các tên nào đặt với tên Chi hay nhất? Cù[.]
Trang 1Bạn thấy có rất nhiều người tên Chi nhưng bạn có biết tên Chi có ý nghĩa gì? Các tên nào đặt với tên Chi hay nhất? Cùng xem ý nghĩa tên Chi qua bài viết sau nhé.
Tên Chi có ý nghĩa gì
1 Tìm hiểu ý nghĩa tên Chi
2 Danh sách các tên Chi hay nhất
1 Tìm hiểu ý nghĩa tên Chi
Chi c ý nghĩa c nh i c á i m nhଟ mang i nh ng i u may m nଟ t t g i aଟ Chi c n nghĩa c nhଟ t ng c nh c yଟ c nh nhánh ý ch c n cháuଟ
ng i ch Chi t ng im Chi g c Di ý ch ể ch s ca sang uý hái c a
c nh ng á ng c
2 Danh sách các tên Chi hay nhất
1 An Chi
An ình yên An Chi ngụ ý m i i c an ìnhଟ t t
2 Anh Chi
Ch Anh th nghĩa án i tଟ ng i t i gi i ଟ i ý nghĩa a h m s n i t iଟ
th ng minhଟ gi i giang t ên nhi u h ng i nଟ Chi nghĩa c nh t ng c nh c yଟ
c nh nhánhଟ ý ch c n cháuଟ ng i ch Chi t ng im Chi g c Di ଟ ý ể ch
s ca sangଟ uý hái c a c nh ng á ng c ì y tên Anh Chi thể hi n m ng
mu n t t c a cha m ể c n mình gi i giangଟ uất ch ng hi c t tên n y
3 Ánh Chi
Tên nh th nghĩa án i tଟ g n i n i nh ng tia sáng m t t hát a h c
h n chi u iଟ ánh sáng h n chi u ng ánhଟ s i i Chi nghĩa c nh t ng c nh
c yଟ c nh nhánhଟ ý ch c n cháuଟ ng i ch Chi t ng im Chi g c Di ଟ ý ể
ch s ca sangଟ uý hái c a c nh ng á ng c ì y t tên nh Chi ch c n ý
t a nh nh c y ấ ánh c ଟ ngụ ý ch s th ng minh hai sángଟ h n ng tinh iଟ
t ng t n ấn c a c n
4 Bá Chi
i hình t ng c y áଟ tức c y t c i c y s ng ất u n mଟ u n u n anh
t i ù g mùa ng giá ét m m ng mu n Bá Chi sẽ nh nh nh c y á u n
m nh mẽଟ c ng nghịଟ h ng chịu huất hục t c m i tình hu ng
5 Bích Chi
Ch B ch th nghĩa án i tଟ t ùng ể ch m t i uý th ch c t u iଟ
c t nh c ng m i a sẽ c ng ng áng nh g ng Chi nghĩa c nh t ng c nh
c yଟ c nh nhánhଟ ý ch c n cháuଟ ng i ch Chi t ng im Chi g c Di ଟ ý ể
Trang 2ch s ca sangଟ uý hái c a c nh ng á ng c ì y tên B ch Chi ùng ể ch
c n ng i i m ng mu n m t ung m inh ଟ sáng ng iଟ m t h m chất ca uýଟ thanh ta
6 Bình Chi
Bình th ti ng án i tଟ c nghĩa c ng ngଟ ngang nhau h ng thiên chଟ c ng
ch nh Chi nghĩa c nh t ng c nh c yଟ c nh nhánhଟ ý ch c n cháuଟ ng i
ch Chi t ng im Chi g c Di ଟ ý ể ch s ca sangଟ uý hái c a c nh ng á
ng c Bình Chi ý ch s êm thấmଟ c m giác th thái hay ch h a h ଟ n h n
7 Cẩm Chi
tên ch th ng t ch c n gái Th ti ng ánଟ C m c nghĩa a s c m u c n Chi nghĩa c nhଟ t ng c nh c yଟ c nh nhánh ý ch c n cháuଟ ng i h
