ĐỊNH KHOẢN THÁNG 3/2013 ĐVT VNĐ NV1 Nợ TK 211 15 000 000 x 3 = 45 000 000 Nợ TK 133 4 500 000 Có TK 112 49 500 000 NV2 Nợ TK 621 10 000 x 28 640,02 = 286 404 020 Có TK 156 (WNH 481) 286 404 020 NV3 Nợ[.]
Trang 1NV1: Nợ TK 211: 15.000.000 x 3 = 45.000.000
NV2: Nợ TK 621: 10.000 x 28.640,02 = 286.404.020
Có TK 156 (WNH 481): 286.404.020
Nợ TK 156 (WNH481): 12.450.000
Có TK 156 (WNH 481): 495.510
Có TK 511 (WN491): 9.624.000
Có TK 511(TT001): 3.520.000
Trang 2Nợ TK 133: 4.248.685
Có TK 511 (WN 491): 12.800.000
Có TK 511( PT2): 2.500.000
Có TK 3331: 1.530.000
Nợ TK 531: 100 x 32.000 = 3.200.000
NV12: Số lượng SP chuẩn hoàn thành: 6000
Số lượng SP chuẩn DD:2000 CPSXDD theo nguyên vật liệu
26.748.268 +328.890.870
x 2000
6000 + 2000 = 88.909.784,5
Tập hợp chi phí:
Giá thành đơn vị
sản phẩm chuẩn: =
28.748.268 + 399.293.370 – 88.909.784,5
x 2000 6000
= 56.188.642
Z đơn vị AT101 = 56.188.642 x 1= 56.188.642
Z đơn vị AT 102 = 56.188.642 x 1.1 = 61.807.506
Z đơn vị QT 101 = 56.188.642 x 1.4 = 78.664.099
Trang 3Nợ TK 155 (AT102): 1500 x 61.807.506 = 92.711.259
Nợ TK 155 (QT101): 1200 x 78.664.099 = 94.396.918,8
Nợ TK 155 (QT 102): 1280 x 84.282.963 = 107.882.192,6
Có TK 511 (AT101): 200 x 290.000 = 58.000.000
Có TK 511 (AT102): 300 x 300.000 = 90.000.000
Có TK 511 (QT101): 200 x 350.000 = 70.000.000
Có TK 511 (QT102): 300 x 400.000 = 120.000.000
Có TK 511(AT101): 550 x 290.000 = 159.500.000
Có TK 511(AT101): 1000 x 350.000 = 350.000.000
Trang 4Nợ TK 642: 123.101.500 x 23 %= 28.313.345
Nợ TK 641: 51.416.500 x 23% = 11.825.795
Nợ TK 621: 53.585.500 x 23% = 12.234.665
Nợ TK 627: 16.617.000 x 23% = 3.821.910
Trang 5GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ký hiệu: BN2013L
Liên 1: Lưu Số: 433124
Ngày 11 tháng 3 năm 2013 Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH Kim Khí Thanh Quốc
Mã số thuế: 0305795054
Địa chỉ: 224 cách mạng tháng 8, Quận 3 TP HCM Số tài khoản: 0441003993999
Điện thoại:
Họ tên người mua hàng: Công ty Thiên Thanh
Tên đơn vị: Công ty Thiên Thanh
Mã số thuế:0301103241 - 1
Địa chỉ: 1024 Nguyễn Huệ Q1 TP HCM Số tài khoản
ST
Cộng tiền hàng: 45.000.000
Tổng cộng tiền thanh toán 49.500.000
Số tiền viết bằng chữ: Bốn chín triệu năm trăm nghìn đồng
Trang 6TÊN CỤC THUẾ: Mẫu số: 01GTKT3/001
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ký hiệu: AN2013K
Liên 1: Lưu Số: 445119
Ngày 10 tháng 3 năm 2013 Đơn vị bán hàng: Công ty Quốc Khang
Mã số thuế: 0304722166
Địa chỉ: 15 Nguyễn Thái Bình Quận 1 TP HCM Số tài khoản: 0441003993999
Điện thoại:
Họ tên người mua hàng: Công ty Thiên Thanh
Tên đơn vị: Công ty Thiên Thanh
Mã số thuế:0301103241 - 1
Địa chỉ: 1024 Nguyễn Huệ Q1 TP HCM Số tài khoản
ST
1 Tiền bảo trì máy may
Cộng tiền hàng: 2.400.000
Tổng cộng tiền thanh toán 2.640.000
Số tiền viết bằng chữ: Hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn đồng
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)
