BAN HÀNH DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 2Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019; Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức nă
Trang 1BAN HÀNH DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 2
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Cơ sở vật chất và Vụ trưởng Vụ Giáo dục Tiểu học,
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2.
Điều 1 Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, bao gồm: Môn
Đạo đức, môn Giáo dục thể chất, hoạt động trải nghiệm, môn Nghệ thuật (Âm nhạc, Mỹ thuật), môn Tiếng Việt, môn Toán, môn Tự nhiên và Xã hội và thiết bị dùng chung
Căn cứ vào Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 ban hành kèm theo Thông tư này, các sở giáo dục
và đào tạo có trách nhiệm chỉ đạo việc mua sắm, bảo quản và sử dụng thiết bị phục vụ dạy học tại các
cơ sở giáo dục tiểu học bắt đầu từ năm học 2021-2022
Điều 2 Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2020
Thông tư này thay thế những quy định về Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 tại Thông tư số 15/2009/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học
Điều 3 Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Cơ sở vật chất, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Tiểu học và Thủ
trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc sở giáo dục và đào tạo; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./
- Văn phòng Quốc hội;
- Ủy ban VHGDTTNNĐ của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
KT BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Trang 2- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương các đoàn thể;
- Cục kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Ủy ban Quốc gia đổi mới giáo dục và đào tạo;
- Hội đồng Quốc gia Giáo dục và Phát triển nhân lực;
THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2020/TT-BGDĐT ngày 03/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
I Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức
TT Chủ đề dạy học Tên thiết bị đích sử Mục
dụng
Mô tả chi tiết thiết bị dạy
học
Đối tượng sử dụng
Đối tượ ng sử dụn gĐơ
n vị
Số lượng
Ghi chú
Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa); gồm 2 tờ, minh họa:
- Chăm sóc, bảo vệ vẻ đẹp thiên nhiên của quê hương (trồng cây, dọn vệ sinh khu phố/ngõ xóm, ; hành vi chặtcây, bẻ cành, vứt rác bừa bãi, )
- Kính trọng, biết ơn những
x x Bộ 1 bộ/4
đến 6HS
Dùngcholớp: 2,3
Trang 3người có công với quê hương(thăm nghĩa trang liệt sĩ, chăm sóc Mẹ Việt Nam anh hùng, ).
2 Nhân ái Bộ tranhvề lòng
nhân ái
Giáodục ýthức,hành vikínhtrọngthầygiáo, côgiáo vàyêuquýbạn bè
Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa); gồm 2 tờ, minh họa:
- Kính trọng thầy giáo, cô giáo (vâng lời thầy, cô; thăm hỏi khi thầy, cô bị ốm hoặc nhân ngày 20/11)
- Yêu quý bạn bè (giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn)
x x Bộ 1 bộ/4đến 6
HS
Dùngcholớp: 2,4
Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi đúng và chưa đúng:
- Đi học đúng giờ/không đúng giờ
- Ăn, ngủ đúng giờ/không đúng giờ
x x Bộ 1 bộ/4đến 6
HS
Dùngcho lớp
Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi biết và không biết nhận lỗi:
- Khi ở trường (tự ý lấy đồ dùng học tập của bạn);
- Khi ở nhà (làm vỡ bình
x x Bộ 1 bộ/4
đến 6HS
Dùngcholớp: 1,
2, 3
Trang 4Giáodục ýthức,hành vibảoquảnđồdùng cánhân vàgiađình.
Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi đúng và chưa đúng:
- Bảo quản đồ dùng cá nhân (sách, vở, đồ dùng học tập);
- Bảo quản đồ dùng gia đình (tắt điện, nước khi không sử dụng)
x x Bộ 1 bộ/4đến 6
HS
Dùngcholớp: 1,2
thức, quản
lý bảnthân
Giáodục kỹnăngthểhiệncảmxúc bảnthân
Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa biết và không biết:
- Thể hiện cảm xúc tích cực (vui sướng khi được nhận quà);
- Kiềm chế cảm xúc tiêu cực (giận dữ khi bị bạn xô ngã hoặc làm hỏng đồ dùng học tập của mình)
x x Bộ 1 bộ/4đến 6
HS
Dùngcho lớp
bảo vệ
Giáodục kỹnăngtìmkiếm sự
hỗ trợ
Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa biết và không biết tìm kiếm sự hỗ trợ khi:
2, 5
8 Chuẩn Bộ tranh Giáo Bộ tranh thực hành, kích x x Bộ 1 bộ/4 Dùng
Trang 5thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi biết và không biết tuân thủ quy định nơi công cộng:
- Tuân thủ quy định an toàn giao thông (đi bộ, ngồi sau
xe máy, đèn hiệu);
- Tuân thủ quy định giữ gìn
vệ sinh nơi công cộng
đến 6HS
cholớp: 1,
- Cảnh đẹp tiêu biểu của quê hương Việt Nam ở miền núi, đồng bằng, miền Bắc, miền Trung và miền Nam;
- Hoạt động của học sinh tiểuhọc bảo vệ môi trường xanh, sạch đẹp của quê hương (trồng cây, dọn vệ sinh khu phố, ngõ xóm)
x Bộ bộ/GV1
Dùngcho lớp
2, 3.VàdùngchungvớiHoạtđộngtrảinghiệm
2 Nhân ái Video/clip
về lòng
nhân ái
Giáodục ýthức,hành vikínhtrọngthầygiáo, côgiáo vàyêuquý
- Kính trọng, biết ơn thầy giáo, cô giáo (vâng lời thầy,
x Bộ 1
bộ/GV cho lớpDùng
2, 4
Trang 6bạn bè
cô; thăm hỏi khi thầy, cô bị
ốm hoặc nhân ngày 20/11);
- Giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn
- Biết nhận lỗi và sửa lỗi khi
Giáodụcphẩmchấttráchnhiệm
Trang 7luật công cộng
thủ quyđịnhnơicôngcộng
đề và thuyết minh bằng tiếngViệt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút; minh họatình huống tuân thủ và khôngtuân thủ quy định nơi công cộng về:
II Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất
TT Chủ đề dạy học thiết bị Tên đích sử Mục
dụng
Mô tả chi tiết thiết bị dạy
học
Đối tượng sử dụng
Đối tượn
g sử dụng Đơn vị
Số lượng Ghi chú
R A N H Ả N H T R A N H Ả N H T R A
Trang 8N H Ả N H T R A N H Ả N H T R A N H Ả N H T R A N H Ả N H T R A N H Ả N H T R A N H
Trang 9Ả N H
- Họcsinhquan sát
để thựchành,đảm bảo
an toàntrongtậpluyện
- Bộ tranh mô tả cách thựchiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện gồm 03 tờ:
+ 01 tờ minh họa trang phục tập luyện TDTT:
quần, áo, mũ, giày, tất;
+ 01 tờ minh họa thực hiện vệ sinh sân tập, dụng
cụ tập luyện (trước và sau tập luyện);
+ 01 tờ minh họa thực hiện vệ sinh cá nhân sau tập luyện (rửa tay, chân;
tắm rửa )
- Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
- Họcsinhquan sát
để thựchành đểđảm bảo