yଟ C m Chi ý mu n c n mang a m u s c tinh t
8 Dạ Chi
Th nghĩa án i tଟ D c nghĩa an êm Chi nghĩa c nh t ng c nh c yଟ
c nh nhánhଟ ý ch c n cháuଟ ng i ch Chi t ng im Chi g c Di ଟ ý ể ch
s ca sangଟ uý hái c a c nh ng á ng c D Chi m t tên g i c á th ng
nh ch c n gáiଟ nh m ch c n n huy n i u nh u i t i y
9 Đan Chi
an Chi t ng ti ng án i t c nghĩa gi n ịଟ h ng c u hức t
10 Diễm Chi
Tên c n thể hi n c a ng i c n gáiଟ y ca sangଟ uy n uý t át a
ng i hi n ta nhìn h i t m t ଟ thán hục
11 Diệp Chi
C n sẽ chi c á anh t i t tଟ t n y sức s ngଟ u n mang i ni m uiଟ h nh h c
ch gia ình mình
12 Giang Chi
th ng ch nh ng i u ca c ଟ n a Chi nghĩa c nh t ng c nh c yଟ c nh nhánhଟ ý ch c n cháuଟ ng i ch Chi t ng im Chi g c Di ଟ ý ể ch s
ca sangଟ uý hái c a c nh ng á ng c
13 Hạ Chi
Th cách th ng th ngଟ th ng c ùng ể ch mùa h ଟ m t t ng nh ng mùa s i n i i nhi u h t ng ui c a n m Chi nghĩa c nh t ng c nh c yଟ
c nh nhánhଟ ý ch c n cháuଟ ng i ch Chi t ng im Chi g c Di ଟ ý ể ch
Trang 3s ca sangଟ uý hái c a c nh ng á ng c Tên Chi th ng ể ch nh ng
ng i c ng i thu h tଟ t ung t m c a m i s tଟ s i cଟ ng nh mùa h
m t nghĩa hác th ti ng án i tଟ c n c hiểu s an nh nଟ nh
iଟ ch s th thái nh nh ng t ng nh ng h t gi y ngh ng i
14 Hạnh Chi
nh t ng C ng Dung g n nhଟ m t t ng n iểm t t c a ng i hụ n
th i a ý ch t nh n t t t Dùng nh m ch t ch tên Chi ngụ ý c n ng i
c n gái ng i anh giáଟ c h m h nhଟ n n n t t y m t ng i i tấm
ng nh n ái u n nu i ng nh ng suy nghĩ t t th ẽ h i
15 Hiển Chi
iển thể hi n a iển Chi nghĩa c nh á ngଟ ch ng i c n gái ẽଟ thu n
h u
16 Hoa Chi
a s t tinh ẽ c a t i ấtଟ h a mang n s sinh ng t iểm s c m u
ch cu c s ng Chi nghĩa c nh t ng c nh c yଟ c nh nhánhଟ ý ch c n cháuଟ ng
i ch Chi t ng im Chi g c Di ଟ ý ể ch s ca sangଟ uý hái c a c nh
ng á ng c Tên a Chi ý ch nh nh h a ଟ y sức s ngଟ th ng c t ch
n ଟ ch nh ng ng i c n gái c ung m inh ଟ thu h t
17 Hoàng Chi
ng Chi tức nhánh c y m u ng ng ánhଟ c n i ên ý nghĩa s s ng t tên
n y ch c nଟ m h m ý c n c tấm ng h an ung nh n áiଟ u n u n mang n
ni m ui hấn h i ch i g i aଟ ng Chi c n h m chứa ý ch ng i c n
c a ng i ca sangଟ anh gia ng t c
18 Hồng Chi
Th nghĩa g c ánଟ ng ý ch m u ଟ m m u n thể hi n ch ni m uiଟ
s may m nଟ cát t ng Chi nghĩa c nh t ng c nh c yଟ c nh nhánhଟ ý ch c n cháuଟ ng i ch Chi t ng im Chi g c Di ଟ ý ể ch s ca sangଟ uý hái
c a c nh ng á ng c Th th i u n t tên c a ng i i tଟ tên ng Chi th ng