(In tại Công ty in , Mã số thuế )
Ghi chú:
- Liên 1: Lưu
- Liên 2: Giao người mua
- Liên 3:
Trang 7GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ký hiệu: AN2013K
Liên 2: Giao cho người mua Số: 445119
Ngày 11 tháng 3 năm 2013 Đơn vị bán hàng: Công ty Thiên Thanh
Mã số thuế: 0301103241 - 1
Địa chỉ: 1024 Nguyễn Huệ Q1 TP HCM Số tài khoản: 0441003993999
Điện thoại:
Họ tên người mua hàng: Công ty Dệt Phương Đông
Tên đơn vị: Công ty Dệt Phương Đông
Mã số thuế:1000282691
Địa chỉ: số 14 Quang Trung TP Thái Bình Số tài khoản
ST
Cộng tiền hàng: 19.220.764
Tổng cộng tiền thanh toán 21.142.840
Số tiền viết bằng chữ: Hai mươi mốt triệu một trăm bốn 2 nghìn tám trăm bốn mươi đồng
Trang 8TÊN CỤC THUẾ: Mẫu số: 01GTKT3/001
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ký hiệu: PL2013N
Liên 1: Lưu Số: 544197
Ngày 11 tháng 3 năm 2013 Đơn vị bán hàng: Công ty Thiên Thanh
Mã số thuế: 0301103241 - 1
Địa chỉ: 1024 Nguyễn Huệ Q1 TP HCM Số tài khoản: 0441003993999
Điện thoại:
Họ tên người mua hàng: Công ty Dệt Phương Đông
Tên đơn vị: Công ty Dệt Phương Đông
Mã số thuế:1000282691
Địa chỉ: số 14 Quang Trung TP Thái Bình Số tài khoản
ST
Cộng tiền hàng: 495.510
Tổng cộng tiền thanh toán 555.061
Số tiền viết bằng chữ: Năm trăm năm lăm nghìn không trăm sáu mốt nghìn
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)
(In tại Công ty in , Mã số thuế )
Ghi chú:
- Liên 1: Lưu
- Liên 2: Giao người mua
- Liên 3:
Trang 9GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ký hiệu: AA2013T
Liên 2: Giao cho người mua Số: 544197
Ngày 12 tháng 3 năm 2013 Đơn vị bán hàng: Công ty Thiên Thanh
Mã số thuế: 0301103241 - 1
Địa chỉ: 1024 Nguyễn Huệ Q1 TP HCM Số tài khoản: 0441003993999
Điện thoại:
Họ tên người mua hàng: Công ty 28
Tên đơn vị: Công ty 28
Mã số thuế: 4100259388
Địa chỉ: 200 Cầu Giấy Hà Nội Số tài khoản
ST
Cộng tiền hàng: 12.784.900
Tổng cộng tiền thanh toán 14.063.390
Số tiền viết bằng chữ: Mười bốn triệu không trăm sáu ba nghìn ba trăm chín mươi đồng
Trang 10TÊN CỤC THUẾ: Mẫu số: 01GTKT3/001
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ký hiệu: AN2013K
Liên 1: Lưu Số: 875618
Ngày 16 tháng 3 năm 2013 Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH PMT
Mã số thuế: 030 105 6158
Địa chỉ: 178/2 Cách mạng tháng 8 TP Hồ Chí Minh Số tài khoản: 0441003993999
Điện thoại:
Họ tên người mua hàng: Công ty Thiên Thanh
Tên đơn vị: Công ty Thiên Thanh
Mã số thuế: 030110241 -1
Địa chỉ: 1024 Nguyễn Huệ Q1 TP HCM Số tài khoản ST
Cộng tiền hàng: 42.486.850
Tổng cộng tiền thanh toán 46.735.535
Số tiền viết bằng chữ: Bốn sáu triệu bảy trăm ba lăm nghìn năm trăm ba lăm đồng
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)
(In tại Công ty in , Mã số thuế )
Ghi chú:
- Liên 1: Lưu
- Liên 2: Giao người mua
- Liên 3:
Trang 11GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ký hiệu: AA2013T
Liên 2: Giao cho người mua Số: 544197
Ngày 16 tháng 3 năm 2013 Đơn vị bán hàng: Công ty Thiên Thanh
