ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 – NĂM HỌC 2022 2023 Môn Sinh học 12 I NỘI DUNG ÔN TẬP Bài 32,33,34,35 SGK (Chủ đề sự phát sinh phát triển của sự sống trên trái đất + Bài 35) II CÂU HỎI ÔN TẬP 1 Tro.
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 – NĂM HỌC 2022- 2023
Môn Sinh học 12
I NỘI DUNG ÔN TẬP: Bài 32,33,34,35 SGK (Chủ đề sự phát sinh phát triển của sự sống trên trái đất + Bài 35)
II CÂU HỎI ÔN TẬP
1 Trong bầu khí quyển nguyên thủy các hợp chất vô cơ chỉ chuyển hóa thành các hợp chất hữu cơ theo
phương thức hóa học khi
A có vi khuẩn lam quang hợp chuyển hóa B có các nguồn năng lượng lớn trong tự nhiên
C có sự xúc tác của số lượng lớn enzim D có nguồn năng lượng lớn và sự xúc tác của enzim
2 Bằng chứng nào sau đây ủng hộ giả thuyết cho rằng vật chất di truyền xuất hiện đầu tiên trên Trái Đất có
thể là ARN?
A ARN có thể nhân đôi mà không cần đến enzim (prôtêin) B ARN có kích thước nhỏ hơn ADN
C ARN có thành phần nuclêôtit loại uraxin D ARN là hợp chất hữu cơ đa phân tử
3 Theo quan niệm hiện đại sự phát sinh sự sống gồm các giai đoạn là tiến hóa
A hóa học và tiến hóa tiền sinh học B hóa học và tiến hóa sinh học
C tiền sinh học và tiến hóa sinh học D hóa học,tiến hóa tền sinh học và tiến hóa sinh học.
4 Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, ở giai đoạn tiến hóa hóa học đã hình thành nên
A các đại phân tử hữu cơ B các tế bào nhân thực C các giọt côaxecva D các tế bào sơ khai
5 Trong quá trình tiến hóa hóa học hợp chất hữu cơ xuất hiện đầu tiên trên quả đất là
6 Đại diện nhóm linh trưởng phát sinh ở kỷ:
A Xi lua đại cổ sinh B Thứ 3 đại tân sinh C Thứ 4 đại tân sinh. D kreta đai trung sinh
7 Nét nổi bật của đại trung sinh là
A sự hưng thịnh của cây hạt trần và bò sát khổng lồ B thực vật ,động vật di cư lên cạn hàng loạt.
C sự hưng thịnh của chim ,thú và sâu bọ, cây hạt kín D xuất hiện cây hạt kín và thú có nhau thai
8.Theo quan niệm hiện đại, thứ tự các đại trong lịch sử phát triển của sự sống là
A Thái cổ, Trung sinh, Nguyên sinh, Cổ sinh, Tân sinh
B Thái cổ ,Cổ sinh, Nguyên sinh, Trung sinh, Tân sinh
C Nguyên sinh, Thái cổ, Cổ sinh, Trung sinh, Tân sinh
D Thái cổ, Nguyên sinh, Cổ sinh,Trung sinh, Tân sinh.
9 Thực vật xuất hiện ở cạn đầu tiên ở kỷ:
10 Sự kiện đáng chú ý nhất trong đại cổ sinh là
A sự hình thành đầy đủ các đại diện của động vật không xương
B sự chinh phục đất liền trước tiên của tảo xanh và vi khuẩn
C sự xuất hiện lưỡng cư ,bò sát
D sự chinh phục đất liền của thực vật và động vật.
11 Cây hạt trần phát sinh ở kỉ
A than đá, đại cổ sinh B đề vôn, đại cổ sinh.C Triat đại trung sinh D Kreta đại trung sinh
12 Quá trình phát sinh loài người chịu tác động của các nhân tố
C sinh học và lao động D CLTN và lao động là chủ yếu
13 Loài người phát sinh ở kỉ
A thứ 3, đại tân sinh B thứ 4, đại tân sinh. C Triat đại trung sinh D Kreta đại trung sinh
14 Dạng hóa thạch bắt đầu biết chế tạo công cụ lao động là:
Trang 2A Homo erectus B Homo habilis C Homo sapiens D Homo nêanđectan
15 Những sinh vật cùng phát sinh đai Tân sinh là :
A Thực vật có hạt và bò sát B Chim và thú
C Thực vật có hoa và động vật có vú D Linh trưởng và loài người.
