1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC

83 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN THUYẾT MINHDanh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ Quốc gia nghề Gia công và thiết kế sản phẩm mộc trình độ cao đẳng nghề là danh mục các loại thiết bị dạy nghề dụng cụ, mô hìn

Trang 1

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH

VÀ XÃ HỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Phụ lục 1b

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ

SẢN PHẨM MỘC

(Ban hành kèm theo Thông tư số 20 /2015/TT-BLĐTBXH ngày 17 tháng 6 năm 2015

của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Năm 2015

Tên nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

Mã nghề: 50210413 Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Trang 2

Bảng 3: Danh mục thiết bị dạy nghề môn học: Quản lý sản xuất

(MH09)

9Bảng 4: Danh mục thiết bị dạy nghề môn học: Vẽ kỹ thuật (MH10) 10Bảng 5: Danh mục thiết bị dạy nghề môn học: Vật liệu gỗ (MH11) 11Bảng 6: Danh mục thiết bị dạy nghề mô đun: Pha phôi (MĐ12) 13Bảng 7: Danh mục thiết bị dạy nghề mô đun: Bào mặt phẳng (MĐ13) 15Bảng 8: Danh mục thiết bị dạy nghề mô đun: Gia công mối ghép mộng

phẩm mộc (MĐ17)

25Bảng 12: Danh mục thiết bị dạy nghề mô đun: Gia công ghế tựa (MĐ18) 27Bảng 13: Danh mục thiết bị dạy nghề mô đun: Gia công bàn làm việc

trên máy vi tính bằng phần mềm Autocad (MĐ23)

43

Trang 3

TrangBảng 18: Danh mục thiết bị dạy nghề mô đun: Hoàn thiện bản vẽ 3D

dạng ảnh trên phần mềm 3D Max (MĐ24)

45Bảng 19: Danh mục thiết bị dạy nghề mô đun: Thiết kế nội thất (MĐ25) 47Bảng 20: Danh mục thiết bị dạy nghề mô đun: Gia công bàn ăn (MĐ26) 49

Bảng 21: Danh mục thiết bị dạy nghề mô đun: Gia công giường đơn

(MĐ27)

53Bảng 22: Danh mục thiết bị dạy nghề mô đun: Gia công tủ sách (MĐ28) 57Bảng 23: Danh mục thiết bị dạy nghề mô đun: Gia công tủ hồ sơ, tài liệu

Bảng 26: Danh mục thiết bị dạy nghề cho các môn học, mô đun 74

Danh sách Hội đồng thẩm định Danh mục thiết bị dạy nghề

Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

83

Trang 4

PHẦN THUYẾT MINH

Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ Quốc gia nghề Gia công và thiết

kế sản phẩm mộc trình độ cao đẳng nghề là danh mục các loại thiết bị dạy nghề (dụng

cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) và số lượng từng loại thiết bị

dạy nghề mà cơ sở dạy nghề phải trang bị để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thựchành tối đa 18 sinh viên và lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên Danh mục này đượcxây dựng trên cơ sở chương trình dạy nghề trình độ cao đẳng nghề cấp độ quốc gianghề Gia công và thiết kế sản phẩm mộc, ban hành kèm Quyết định số 1039/QĐ-TCDN ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Tổng Cục trưởng Tổng cục Dạy nghề

I Nội dung danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

1 Phần A: Danh mục thiết bị dạy nghề theo từng môn học, mô đun

Chi tiết từ bảng 01 đến bảng 25, danh mục thiết bị cho từng môn học, mô đunbao gồm:

- Chủng loại và số lượng thiết bị cần thiết đáp ứng yêu cầu của môn học, môđun;

- Yêu cầu sư phạm của thiết bị;

- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị bao gồm các thông số kỹ thuật chính, cầnthiết của thiết bị, đáp ứng yêu cầu của môn học, mô đun

2 Phần B: Tổng hợp thiết bị dạy nghề cho các môn học, mô đun

Bảng 26 - Danh mục thiết bị dạy nghề cho các môn học, mô đun Trong bảngnày:

- Chủng loại thiết bị là tất cả các thiết bị có trong các danh mục thiết bị cho cácmôn học, mô đun;

- Số lượng thiết bị của từng chủng loại là số lượng đáp ứng yêu cầu của các mônhọc, mô đun;

- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của mỗi chủng loại thiết bị đáp ứng được yêu cầu kỹthuật của chủng loại đó trong các môn học, mô đun

II Áp dụng danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

Các trường đào tạo nghề nghề Gia công và thiết kế sản phẩm mộc cấp độ quốcgia, trình độ cao đẳng nghề đầu tư thiết bị dạy nghề theo:

1 Danh mục thiết bị dạy nghề cho các môn học, mô đun (Bảng 26);

2 Quy mô, kế hoạch đào tạo cụ thể của trường (có tính đến thiết bị sử dụng

Trang 5

PHẦN A DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

THEO TỪNG MÔN HỌC, MÔ ĐUN

Trang 6

Bảng 01 DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔN HỌC: AN TOÀN LAO ĐỘNG

Tên nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

Mã số môn học: MH 07

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị cơ bản của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật

1

Dụng cụ bảo hộ

Dùng để giới thiệukhi giảng dạy vàthực hành bảo vệ antoàn lao động

Theo tiêu chuẩn ViệtNam về an toàn laođộng

2

Dụng cụ phòng

chữa cháy

Dùng để giới thiệukhi giảng dạy vàthực hành phòngcháy chữa cháy

Theo tiêu chuẩn ViệtNam về phòng cháy,chữa cháy

Cuộn dây chữa

Họng cấp nước Chiếc 01

Bảng tiêu lệnh

3 Dụng cụ cứu

Trang 7

thương

Dùng để nhận biết

và thực hành sơ cứunạn nhân khi gặp tainạn

Theo tiêu chuẩn ViệtNam về dụng cụ y tế

Loại thông dụng trênthị trường tại thời điểm mua sắm

5 Máy chiếu (projector) Bộ 01

Dùng để trình chiếu

và mô phỏng trong quá trình giảng dạy

- Cường độ sáng ≥

2500 ANSI Lumens

- Kích thước màn chiếu  (1800x 1800) mm

Trang 8

Bảng 02 DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

MÔN HỌC: ĐIỆN KỸ THUẬT

Tên nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

Mã số môn học: MH 08

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị cơ bản của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật

Dùng để giới thiệucấu tạo, nguyên lýlàm việc và thựctập sửa chữa máy

Loại thông dụng trên thị trường

- Mô hình hoạt độngđược

- Mô hình hoạt độngđược

- Công suất ≤ 0,75kW

4 Mô hình mạch điện một chiều Chiếc 02

Dùng để giới thiệucấu tạo, nguyên lýhoạt động, thựchành luyện tập đấunối mạch điện mộtchiều

Mô hình hoạt động được

5 Đồng hồ đo vạn năng Chiếc 05

Dùng để thực hành

đo kiểm tra cácmạch điện

Loại thông dụng trên thị trường

6

Khí cụ điện Bộ 09 Dùng để giới thiệu

cấu tạo, nguyên lýhoạt động, thựchành luyện tập đấunối các khí cụ điện

Mỗi bộ bao gồm:

- Aptômát 3 pha 2 cực

Trang 9

Công tắc Chiếc 01 Công tắc :( 2 ÷ 4)

cực

Thiết bị cảm

Loại thông dụng trên thị trường Khóa đóng ngắt Chiếc 01 Loại thông dụng trên thị trường

7

Dụng cụ nghề

Dùng để thực hành đấu nối mạch điện

Loại thông dụngtrên thị trường tạithời điểm mua sắm

9 Máy chiếu (projector) Bộ 01

Dùng để trìnhchiếu và mô phỏngtrong quá trìnhgiảng dạy

- Cường độ sáng ≥

2500 ANSI Lumens

- Kích thước mànchiếu  (1800x1800) mm

Trang 10

Bảng 03 DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔN HỌC: QUẢN LÝ SẢN XUẤT

Tên nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

Mã số môn học: MH 09

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

Dùng để lưu trữ,

xử lý thông tin vàtrình chiếu bàigiảng

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

2 Máy chiếu (projector) Bộ 01

Dùng để trìnhchiếu và mô phỏngtrong quá trìnhgiảng dạy

- Cường độ sáng ≥

2500 ANSI Lumens

- Kích thước màn chiếu  (1800x 1800) mm

Trang 11

Bảng 04 DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

MÔN HỌC: VẼ KỸ THUẬT

Tên nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

Mã số môn học: MH 10

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1 Bàn vẽ kỹ thuật Bộ 19 Sử dụng để thựchành vẽ kỹ thuật

- Kích thước mặt bàn vẽ

≥ khổ A3 kèm theo ghế

- Có thể điều chỉnh độ nghiêng của mặt bàn

2

Dụng cụ vẽ kỹ

Dùng để thực hành rèn kỹ năng vẽ các bản vẽ kỹ thuật

Mỗi bộ bao gồm

Loại thông dụng phù hợp với yêu cầu bản vẽ

Dùng để lưu trữ,

xử lý thông tin vàtrình chiếu bàigiảng

Loại thông dụng trên thịtrường tại thời điểmmua sắm

4 Máy chiếu (projector) Bộ 01

Dùng để trình chiếu

và mô phỏng trongquá trình giảng dạy

- Cường độ sáng ≥ 2500ANSI Lumens

- Kích thước màn chiếu

 (1800x 1800) mm

Trang 12

Bảng 05 DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

MÔN HỌC: VẬT LIỆU GỖ

Tên nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

Mã số môn học: MH 11

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1 Máy đo độ ẩm Chiếc 02 Dùng để xác định độ ẩm gỗ Giới hạn đo: (6÷120)% độ ẩm

Loại thông dụng trên thị trường

Dùng để rèn kỹ năng sấy, xác định

gỗ đặc trưng củacác nhóm gỗ

- Loại thông dụng trênthị trường

- Kích thước:

Dày: 30mm÷35mm, rộng: 80mm ÷ 90mm,dài: 90mm ÷ 130mm

Dùng để quan sátcấu tạo tế bào, lỗmạch, vi mô của gỗ

- Bao gồm: Gỗ nhóm

I, II, III, IV, V, VI,VII

- Kích thước tiêu bảnvuông: 40mmx 40mm

Dùng để quan sát đặc điểm cấu tạo gỗ

Độ phóng đại ≤ 5X

7 Kính hiển vi Chiếc 03

Dùng để quan sát đặc điểm cấu tạo gỗ

Độ phóng đại ≤ 40X

Dùng để xác định khối lượng mẫu gỗ trước và sau khi sấy gỗ

Độ chính xác:

