giaoan link Tuần 27 Thứ hai ngày tháng năm Chào cờ I Mục tiêu HS nắm được những ưu, nhược điểm trong tuần 26 và nắm được phương hướng, hoạt động tuần 27 Rèn thói quen thực hiện tốt nền nếp và nội quy[.]
Trang 1Tuần 27
Thứ hai ngày … tháng … năm ……
Chào cờ I.Mục tiêu :
- HS nắm được những ưu, nhược điểm trong tuần 26 và nắm được phương hướng, hoạt động tuần 27
- Rèn thói quen thực hiện tốt nền nếp và nội quy trường lớp
- Giáo dục h/s ý thức rèn luyện đạo đức
II Nội dung:
1 Ổn định tổ chức
2 Em Liên đội trưởng lên nhận xét, đánh giá các hoạt động trong tuần 26 và
phương hướng, hoạt động tuần 27
- Biết đặt và trà lời CH với khi nào? (BT2, BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tìnhhuống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
- Có ý thức luyện tập tốt
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ ghi nội dung câu hỏi ở bài tập 4; Phiếu ghi bài đọc
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS nêu tên các bài tập đọc và học
thuộc lòng đã học từ đầu học kì II
- GV nhận xét, bổ sung
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
- GV nêu mục tiêu bài học
b Nội dung.
+ Ôn luyện Tập đọc và HTL
Bài 1:
- GV cho HS ôn lại các bài Tập đọc đã học từ
học kì II và trả lời câu hỏi
- GV cho HS bốc thăm chọn bài Tập đọc và
HTL để đọc và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, đánh giá HS
Bài 2: Tìm bộ phận trả lời câu hỏi :Khi nào?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS nối tiếp nêu
- HS bốc thăm, chọn bài Tập đọc,HTL
- Đọc bài và trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- 1 HS đọc , cả lớp đọc thầm
Trang 2- Yêu cầu HS làm bài vào VBT, 2 HS làm bảng
lớp
- GV gọi HS dưới lớp nêu miệng
- GV nhận xét, cùng HS chữa bài trên bảng
Bài 3 : Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Tổ chức làm bài tập vào vở bài tập
- GV nhận xét, chốt câu trả lời đúng
Bài 4: Nói lại lời đáp của em
- GV treo bảng phụ ghi một số tình huống Gọi
- Nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu và đọc câu hỏi
- Khi nào dòng sông trở thànhđường trăng lung linh dát vàng?
- Khi nào ve nhởn nhơ ca hát?
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đó học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rừ
ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phút); hiểu nội dung của đoạn, bài (trả lời được câu
hỏi về nội dung đoạn đọc)
- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa (BT2); Biết đặt dấu vào chỗ thích hợp trong
đoạn văn ngắn (BT3)
- HS có ý thức luyện tập tốt
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ chép đoạn văn ở bài tập 3; Phiếu ghi tên bài đọc
III Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định tổ chức
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
- GV nêu mục tiêu bài học
b Nội dung.
+ Ôn luyện Tập đọc và HTL
Bài 1: GV cho HS ôn các bài Tập đọc và HTL
đã học từ tuần 19
GV viết các tên bài vào phiếu cho HS bốc thăm
chọn bài Tập đọc và HTL để đọc và trả lời câu
Trang 3- Từng tổ đứng lên giới thiệu thành viên của tổ
mình và đố các bạn
+ Mùa của tôi từ tháng mấy đến tháng mấy?
+ 1 bạn ở tổ hoa nêu tên một loài hoa và đố:
"Theo bạn tôi ở mùa nào?"
- GV nhận xét tuyên dương HS
Bài 3 Ngắt đoạn trích thành 5 câu
- GV treo bảng phụ, gọi 1 HS đọc
- Yêu cầu HS làm vở bài tập
- Gọi HS đọc bài viết của mình
Toán
SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I Mục tiêu:
- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó Biết số nào nhân với 1
cũng bằng chính số đó.Biết số nào chia với 1 cũng bằng chính số đó
- Rèn kĩ năng tính và giải toán
- Giáo dục HS chăm chỉ học tập, tự tin, hứng thú trong học tập và thực hành toán
II Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ ghi bài tập 2 SGK 132
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ.
- Hãy nối các điểm để được hình tứ giác ? Sau
a Giới thiệu bài.
