Cam nang phím tắt trên MAC OS X Lion... Kí hiệu phím Shift Control Option Command Tab Enter Delete Eject Esc Danh sách phím tắt CAC LENH CUA FINDER XU LY TEXT _| space Mo Spotlight I< ¡
Trang 1Cam nang phím tắt trên
MAC OS X Lion
Trang 2Kí hiệu phím
Shift Control Option Command Tab Enter Delete Eject Esc
Danh sách phím tắt
CAC LENH CUA FINDER XU LY TEXT
_| space Mo Spotlight I< ¡—> Tới đầu/cuối dòng _'[' space Ctra sé Spotlight Jf - | Về đầu/cuối văn bản
trước/sau
Đề lựa chọn (bôi đen), thêm - vào
IN Cua sé Finder mới
shortcut
Tim trén Web (da chon
text)
JE Huy gan 6 dia JUY M6 Stickies (da chon
Trang 3text)
J Tuy chon xem QUAN LY MISSION CONTROL
TA Mở thư muc Application 1 | Xem cửa số ứng dụng
TOC Liét ké6 dia Fll Xem Desktop
Di chuyên giữa các
an Mo thu muc hiénhanh 3 [J<— (j—>
space
11)
chỏ (sau L¡ |†)
OV Dán và xoá file nguồn PHIM TAT QUAN LY DIEN NANG
DI CHUYEN GIU'A CAC
APP|UNG DUNG
Di chuyén giữa các ứng
dụng
cùng ứng dụng
Trang 4LIL] Chọn Tab tiếp theo
LILIL] Về Tab trước
CHỤP ẢNH MÀN HÌNH
Toàn màn hình (lưu file
3
trên Desktop)
Toàn màn hình (lưu
LILJL13
clipboard)
Khu vực (lưu file
BÌNG
Desktop) BIRIRE, Khu vực (lưu clipboard)
Cửa sô (lưu trên
_lL'4 space
Desktop)
MOT SO PHIM TAT KHAC
‘| 1) 8
LILIE LILI-
' cuộn
chuột
Bật/Tắt tính năng phóng
to
Phong to/Thu nho
Phong to/Thu nho
DOO Tat man hinh
LIL] Hộp thoại tắt mở máy
PHIM TAT TREN UNG DUNG
Cua so
mỚI
Tuy chỉnh
App
JO Mofile JH Ấn cửa số
[1] W , UUH- An tat ca
cửa sô
US Lưu LỊ Bản font
JOS Luw LIC Bảng mầu
TP Inắn L/ Trợgiúp
Toàn màn
1Q Thodt OOF
hinh
PHIM TAT KHOI DONG
Chọn phân vùng khởi động
Trang 5U8
HOU
Space
HOU
HOU
Am ban man hinh [|] IPR
Xa Trash tức thì LIS
Xem nhanh (anh, van
Mở hộp thoại Force Quit `
Force Quit App hién
hành (nhấn giữhơn3 C
gidy)
Reset PRAM
Khởi động chế độ Single-user
Vao Disk Utility va
Khôi phục trực tuyến
Khởi động Safe Mode
Khởi động từ
CD/DVD