16 Nét nổi bật của đại tân sinh là
A sự hưng thịnh của cây hạt trần và bò sát khổng lồ B thực vật ,động vật di cư lên cạn hàng loạt
C sự hưng thịnh của chim, thú và sâu bọ, cây hạt kín D xuất hiện cây hạt kín và thú có nhau thai.
17 Trong quá trình phát sinh sự sống trên trái đất, kết quả tiến hóa tiền sinh học hình thành nên
A các tế bào nguyên thủy. B Các đại phân tử hữ cơ
C sinh vật nhân thực đơn bào D sinh vật nhân thực đa bào
18 Động vật di cư từ nước lên cạn ở đại:
19 Thực vật có hoa phát sinh ở kỉ
A than đá, đại cổ sinh B đề vôn, đại cổ sinh C Triat đại trung sinh D Kreta đại trung sinh
20 Dạng hóa thạch có tiếng nói có âm tiết đầu tiên là:
A Homo erectus B Homo habilis C Homo sapiens D Homo nêanđectan
21 Những sinh vật cùng phát sinh ở kỉ Triat thuộc đai trung sinh là :
A Thực vật có hạt và bò sát B Chim và thú
C Thực vật có hoa và động vật có vú D Linh trưởng và loài người
22 Bò sát khổng lồ phát triển mạnh ở kỉ
A Giura đại trung sinh B Kreta đại trung sinh C Triat đại trung sinh D Cacbon đại Cổ sinh
23 Những sinh vật cùng phát sinh ở kỉ Kreta thuộc đai trung sinh là :
A Thực vật có hạt và bò sát B Chim và thú
C Thực vật có hoa và động vật có vú D Linh trưởng và loài người
24 Trong lịch sử, thứ tự xuất hiện các dạng hóa thạch thuộc chi Homo là:
A Homo habilis, Homo erectus, Homo neandectan, Homo sapiens.
B Homo erectus, Homo habilis, Homo neandectan, Homo sapiens
C Homo habilis, Homo erectus, Homo sapiens, Homo neandectan
D Homo neandectan, Homo habilis, Homo erectus, Homo sapiens
25 Đại nào sau đây có nhiều kỉ nhất ?
A Đại tân sinh B Đại cổ sinh C Đại trung sinh D Đại nguyên sinh
26 Dạng hóa thạch biết dùng lửa đầu tiên là:
A Homo erectus B Homo habilis C Homo sapiens D Homo nêanđectan
27 Lưỡng cư phát sinh ở kỉ
A than đá, đại cổ sinh B đề vôn, đại cổ sinh.C Triat đại trung sinh D Kreta đại trung sinh
28 Dạng hóa thạch nào là người hiện đại ?
A Homo erectus B Homo habilis C Homo sapiens D Homo nêanđectan
29 Mầm mống đầu tiên của sự sống đầu tiên xuất hiện là tế bào
A nguyên thủy ở môi trường cạn B nguyên thủy ở môi trường nước.
C nhân sơ ở môi trường cạn D nhân thực ở môi trường nước
30 Những sinh vật cùng phát sinh ở kỉ Cacbon thuộc đai cổ sinh là :
A Thực vật có hạt và bò sát B Chim và thú
C Thực vật có hoa và động vật có vú D Linh trưởng và loài người
Trang 331 Giới hạn sinh thái là:
A khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển
theo thời gian
B giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường Nằm trong giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được
C một không gian sinh thái, ở đó tất cả các điều kiện MT qui định sự tồn tại và phát triển ổn định lâu dài của loài
D giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với các nhân tố sinh thái của môi trường Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được
32 Môi trường là khoảng không gian bao quanh sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố
A hữu sinh ở xung quanh có tác động trực tiếp đến SV
B vô sinh ở xung quanh có tác động gián tiếp đến SV
C vô sinh có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển của SV
D có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới SV sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển của sinh vật.
33 Nơi ở của các loài là:
A địa điểm cư trú của chúng. B địa điểm sinh sản của chúng
C địa điểm thích nghi của chúng D địa điểm dinh dưỡng của chúng
34 Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh
thái mà ở đó sinh vật
A phát triển thuận lợi nhất. B có sức sống trung bình C có sức sống giảm dần D chết hàng loạt
35 Có các loại môi trường phổ biến là môi trường:
A đất, nước, trên cạn, sinh vật. B đất, nước, trên cạn, bên trong
C đất, nước, trên cạn, bên ngoài D đất, nước ngọt, nước mặn và trên cạn
36 Trong thời gian gần đây, một số động vật rừng thường hay xuống làng bản phá hại mùa màng Nguyên
nhân của hiện tượng trên là do
C sự cạnh tranh giữa các loài động vật trong rừng D rừng, nơi sinh sống bị thu hẹp.
