• Đa truy nh p: Phân chia theo mã CDMA.
Trang 1Thông tin vô tuy n ế
Ch ươ ng 1: Gi i thi u chung v thông tin vô tuy n ớ ệ ề ế
Nguy n Tu n B o ễ ấ ả
Trang 2Ch ươ ng 1: Gi i thi u chung v thông tin vô ớ ệ ề
tuy n ế
A M t s khái ni mộ ố ệ
Mô hình kênh TTVT:
Kênh TTVT
Gi i đi u ch ả ề ế
Gi i mã kênh ả
Gi i mã ngu n ả ồ Đích
Trang 3Ch ươ ng 1: Gi i thi u chung v thông tin vô ớ ệ ề
tuy n ế
A M t s khái ni m ộ ố ệ
1.Mô hình kênh TTVT:
.Ngu n tin tr ồ ướ c h t đ ế ượ c mã hóa ngu n đ gi m thông tin d th a, ồ ể ả ư ừ sau đó đ ượ c mã hóa hóa kênh đ ch ng l i do kênh truy n gây ra Tín ể ố ỗ ề
hi u sau khi mã hóa kênh đ ệ ượ c đi u ch đ có th truy n đi xa M c ề ế ể ể ề ứ
đi u ch ph i phù h p v i đi u ki n kênh truy n K t qu là tín hi u ề ế ả ợ ớ ề ệ ề ế ả ệ
đ ượ c gi i mã và thu l i máy thu ả ạ ở
.Ch t l ấ ượ ng tín hi u ph thu c vào ch t l ệ ụ ộ ấ ượ ng kênh truy n và các ề
ph ươ ng pháp đi u ch và mã hóa ề ế
Trang 4Ch ươ ng 1: Gi i thi u chung v thông tin vô ớ ệ ề
tuy n ế
A M t s khái ni m ộ ố ệ
2 Khái ni m kênh truy n ệ ề
.Là môi tr ườ ng truy n d n cho phép truy n lan sóng vô tuy n ề ẫ ề ế
3 Khái ni m v truy n d n băng c s và truy n d n băng thông ệ ề ề ẫ ơ ở ề ẫ
.Truy n d n vô tuy n th ề ẫ ế ườ ng đ ượ c th c hi n băng thông, truy n d n ự ệ ở ề ẫ băng t n c s không thông qua sóng mang(không truy n đ ầ ơ ở ề ượ c xa).
Trang 5Ch ươ ng 1: Gi i thi u chung v thông tin vô ớ ệ ề
tuy n ế
A M t s khái ni mộ ố ệ
4 Khái ni m sóng mang.ệ
.Là sóng được nhân v i tín hi u có ích trớ ệ ước khi phát đi B n ả thân sóng mang không mang tín hi u có ích, tùy thu c vào môi ệ ộ
trường truy n d n và băng t n cho phép mà l a ch n giá tr t n ề ẫ ầ ự ọ ị ầ
s sóng mang phù h p Thố ợ ường thì t n s sóng mang là sóng trung ầ ố tâm c a d i băng t n cho phép c a h th ng thông tin vô tuy n.ủ ả ầ ủ ệ ố ế
Trang 6Ch ươ ng 1: Gi i thi u chung v thông tin vô ớ ệ ề
tuy n ế
A M t s khái ni m ộ ố ệ
5 Khái ni m v qu n lý tài nguyên vô tuy n ệ ề ả ế
.Tài nguyên vô tuy n(Radio resource) đ ế ượ c hi u là b r ng ph ể ề ộ ổ cho ph p truy n tin ế ề
.B r ng ph cho phép là gi i h n trong khi đó b t kỳ h th ng ề ộ ổ ớ ạ ấ ệ ố truy n d n nào ng ề ẫ ườ i ta đ u yêu c u ch t l ề ầ ấ ượ ng t i thi u, đ ng ố ể ồ
th i t c đ truy n d n ngày càng cao đ đáp ng các d ch v ph c ờ ố ộ ề ẫ ể ứ ị ụ ứ
t p ạ
Trang 7Ch ươ ng 1: Gi i thi u chung v thông tin vô ớ ệ ề
tuy n ế
A M t s khái ni m ộ ố ệ
5 Khái ni m v qu n lý tài nguyên vô tuy n ệ ề ả ế
.V n đ qu n lý tài nguyên vô tuy n, h th ng ho t đ ng v i ch t l ấ ề ả ế ệ ố ạ ộ ớ ấ ượ ng
t t nh t, t c đ truy n tin cao nh t(truy n s li u) ố ấ ố ộ ề ấ ề ố ệ
.H th ng thông tin vô tuy n: Xa Nhanh ệ ố ế
Ch t l ấ ượ ng cao
Trang 8Ch ươ ng 1: Gi i thi u chung v thông tin vô ớ ệ ề
tuy n ế
A M t s khái ni m ộ ố ệ
6 Phân lo i h th ng thông tin vô tuy n ạ ệ ố ế