10-2 ÷10-3

Trang 13

Dụng cụ đo, kiểm

Dùng để giới thiệucách sử dụng vàthực hành đo kiểm

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

11 Máy chiếu (projector) Bộ 01

Dùng để trìnhchiếu và mô phỏngtrong quá trìnhgiảng dạy

- Cường độ sáng ≥

2500 ANSI Lumens

- Kích thước màn chiếu  (1800x 1800)mm

Trang 14

Bảng 06 DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

MÔ ĐUN: PHA PHÔI

Tên nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

Mã số mô đun: MĐ 12

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1 Máy cưa vòng nằm CD Chiếc 02

Dùng để giới thiệucấu tạo, nguyên lýhoạt động và rèn kỹnăng xẻ gỗ

Đường kính bánh đà (800 ÷ 1200) mm

2 Máy cưa vòng đứng Chiếc 02 Đường kính bánh đà (600 ÷ 800)mm

3 Máy cưa đĩa xẻdọc Chiếc 04 Công suất động cơ (2,5÷ 3,5) kW

4 Máy cưa đĩa cắt ngang Chiếc 04 Công suất động cơ (2,5÷ 3,5) kW

5 Máy cưa xích Chiếc 04 Chiều dài lam xích (400 ÷ 600) mm

6 Máy cưa rong Chiếc 02 Công suất động cơ (2,5÷ 7) kW

7 Máy cắt tề đầu Chiếc 02 Công suất động cơ (2,5÷ 3,5) kW

8

Máy mài lưỡi

cưa (cưa đĩa,

cưa vòng)

Bộ 01 Dùng để rèn kỹnăng mài lưỡi cưa

- Mài được lưỡi cưa đường kính:

Loại thông dụng trên thị trường

10 Thiết bị vận chuyển Bộ 01

Dùng để vậnchuyển gỗ và sảnphẩm

Loại thông dụng trên thị trường

Dùng để làm mặttựa, gá phôi khi giacông chi tiết bằngdụng cụ thủ công

- Kích thước mặt cầu bào ≥ (250 x1800)

mm

- Có gắn ê tô

Trang 15

Dùng để giới thiệu cấu tạo và rèn kỹ năng cắt ngang, xẻ dọc

- Chiều dài lá cưa (700 ÷ 800)mm

13

Dùng để đo, vạch mực và kiểm tra quy cách gỗ

Mỗi bộ bao gồm:

Thước mét Chiế c 01 Bằng thép, chiều dài: (2000 ÷ 7000)mm Thước vuông Chiế c 01 Chiều dài lá thước: (200 ÷ 500)mm Thước lá Chiế c 01 Chiều dài lá thước: (1000 ÷ 1500)mm

Dùng để lưu trữ,

xử lý thông tin và trình chiếu bài giảng

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểmmua sắm

15 Máy chiếu (projector) Bộ 01

Dùng để trình chiếu

và mô phỏng trong quá trình giảng dạy

- Cường độ sáng ≥

2500 ANSI Lumens

- Kích thước màn chiếu  (1800x 1800) mm

Trang 16

Bảng 07 DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

MÔ ĐUN: BÀO MẶT PHẲNG

Tên nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

Mã số mô đun: MĐ 13

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1 Máy bào thẩm Chiếc 02

Dùng để giớithiệu cấu tạo,nguyên lý hoạtđộng và rèn kỹnăng bào mặtphẳng chi tiết

Công suất động cơ: (2,5÷ 3,5) kW

3 Máy bào cầm tay Chiếc 06 Bề rộng đường bào: (80 ÷ 140)mm

4 Máy bào hai mặt Chiếc 02

- Số trục dao ≥ 6 trục

6 Máy mài dao phẳng Chiếc 01

Dùng để giớithiệu cấu tạo,nguyên lý hoạtđộng và rèn kỹnăng mài lưỡi bàomáy

Mài được kích thước chiều dài: ≤ 610mm

Dùng để hút bụi

gỗ cho các máytrong quá trình giacông

Lưu lượng hút:

≤ 8500cm3/p

Dùng để làm mặttựa, gá phôi khigia công chi tiếtbằng dụng cụ thủcông

- Kích thước mặt cầu bào

≥ (250 x1800) mm

- Có gắn ê tô

Trang 17

Dùng để rèn kỹ năng bào mặt phẳng chi tiết

Mỗi bộ bao gồm:

Bào thẩm Chiếc 01 Chiều dài thân bào: (450÷ 600) mm

10

Dùng để đo, vạchmực và kiểm tra kích thước

Loại thông dụng trên thịtrường tại thời điểm mua sắm

12 Máy chiếu (projector) Bộ 01

Dùng để trình chiếu và mô phỏng trong quá trình giảng dạy

- Cường độ sáng ≥ 2500ANSI Lumens

- Kích thước màn chiếu

 (1800x 1800) mm

Trang 18

Bảng 08 DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

MÔ ĐUN: GIA CÔNG MỐI GHÉP MỘNG

Tên nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

Mã số mô đun: MĐ 14

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1 Máy phay mộng

đa năng 4 trục Chiếc 02

Dùng để giới thiệucấu tạo, nguyên lýhoạt động và rèn

kỹ năng gia côngmộng

- Công suất trục chính ngang: (1,5 ÷ 3)kW

- Công suất trục đứng: (0,75 ÷ 1,5) kW

2 Máy phay mộng ô van dương Chiếc 02

- Chiều rộng của mộng: ≤ 115mm

- Chiều sâu của mộng:

≤ 45mm

4 Máy phay cắt haiđầu tự động Chiếc 02

- Chiều dài làm việc: (500÷ 1830)mm

- Tốc độ quay của lưỡi cưa: (3300 ÷ 3650)v/p

- Tốc độ quay của trục đứng:

(6600÷ 7200)v/p

5 Máy phay mộng én Chiếc 02 Kích thước kẹp phôi: ≤ (1500 x 480)mm

6 Máy đục lỗ mộng vuông Chiếc 04

Dùng để giới thiệucấu tạo, nguyên lýhoạt động và rèn

kỹ năng gia công

Trang 19

- Độ cắt sâu: ≤ 20mm

11 Máy mài đa năng Chiếc 01

Dùng để rèn kỹ năng mài các lưỡi cắt cho các máy

Hành trình làm việc: ≥ 254mm

12

Dùng để rèn kỹnăng xẻ phôi, cắtmộng các chi tiếtbằng phương phápthủ công

Mỗi bộ bao gồm

(700 ÷ 800)mm

- Chiều dài lá cưa: (700 ÷ 800)mm

Chiều dài lá cưa

Mỗi bộ bao gồm:

Bào thẩm Chiế c 01 Chiều dài thân bào: (450÷ 600) mm Bào lau Chiế c 01 Chiều dài thân bào: (150 ÷200)mm

Trang 20

Dùng để rèn kỹnăng gia công lỗmộng các chi tiếtbằng phương phápthủ công

Chiều rộng lưỡi đục: (5 ÷ 30)mm

Chiều rộng lưỡi đục: (40 ÷ 60)mm

15

Dùng để đo, vạch mực và kiểm tra kích thước

- Kích thước mặt cầu bào ≥ (250 x1800)

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểmmua sắm

18 Máy chiếu (projector) Bộ 01

Dùng để trìnhchiếu và mô phỏngtrong quá trìnhgiảng dạy

- Cường độ sáng ≥

2500 ANSI Lumens

- Kích thước màn chiếu  (1800x 1800) mm

Trang 21

Bảng 09 DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

MÔ ĐUN: GIA CÔNG MẶT CONG

Tên nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

Mã số mô đun: MĐ 15

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên, lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1 Máy phay trục đứng 1 trục Chiếc 02

Dùng để gia côngmặt cong khôngtròn xoay của chitiết

- Đường kính trục: ≤ 30 mm

- Tốc độ trục: (8000

÷ 10000)v/p

2 Máy phay trục đứng 2 trục Chiếc 02 Đường kính trục: ≤ 30 mm

3 Máy phay chép hình tự động Chiếc 01 Bề rộng sản phẩm: ≤ 2200 mm

4 Máy soi cầm tay Chiếc 06

- Tốc độ trục:

≥ 10000 v/p

Dùng để gia côngcác chi tiết có mặtcong tròn xoay

- Chiều dài gia công:

≤1200mm

- Đường kính tiện:

≤350mm

7 Máy chuốt song tròn Chiếc 02 Đường kính chuốt: ≤ 35mm

8 Máy trà bo chổi Chiếc 02 Đường kính trục chổi : ≤ 12cm

9 Máy mài đa năng Chiếc 01

Dùng để mài cáclưỡi cắt cho cácmáy

Hành trình làm việc:

≥ 254mm

Trang 22

10 Cầu bào Chiếc 19

Dùng để làm mặttựa, gá phôi khi giacông chi tiết bằngdụng cụ thủ công

- Kích thước mặt cầubào

≥ (250 x1800) mm

- Có gắn ê tô

Dùng để vanh cácchi tiết bằngphương pháp thủcông

- Chiều dài lá cưa: (700÷ 800) mm

- Chiều rộng bản cưa: ≤ 15mm

12 Bào ngang Chiếc 19 Dùng để bào cácđường cong Chiều dài thân bào:

(120÷ 180) mm

13

Dùng để đo, vạchmực và kiểm traquy cách gỗ

Loại thông dụng trênthị trường tại thời điểm mua sắm

15 Máy chiếu (projector) Bộ 01

Dùng để trìnhchiếu và mô phỏngtrong quá trìnhgiảng dạy

- Cường độ sáng ≥

2500 ANSI Lumens

- Kích thước màn chiếu  (1800x 1800) mm

Bảng 10 DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

MÔ ĐUN: GHÉP VÁN

Trang 23

Tên nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

Mã số mô đun: MĐ 16

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1 Hệ thống ghép dọc tự động Bộ 01