37: Nhân tố vô sinh bao gồm tất cả:
A tác động của các sinh vật khác lên cơ thể sinh vật
B nhân tố vật lí, nhân tố hóa học của môi trường xung quanh sinh vật.
C các sinh vật và mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật
D các yếu tố sống của tự nhiên có ảnh hưởng đến cơ thể sinh vật
38 Nhân tố sinh thái nào bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?
39 Biết giới hạn sinh thái về nhiệt độ của 4 loài I, II, III, IV lần lượt là: 10 - 38oC; 10 - 32oC; 5 - 44oC; 7 -
33oC Loài có vùng phân bố hẹp nhất và rộng nhất lần lượt là
A II và III. B III và IV C III và II D II và I
40: Quan sát 4 loài sinh vật: loài 1 sống ở hồ nước ngọt, loài 2 sống ở cửa sông, loài 3 sống ở bờ biển, loài 4
sống ở vùng khơi Loài có giới hạn sinh thái rộng nhất về độ mặn là
41 Sinh vật có khả năng phân bố rộng trong trường hợp nào:
A Điểm gây chết thấp B Khoảng thuận lợi rộng C Khoảng chống chịu rộng D Ổ sinh thái rộng
42 Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của SV, nhân tố có vai trò cơ bản là:
Trang 4A ánh sáng. B nhiệt độ C độ ẩm D gió.
43 Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
1 Giới hạn sinh thái của một nhân tố sinh thái là ổ sinh thái của loài về nhân tố sinh thái đó.
2 Các loài có ổ sinh thái trùng nhau càng nhiều thì sự cạnh tranh giữa chúng càng gay gắt.
3 Kích thước thức ăn, hình thức bắt mồi, của mỗi loài tạo nên các ổ sinh thái về dinh dưỡng.
4 Ổ sinh thái của một loài chính là nơi ở của chúng A 1 B 2 C 4 D 3.
44 Phát biểu đúng về vai trò của ánh sáng đối với sinh vật là:
A Tia hồng ngoại tham gia vào sự chuyển hoá vitamin ở động vật
B Điều kiện chiếu sáng không ảnh hưởng đến hình thái thực vật
C Ánh sáng nhìn thấy tham gia vào quá trình quang hợp của thực vật
D Tia tử ngoại chủ yếu tạo nhiệt sưởi ấm sinh vật
45 Nhận định nào dưới đây không đúng về giới hạn sinh thái?
A Mỗi loài có thể có giới hạn sinh thái rộng đối với nhân tố sinh thái này, nhưng lại có giới hạn sinh thái hẹp với nhân tố sinh thái khác
B Khi một nhân tố sinh thái nào đó không thích hợp cho loài thì giới hạn sinh thái đối với những nhân tố khác có thể bị thu hẹp
C Các loài SV có giới hạn sinh thái rộng đối với tất cả các nhân tố sinh thái thường phân bố rộng
D Trong cùng một loài, giới hạn sinh thái của cá thể ở giai đoạn sinh sản thường rộng hơn so với các cá thể
ở giai đoạn trưởng thành không sinh sản.
46 Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +2 0 C đến 44 0 C Cá rô phi có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,6 0 C đến +42 0 C Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?
A Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.
B Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn
C Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn
D Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn
47 Loài động vật hẹp nhiệt, ưa lạnh sinh sống ở
A trảng cây bụi nhiệt đới B vùng đồng rêu cận cực.
C các hang sâu trong đất D rừng ôn đới lá rộng rụng theo mùa
48 Nhận định nào sau đây đúng?
A 2 loài có ổ sinh thái trùng nhau thì không cạnh tranh với nhau
B Trong cùng một nơi ở có thể có nhiều loài có ổ sinh thái khác nhau cùng sinh sống.
C Loài có ổ sinh thái càng hẹp thì càng dễ dàng thích nghi với môi trường
D Ổ sinh thái của một loài là một không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái nằm ngoài giới hạn cho phép loài tồn tại và phát triển
49 Quan hệ sinh thái giữa các cá thể trong quần thể là
A cạnh tranh, hợp tác B hỗ trợ, cạnh tranh C hỗ trợ, hợp tác D cộng sinh, hội sinh
50 Trong 1 ao, người ta nuôi kết hợp nhiều loại cá: cá mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, trôi, chép, Vì:
A tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo
B mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau.
C tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao
D tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đáy