.Các h th ng c th phân lo i theo : ệ ố ố ể ạ
.S cung c p d ch v ự ấ ị ụ
.Hình nh, tho i ả ạ
.Ph ươ ng th c truy n d n ứ ề ẫ
.Môi tr ườ ng truy n d n(vi ba, v tinh, t m nhìn th ng…) ề ẫ ệ ầ ẳ
Trang 9Ch ươ ng 1: Gi i thi u chung v thông tin vô ớ ệ ề
tuy n ế
B Các h th ng thông tin vô tuy n.ệ ố ế
1 Các h th ng thông tin vô tuy n ch y u:ệ ố ế ủ ế
Năm 1991 ra đ i h th ng thông tin IS-95A, Vi t Nam b t đ u khai ờ ệ ố ệ ắ ầ thác h th ng di đ ng đ u tiên-Mobiphone-1993.ệ ố ộ ầ
Cũng năm 1991, ra đ i h th ng GSM, GSM s d ng công th c đa ờ ệ ố ử ụ ứ truy nh p, phân chia theo th i gian TDMA và phậ ờ ương th c đi u ứ ề
ch GMSK ế
Trang 10Ch ươ ng 1: Gi i thi u chung v thông tin vô ớ ệ ề
tuy n ế
B Các h th ng thông tin vô tuy n ệ ố ế
1 Các h th ng thông tin vô tuy n ch y u: ệ ố ế ủ ế
Năm 1993 h th ng AMPS(d ch v di đ ng c i ti n): dùng công th c đa ệ ố ị ụ ộ ả ế ứ truy nh p phân chia theo t n s FDMA dùng cùng công th c đi u ch t n ậ ầ ố ứ ề ế ầ
s FM ố
H th ng di đ ng 2G(Second Generation): H th ng GSM có t c đ ệ ố ộ ệ ố ố ộ
truy n 9,6 Kbit/s ề
H th ng 2,5G: GPRS và EDGS t c đ 114 Kbit/s ệ ố ố ộ
H th ng CDMA t c đ 2 Mbit/s ệ ố ố ộ
Trang 11Ch ươ ng 1: Gi i thi u chung v thông tin vô ớ ệ ề
tuy n ế
B Các h th ng thông tin vô tuy n.ệ ố ế
1 Các h th ng di đ ng t bào 1G và 2G:ệ ố ộ ế
phân lo i h th ng di đ ng(m ng vô tuy n):ạ ệ ố ộ ạ ế
M ng vô tuy n cá nhân(WPAN): ph m vi h p, công su t th p, ph ạ ế ạ ẹ ấ ấ ổ
bi n cho Bluetooth(1 Mbit/s); Siêu băng r ng(Ultra Wideband-ế ộ UWB) t c đ 100 Mbit/s; Trong chu n IEEE 802.15.4(Zigbee); ố ộ ẩ
M ng c m bi n vô tuy n(sensor Networks).ạ ả ế ế
Trang 12Ch ươ ng 1: Gi i thi u chung v thông tin vô ớ ệ ề tuy n ế
B Các h th ng thông tin vô tuy n ệ ố ế
1 Các h th ng di đ ng t bào 1G và 2G: ệ ố ộ ế
phân lo i h th ng di đ ng(m ng vô tuy n): ạ ệ ố ộ ạ ế
M ng vô tuy n di n r ng(WWAN): ạ ế ệ ộ
+ H th ng 2G: GSM 9,6 Kb/s ệ ố
GPRS 114 Kb/s
PDC
PHD 64128 Kb/s
Trang 13Ch ươ ng 1: Gi i thi u chung v thông tin vô ớ ệ ề tuy n ế
B Các h th ng thông tin vô tuy n ệ ố ế
1 Các h th ng di đ ng t bào 1G và 2G: ệ ố ộ ế
phân lo i h th ng di đ ng(m ng vô tuy n): ạ ệ ố ộ ạ ế
M ng vô tuy n di n r ng(WWAN): ạ ế ệ ộ
+ H th ng 3G(WCDMA, CDMA2000): T c đ truy n 384 Kb/s ệ ố ố ộ ề 2 Mb/s
ng d ng ph m vi r ng, kho ng cách l n, công su t l n Ứ ụ ạ ộ ả ớ ấ ớ
M ng vô tuy n c c b (WLAN): ạ ế ụ ộ
+ ng d ng: home RF Ứ ụ đi u khi n thi t b trog nhà ề ể ế ị
IEEE 802.11 a,b,g t c đ lên t i 108 Mb/s ố ộ ớ
Trang 14Ch ươ ng 1: Gi i thi u chung v thông tin vô ớ ệ ề tuy n ế
B Các h th ng thông tin vô tuy n ệ ố ế
1 Các h th ng di đ ng t bào 1G và 2G: ệ ố ộ ế
phân lo i h th ng di đ ng(m ng vô tuy n): ạ ệ ố ộ ạ ế
H th ng 1G và 2G thu c lo i WWAN: ệ ố ộ ạ
+ H th ng 1G đi n hình là AMPS đ ệ ố ể ượ c gi i thi u l n đ u tiên M ớ ệ ầ ầ ở ỹ năm 1979.
