Đồ án chi tiết máy thiết kế hệ dẫn động xích tảiPage45 THUYẾT MINH ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY CHƯƠNG 1 TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC Số liệu cho trước Lực kéo xích tải F = 4440 (N) Vận tốc xích tải v = 1 4 (ms) Số.Đồ án chi tiết máy thiết kế hệ dẫn động xích tảiPage45 THUYẾT MINH ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY CHƯƠNG 1 TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC Số liệu cho trước Lực kéo xích tải F = 4440 (N) Vận tốc xích tải v = 1 4 (ms) Số.Đồ án chi tiết máy thiết kế hệ dẫn động xích tảiPage45 THUYẾT MINH ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY CHƯƠNG 1 TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC Số liệu cho trước Lực kéo xích tải F = 4440 (N) Vận tốc xích tải v = 1 4 (ms) Số.v
Trang 1Số ca làm việc: soca = 2 (ca)
Góc nghiêng đường nối tâm bộ truyền ngoài @ = 300
Trang 2•Tỉ số truyền bộ truyền xích: ux=2,5
•Tỉ số truyền bộ truyền bánh răng: ubr=4,5
Ta được động cơ với các thông số sau:
Ký hiệu động cơ :4A132S4Y3
Chọn tỉ số truyền của bộ truyền bánh răng là :4,5
Suy ra tỉ số truyền của bộ truyền xích là: u x=11,09
4,5 = 2,46
uch : 11,09
ux : 2,46
ubr : 4,5
Trang 3ge 3
1.2 TÍNH TOÁN CÁC THÔNG S TRÊN TR CỐ Ụ
- Công suất trên trục công tác là:Pct= Plv =6,216 kW
- Công suất trên trục II: PII = P ct
-Số vòng quay của trục II: n II= n I
u br= 14554,5 =¿ 323.33 vg/ ph
- Số vòng quay trục công tác: n ct=n II
u x=323,332,46 = 131,43 vg/ph
- Mômen xoắn thực trên trục động cơ là:
Trang 4ge 4
T(N.mm) Tdc¿47060,82 TI=46601,37 TII=201438,16 Tct=451668,57
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN
2.1 Thiết kế bộ truyền bánh răng
Thông số đầu vào{ P1=P I =7,10(kW )
Trang 5N HE1 >NH01 lấy NHE1 =NH01
N HE2 >NH02 lấy NHE2 =NH02
N FE1 >NF01 lấy NFE1 =NF01
Trang 6ge 6
N FE2 >NF02 lấy NFE2 =NF02
Do là bánh răng trụ răng nghiêng nên:
T1 – Moment xoắn trên trục chủ động: TI = 46601,37 (N.mm)
[σH] - Ứng suất tiếp xúc cho phép: [σH] = 495,455 (MPa)
u – Tỷ số truyền: u = 4,5
Trang 7KHβ, KFβ – Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về ứng suất
tiếp xúc và uốn: Tra bảng với =1,045 và sơ đồ bố trí là sơ đồ 6 ta được: KHβ = 1,05 ;
KFβ=1,1
Suy ra: aw = 43.(4,5+1) √3 46601,37.1,05
(495,455)2.4,5 0,38= 115,5 mmChọn aw = 120 mm
2.(4,5+1) =21,34 =>Chọn Z1=21
Z2=Z1.u=21.4,5=94,5 =>Chọn Z2=95
Tỷ số truyền thực tế: ut =Z 2
Z 1= 9521= 4,52 Sai lệch tỷ số truyền :
∆ u=|u t −u
u |=|4,52−4,5
4,5 |=¿0,44% <4% (thỏa mãn)
Xác định góc nghiêng răng:
Trang 8ge 8
Cosβ=m(Z 2 a1+Z2)
w =2.(21+95)2.120 = 0,9667 => =arccos(0,9667)=14,830Xác đinh góc ăn khớp :
K Fv=1,10
Từ thông tin trang 91,92 trong [1] ta chọn:
= 1,25……0,63
HB<350
Trang 10ge 10
Vì >1 => Z ε=√ 1
ε α= 0,77K
H – Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc:
=1,16.1,05.1,04=1,267Thay vào được:
σ H =274.1,72 0,77 √2 46601,37 1,267 (4,52+1)
46.4,52 (43)2 = 472,5 ( MPa ) < [σ H]
Kiểm nghiệm về độ bền uốn:
- Ứng suất uốn cho phép của bánh chủ động và bị động:
Yε – Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng:Y ε=1
ε α = 1,71 = 0,588
Yβ – Hệ số kể đến độ nghiêng của răng: Y β =1− β140=1−14,83140 =0,894
YF1, YF2 – Hệ số dạng răng: Phụ thuộc vào số răng tương đương ZV1 và ZV2:
Trang 13Chọn loại xích ống con lăn.