an toàntrongtậpluyện
- Bộ tranh mô tả cách thựchiện biến đổi đội hình cơ bản gồm 02 tờ:
+ 01 tờ minh họa cách thức biến đổi đội hình mộthàng dọc (ngang) thành hai hàng dọc (ngang) và ngược lại;
+ 01 tờ tranh minh họa cách thức biến đổi đội hình hàng dọc (ngang) thành đội hình vòng tròn
và ngược lại
- Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định
x x Bộ 4 bộ/trường
Trang 10lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
- Họcsinhquan sát
để thựchành đểđảm bảo
an toàntrongtậpluyện
01 tờ tranh minh họa các
tư thế quỳ, ngồi cơ bản;
kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
II THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ
(Chỉ trang bị những thiết bị, dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn)
T H I Ế T B Ị , D Ụ N G C Ụ R I Ê N G C H O M Ộ
Trang 11T S Ố C H Ủ Đ Ề T H I Ế T B Ị , D Ụ N G C Ụ R I Ê N G C H O M Ộ T S Ố C H Ủ
Trang 12Đ Ề T H I Ế T B Ị , D Ụ N G C Ụ R I Ê N G C H O M Ộ T S Ố C H Ủ Đ Ề T H I Ế T
Trang 13B Ị , D Ụ N G C Ụ R I Ê N G C H O M Ộ T S Ố C H Ủ Đ Ề T H I Ế T B Ị , D Ụ N
Trang 14G C Ụ R I Ê N G C H O M Ộ T S Ố C H Ủ Đ Ề T H I Ế T B Ị , D Ụ N G C Ụ R I Ê
Trang 15N G C H O M Ộ T S Ố C H Ủ Đ Ề T H I Ế T B Ị , D Ụ N G C Ụ R I Ê N G C H O M
Trang 16Ộ T S Ố C H Ủ Đ Ề
THIẾTBỊ,DỤNGCỤRIÊNGCHOMỘTSỐCH
Trang 17ỦĐỀ(Chỉtrangbịnhữngthiếtbị,dụngcụtương
Trang 18ứngvớimônthểthaođượcnhàtrườnglựachọn)(C
Trang 19hỉtrangbịnhữngthiếtbị,dụngcụtươngứngvớ
Trang 20imônthểthaođượcnhàtrườnglựachọn)(Chỉtra
Trang 21ngbịnhữngthiếtbị,dụngcụtươngứngvớimôn
Trang 22thểthaođượcnhàtrườnglựachọn)(Chỉtrangbị
Trang 23nhữngthiếtbị,dụngcụtươngứngvớimônthểth
Trang 24aođượcnhàtrườnglựachọn)(Chỉtrangbịnhững
Trang 25thiếtbị,dụngcụtươngứngvớimônthểthaođượ
Trang 26cnhàtrườnglựachọn)(Chỉtrangbịnhữngthiết
Trang 27bị,dụngcụtươngứngvớimônthểthaođượcnhà
Trang 28trườnglựachọn)(Chỉtrangbịnhữngthiếtbị,dụ
Trang 29ngcụtươngứngvớimônthểthaođượcnhàtrường
Trang 30lựachọn)(Chỉtrangbịnhữngthiếtbị,dụngcụ
Trang 31tươngứngvớimônthểthaođượcnhàtrườnglựac
Trang 321 Bóng đá
Quả
bóng đá
Dùngcho hoạtđộng tậpluyện
Quả bóng đá số 4 theo tiêuchuẩn của Tổng cục TDTT(loại dùng cho tập luyện)
x x
Quả 1 quả/25 HSchungDùng
cholớp 1,
Cột và lưới đá cầu: Mẫu
và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT x x Bộ 2 bộ/trường
Cột và
lưới
Cột và lưới bóng chuyền hơi: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL
Loại thông dụng theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT
Kích thước bàn cờ 40 x 40cm, quân cờ kích thước:
có quy mô
20 lớp và sốHS/lớp là35)Bàn và
quân cờ
treo
tường
Dùng đểgiáoviêngiảng
- Bàn cờ: loại thông dụng kích thước (800x800)mm,
có thể gắn lên bảng
x Bộ 2 bộ/trường
Trang 33dạy - Quân cờ: phù hợp với kích thước bàn cờ, có namchâm.