+ Nh ng năm 80 có gi i hi u tây âu m t s lo i nh : TACS, NMT, ữ ớ ệ ở ộ ố ạ ư C450
Trang 15Ch ươ ng 1: Gi i thi u chung v thông tin vô ớ ệ ề
tuy n ế
B Các h th ng thông tin vô tuy n.ệ ố ế
1 Các h th ng di đ ng t bào 1G và 2G:ệ ố ộ ế
phân lo i h th ng di đ ng(m ng vô tuy n):ạ ệ ố ộ ạ ế
H th ng 1G và 2G thu c lo i WWAN:ệ ố ộ ạ
ng d ng: Thông tin tho i, s d ng đi u ch t n s FM tỨ ụ ạ ử ụ ề ế ầ ố ương t ự cho truy n d n vô tuy n Năm 1982, thành l p y ban:”Nhóm di ề ẫ ế ậ ủ
đ ng đ c bi t GSM” Năm 1990, h th ng GSM độ ặ ệ ệ ố ược gi i thi u Tây ớ ệ ở Âu
Trang 16Ch ươ ng 1: Gi i thi u chung v thông tin vô ớ ệ ề
tuy n ế
B Các h th ng thông tin vô tuy n.ệ ố ế
2 Truy n thông di đ ng t 1G đ n 3G:ề ộ ừ ế
ARBI(WCDMA)
WCDMA/UMTS GPRS
GSM
IS-54
IS-136+
IS-136
IS95/95A
IS-95B
Multiple Cariers CDMA CDMA2000 1x
FDD Direct Spreading
TDD
EDGE
Trang 17Ch ươ ng 1: Gi i thi u chung v thông tin vô ớ ệ ề tuy n ế
B Các h th ng thông tin vô tuy n ệ ố ế
2 Truy n thông di đ ng t 1G đ n 3G: ề ộ ừ ế
Đ c đi m h th ng 2G(GSM): ặ ể ệ ố
• Đ r ng băng t n: 0,2 MHz ộ ộ ầ
• Song công FDD: song công phân chia theo t n s ầ ố
• Ghép kênh đa truy nh p: phân chia theo th i gian TDMA ậ ờ
• Đi u ch : Khóa d ch pha t i thi u Gauss (GMSK) ề ế ị ố ể
• T c đ d li u c c đ i: 9,6 ố ộ ữ ệ ự ạ 14,4 Kb/s.
• T c đ d li u đ u cu i đ ố ộ ữ ệ ầ ố ượ c s d ng: 12 Kb/s ử ụ
•
Trang 18Ch ươ ng 1: Gi i thi u chung v thông tin vô ớ ệ ề
tuy n ế
B Các h th ng thông tin vô tuy n ệ ố ế
2 Truy n thông di đ ng t 1G đ n 3G: ề ộ ừ ế
Đ c đi m h th ng 3G: ặ ể ệ ố
• Đ r ng băng t n sóng mang: 5 MHz ộ ộ ầ
• Ph ươ ng pháp song công: FDD.
• Đa truy nh p: Phân chia theo mã (CDMA) ậ
• Đi u ch : QFSK ề ế
• T c đ d li u: c c đ i c đ nh là 2 Mb/s, đ u cu i di đ ng là 384 Kb/s ố ộ ữ ệ ự ạ ố ị ầ ố ộ
• T c đ ng ố ộ ườ ử ụ i s d ng d li u đ u cu i: 50 Kb/s tuy n lên, 150 ữ ệ ầ ố ế 200 Kb/s cho tuy n xu ng ế ố
Trang 19Ch ươ ng 1: Gi i thi u chung v thông tin vô ớ ệ ề
tuy n ế
C M ng thông tin vô tuy n trong tạ ế ương lai
1 m ng 4Gạ
• M ng 4G là m ng vô tuy n h tr các d ch v đa phạ ạ ế ỗ ợ ị ụ ương ti n.ệ
• Ki n trúc phân b d a trên giao th c IPế ố ự ứ
• Đi u ch 16-QAM.ề ế
• Phương th c đa truy nh p: Phân chia theo t n s mã (CDMA), TD-ứ ậ ầ ố SCDMA, OFDM, TDD, FDD, 16-QAM
Trang 20Ch ươ ng 1: Gi i thi u chung v thông tin vô ớ ệ ề
tuy n ế
C M ng thông tin vô tuy n trong tạ ế ương lai
2 Các m ng vô tuy n tạ ế ương lai
• Bao trùm các d ch v c a chuy n m ch gói và chuy n m ch kênh.ị ụ ủ ể ạ ể ạ
• Ngườ ử ụi s d ng k t n i liên t c v i m ng.ế ố ụ ớ ạ
• T c đ truy n d n cao, hi u su t ph l n.ố ộ ề ẫ ệ ấ ổ ớ