2.2.2 Xác định các kích thước và thông số bộ truyền
- Chọn số răng đĩa xích:
Z1=29−2u=29−2.2,46=24,08=¿Chọn Z1=25
Z2=u Z1=2,46.25=61,5=¿Chọn Z2=61
-Xác định bước xích:
Bước xích p được tra bảng 5.5Tr81 [1] với điều kiện: P t ≤[ P] trong đó:
P t – công suất tính toán:P t =P k.k z k n
Ta có:
Chọn bộ truyền thí nghiệm là bộ truyền xích tiêu chuẩn, có số răng và vận tốc vòng đĩa xích nhỏ là
{ Z01=25
n01=400(vg/ ph)
Trang 14⇒ k đc=1(Vị trí trục được điều chỉnh bằng 1 trong các đĩa xích).
k bt – hệ số ảnh hưởng của bôi trơn : Tra bảng B5.6
82 [1] ta được kbt = 1,3 (do môi trường có bụi)
k đ - Hệ số tải trọng động: Tra bảng B5.6
82 [1] ta được k đ=1,3 (va đập vừa)
k c - Hệ số kể đến chế độ làm việc của bộ truyền Tra bảng B5.6
82 [1] với số ca làm việc là 2 ta được
Trang 15Tra bảng với loại xích ống con lăn, bước xích p = 25,4 (mm) =>[i] = 30
Trang 16Kđ – Hệ số tải trọng động: Theo như mục trên ta đã tra được Kđ = 1,3
A – Diện tích chiếu của bản lề: Tra bảng =>A =180 (mm2)
Trang 18ge 18
Trang 19ge 19
Ch ươ ng III: CH N KH P N I, TÍNH TR C, THEN VÀ LĂN Ọ Ớ Ố Ụ Ổ
Thông số đầu vào:
- Mô men cần truyền: T = Tđc = 47060,82 (N.mm)
- Đường kính trục động cơ: dđc = 38 (mm)
3.1 Chọn khớp nối (không yêu cầu kiểm nghiệm)
-Sử dụng khớp nối vòng đàn hồi để nối trục
Ta chọn khớp theo điều kiện:
Trong đó:
dt – Đường kính trục cần nối: dt = dđc =38 (mm)
Tt – Mô men xoắn tính toán: Tt = k.T với:
k – Hệ số chế độ làm việc, phụ thuộc vào loại máy Tra bảng
ta lấy k = 1,5
Trang 20Ứng suất dập sinh ra trên vòng đàn hồi:
Trong đó: [σu] - Ứng suất cho phép của chốt Ta lấy [σu] = (6080) Mpa
Ứng suất sinh ra trên chốt:
σu=1,5×47060,82×34
0,1×143×105×6 =13,88(Mpa )≤ [ σu] =(60÷80)Mpa
Trang 21-Các thông số cơ bản của nối trục vòng đàn hồi:
3.2 Lực tác dụng lên trục và khoảng cách các gối đỡ và điểm đặt lực
3.2.1 Chọn vật liệu chế tạo trục
-Trục của hộp giảm tốc làm việc trong điều kiện chịu tải trọng trung bình thì ta chọn vật liệu làm trục
là thép C45 thường hóa có cơ tính như sau:
b= 600 (MPa); ch= 340 (MPa); Với độ cứng 200 HB; [] = 12 30 (MPa)
Trang 22Chọn d sb 2=¿ 35 mm
3.2.4 Xác định khoảng cách gối đỡ và các điểm đặt lực
Tra bảng với :dsb1=25 (mm);dsb2=35 (mm)
Trang 23ge 23
Ta có chiều rộng ổ lăn trên các trục: b01=17 (mm);b02=21 (mm)
Các kích thước khác liên quan đến chiều dài trục, chọn theo bảng :
-Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp, hoặc khoảng cách giữa các chi
tiết quay: k1=10 mm;
-Khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp:k2=10 (mm);
-Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ: k3=15 (mm);
-Chiều cao nắp ổ và đầu bulông: hn=15 (mm)
Sơ đồ trục:
Trang 25•Phương trình mômen tại 1 trong mặt phẳng (zoy): ∑M1x(F)=0
-F y 0 92−F r1 46−F a1 432 =0=¿F y 0=−556,17 (N) => đổi chiều Fyo
•Theo phương oy: ∑F y=0
Trang 26ge 26
-F y 0 −F r 1 −F y1=0=> F y 1= -287,9 (N) => đổi chiều Fy1
•Phương trình mômen tại 1 trong mặt phẳng (xoz):∑M1y(F)=0
F x 0.92 + F t 1.46 + F kn.67,5= 0 => F x 0= -1215,30 (N) => đổi chiều
•Theo phương ox:∑F x=0
-F x 0-F t 1-F x 1+F kn=0 => F x 1= -772,89 (N) => đổi chiều
Trang 27ge 27
Trang 28ge 28
-Mô men uốn tổng, mô men tương đương và đường kính:
Trong đó :
Mj ,Mtđj,dj -lần lượt là môment uốn tổng,môment tương đương,đường kính trục tại các tiết
diện j trên chiều dài trục
Myj,Mxj-mô men uốn trong mặt phẳng yoz và zox tại các thiết diện thứ j
[σ]-ứng suất cho phép chế tạo trục,tra bảng 10.5[1] có [σ]=63 Mpa
Trang 29-τc,[ τc]:Ứng suất cắt và ứng suất cắt cho phép
[ τc]=30÷45 MPa khi chịu tải trọng va đập vừa
-T-Mô men xoắn trên trục
Chiều cao then:h=7(mm)
Chiều sâu rãnh then trên trục t1=4 (mm)
Chiều sâu rãnh then trên lỗ t2= 2,8 (mm)
Chiều dài then:l=(0,8÷0,9).lm13= 28÷31,5 (mm)
Chọn lt=30 mm
Trang 30Vậy tại vị trí này ta làm bánh răng liền trục
+Xác định mối ghép then cho trục 1 lắp khớp nối:d13=17 (mm),chọn then bằng tra bảng B [1]
ta có:
Chiều rộng then: b= 5 mm
Chiều cao then : h= 5 mm
Chiều sâu rãnh then trên tấm trục: t1= 3 (mm)
Chiều dài then: l =(0,8÷0,9)lm12=46,4 – 52,2
Vậy mối ghép then đảm bảo độ bền dập và độ bền cắt
3.3.3 Tính kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh và mỏi
+ Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:
Độ bền của trục được đảm bảo nếu hệ số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm thỏa mãn điều kiện:
trong đó : [ s ] - hệ số an toàn cho phép, thông thường [ s ] = 1,5… 2,5 (khi
cần tăng độ cứng [ s ] = 2,5… 3, như vậy có thể không cần kiểm nghiệm về độ
cứng của trục)
sj và sj - hệ số an toàn chỉ xét đến riêng ứng suất pháp và hệ số an
toàn chỉ xét đến ứng suất tiếp tại tiết diện j :
sσj= σ−1
Kσ djσaj+ψσσmj
sτj= K τ−1
τ djτaj+ψττmj
Trang 31, , , là biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp và ứng suất tiếp tại
tiết diện j,do quay trục một chiều:
với là momen cản uốn và momen cản xoắn tại tiết diện j của trục
là hệ số kể đến ảnh hưởng của các trị số ứng suất trung bình đến độ bền mỏi ,tra bảng B