Dùng để thực hànhrèn luyện kỹ năng

Công suất: (2,5 ÷ 7) kW

3 Máy bào hai mặt Chiếc 02 Dùng để rèn kỹ

năng gia công mặtphẳng gỗ

6 Máy phay cao tốc Chiếc 02

Dùng để rèn kỹnăng phay rãnhghép mộng

- Chiều rộng sản phẩm: (10÷230) mm

- Số trục dao ≥ 6 trục

9 Máy ghép ngang Chiếc 02

Dùng để thực hànhrèn luyện kỹ năng

Trang 24

(3200 x 350)mm

12 Máy nén khí Chiếc 02

Dùng để cung cấphơi khi phay mộngngón, ghép dọc,ghép ngang, đánhnhẵn

- Công suất : ≤ 30 hp

- Áp suất : (11÷16)m3/h

13 Máy hút bụi Chiếc 02

Dùng để hút bụi chocác máy trong quátrình gia công

Lưu lượng hút:

≤ 8500cm3/p

14 Máy mài đa năng Chiếc 01

Dùng để rèn kỹnăng mài các lưỡicắt cho các máy

Hành trình làm việc:

≥ 254mm

15 Cầu bào Chiếc 18 Dùng để làm mặttựa, gá phôi

- Kích thước mặt cầu bào

≥ (250 x1800) mm

- Có gắn ê tô

Dùng để rèn kỹnăng khi ghép vánbằng dụng cụ thủcông

Vam được các chi tiết kích thước:

(30 ÷ 1200) mm

17

Bào thủ công Bộ 19

Dùng để rèn kỹnăng bào mặt phẳngchi tiết

Mỗi bộ bao gồm

Chiều rộng lưỡi đục: (5 ÷ 15)mm

19 Bộ thước Bộ 19 Dùng để đo, vạch

mực và kiểm trakích thước

Mỗi bộ bao gồm:

Trang 25

Thước mét Chiế

Bằng thép, chiều dài:

≤ 7000 mm Thước vuông Chiế

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

21 Máy chiếu (projector) Bộ 01

Dùng để trình chiếu

và mô phỏng trongquá trình giảng dạy

- Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI Lumens

- Kích thước màn chiếu

 (1800x 1800) mm

Bảng 11 DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

MÔ ĐUN: TRANG SỨC BỀ MẶT SẢN PHẨM MỘC

Tên nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

Mã số mô đun : MĐ 17

Trình độ đào tạo : Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

Trang 26

1 Máy nén khí Chiếc 02

Dùng để cung cấphơi khi phay mộngngón, ghép dọc,ghép ngang, đánhnhẵn

- Công suất : ≤ 30 hp

- Áp s.uất : (11÷16)m3/h

2 Máy trà nhám rung Chiếc 06

Dùng để rèn kỹnăng đánh nhẵn bềmặt sản phẩm trướckhi trang sức bềmặt

- Kích thước đệm chiều rộng: ≤ 115mm

- Kích thước đệm chiều dài: ≤ 234 mm

3 Máy trà nhám cạnh Chiếc 01

Dùng để rèn kỹnăng đánh nhẵn bềmặt chi tiết, sảnphẩm trước khitrang sức bề mặt

- Chiều dài làm việc:

≤1200mm

- Chiều rộng làm việc: (150 ÷350) mm

4 Buồng phun sơn Chiếc 01 Dùng để thực hành phun sơn

- Kích thước buồng phun : (1500 x 1500 x 2150) mm

- Kích thước Bộ thu hồi sơn:

(1500x 600x 2150) mm

Dùng để rèn kỹnăng trít vá ma títtrước khi trang sức

bề mặt sản phẩm

Bản rộng: (30 ÷ 50) mm

6 Súng phun sơn Chiếc 06

Dùng để rèn kỹnăng trang sức bềmặt sản phẩm bằngphương pháp phunsơn

Thể tích bình chứa sơn: (0,3 ÷ 0,5) lít

Dùng để lưu trữ,

xử lý thông tin vàtrình chiếu bàigiảng

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

8 Máy chiếu (projector) Bộ 01

Dùng để trình chiếu

và mô phỏng trongquá trình giảng dạy

- Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI Lumens

- Kích thước màn chiếu

 (1800x 1800) mm

Trang 27

Bảng 12 DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

MÔ ĐUN: GIA CÔNG GHẾ TỰA

Tên nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

Mã số mô đun: MĐ 18

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1 Máy cưa đĩa xẻ dọc Chiếc 03

Dùng để rèn kỹnăng pha phôi gỗ

Công suất động cơ: (2,5 ÷ 3,5) kW

2 Máy cưa đĩa cắt ngang Chiếc 03 Công suất động cơ:

Công suất:

(2,5 ÷ 3,5) kW

( 2,5÷4,5)kW

6 Máy phay cắt hai đầu tự động Chiếc 02 Để rèn kỹ năng cắtchi tiết

- Chiều dài làm việc: (500÷ 1830)mm

- Tốc độ quay của lưỡicưa: (3300 ÷ 3650)v/p

- Tốc độ quay của trục đứng:

(6600÷ 7200)v/p

7 Máy phay trục đứng1 trục Chiếc 02 Dùng để rèn kỹ

năng gia công mặtcong không trònxoay của chi tiết

- Công suất trục đứng: (0,75 ÷ 1,5) kW

9 Máy soi cầm tay Chiếc 06

Dùng để gia côngmặt cong, soiđường ghép ván

- Khả năng soi:

≤ 12mm

- Độ ăn sâu : 0mm÷ 70mm

Trang 28

Dùng để rèn kỹnăng gia công lỗmộng

- Kích thước đệm chiều rộng: ≤ 115mm

- Kích thước đệm chiều dài: ≤ 234 mm

12 Máy trà nhám cạnh Chiếc 02

- Chiều dài làm việc:

≤1200mm

- Chiều rộng làm việc: (150 ÷350) mm

chổi ≤ 12cm

14 Máy nén khí Chiếc 02 Dùng để cung cấphơi cho các máy

- Công suất : ≤ 30 hp

- Áp suất : (11÷16)m3/h

15 Máy mài đa năng Chiếc 01 Dùng để rèn kỹ

năng mài lưỡi cắt

Kích thước phù hợp với bản vẽ thiết kế

18 Súng phun sơn Chiếc 06

Dùng để rèn kỹnăng trang sức bềmặt sản phẩmbằng phương phápphun sơn

Thể tích bình chứa sơn: (0,3 ÷ 0,5) lít

19 Súng bắn đinh Chiếc 02

Dùng để rèn kỹnăng chốt mốighép

Chiều dài đinh chữ I :

≤ 40mm

20 Cầu bào Chiếc 19 Dùng để làm mặttựa, gá phôi

- Kích thước mặt cầu bào

≥ (250 x1800) mm

- Có gắn ê tô

21 Bộ cưa thủ công Bộ 19

Trang 29

Mỗi bộ bao gồm

Dùng để rèn kỹ năng xẻ, cắt mộng các chi tiết bằng phương pháp thủ công

Chiều dài lá cưa: (700 ÷ 800)mm

- Chiều dài lá cưa: (700 ÷ 800)mm

- Chiều rộng bản cưa

≤ 15mm Cưa mộng Chiế c 01 Chiều dài lá cưa: (400 ÷ 600)mm

Cưa thẹp Chiế c 01 Dùng để cắt, làm kín mối ghép

Loại thông dụng trên thị trường

22

Bộ bào thủ công Bộ 19

Dùng để rèn kỹnăng bào mặtphẳng chi tiết

Trang 30

Dùng để lưu trữ,

xử lý thông tin vàtrình chiếu bàigiảng

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểmmua sắm

26 Máy chiếu (projector) Bộ 01

Dùng để trìnhchiếu và môphỏng trong quátrình giảng dạy

- Cường độ sáng ≥

2500 ANSI Lumens

- Kích thước màn chiếu  (1800x 1800) mm

Trang 31

Bảng 13 DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

MÔ ĐUN: GIA CÔNG BÀN LÀM VIỆC

Tên nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

Mã số mô đun: MĐ 19

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1 Máy cưa đĩa xẻ dọc Chiếc 03

Dùng để rèn kỹnăng pha phôi gỗ

Công suất động cơ: (2,5 ÷ 3,5) kW

2 Máy cưa đĩa cắt ngang Chiếc 03 Công suất động cơ:

Công suất:

(2,5 ÷ 3,5) kW

( 2,5÷4,5)kW

6 Máy phay cắt hai đầu tự động Chiếc 02 Để rèn kỹ năng cắtchi tiết

- Chiều dài làm việc: (500÷ 1830)mm

- Tốc độ quay của lưỡicưa: (3300 ÷ 3650)v/p

- Tốc độ quay của trục đứng:

(6600÷ 7200)v/p

7 Máy phay trục đứng1 trục Chiếc 02 Dùng để rèn kỹ

năng gia công mặtcong không trònxoay của chi tiết

- Công suất trục đứng: (0,75 ÷ 1,5) kW

9 Máy soi cầm tay Chiếc 06

Dùng để gia côngmặt cong, soiđường ghép ván

- Khả năng soi:

≤ 12mm

- Độ ăn sâu : 0mm÷ 70mm

Trang 32

Dùng để rèn kỹnăng gia công lỗmộng

- Kích thước đệm chiều rộng: ≤ 115mm

- Kích thước đệm chiều dài: ≤ 234 mm

12 Máy trà nhám cạnh Chiếc 02

- Chiều dài làm việc:

≤1200mm

- Chiều rộng làm việc: (150 ÷350) mm

chổi ≤ 12cm

14 Máy nén khí Chiếc 02 Dùng để cung cấphơi cho các máy

- Công suất : ≤ 30 hp

- Áp suất : (11÷16)m3/h

15 Máy mài đa năng Chiếc 01 Dùng để rèn kỹ

năng mài lưỡi cắt

Kích thước phù hợp với bản vẽ thiết kế

18 Súng phun sơn Chiếc 06

Dùng để rèn kỹnăng trang sức bềmặt sản phẩmbằng phương phápphun sơn

Thể tích bình chứa sơn: (0,3 ÷ 0,5) lít

19 Súng bắn đinh Chiếc 02

Dùng để rèn kỹnăng chốt mốighép

Chiều dài đinh chữ I :

