Export HTML To Doc Đề thi Học kì 2 Công nghệ 6 có đáp án Đề 2 Mục lục nội dung • Đề thi Học kì 2 Công nghệ 6 có đáp án Đề 2 • ĐỀ BÀI • ĐÁP ÁN Đề thi Học kì 2 Công nghệ 6 có đáp án Đề 2 ĐỀ BÀI A Trắc n[.]
Trang 1Đề thi Học kì 2 Công nghệ 6 có đáp án - Đề 2 Mục lục nội dung
• Đề thi Học kì 2 Công nghệ 6 có đáp án - Đề 2
• ĐỀ BÀI
• ĐÁP ÁN
Đề thi Học kì 2 Công nghệ 6 có đáp án - Đề 2
ĐỀ BÀI
A - Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm):
1 Hãy ghi ra giấy chữ cái trước câu đúng
Câu 1: Nhiệt độ tiêu diệt vi khuẩn hoàn toàn:
A từ -100C đến -200C
C từ 00 C đến 370C
C từ 500C đến 800C
D từ 1000C đến 1150C
Câu 2: Làm chín thực phẩm trong môi trường nhiều nước với thời gian đủ để thực phẩm chín mềm là phương pháp
Trang 2A nướng
B luộc
C kho
D xào
Câu 3: Thức ăn được tiêu hóa trong khoảng
A từ 2h đến 3h
B từ 3h đến 5h
C từ 3h đến 4h
D từ 4h đến 5h
Câu 4: Nhiễm độc thực phẩm là
A vi khuẩn xâm nhập vào trong thực phẩm
B chất độc và vi khuẩn xâm nhập vào trong thực phẩm
C chất độc xâm nhập vào trong thực phẩm
D thực phẩm bị ký sinh trùng xâm nhập
2 Ghép ý ở cột A và ý ở cột B thành câu hoàn chỉnh (1đ)
1 Thay đổi món ăn
2 Có thực đơn công việc tổ chức bữa ăn
a ảnh hưởng đến quá trình tiêu hóa của cơ thể
b sẽ được tiến hành trôi chảy hơn
c để tránh nhàm chán
1 + …… 2 + ……
B - Tự luận: (7đ)
Câu 1: Nêu các biện pháp phòng tránh nhiễm trùng thực phẩm ?
Câu 2: Trình bày yêu cầu kỹ thuật của phương pháp nướng ?
Trang 3Câu 5: Thực đơn là gì? Các nguyên tắc xây dựng thực đơn ?
ĐÁP ÁN
Phần A Câu hỏi trắc nghiệm khách quan ( 3,0 điểm)
* Thang điểm: Mỗi câu trả lời đúng được 0.5 điểm x 6 câu = 3 điểm
Chọn câu đúng:
Câu 1: d;
Câu 2: b;
Câu 3 : c;
Câu 4: c;
Ghép cột Câu 1 - c; Câu 2 - b
Phần B Câu hỏi tự luận (7,0 điểm)
Câu 1: Các biện pháp phòng tránh nhiễm trùng thực phẩm (3,0 điểm)
- Rữa tay trước khi ăn (0,5 điểm)
- Vệ sinh nhà bếp (0,5 điểm)
- Rữa kỹ thực phẩm (0,5 điểm)
- Nấu chín thực phẩm (0,5 điểm)
- Đậy thức ăn cẩn thận (0,5 điểm)
- Bảo quản thực phẩm chu đáo (0,5 điểm)
Câu 2: Trình bày yêu cầu kỹ thuật của phương pháp nướng ( 1,5 điểm)
- Thực phẩm chín đều, không dai (0,5 điểm)
- Thơm ngon, đậm đà (0,5 điểm)
- Thực phẩm có màu vàng nâu (0,5 điểm)
Trang 4Câu 3:
- Thực đơn là bảng ghi lại tất cả cá món ăn dự định phục vụ trong bữa tiệc, liên hoan…hoặc bữa
ăn hàng ngày (1 điểm)
- Các nguyên tắc xây dựng thực đơn (1,5 điểm)
+ Thực đơn có số lượng và chất lượng phù hợp tính chất bữa ăn(0,5 điểm)
+ Thực đơn phải có các món chính theo cơ cấu bữa ăn(0,5 điểm)
+ Thực đơn phải đảm bảo yêu cầu về mặt dinh dưỡng và hiệu quả kinh tế(0,5 điểm)