() Số hiệu BM1/QT PĐBCL RĐTV Trang 1/ 2 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN BỘ MÔN TOÁN ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ III NĂM HỌC 2014 2015 Môn TOÁN CAO CẤP A3 Mã môn họ[.]
Trang 1-
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN
-
ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ III NĂM HỌC 2014-2015
Môn: TOÁN CAO CẤP A3
Mã môn học: MATH130301
Đề thi có 2 trang
Thời gian: 90 phút
Được phép sử dụng tài liệu
Câu I (2,5 điểm)
1 Tính ( 2 )
D
I x y dxdy , với D là miền giới hạn bởi các đường
2, 2 2
y x y x và x 1.
2 Tính thể tích của vật thể G giới hạn bởi các mặt z x 2 y2 và
z x y
Câu II (2,5 điểm) Tính các tích phân đường sau
L
J x ydl , với L là nửa đường tròn y 1 x2
C
K x y dx x y dy , với C là đường y x 2 1 đi từ ( 1;0) A đến ( 1;0) B
Câu III (1,5 điểm) Cho trường vectơ F (2 x 3 , 3 yz xz 2 , 3 y xy 2 ) z
1 Chứng minh F
là trường thế
2 Tính thông lượng của trường vectơ F
qua phía ngoài mặt cầu
S x y z
Câu IV (1,0 điểm) Tính (1 2) ,
S
H z zdS với S là nửa mặt cầu
z x y
Câu V (2,5 điểm) Giải các phương trình vi phân sau
1 (3 x2 4 ) y dx (4 x 5 ) y dy4 0
2 " 4 y y x sin 2 x
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi
Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức) Nội dung kiểm tra
[CĐR 2.2]: Áp dụng công thức tính ra kết quả bằng số các
dạng tích phân hàm nhiều biến
[CĐR 2.3]: Vận dụng ý nghĩa và mối quan hệ của các dạng
tích phân hàm nhiều biến để giải quyết một số bài toán ứng
dụng như: tính diện tích miền phẳng, tính diện tích mặt
Câu I Câu II
Trang 2-
cong, tính thể tích vật thể, tính độ dài đường cong, tính
công sinh ra bởi một lực, tính khối lượng vật thể Câu IV
[CĐR 1.5]: Viết được công thức tính các đại lượng đặc
[CĐR 1.7]: Trình bày được các bước để tìm nghiệm của
một số phương trình vi phân dạng đặc biệt
[CĐR 2.4]: Áp dụng các phương pháp trong lý thuyết để
tìm nghiệm tổng quát, nghiệm riêng của một số dạng
phương trình vi phân cấp 1, cấp 2
Câu V
Ngày 10 tháng 8 năm 2015
Thông qua bộ môn
(ký và ghi rõ họ tên)
Nguyễn Văn Toản
Trang 31
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CAO CẤP A3
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH M· m«n häc: MATH130301
BỘ MÔN TOÁN
2
0
( 2 )
x
x
1
0
3
17 20
2 :
1
G
0,25
cos , sin ,
2
2
r
r
1 L x: cos ,t ysin ,0t t
0,25
2 0
cos sin 2
3
J t tdt
0,50
1 1 2 1
1
1
4
x x dx
0,25 0,25 0,50 0,25
1 rotF(3x3 ,3x y3 ,3y z3 ) 0z F
là trường thế 0,75
Trang 42
2
2 64
2
3
G
0,25
1
1
x y
x y
3
1
Đặt P x y( , ) 3 x24 , ( , ) 4y Q x y x 5y4, ta có Q P 4
x y
nên phương trình đã cho là phương trình vi phân toàn phần và tích phân
tổng quát của phương trình này là
0,50
( ,0) ( , )
4
y x
y x
P t dt Q x t dt C
t dt x t dt C
x xy y C
0,50
2 Phương trình đặc trưng k2 4 0 k 2i
Nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất là
1cos 2 2sin 2
y C x C x
0,25 0,25
1 4
y x là nghiệm riêng của phương trình y" 4 y x
1 cos2 4
y x x là nghiệm riêng của phương trình y y"4 sin 2x
Nghiệm tổng quát 1 os2 2sin 2 1 (1 cos 2 )
4
y C c x C x x x
0,25 0,25 0,25