Kx-Hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt,phụ thuộc vào phương pháp gia công và độ
nhẵn bề mặt Theo bảng 10.8[1] với yêu cầu các trục được gia công trên máy tiện,tại cá tiết diện
nguy hiểm yêu cầu đạt
Ra=2,5÷0,63 μm,chọn Kx=1,06
Ky-Hệ số tăng bền bề mặt trục,không dùng phương pháp tăng bền có Ky=1
εσ, ετ –Hệ số kích thước,kể đến ảnh hưởng của tiết diện trục đến giới hạn mỏi
Trang 32ge 32
Kσ , Kτ-Hệ số tập trung ứng suất thực tế khi uốn và xoắn
-Kiểm nghiệm tại tiết diện ở ổ lăn: {M ol =12102 Nmm
Trang 33τ mj =τ aj=2.w τ max
oj= 466012.1570,79=14,83(MPa)
Ta thấy sự tập trung ứng suất tại trục lắ
p khớp nối là do rãnh then và do lắp ghép có độ dôi Tra bảng
ảnh hưởng của rãnh then :Tra bảng B Ta có:
Tra bảng:B với trục 600 MPa có: Kσ=1,76 ; Kτ=1,54
Trang 34Mmax và Tmax- momen uốn lớn nhất và momen xoắn lớn nhất tại tiết diện nguy hiểm lúc quá tải.
σ ch- giới hạn chảy của vật liệu với thép C45 thường hóa có ch= 340 (MPa)
Trang 36Q- là tải trọng động quy ước kN
L- là tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay
m- là bậc đường cong mỏi khi thử về ổ lăn.m=10/3
Ta có: L = Lh.n1.60.10-6 = 18500 1455 60 10-6 = 1615 (triệu vòng)
Tải trọng quy ước:
Fr là tải trọng hướng tâm
Fa:là tải trọng dọc trục
V là hệ số ảnh hưởng đến vòng nào quay, khi vòng trong quay V=1
kt:là hệ số ảnh hưởng đến nhiệt độ,ở đây chọn kt =1 do t<1000C
kđ:là hệ số ảnh hưởng đến đặc tính tải trọng Theo bảng B ,ta chọn kđ =1.3
(va đập vừa)
X : hệ số tải trọng hướng tâm
Y :hệ số tải trọng dọc trục
-Sơ đồ bố trí ổ:
Trang 38Theo công thức: ta có: Qt≤ C0 trong đó:
Qt:tải trọng tĩnh quy ước kN
Qt=1,68 kN < C0=16.6 (kN) thỏa mãn điều kiện bền
3.4 Tính toán thiết kế cụm trục II (không yêu cầu tính chi tiết)
3.4.1 Thiết kế trục
Với dsb2 = 35 mm Ta chọn đường kính các đoạn trục:
-Tại tiết diện lắp bánh răng: dbr =40 mm
Trang 39ge 39
-Tại tiết diện lắp ổ lăn: dol =35 mm
-Tại tiết diện lắp đĩa xích : dx =30 mm
3.4.2 Tính chọn then
+Xác định mối ghép then cho trục 2 lắp bánh răng ,dbr= 40 (mm),chọn then bằng tra bảng
Ta có:
Chiều rộng then:b=12(mm)
Chiều cao then:h=8(mm)
Chiều sâu rãnh then trên trục t1=5 (mm)
Chiều sâu rãnh then trên lỗ t2= 3,3 (mm)
Chiều dài then:l=(0,8÷0,9).lm23= 40÷45 (mm)
Chọn l= 42 (mm)
+Xác định mối ghép then cho trục 2 lắp đĩa xích:dx=30 mm
Chọn then bằng tra bảng B [1] ta có:
Chiều rộng then:b= 8 mm
Chiều cao then : h= 7 mm
Chiều sâu rãnh then trên tấm trục: t1= 4 (mm)