≤ 40mm

20 Cầu bào Chiếc 19 Dùng để làm mặttựa, gá phôi

- Kích thước mặt cầu bào

≥ (250 x1800) mm

- Có gắn ê tô

21 Bộ cưa thủ công Bộ 19

Trang 33

Mỗi bộ bao gồm

Dùng để rèn kỹnăng xẻ, cắt mộngcác chi tiết bằngphương pháp thủcông

Chiều dài lá cưa: (700 ÷ 800)mm

- Chiều dài lá cưa: (700 ÷ 800)mm

- Chiều rộng bản cưa

≤ 15mm Cưa mộng Chiế c 01 Chiều dài lá cưa: (400 ÷ 600)mm

Cưa thẹp Chiế c 01 Dùng để cắt, làmkín mối ghép

Loại thông dụng trên thị trường

22

Bộ bào thủ công Bộ 19

Dùng để rèn kỹnăng bào mặtphẳng chi tiết

Trang 34

Dùng để lưu trữ,

xử lý thông tin vàtrình chiếu bàigiảng

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểmmua sắm

26 Máy chiếu (projector) Bộ 01

Dùng để trìnhchiếu và môphỏng trong quátrình giảng dạy

- Cường độ sáng ≥

2500 ANSI Lumens

- Kích thước màn chiếu  (1800x 1800) mm

Trang 35

Bảng 14 DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

MÔ ĐUN: GIA CÔNG GIƯỜNG ĐÔI 3 VAI

Tên nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

Mã số mô đun: MĐ 20

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1 Máy cưa đĩa xẻ dọc Chiếc 03

Dùng để rèn kỹnăng pha phôi gỗ

Công suất động cơ: (2,5 ÷ 3,5) kW

2 Máy cưa đĩa cắt ngang Chiếc 03 Công suất động cơ:

Công suất:

(2,5 ÷ 3,5) kW

( 2,5÷4,5)kW

6 Máy phay cắt hai đầu tự động Chiếc 02 Để rèn kỹ năng cắtchi tiết

- Chiều dài làm việc: (500÷ 1830)mm

- Tốc độ quay của lưỡicưa: (3300 ÷ 3650)v/p

- Tốc độ quay của trục đứng:

(6600÷ 7200)v/p

7 Máy phay trục đứng1 trục Chiếc 02 Dùng để rèn kỹ

năng gia công mặtcong không trònxoay của chi tiết

- Công suất trục đứng: (0,75 ÷ 1,5) kW

9 Máy soi cầm tay Chiếc 06

Dùng để gia côngmặt cong, soiđường ghép ván

- Khả năng soi:

≤ 12mm

- Độ ăn sâu : 0mm÷ 70mm

Trang 36

Dùng để rèn kỹnăng gia công lỗmộng

- Kích thước đệm chiều rộng: ≤ 115mm

- Kích thước đệm chiều dài: ≤ 234 mm

12 Máy trà nhám cạnh Chiếc 02

- Chiều dài làm việc:

≤1200mm

- Chiều rộng làm việc: (150 ÷350) mm

chổi ≤ 12cm

14 Máy nén khí Chiếc 02 Dùng để cung cấphơi cho các máy

- Công suất : ≤ 30 hp

- Áp suất : (11÷16)m3/h

15 Máy mài đa năng Chiếc 01 Dùng để rèn kỹ

năng mài lưỡi cắt

Kích thước phù hợp với bản vẽ thiết kế

18 Súng phun sơn Chiếc 06

Dùng để rèn kỹnăng trang sức bềmặt sản phẩmbằng phương phápphun sơn

Thể tích bình chứa sơn: (0,3 ÷ 0,5) lít

19 Súng bắn đinh Chiếc 02

Dùng để rèn kỹnăng chốt mốighép

Chiều dài đinh chữ I :

≤ 40mm

20 Cầu bào Chiếc 19 Dùng để làm mặttựa, gá phôi

- Kích thước mặt cầu bào

≥ (250 x1800) mm

- Có gắn ê tô

Trang 37

Chiều dài lá cưa: (700 ÷ 800)mm

Cưa thẹp Chiế c 01 Dùng để cắt, làmkín mối ghép

Loại thông dụng trên thị trường

22

Bộ bào thủ công Bộ 19

Dùng để rèn kỹnăng bào mặtphẳng chi tiết

Trang 38

Dùng để đo, vạchmực và kiểm trakích thước

Dùng để lưu trữ,

xử lý thông tin vàtrình chiếu bàigiảng

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểmmua sắm

26 Máy chiếu (projector) Bộ 01

Dùng để trìnhchiếu và môphỏng trong quátrình giảng dạy

- Cường độ sáng ≥

2500 ANSI Lumens

- Kích thước màn chiếu  (1800x 1800) mm

Trang 39

Bảng 15 DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

MÔ ĐUN: THIẾT KẾ, TẠO DÁNG SẢN PHẨM MỘC

Tên nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

Mã số mô đun: MĐ21

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1 Máy in Chiếc 02 Dùng để in các bản vẽ Máy in mầu, khổ A4