6 Võ
Trụđấm, đá Dùng
cho hoạtđộng tậpluyện
Trụ đấm, đá bọc da loại thông dụng phù hợp với lứa tuổi học sinh tiểu học, chiều cao trụ đấm 150cm, đường kính thân bao đấm 20cm
7 Kéo co kéo coDây
Dùngcho hoạtđộng tậpluyện,vui chơi
Dây kết bằng các sợi đay (hoặc sợi nilon) có đường kính 21-25mm, chiều dài tối thiểu 20m
x x Cuộncuộn/trường2
8 Bóngném Bóng cao su 150g theo tiêu chuẩn của Tổng cục
10quả/trường
H I Ế T B Ị , D Ụ N G C Ụ D Ù N G C H
Trang 34U N G T H I Ế T B Ị , D Ụ N G C Ụ D Ù N G C H U N G T H I Ế T B Ị , D Ụ N G C Ụ
Trang 35D Ù N G C H U N G T H I Ế T B Ị , D Ụ N G C Ụ D Ù N G C H U N G T H I Ế T B Ị ,
Trang 36D Ụ N G C Ụ D Ù N G C H U N G T H I Ế T B Ị , D Ụ N G C Ụ D Ù N G C H U N G T
Trang 37H I Ế T B Ị , D Ụ N G C Ụ D Ù N G C H U N G T H I Ế T B Ị , D Ụ N G C Ụ D Ù N
Trang 38G C H U N G
1 hồ bấmĐồng
giây
Dùng để
đo thànhtích, sosánhthờigian ởđơn vịnhỏ hơngiây
Loại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước x Chiếc
6chiếc/trường
Dùngchungcholớp 1,
Loại thông dụng x Chiếcchiếc/trường6
3 Thướcdây
Dùng đểđokhoảngcách,thànhtíchtronghoạtđộngdạy, học
Thước dây cuộn loại thôngdụng có độ dài tối thiểu
6chiếc/trường
4 TDTTThảm
Đảmbảo antoàntrongtậpluyện
Bằng cao su tổng hợp
Kích thước 1000mmx1000mmx25mm
có thể gắn kết vào nhau, không ngấm nước, không trơn trượt, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT
x Tấm tấm/trường50
5 nhảyDây
tập thể
Dùng đểtậpluyện bổtrợ pháttriển thể
Bằng sợi tổng hợp, có độ dài tối thiểu khoảng 5m x Chiếcchiếc/trường6
6 Dây Bằng sợi tổng hợp, có tay x Chiếc 40
Trang 39nhảy cá
nhân lực cầm, độ dài tối thiểu khoảng 2,5m chiếc/trường
7 thể thaoNấm
Xácđịnh các
vị trítrongtậpluyện
Nấm được làm từ nhựa PVC; chiều cao tối thiểu 80mm, đường kính đế 200mm
x Chiếcchiếc/trường60
8 Cờ lệnhthể thao
Dùng để
ra tínhiệutronghoạtđộngdạy, học
Kích thước: Cán dài 460mm đường kính 15mm, lá cờ 350x350mm, tay cầm khoảng 110mm
x Bộ 2 bộ/trường
9 Biển lậtsố
Dùng đểghiđiểm sốtrongcác hoạtđộng thiđấu thểthao
Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT x Bộ 3 bộ/trường
III Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm
TT Chủ đề dạy học Tên thiết bị Mục đích sử dụng Mô tả chi tiết thiết bị dạy học
Đối tượng
sử dụng
Đối tượn
g sử dụng Đơn vị
Thựchành, sửdụng tronghoạt độngtập muabán hànghóa
Bộ thẻ minh họa những nét cơ bảncủa đồng tiền Việt nam, không in ảnh Bác Hồ, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng Gồm các mệnh giá: 1.000 đồng: 5 thẻ, 2.000 đồng: 5 thẻ, 5.000 đồng: 5 thẻ, 10.000 đồng: 5 thẻ, 20.000
x Bộ 1 bộ/4 đến
6 HS dụngSử
chungvớimônTN-XH
Trang 40đồng: 3 thẻ, 50.000 đồng: 3 thẻ, 100.000 đồng: 2 thẻ, 200.000 đồng: 1 thẻ và 500.000 đồng: 1 thẻ Kích thước các thẻ là (40x90)mm.