Chiều dài then: l =(0,8÷0,9)lm22= 40÷45(mm)
Trang 40ge 40
3.4.4.Sơ đồ kết cấu trục và các chi tiết lắp trên trục
Trang 41ge 41
4.1 Các kích thước cơ bản của vỏ hộp giảm tốc
-Hộp giảm tốc để đảm bảo vị trí tương đối giữa các chi tiết và bộ phận máy,tiếp nhận tại trọng do các
chi tiết lắp trên vỏ truyền đến,đựng dầu bôi trơn bảo vệ các chi tiết máy tránh bụi bẩn
Chi tiết cơ bản của hộp giảm tốc là độ cứng cao và khối lượng nhỏ
Chọn vật liệu làm hộp giảm tốc là gang xám GX 15-32
Chọn bề mặt ghép ráp và thân đi qua tâm trục song song với đáy
- Các kích thước cơ bản của các phần tử tạo nên hộp giảm tốc:
Chiều dày: Thân hộp
Nắp hộp
=0,03a+3=0,03.120+3=6,6 (mm)
>6 chọn =8 (mm)
=0,9 =7,2 (mm) Chọn =8 (mm) Gân tăng cứng: chiều dày e
chiều cao h
độ dốc
chọn e=8 h<58 chọn h=42
khoảng 2 đến 3 độ Đường kính:
Chiều dày bích thân hộp S3
Chiều dày bích nắp hộp S4
Bề rộng bích nắp và thân K3:
chọn S3=15 chọn S4=15
Chọn =36
chọn K3=33 Kích thước gối trục:
Đường kính ngoài và tâm lỗ vít
Tra
Trang 42chọn E2=19 (mm) chọn =15(mm)
Phụ thuộc lỗ bu lông Mặt đế hộp:
Chiều dày: khi không có phần lồi
,
Khi có phần lồi
Bề rộng mặt đế hộp
chọn =25(mm) xác định theo đường kính dao khoét
Chọn S1=25 (mm) Chọn
Khe hở giữa các chi tiết:
Giữa bánh răng với thành trong
Trang 43Đường kính nắp ổ được xác định theo công thức :
trong đó D là đường kính lắp ổ lăn
Trang 44ge 44
-Bu lông vòng hoặc vòng móc:
Để nâng và vận chuyển hộp giảm tốc, ta làm vòng móc lắp trên nắp hộp Vòng móc có chiều dày S và
đường kính D chọn theo công thức bằng (2÷3)δ = (16÷24)mm => Chọn S = 16mm, D = 17mm
-Cửa thăm: Để kiểm tra, quan sát các tiết máy trong hộp và để đổ dầu vào hộp, ta làm cửa thăm
Kích thước của cửa thăm được chọn theo kích thước của nắp hộp
Q K
Trang 45ge 45
Khi làm việc nhiệt độ trong hộp tăng lên để giảm áp suất và điều hòa không khí bên trong và bên
ngoài hộp ta dùng nút thông hơi nắp trên cửa thăm
Sau một thời gian làm việc, dầu bôi trơn chứa trong hộp bị bẩn (do bụi bặm và do hạt mài), hoặc bị
biến chất, do đó cần phải thay dầu mới Để thay dầu cũ, ở đáy hộp có lỗ tháo dầu Lúc làm việc, lỗ
được bịt kín bằng nút tháo dầu Dựa vào bảng ta có kích thước nút tháo dầu:
- Kiểm tra mức dầu: dùng que thăm dầu để kiểm tra mức dầu
- Chốt định vị:
Đảm bảo vị trí tương đối của nắp và thân trước và sau khi gia công cũng như khi nắp ghép,khi xiết bu
lông không làm biến dạng vòng ngoài của ổ
Chọn chốt định vị là chốt côn :{d=3
c=0,5 l=38
Trang 46ge 46