Mã số thuế: 030110241 -1
Địa chỉ: 1024 Nguyễn Huệ Q1 TP HCM Số tài khoản: 0441003993999
Điện thoại:
Họ tên người mua hàng: Công ty Lam Thành
Tên đơn vị: Công ty Lam Thành
Mã số thuế: 03700255880
Địa chỉ: số 5 Lô E KCN Sóng thần huyện Dĩ An Bình Dương
Số tài khoản
ST
Cộng tiền hàng: 15.300.000
Tổng cộng tiền thanh toán 16.830.000
Số tiền viết bằng chữ: Mười sáu triệu tám trăm ba mươi nghìn đồng
Trang 12TÊN CỤC THUẾ: Mẫu số: 01GTKT3/001
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ký hiệu: AA2013T
Liên 2: Giao cho người mua Số: 846527
Ngày 17 tháng 3 năm 2013 Đơn vị bán hàng: Công ty Thiên Thanh
Mã số thuế:0301103241 - 1
Địa chỉ: 1024 Nguyễn Huệ Q1 TP HCM Số tài khoản: 0441003993999
Điện thoại:
Họ tên người mua hàng: Công ty thú nhồi bông A Kan
Tên đơn vị: Công ty thú nhồi bông A Kan
Mã số thuế: 03053994301
Địa chỉ: 1024 Nguyễn Huệ Q1 TP HCM Số tài khoản
ST
Cộng tiền hàng: 1.500.000
Tổng cộng tiền thanh toán 1.650.000
Số tiền viết bằng chữ: Một triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)
(In tại Công ty in , Mã số thuế )
Ghi chú:
- Liên 1: Lưu
- Liên 2: Giao người mua
- Liên 3:
Trang 13GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ký hiệu: AA2013T
Liên 2: Giao cho người mua Số: 846527
Ngày 17 tháng 3 năm 2013 Đơn vị bán hàng: Công ty Thiên Thanh
Mã số thuế:0301103241 - 1
Địa chỉ: 1024 Nguyễn Huệ Q1 TP HCM Số tài khoản: 0441003993999
Điện thoại:
Họ tên người mua hàng: shop thời trang Sắc Màu
Tên đơn vị: Shop thời trang Sắc Màu
Mã số thuế: 0305399484
Địa chỉ: 68 Quận Hai Bà Trưng Quận 3 TP HCM Số tài khoản
ST
Cộng tiền hàng: 338.000.000
Tổng cộng tiền thanh toán 371.800.000
Số tiền viết bằng chữ: Ba trăm bảy mốt triệu tám trăm nghìn đồng
Trang 14TÊN CỤC THUẾ: Mẫu số: 01GTKT3/001
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ký hiệu: AA2013T
Liên 2: Giao cho người mua Số: 846529
Ngày 18 tháng 3 năm 2013 Đơn vị bán hàng: Công ty Thiên Thanh
Mã số thuế:0301103241 - 1
Địa chỉ: 1024 Nguyễn Huệ Q1 TP HCM Số tài khoản: 0441003993999
Điện thoại:
Họ tên người mua hàng: Công ty XNK may mặc 305
Tên đơn vị: Công ty XNK may mặc 305
Mã số thuế: 26/6 cộng hòa Tân bình TP HCM
Địa chỉ: 68 Quận Hai Bà Trưng Quận 3 TP HCM Số tài khoản
ST
Cộng tiền hàng: 509.500.000
Tổng cộng tiền thanh toán 560.450.000
Số tiền viết bằng chữ: Năm trăm sáu mươi triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)
(In tại Công ty in , Mã số thuế )
Ghi chú:
- Liên 1: Lưu
- Liên 2: Giao người mua
- Liên 3:
Trang 15PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 11 tháng 03 năm 2013
Số: 001 Nợ: 621 Có: 1561
- Họ và tên người nhận hàng: Công ty XNK may mặc 305
- Địa chỉ (bộ phận): 25/6 Cộng Hòa Tân Bình TP HCM
- Lý do xuất kho: Xuất vải WNH 481 may áo theo đơn đặt hàng cho công ty
XNK may mặc 305
- Xuất tại kho (ngăn lô): lô A Địa điểm: Công ty
S
T
T
Tên nhãn hiệu, quy cách
phẩm chất vật tư, dụng
cụ, sản phẩm, hàng hoá