2 Phần mềm vẽ Autocad Bộ 01

Dùng để vẽ thiết kếsản phẩm trên máy vitính

- Phần mềm bản quyền

- Loại thông dụng trênthị trường tại thờiđiểm mua sắm

Kích thước phù hợpvới bản vẽ thiết kế

7 Mô hình sản phẩm

bàn làm việc Chiếc 04

8 Mô hình sản phẩm

giường đôi 3 vai Chiếc 04

9 Mô hình sản phẩm bàn ăn Chiếc 04

10 Mô hình sản phẩm giường đơn Chiếc 04

11 Mô hình sản phẩm tủ sách Chiếc 04

12 Mô hình sản phẩm tủ hồ sơ, tài liệu Chiếc 04

13 Mô hình sản phẩm tủ 2 buồng Chiếc 04

14 Mô hình sản phẩm Chiếc 04 Dùng để giới thiệu Kích thước phù hợp

Trang 40

tủ 3 buồng cấu tạo, hình dáng của

sản phẩm với bản vẽ thiết kế

Dùng để thực hành vàlưu trữ, xử lý thôngtin và trình chiếu bàigiảng

- Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

- Cài được phần mềm

16 Máy chiếu (projector) Bộ 01

Dùng để trình chiếu

và mô phỏng trongquá trình giảng dạy

- Cường độ sáng ≥

2500 ANSI Lumens

- Kích thước màn chiếu  (1800x 1800) mm

Ngày đăng: 26/11/2021, 11:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 01. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔN HỌC:AN TOÀN LAO ĐỘNG - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
Bảng 01. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔN HỌC:AN TOÀN LAO ĐỘNG (Trang 6)
Bảng 03. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔN HỌC:QUẢN LÝ SẢN XUẤT - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
Bảng 03. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔN HỌC:QUẢN LÝ SẢN XUẤT (Trang 10)
Bảng 05. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔN HỌC:VẬT LIỆU GỖ - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
Bảng 05. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔN HỌC:VẬT LIỆU GỖ (Trang 12)
Bảng 06. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔ ĐUN:PHA  PHÔI - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
Bảng 06. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔ ĐUN:PHA PHÔI (Trang 14)
Bảng 09. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔ ĐUN:GIA CÔNG MẶT CONG - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
Bảng 09. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔ ĐUN:GIA CÔNG MẶT CONG (Trang 21)
Bảng 10. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔ ĐUN:GHÉP VÁN - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
Bảng 10. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔ ĐUN:GHÉP VÁN (Trang 23)
Bảng 11. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔ ĐUN: TRANG SỨC BỀ MẶT SẢN PHẨM MỘC - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
Bảng 11. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔ ĐUN: TRANG SỨC BỀ MẶT SẢN PHẨM MỘC (Trang 26)
17 Mô hình sản phẩm - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
17 Mô hình sản phẩm (Trang 29)
17 Mô hình sản phẩm - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
17 Mô hình sản phẩm (Trang 33)
Bảng 14. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔ ĐUN:GIA CÔNG GIƯỜNG ĐÔI 3 VAI - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
Bảng 14. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔ ĐUN:GIA CÔNG GIƯỜNG ĐÔI 3 VAI (Trang 36)
17 Mô hình sản phẩm - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
17 Mô hình sản phẩm (Trang 37)
Bảng 15. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔ ĐUN: THIẾT KẾ, TẠO DÁNG SẢN PHẨM MỘC - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
Bảng 15. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔ ĐUN: THIẾT KẾ, TẠO DÁNG SẢN PHẨM MỘC (Trang 40)
tủ 3 buồng cấu tạo, hình dáng của sản phẩm với bản vẽ thiết kế - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
t ủ 3 buồng cấu tạo, hình dáng của sản phẩm với bản vẽ thiết kế (Trang 41)
3 Mô hình sản phẩm - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
3 Mô hình sản phẩm (Trang 44)
Bảng 18. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔ ĐUN: HOÀN THIỆN BẢN VẼ 3D (DẠNG ẢNH)  - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
Bảng 18. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔ ĐUN: HOÀN THIỆN BẢN VẼ 3D (DẠNG ẢNH) (Trang 46)
Bảng 20. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔ ĐUN:GIA CÔNG BÀN ĂN - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
Bảng 20. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔ ĐUN:GIA CÔNG BÀN ĂN (Trang 49)
17 Mô hình sản phẩm - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
17 Mô hình sản phẩm (Trang 51)
Bảng 21. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔ ĐUN :  GIA CÔNG GIƯỜNG ĐƠN - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
Bảng 21. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔ ĐUN : GIA CÔNG GIƯỜNG ĐƠN (Trang 53)
Bảng 22. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔ ĐUN:GIA CÔNG TỦ SÁCH - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
Bảng 22. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔ ĐUN:GIA CÔNG TỦ SÁCH (Trang 58)
17 Mô hình sản phẩm - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
17 Mô hình sản phẩm (Trang 59)
Bảng 23. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔ ĐUN:   GIA CÔNG TỦ HỒ SƠ, TÀI LIỆU - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
Bảng 23. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔ ĐUN: GIA CÔNG TỦ HỒ SƠ, TÀI LIỆU (Trang 62)
17 Mô hình sản phẩm - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
17 Mô hình sản phẩm (Trang 63)
17 Mô hình sản phẩm - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
17 Mô hình sản phẩm (Trang 67)
17 Mô hình sản phẩm - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
17 Mô hình sản phẩm (Trang 71)
Bảng 26. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ  CHO CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
Bảng 26. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ CHO CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN (Trang 75)
Chiếc 02 - Mô hình hoạt động được - Công suất ≤ 2,8kW - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
hi ếc 02 - Mô hình hoạt động được - Công suất ≤ 2,8kW (Trang 79)
84 Mô hình sản phẩm tủ 3 - DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC
84 Mô hình sản phẩm tủ 3 (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w