-Các chi tiết liên quan:
Lót kín bộ phận ổ nhằm mục đích bảo vệ ổ khỏi bụi bặm, chất bẩn, hạt cứng và các tạp chất khác
xâm nhập vào ổ, đề phòng mỡ chảy ra ngoài
Vòng phớt được dùng để lót kín và là chi tiết được dùng khá rộng rãi do có kết cấu đơn giản, thay
thế dễ dàng nhưng chóng mòn và ma sát lớn khi bề mặt có độ nhám cao Ta chỉ cần chọn vòng phớt
cho trục vào và ra và tra bảng 15-17 trang 50
a
0
Để ngăn cách mỡ trong bộ phận ổ với dầu trong hộp thường dùng các vòng chắn mỡ (dầu) Kích
thước vòng chắn mỡ (dầu) cho như hình vẽ
Trang 475.1.1 Bôi trơn hộp giảm tốc
Do bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc đều có nên ta chọn phương pháp bôi trơn
ngâm dầu Với vận tốc vòng của bánh răng nghiêng
v = 3,28 m/s < 12 m/s tra bảng ta được độ nhớt của dầu 80/11 ứng với 50oC
Tra bảng ta chọn được loại dầu là: Dầu ôto máy kéo AK-20 có độ nhớt ≥
70 Centistoc (50oC)
5.1.2 Bôi trơn ổ lăn
Bôi trơn ổ lăn bằng mỡ
5.2 Bảng kê kiểu lắp, sai lệch giới hạn và dung sai lắp ghép
-Bảng dung sai lắp ghép bánh răng :
Mối ghép không yêu cầu tháo lắp thường xuyên, ta chọn kiểu lắp trung gian H7/k6
Mối lắp Sai lệch giới hạn trên Sai lệch giới hạn dưới
Chọn kiểu lắp D11/k6 để thuận tiện cho quá trình tháo lắp
Mối lắp Sai lệch giới hạn trên Sai lệch giới hạn dưới
Trang 48ge 48
-Bảng dung sai lắp ghép ổ lăn:
Để các vòng ổ không trơn trượt trên bề mặt trục hoặc lỗ khi làm việc cần chọn kiểu lắp trung gian có
độ dôi cho các vòng quay
Đối với các vòng không quay ta sử dụng kiểu lắp có độ dôi hở Chính vì vậy khi lắp ổ lăn lên trục ta
chọn mối ghép k6, còn khi lắp ổ lăn vào vỏ thì ta chọn H7
Mối lắp Sai lệch giới hạn trên Sai lệch giới hạn dưới
-Bảng dung sai lắp ghép nắp ổ lăn:
Chọn kiểu lắp H7/d11 để thuận tiện cho quá trình tháo lắp
Mối lắp Sai lệch giới hạn trên Sai lệch giới hạn dưới
-Bảng dung sai lắp ghép vòng chắn dầu
Chọn kiểu lắp D11/k6 để thuận tiện cho quá trình tháo lắp
Mối lắp Sai lệch giới hạn trên Sai lệch giới hạn dưới
Sai lệch giới hạn chiều rộng
rãnh then Sai lệch giới hạn chiều sâu rãnh then Trên trục Trên bạc Sai lệch giới
hạn trên trục
t1
Sai lệch giới hạn trên bạc t2
Trang 49-theo phương dọc trục: lấy chiều rộng bánh răng nhỏ tăng lên 10% so với chiều rộng bánh răng lớn
-Tài liệu thảm khảo:
[1] Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí (tập 1 + 2) – Trịnh chất, Lê Văn Uyển
[2] Chi tiết máy (tập 1 + 2) – Nguyễn Trọng Hiệp
[3] Dung sai và lắp ghép – Ninh Đức Tốn
Trang 50
ge 50