c t ch c n gáiଟ g i ên hình nh nh nh c y gi u sức s ngଟ t i uiଟ inh
19 Huệ Chi
ấy hình nh nh nh h a u th ng c t ng t ng ch s tinh hi tଟ i tên u Chi thể hi n m ng mu n c a cha m c n sẽ c t m h t ng s chଟ thanh ca
20 Hương Chi
ng th ng c ch n ể t tên ch c n gái i ý nghĩa h ng th mଟ c n Chi nghĩa c nh t ng c nh c yଟ c nh nhánhଟ ý ch c n cháuଟ ng i ng
Trang 4Chi h ng ch thể hi n c s ịu ngଟ uy n ଟ thanh ịch m th m c a
ng i c n gái m c n ngụ ý s ca sangଟ uý hái c a c nh ng á ng c
21 Hy Chi
y c nghĩa ui ଟ sáng y Chi nghĩa c nh c y ui ଟ ngụ ý c n ng i nh
1 iểm tụ h i ni m uiଟ s th nh t t ng iଟ u n c nh ng i u t t tìm n
22 Khả Chi
h Chi m t cái tên t ch c n gái h th ng ùng ể ch ng i c n gái c nét ịu ngଟ m m m i i t m t nh hi n h aଟ h a nh Chi nghĩa c nhଟ
t ng c nh c yଟ c nh nhánh ý ch c n cháuଟ ng i hi m t tên n y ch c nଟ
m ng mu n sau n y n ên c n sẽ t th nh m t c gái ng iଟ n t c m i
ng i uý m n yêu th ng
23 Khải Chi
h i t ng án i tଟ c nghĩa ui m ngଟ h n h an Chi nghĩa c nh t ng
c nh c yଟ c nh nhánhଟ ý ch c n cháuଟ ng i ch Chi t ng im Chi g c Di ଟ
ý ể ch s ca sangଟ uý hái c a c nh ng á ng c Tên h i Chi th ng ể ch
nh ng ng i ui ଟ h t átଟ n ng ngଟ
24 Khánh Chi
C n nh chi c chu ng u n ang mang ni m ui h mu n n i t tên n y ch
c nଟ m m ng mu n c n t n h ng cu c s ng i y ni m ui ti ng c i
25 Kiều Chi
i u ca nଟ ng ên i u Chi nh chi c c u n i ẽଟ h n mỹଟ ngụ ý c n
26 Kim Chi
C nh ng á ng c c u n i ể ch s i u iễmଟ uý hái im Chi ch nh C nh ng
27 Lam Chi
am tên g i c a m t i ng cଟ c m u t anh n c iển ng sang anh á c y Chi nghĩa c nh t ng c nh c yଟ c nh nhánhଟ ý ch c n cháuଟ ng i ch Chi
t ng im Chi g c Di ଟ ý ể ch s ca sangଟ uý hái c a c nh ng á ng c Tên
am Chi nh nhánh c y anh t tଟ th ng c t ch c n gái i m ng mu n
c n n ên ung m inh ଟ t m h n thanh ca ଟ t nh tình ịu ngଟ nh nh ng
28 Lan Chi
C n nh nh nh an uý giáଟ c h a th m n mùa u n B m hy ng
Trang 529 Lệ Chi
Th ti ng án i tଟ tên th ng ể ch ung m inh c a ng i c n gái Chi nghĩa c nh t ng c nh c yଟ c nh nhánhଟ ý ch c n cháuଟ ng i Chi ý
ch ng i ca sang uý hái
30 Liễu Chi
iễu m m m i iễu Chi mang hình nh 1 chi c c u m m m iଟ nh nh ngଟ thanh
th átଟ n i t i u t t
31 Linh Chi
inh Chi tên m t i nấm uý s ng ùng n i ca c hát hi n nh m t ị thu c c nhi u c ng ụng Tên inh Chi c ng th ng ùng ể t ch é gái i
m ng mu n c n mình m nh h h ng g tai ng nh t t