Một bộ gồm 6 tờ tranh rời minh họa: Ông, bà, bố, mẹ, con trai, congái
Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc
in màu trên nhựa)
x Bộ 1 bộ/4 đến
6 HS dụngSử
chungvớimônTN-XH
bố mẹ em
Nhận biết
và làmquen vớicác nghềnghiệpkhác nhau
Một bộ gồm 20 tờ tranh rời minh họa các nghề: 2 tranh về nông dân(chăn nuôi, trồng trọt); 3 tranh về công nhân (xây dựng, thợ hàn, trong nhà máy dệt); 3 tranh về nghề thủ công (nghề gốm, đan lát mây tre, dệt thổ cẩm); 3 tranh về buôn bán (bán hàng ở chợ, siêu thị, thu ngân ở siêu thị); 1 tranh
về công nhân làm vệ sinh môi trường; 2 tranh về lái xe (taxi, xe ôm); 1 tranh về thợ may; 1 tranh
về đầu bếp; 1 tranh về giáo viên; 1tranh về bác sĩ; 1 tranh về công an; 1 tranh về bộ đội
Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc
in màu trên nhựa)
x Bộ 1 bộ/4 đến
6 HS dụngSử
chungvớimônTN-XH
in màu trên nhựa) Bộ tranh/thẻ gồm 10 tờ, minh họa các nội dung:
- Nhóm bạn cùng chơi vui vẻ dướigốc cây;
x Bộ 1 bộ/4 đến
6 HS dụngSử
chungvớimônĐạođức
Trang 41- Đỡ bạn dậy khi bạn bị ngã;
- Cho bạn cùng xem sách trong giờ ra chơi;
- Các nhóm bạn đang làm việc nhóm trong giờ hoạt động chiều;
- Chào bạn khi gặp bạn trên đường đến trường;
- Khen ngợi khi bạn được giấy khen;
- Một nhóm bạn đang đứng trước hòm quyên góp ủng hộ đồng bào
lũ lụt;
- Hình ảnh 1 bạn nhỏ xin lỗi khi
va vào 1 bạn khác khi đi trên hànhlang;
- Giúp đỡ bạn khi bạn chưa hiểu bài;
- Đẩy xe lăn giúp bạn
5 Video
clip cảnh đẹpPhong
quêhương
Giáo dụclòng yêuquê hươngđất nước
Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu
1280x720); âm thanh rõ; hình ảnhđẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông;
thời lượng không quá 02 phút;
minh họa:
- Cảnh đẹp tiêu biểu của quê hương Việt Nam ở miền núi, đồngbằng, miền Bắc, miền Nam;
x Bộ 1 bộ/GV Dùng
chungvớimônĐạođức
1 Bộ dụng
cụ laođộng sân
trường
Giúp họcsinh trảinghiệmvới laođộng
Bộ công cụ lao động:
- Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: Chổi rễ loại nhỏ,
Ky hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế loại nhỏ;
bộ/trường
Trang 42- Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học,
bao gồm: Chổi đót loại nhỏ, khăn lau, Ky hốt rác có cán bằng nhựa, khẩu trang y tế loại nhỏ, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách;
x Bộ 2 bộ/lớp
- Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây
trồng thông thường, bao gồm:
xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành
bộ/trường
IV Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mỹ thuật)
A Phân môn Âm nhạc
TT Chủ đề dạy
học Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị dạy
học
Đối tượng sử dụng
Đối tượn
g sử dụng Đơn vị
Số lượng Ghi chú
Cặp thanh phách (bằng tre hoặc gỗ) theo mẫu của nhạc
cụ dân tộc hiện hành x x Cặp 35 cặp/trường
Dùngcholớp 1,
2, 3,
4, 5;
2 Song loan
Họcsinhthựchành
Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành x x Cái 35 cái/trường
Dùngcholớp 1,
2, 3,
4, 5;
3 Trống nhỏ
Họcsinhthựchành
Loại thông dụng (gồm trống và dùi gõ) Trống có Đường kính 200mm, chiều cao 70mm
x x Bộ 10 bộ/trường
Dùngcholớp 1,
Gồm triangle và thanh gõ (theo mẫu của nhạc cụ thông dụng) Chiều dài mỗicạnh của tam giác là 150mm
x x Bộ 10 bộ/trường
Dùngcholớp 1,
2, 3,
4, 5;