Mã
số Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá Thành tiền Theo
chứng từ Thực xuất
Trang 16Đơn vị: Công ty Thiên Thanh
Bộ phận: Bán hàng
Mẫu số 02 – VT
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 12 tháng 03 năm 2013
Số: 003 Nợ: 632 Có: 156
- Họ và tên người nhận hàng: Công ty 28
- Địa chỉ (bộ phận): 200 Cầu Giấy Hà Nội
- Lý do xuất kho: Xuất vải bán cho công ty 28
- Xuất tại kho (ngăn lô): lô A Địa điểm: Công ty
S
T
T
Tên nhãn hiệu, quy cách
phẩm chất vật tư, dụng
cụ, sản phẩm, hàng hoá
Mã
số Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá Thành tiền Theo
chứng từ Thực xuất
- Tổng số tiền (viết bằng chữ): Mười hai triệu bảy trăm tám bốn nghìn chín trăm
đồng
- Số chứng từ gốc kèm theo HĐ 846525
Ngày 12 tháng 03 năm 2013
Người lập Người nhận Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc
phiếu hàng (Hoặc bộ phận có
Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) nhu cầu nhập) (Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Trang 17PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 16 tháng 03 năm 2013
Số: 004 Nợ: 632 Có: 156
- Họ và tên người nhận hàng: Công ty Lam Thành
- Địa chỉ (bộ phận): số 5 Lô E KCN Sóng Thần huyện Dĩ An Bình Dương
- Lý do xuất kho: Xuất vải bán cho công ty Lam Thành
- Xuất tại kho (ngăn lô): lô A Địa điểm: Công ty
S
T
T
Tên nhãn hiệu, quy cách
phẩm chất vật tư, dụng
cụ, sản phẩm, hàng hoá
Mã
số Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá Thành tiền Theo
chứng từ Thực xuất
Trang 18Đơn vị: Công ty Thiên Thanh
Bộ phận: Bán hàng
Mẫu số 02 – VT
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 17 tháng 03 năm 2013
Số: 005 Nợ: 632 Có: 156
- Họ và tên người nhận hàng: Shop thời trang Sắc Màu
- Địa chỉ (bộ phận): 68 Hai Bà Trưng Quận 3 TP Thái Bình
- Lý do xuất kho: Bán thành phẩm cho shop thời trang Sắc Màu
- Xuất tại kho (ngăn lô): lô A Địa điểm: Công ty
S
T
T
Tên nhãn hiệu, quy cách
phẩm chất vật tư, dụng
cụ, sản phẩm, hàng hoá
Mã
số Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá Thành tiền Theo
chứng từ Thực xuất
- Tổng số tiền (viết bằng chữ): Ba trăm ba tám triệu đồng
- Số chứng từ gốc kèm theo : HĐ 846528
Ngày 17 tháng 03 năm 2013
Người lập Người nhận Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc
phiếu hàng (Hoặc bộ phận có
Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) nhu cầu nhập) (Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Trang 19
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 18 tháng 03 năm 2013
Số: 006 Nợ: 632 Có: 156
- Họ và tên người nhận hàng: Công ty XNK may mặc 305
- Địa chỉ (bộ phận): 25/6 Cộng Hòa Tân Bình TP HCM
- Lý do xuất kho: Bán thành phẩm cho công ty XNK may mặc 305
- Xuất tại kho (ngăn lô): lô A Địa điểm: Công ty
S
T
T
Tên nhãn hiệu, quy cách
phẩm chất vật tư, dụng
cụ, sản phẩm, hàng hoá
Mã
số Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá Thành tiền Theo
chứng từ Thực xuất