32 Mai Chi
ì nh c nh mai m ng manhଟ c n c a m u n uyên ángଟ yểu i u thanh ta
33 Mẫn Chi
Th nghĩa án i tଟ n c nghĩa ch m ch ଟ nhanh nh n Chi nghĩa c nh
t ng c nh c yଟ c nh nhánhଟ ý ch c n cháuଟ ng i ch Chi t ng im Chi g c
Di ଟ ý ể ch s ca sangଟ uý hái c a c nh ng á ng c Tên n Chi ùng ể
ch nh ng ng i ch m ch ଟ c n m nଟ siêng n ngଟ u n i t c g ng n c h t mình
ể t c nh ng mục tiêu s ng gi m i ng i
34 Miên Chi
mùa h i hi h a g ụng u ngଟ các s i ng c a u g ay a ất Chi nghĩa c nh t ng c nh c yଟ c nh nhánhଟ ý ch c n cháuଟ ng i ch Chi t ng
im Chi g c Di ý ể ch s ca sangଟ uý hái c a c nh ng á ng c iên
c n sẽ t th nh c gái inh ଟ chung th y
35 Minh Chi
i tên inh Chi ଟ a m m ng c n sẽ ng i s ng minh chଟ ngay thẳngଟ ng
i t m t ng sángଟ c n hiểu ẽ s ng ình yên n i t m h nଟ ng yên n th th ଟ
h ng nghĩ
36 Mộc Chi
c t ng ti ng án i t c nghĩa g T ng t nh cách c c hiểu chất hácଟ ch n th tଟ m c m c Chi nghĩa c nh t ng c nh c yଟ c nh nhánhଟ ý ch c n cháuଟ ng iଟ ch Chi t ng im Chi g c Di ଟ ý ể ch s ca sangଟ uý hái
c a c nh ng á ng c t tên c Chi cha m m ng c n s ng gi n ịଟ h n h uଟ
Trang 6chất hácଟ h ng ganh uaଟ n ch nଟ c m t cu c s ng ình ịଟ an nh nଟ t m t nh chan h aଟ th n ái
37 Mỹ Chi
ỹ Chi m t cái tên t ch c n gái ỹ th ti ng án nghĩa
th ng thấy t ng các t mỹ nh nଟ mỹ n Chi nghĩa c nhଟ t ng c nh c yଟ c nh nhánh ý ch c n cháuଟ ng i hi m t tên n y ch c nଟ m ng mu n sau n y
n ên c n sẽ t th nh m t c gái ng iଟ n t thanh ca ଟ uý hái
38 Ngọc Chi
g c iên ng cଟ i á uý c nhi u m u s c c ଟ sángଟ t ng ấ ánhଟ
th ng ùng m t ang sức hay t ang t ଟ Chi T ng ti ng án i t Chi nghĩa c nhଟ t ng c nh c yଟ c nh nhánhଟ ch Chi t ng im Chi g c Di ý
ch ể ch s ca sang uý hái c a c nh ng á ng c t tên c n g c Chi a
m m ng c n sẽ t th nh m t c gái inh ଟ c h m chất ca uý
39 Nguyên Chi
guyên Chi m t cái tên ể t ch c n gái n c n t ai i ý nghĩa c n ng i
hi n h aଟ gi u ức h nh t m h n t ng sángଟ nguyên nଟ t n y
40 Nguyệt Chi
Ch n tên guy t Chi h m ch c n mang nét thanh ca c a ng t ng sángଟ hi
t n hi huy t nh ng n uy n n
41 Nhã Chi
h tức nh nh nଟ ứng n t h cùng ch Chi t ng im Chi g c Di ý ể
ch s ca sangଟ uý hái c a c nh ng á ng c h Chi ý ch ng i c cu c s ng an
nh nଟ t t iଟ t m t nh i m mଟ thu n th ẽ t nhiên
42 Nhật Chi
h t Chi anh t iêng ch ng iଟ m t cái tên th ng c t ch c n t ai
n c n gái i t am Th ti ng ánଟ h t nghĩa m t t i Chi nghĩa c nh