- GV nêu mục tiêu bài học.
b Nội dung.
Giới thiệu phép nhân có thừa số 1
- Ghi bảng: 1 x 2 = , nêu: chuyển tích trên thành
tổng các số hạng bằng nhau - Xung phong lên bảng viết, lớp nhận xét
- Chốt và ghi bảng: 1 x 2 = 1 + 1 = 2vậy 1x2=2
- Tiến hành như vậy với 1x3; 1x4
- Chỉ vào 1x2=2; 1x3=3; yêu cầu HS nhậnxét - 1 số em nhận xét, lớp bổ sung
- NX: Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số
- Nêu: Trong các bảng nhân đã học đều có:
( vừa nói vừa ghi bảng): 2 x 1 = 2 4 x 1 = 4 - 1 số HS nhận xét, lớp bổ sung
- NX: Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
Trang 4Giới thiệu phép chia cho 1
- Nêu, ghi bảng: 1 x 2 = 2 ta có 2 : 1 = 2
- Yêu cầu HS làm tiếp: 1 x 3= ; 1 x 4 = ; 1 x 5 = - 3 HS lên bảng làm, lớp làm vở
nháp Hãy nhận xét các phép tính trên? - 1 số em nhận xét, lớp bổ sung
* KL: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó - 3 HS lần lượt nhắc lại
Thực hành
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS nối tiếp nêu miệng kết quả từng
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS về cách viết chữ hoa P, T, R, Y, N, S, K, B, G, H (chữ đứng)
Biết viết chữ hoa các tên riêng: Phú Thái, Cầu Ràm, Yên Phụ, Nam Sách, Tứ Kỳ, Bình Giang, Thanh Hà theo cỡ nhỏ Viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy
định
- Rèn kĩ năng viết chữ đúng kĩ thuật, đẹp
- GDHS có thói quen viết nắn nót, cẩn thận
II Chuẩn bị :
- GV: Mẫu chữ ghi các từ ứng dụng – HĐ1
- HS: Bảng con, vở Luyện viết
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS lên bảng viết chữ hoa X
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét chung và đánh giá
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- 2 HS lên bảng Lớp viết bảng con
- HS nhận xét, đánh giá
- HS lắng nghe
Trang 5- GV nêu mục đích, yêu cầu bài học.
b Nội dung bài học:
Hoạt động 1: Ôn cách viết chữ hoa T, R,
Y, N, S, K, B, G, H
- GV cho HS nhắc lại cách viết các chữ hoa
đã học
- GV viết mẫu từng chữ trên bảng, vừa
viết vừa nhắc lại cách viết
- GV nhận xét, uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết tõng tên
riêng:
- GV viết mẫu lên bảng các từ ứng dụng sau:
Phú Thái, Cầu Ràm, Yên Phụ, Nam Sách,
Tứ Kỳ, Bình Giang, Thanh Hà
- Gọi HS đọc các từ ứng dụng trên Giúp HS
nhận ra đây là một số địa danh ở tỉnh Hải
Dương
- Các từ đó được viết như thế nào?
- Vì sao lại viết hoa?
- GV hướng dẫn HS cách viết các tên riêng;
cách nối các nét chữ từ chữ hoa sang chữ
thường + cách viết nét thanh, nét đậm
- Yêu cầu HS viết vào bảng con 1 số từ
- GV nhận xét, uốn nắn
Hoạt động 3: HD viết vở:
- Nêu yêu cầu bài viết
- GV uốn nắn những HS viết chưa đúng mẫu,
nhắc nhở các em ngồi đúng tư thế
- GV giúp đỡ những HS còn viết chưa đúng
Hoạt động 4: Thu vở nhận xét bài:
tích cực luyện viết hàng ngày
- Nhận xét giờ học Dặn HS chuẩn bị bài sau:
Chữ hoa Y.
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại các chữ hoa đã viết
- HS viết trên bảng con
- HS theo dõi
- HS đọc các tên riêng trong bài
* HS nêu ý nghĩa từ ứng dụng: Đây
là tên riêng địa lý ở tỉnh HảiDương( cầu Ràm thuộc huyện NinhGiang) và các huyện còn lại của tỉnhHải Dương
- Các từ đó được viết hoa chữ cái đầumỗi tiếng
- Vì là tên riêng của các địa danh
Trang 6ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (Tiết 3)
I Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với ở đâu? ( BT2,BT3); biết đáp lời xin lỗi trong tìnhhuống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4)
II Chuẩn bi.