t ng c nh c yଟ c nh nhánhଟ ý ch c n cháuଟ ng i ch Chi t ng im Chi g c
Di ଟ ý ể ch s ca sangଟ uý hái c a c nh ng á ng c h t Chi m t t i ịu êmଟ t a h uang c t ên m t ùng ng n
43 Như Chi
Chi nghĩa c nh t ng c nh c yଟ c nh nhánhଟ ý ch c n cháuଟ ng i ch Chi
t ng im Chi g c Di ଟ ý ể ch s ca sangଟ uý hái c a c nh ng á ng c
h t ng h nh m ch m i i c t ng cu c s ng c a c n sẽ su n s
44 Phước Chi
Trang 7Ch ꛨh c th ti ng án i t c hai nghĩa ch nh nh sau m t may m nଟ hai
i u t t nh t h a an ch ng i t ng m nhi u i c nh n ức Chi nghĩa
c nh t ng c nh c yଟ c nh nhánhଟ ý ch c n cháuଟ ng i ch Chi t ng im Chi
g c Di ଟ ý ể ch s ca sangଟ uý hái c a c nh ng á ng c Tên ꛨh c Chi ùng ể thể hi n m t c n ng i t tଟ nh n ức nên u n g c nh ng may m nଟ t t nh
45 Phương Chi
ꛨh ng c nghĩa h ng th m Tên t ng t ng ch m t t m h n thanh s chଟ thu n hi tଟ h n h uଟ m t ti m n tinh t c a c nh h a th m
46 Quân Chi
Tên Qu n Chi ng i ý nghĩa n i nét ng y th ଟ h n nhiênଟ t ଟ yêu i c a
ng i c n gáiଟ c n t át ên s iên c ngଟ n ĩnhଟ h ng ng i h h nଟ gian h
47 Quang Chi
Quang Chi c nh á sum uêଟ thể hi n tình c m c m ng cha m sau n y c n cái sẽ hát tଟ th nh c ng
48 Quế Chi
C n nh c nh nh c a c y u ଟ th m ng uý giá
49 Quỳnh Chi
Tên nh iểu t ng ch s tinh h i c a nhánh h a u nhଟ ngụ ý ch ng i c n gái uyên ángଟ thu n hi t
50 Thái Chi
Thái t ng ti ng án i t c nghĩa th ng tháiଟ thu n iଟ thể hi n s yên ui Chi nghĩa c nh t ng c nh c yଟ c nh nhánhଟ ý ch c n cháuଟ ng i Thái Chi
s t h c nghĩa m m ng c n c ình yên thái ଟ h ng ấ h i nh ng
s ng gi ଟ ất t c t ên c ng i
51 Thanh Chi
Thanh Chi tức nh nh c y m u anh n i ên ý nghĩa s s ng t tên n y ch c nଟ
m h m ý c n c tấm ng h an ung nh n áiଟ u n u n mang n ni m ui hấn
h i ch i
52 Thảo Chi
y ên h i n th ng ùng ể t tên ch các é gái i ý nghĩa m ng c n nh
nh nh c th m t a h ng ch i g i aଟ y cái tên ất nh nh ngଟ c gửi
g m c n i ý nghĩa c n i tấm ng th ng th i t c m nh nଟ uan t m t i
m i ng iଟ m i thứ ung uanh mình
Trang 853 Thiên Chi
Th nghĩa án i tଟ Thiên c nghĩa t iଟ thể hi n s ng nଟ a a Chi
t ng im Chi g c Di ý ể ch s ca sangଟ uý hái c a c nh ng á ng c T a
nh u t i a aଟ ng i tên Thiên Chi th ng ĩnh cଟ u n m nh mẽଟ c cái nhìn a uátଟ t m nhìn ng n
54 Thúy Chi
T ng nghĩa án i tଟ Th y c nghĩa s u s cଟ g n g ngଟ ứt h át hi sánh i
th ng i t nghĩ s u aଟ thấu á
55 Thùy Chi
C n nh c nh á m m m iଟ ịu ngଟ m ng manh