- Phiếu bốc thăm bài đọc
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Giới thiệu bài:
- Giới thiệu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 Nội dung bài học:
Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc - HTL:
- Gọi HS đọc bài kết hợp tìm hiểu bài qua
Hoạt động 2 Ôn luyện cách đặt và trả lời
câu hỏi: Ở đâu?:
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Câu hỏi “Ở đâu?” dùng để hỏi về nội dung
gì?
- Yêu cầu HS gạch dưới bộ phận câu trả lời
cho câu hỏi “Ở đâu?”
*Chốt: Bộ phận trả lời câu hỏi Ở đâu? là
những từ ngữ chỉ địa điểm
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm việc nhóm đôi
(Nội dung làm việc: 2 HS hỏi nhau để tìm
bộ phận in đậm trong câu; nêu tác dụng của
bộ phận ấy; thực hiện đặt câu hỏi và trả lời
câu hỏi)
- GV chốt cách đặt câu hỏi cho bộ phận
được in đậm
*Chốt: Đặt câu hỏi cho từ ngữ chỉ địa điểm
ta dùng câu hỏi Ở đâu?
Hoạt động 3 Ôn luyện cách đáp lời xin lỗi
- HS nêu câu trả lời
- Thực hiện theo yêu cầu bằng cáchdùng bút chì gạch chân vào vở BT
1 HS làm bảng lớp; đổi vở kiểm tra bàinhau
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Thực hiện làm việc nhóm đôi:
HS1: Bộ phận nào trong 2 câu trênđược in đậm?
HS 2: Hai bên bờ sông Trong vườn.HS1: Bạn đặt câu hỏi cho các bộ phậnnày như thế nào?
HS2: + Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ởđâu?/ + Trăm hoa khoe sắc ở đâu?
- HS chữa bài vào vở
- Từng cặp HS đọc yêu cầu bài tập và
Trang 7tốt bài vào giao tiếp hàng ngày và chuẩn bị
cho tiết ôn tập sau
thực hành đối - đáp
- Nhận xét, bổ sung
+ Ví dụ: Câu a: Lần sau bạn phải chú ý
đi lại cho cẩn thận hơn nhé!
- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0 Biết số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Biết số chia cho số nào khác không cũng bằng 0 Biết không có phép chia cho 0
- Tích cực , tự giác thực hành toán
II Chuẩn bị:
- Bảng con
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng, lớp làm bài ra bảng
a Giới thiệu bài:
b Nội dung bài học:
Hoạt động 1.Giới thiệu phép nhân có
nhân của 0 với một số khác?
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các phép
tính 2 x 0 =?; 3 x 0=?
- Khi ta thực hiện phép nhân của một số
nào với 0 thì kết quả của phép nhân có gì
đặc biệt?
*KL: Số nào nhân với 0 cũng bằng 0 và
- 2 HS lên bảng Lớp làm bảngcon, nhận xét chữa bài
- HS nêu câu trả lời
Trang 8ngược lại.
Hoạt động 2 Giới thiệu phép chia có số bị
chia là 0
- Nêu phép tính 0 x 2 = 0 Yêu cầu HS dựa
vào phép nhân lập phép chia tương ứng có
- Nhận xét, đánh giá tiết học Dặn HS ôn
bài và chuẩn bị bài sau: Luyện tập
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về chim chóc (BT2); viết được một đoạn văn ngắn vềmột loài chim hoặc gia cầm(BT3)
II Chuẩn bị
- Phiếu bốc thăm bài đọc
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
1 Giới thiệu bài
Trang 9- Gọi từng nhóm nêu đặc điểm chính về
con vật của nhóm mình
cầm Kể về con vật mà nhóm mình chọn(bạn nhóm trường nêu câu hỏi cho cácbạn trả lời.)
- Các nhóm góp ý
c- Viết đoạn văn ngắn (3 - 4 câu) về một
loài chim hoặc gia cầm
3 Củng cố - dặn dò :
- Gọi 1 đến 2 em đọc bài văn của mình
- HD hs ôn tập bài sau
- HS suy nghĩ chọn 1 loại gia cầm màmình thích
I Mục tiêu
- Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác
- Biết được ý nghĩa của việc cư xử lịch sự khi đến nhà người khác
- Biết cư xử phù hợp khi đến chơi nhà bạn bè, người quen
- KNS: Cách quan sát, lắng nghe, cư xử lịch sự
II Chuẩn bị:
- BP ghi những hành động cho HS thảo luận
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Khi đến nhà người khác chơi em cần cư xử
như thế nào?
- Nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu bài học
b Nội dung bài học:
Hoạt động 1: Đóng vai
- GV đưa BP ghi các tình huống sau:
+ TH1: Em cần hỏi mượn Nếu được chủ nhà
cho phép mới lấy ra chơi và giữ gìn cẩn thận
+ TH2: Em có thể đề nghị chủ nhà, không nên
tự tiện bật ti vi xem khi chưa được phép
+ TH3: Em cần đi nhẹ, nói khẽ hoặc ra về
(chờ lúc khác sang chơi sau)
- GV chia lớp thành nhóm 4, yêu cầu các
nhóm thảo luận tìm cách ứng xử sau đó đóng
vai thể hiện tình huống
Trang 10- GV cho HS liên hệ bản thân
* GV giáo dục HS biết được cách giao tiếp
đơn giản khi đến nhà người khác
Hoạt động 2: Liên hệ thực tế
- Em đã đến nhà ai chơi?
- Ở đó em đó cư xử như thế nào?
- Thái độ của chủ nhà ra sao?
* Giáo dục HS biết cư xử phù hợp, lịch sự khi
đến chơi nhà bạn bè, người quen
- Đọc rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ ràng tốc
độ khoảng 45 tiếng /phút); hiểu nội dung của đoạn, bài (trả lời được câu hỏi về nội
dung đoạn đọc)
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với như thế nào? (BT2,BT3); biết đáp lời khẳng
định, phủ định trong tỡnh huống cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
- HS có ý thức luyện tập tốt
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2; Phiếu
III Các hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài.
- GV nêu mục tiêu bài học
2 Nội dung.
Bài 1: Ôn Tập đọc và HTL
- Hướng dẫn HS ôn lại các bài Tập đọc và HTL từ
tuần 19
- GV gọi HS lên bốc thăm để đọc bài và trả lời câu
hỏi nội dung bài
- GV nhận xét, tuyên dương HS đọc và trả lời tốt
Bài 2: Tìm bộ phận trả lời câu hỏi: Như thế nào?
-HS ôn lại các bài Tập đọc, HTL đãhọc từ tuần 19 và trả lời câu hỏi
- HS nối tiếp lên bốc thăm đọc và trảlời câu hỏi
- HS nhận xét
Trang 11- GV treo BP Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS làm vở BT, 1 HS làm BP/
- GV hướng dẫn HS cách đặt câu hỏi để tìm bộ
phân trả lời
- Yêu cầu HS đổi vở, kiểm tra chéo nhau
- GV nhận xét, chữa bài trên BP
Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm
- Gọi H Sđọc yêu cầu
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi làm bài vào vở
BT
- Gọi HS đọc bài làm
- GV nhận xét
Bài 4: Nói lời đáp của em
- GV gọi HS đọc yêu cầu và các tình huống
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
- GỌi đại diện nhóm lên thực hành 1 HS đọc đối
đáp
- GV nhận xét, tuyên dương HS
3 Củng cố - Dặn dò.
- Gọi HS đặt 1 câu hỏi Như thế nào?
- Chuẩn bị tiết sau: Ôn tập tiết 6
- Củng cố cách viết các chữ hoa đã học: P; Q; R; S; T; U; Ư, V, X cỡ nhỏ (chữ
đứng) HS viết đúng các từ: Sơn La; Phú Thọ; Vĩnh Long; Quảng Ngãi; Phan
Giang (chữ đứng)
- HS viết chữ đúng kĩ thuật, đẹp, viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, biết
nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi
- GDHS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Chuẩn bị :
- GV: Chữ mẫu, phấn màu – HĐ1
- HS: Bảng con, vở Tập viết
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: - Yêu cầu HS viết bảng
con chữ hoa X
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét chung và đánh giá
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học
b Nội dung bài học:
Hoạt động 1: Ôn cách viết chữ hoa:
P; Q; R; S; T; U; Ư, V, X
- GV cho HS nhắc lại cách viết các chữ hoa
- 2 HS lên bảng Lớp viết bảng con
- HS nhận xét, đánh giá
- HS lắng nghe
Trang 12đã học.
- GV viết mẫu từng chữ trên bảng, vừa
viết vừa nhắc lại cách viết
- GV nhận xét, uốn nắn
Hoạt động 2: HD viết tõng tên riêng:
- GV viết mẫu lên bảng các từ ứng dụng
sau: Sơn La; Phú Thọ; Vĩnh Long; Quảng
Ngãi; Phan Giang
- Gọi HS đọc các từ ứng dụng trên Giúp
HS nhận ra đây là tên một số tỉnh của nước
ta
- Các từ đó được viết như thế nào?
- Vì sao lại viết hoa?
- GV hướng dẫn HS cách viết cáctên riêng;
cách nối các nét chữ từ chữ hoa sang chữ
thường + cách viết nét thanh, nét đậm
- Yêu cầu HS viết vào bảng con 1 số từ
- GV nhận xét, uốn nắn
Hoạt động 3: HD viết vở:
- Nêu yêu cầu bài viết
- GV uốn nắn những HS viết chưa đúng
mẫu, nhắc nhở các em ngồi đúng tư thế
- GV giúp đỡ những HS còn viết chưa
lưu ý luyện viết hàng ngày
- Nhận xét tiết học, dặn HS về luyện viết lại
các chữ hoa
- HS nhắc lại các chữ hoa đã viết
- HS viết trên bảng con
- HS đọc các tên riêng trong bài
- HS nêu ý hiểu: Đây là tên một sốtỉnh của nước ta
- Các từ đó được viết hoa chữ cái đầumỗi tiếng
- Vì là tên riêng của các địa danh
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Tính.
5 x 3 + 26 = 4 x 5 - 16 = - 2HS lên bảng làm bài
Trang 130, 1 trong phép nhân, chia.
Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
Bài 4: Lớp em trồng được 32 cây chia đều
vào các hàng, mỗi hàng 4 cây Hỏi có tất
cả bao nhiêu hàng ?
- Củng cố về dạng toán
3 Củng cố:
- Khi thực hiện dãy tính có phép cộng, trừ,
nhân, chia ta thực hiện như thế nào?
- Đọc rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ ràng tốc
độ khoảng 45 tiếng /phút); hiểu nội dung của đoạn, bài (trả lời được câu hỏi về nộidung đoạn đọc)
- Nắm được một số từ ngữ về muông thú (BT2); kể ngắn về con vật mình biết(BT3)
- Biết kể chuyện về các con vật mình thích
- HS có ý chăm sóc và bảo vệ vật nuôi
II Chuẩn bị.
- Phiếu ghi tên một số bài HTL đã học
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài.
- GV nêu mục tiêu bài học
Trang 14lời câu hỏi nội dung bài.
- GV nhận xét, tuyên dương HS đọc và trả
lời tốt
Bài 2: Trò chơi: mở rộng vốn từ về muông
thú
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gv cho HS thi đố giữa 2 nhóm
+ Ví dụ: Nhóm A nói tên 1 con vật(hổ)
+ Nhóm B phải nói được từ chỉ dặc điểm
của con vật ấy (hung dữ)
- Sau đó 2 nhóm đổi vai cho nhau
- GV theo dõi và hướng dẫn HS chơi chậm
- Nhận xét, tuyên dương HS
Bài 3 : Thi kể chuyện về con vật em biết
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS tham gia thi kể chuyện
- Nhận xét bình chọn người kể haynhất
- HS nêu
Toán LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Lập được bảng nhân 1, bảng chia 1 Biết thực hiện phép tính có số 1, số 0.
- HS thực hành các nội dung trên thông qua 1 số bài tập; rèn kĩ năng tính nhẩm
- Giáo dục HS có ý thức học tập nghiêm túc
II Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 3 HS lên bảng làm bài - 3 em lên bảng làm, lớp làm bảng
- Ghi bảng: 0 x 4 = 3 x 0 = 0 : 5 =
- GV nhận xét - đánh giá HS
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
- GV nêu mục tiêu bài học
- Theo dõi, nhắc các em dựa vào SGK để lập
- Củng cố kiến thức đúng cho HS - 1số HS đọc bảng nhân 1 vừa lậpb) Lập bảng chia 1