(tªn chñ ®Çu t) (tªn chñ ®Çu t) MÉu hå s¬ mêi thÇu x©y l¾p Dïng cho ®Êu thÇu c¹nh tranh trong níc Hµ Néi 2001 Môc lôc Th«ng b¸o mêi thÇu PhÇn 1 ChØ dÉn cho Nhµ thÇu A Giíi thiÖu B Hå s¬ mêi thÇu C[.]
Trang 1(tªn chñ ®Çu t)
MÉu
hå s¬ mêi thÇu x©y l¾p
Hµ Néi 2001
CHỈ DÙNG ĐỂ THAM KHẢO
Trang 2G Dữ liệu đấu thầu
Phần 2 Đơn xin dự thầu và các biểu mẫu
A Đơn xin dự thầu và giá dự thầu của Nhà thầu
C Điều kiện riêng của hợp đồng
D Điều kiện chung của Hợp đồng
Phần 4 Giới thiệu chung về công trình
Phần 5 Các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế công trình
Phần 6 Bảng tiên lợng mời thầu
_21/05/23
Trang 3Thông báo mời thầu
(Chủ đầu t với đầy đủ tên) tổ chức đấu thầu xây lắp dự án :
(Nêu các dữ liệu chính sau:
- Tên dự án
Nguồn vốn
Đặc điểm tổng quát về dự án
Phạm vi công việc chính của gói thầu)
Đợc sự uỷ quyền của Chủ đầu t, (Tên cơ quan thực hiên mời thầu trựctiếp ) mời các Nhà thầu trong nớc có đủ điều kiện và năng lực tới tham dự đấu thầu góithầu xây lắp này (Ngoài ra có thể nêu thêm những yêu cầu đặc biệt đối với Nhà thầu (nếucó))
Các Nhà thầu có nguyện vọng tham gia đấu thầu có thể tìm hiểu thêm các thông tin chitiết và mua hồ sơ mời thầu tại địa chỉ:
Ban quản lý Dự án : Tên , địa chỉ rõ
Tất cả các Hồ sơ dự thầu đều phải kèm theo một Bảo lãnh dự thầu với giá trị là: 000
ĐVN ( đồng Việt Nam) Bảo lãnh dự thầu phải đợc nộp cùng với hồ sơ dự thầu hoặcgửi đến địa chỉ nộp thầu trớc Thời điểm hết hạn nộp Hồ sơ Dự thầu và có hiệu lực trong
vòng (ghi số ngày cụ thể và thờng quy định bằng thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu cộng thêm 30 ngày) ngày kể từ Thời điểm hết hạn nộp Hồ sơ Dự thầu.
Hồ sơ dự thầu sẽ đợc mở vào hồi giờ ngày tháng năm tại -(nêu rõ
địa chỉ) và mời Nhà thầu cử đại diện đến tham dự với số lợng không quá 2 ngời đối với
mỗi Nhà thầu
Ngày tháng năm
Đại diện Bên mời thầu (ký đóng dấu)
Trang 4Phần 1 Chỉ dẫn cho Nhà thầu
A Giới thiệu
1 Nội dung đấu thầu
1.1 Chủ đầu t nh đợc xác định trong Thông báo mời thầu , mời thầu thi công công
trình đợc mô tả trong Phần giới thiệu chung dự án Tên và số hiệu hợp đồng đợc ghi trong Dữ liệu Hợp đồng.
1.2 Nhà thầu đợc trao Hợp đồng sẽ phải hoàn thành Công trình với phạm vi công việc
và vào Ngày Hoàn thành Dự kiến đợc quy định trong Bảng Dữ liệu đấu thầu.
2 Nguồn vốn
2.1 Chủ đầu t đã có nguồn vốn dành cho Dự án đợc xác định chi tiết trong Bảng Dữ
liệu đấu thầu.
3 Yêu cầu về t cách pháp nhân của Nhà thầu
Tất cả các Tổ chức Kinh tế Việt Nam đợc thành lập và đăng ký kinh doanh theopháp luật Việt Nam, có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu, đáp
ứng những yêu cầu của dự án nh quy định trong Bảng Dữ liệu đấu thầu đều có thể
tham dự đấu thầu
Nếu Nhà thầu hoặc một thành viên trong liên danh của Nhà thầu trong quá khứ cónhiều lần vi phạm Hợp đồng thì việc đó có thể gây ảnh hởng xấu đến kết quả xétthầu Trờng hợp nhà thầu đang bị các cơ quan có thẩm quyền điều tra, hoặc đang bị
áp dụng các biện pháp cỡng chế thi hành các quyết định của Toà án hoặc củaTrọng tài, hoặc có hành vi gian dối, che dấu thông tin, khai không đúng sự thực thìBên mời thầu có thể loại bỏ bản chào
4 Năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu
4.1 Tất cả những Nhà thầu phải đạt đợc những yêu cầu tối thiểu về năng lực và kinh
nghiệm theo quy định trong điều 4.2 dới đây và phải chứng minh đợc năng lực
thực sự của mình bằng những tài liệu đệ trình trong Hồ sơ Dự thầu theo quy địnhtại điều 12
4.2 Để đợc trao hợp đồng, các Nhà thầu phải đạt đợc các tiêu chuẩn về năng lực tối
thiểu sau đây hoặc đợc quy định sửa đổi lại trong Bảng Dữ liệu đấu thầu:
4.2.1 Trong 5 năm vừa qua, có kinh nghiệm của một Nhà thầu độc lập, hoặc tham gia
với t cách là thành viên trong liên danh đợc phân công thực hiện công việc xây lắp,với số lợng và quy mô các công trình đã hoàn thành và đa vào sử dụng tối thiểu đạt
mức quy định trong Bảng Dữ liệu đấu thầu.
4.2.2 Có giá trị xây lắp bình quân hàng năm trong ba năm gần đây tối thiểu nh quy định
trong Bảng Dữ liệu đấu thầu
4.2.3 Tổng giá trị vốn lu động và vốn tín dụng dành cho dự án này phải đạt tối thiểu nh
quy định trong Bảng Dữ liệu đấu thầu.
4.2.4 Chứng minh đợc kế hoạch huy động đúng thời gian các thiết bị cần thiết để thi
công công trình nh đợc liệt kê trong Bảng Dữ liệu đấu thầu.
4.2.5 Chỉ huy công trờng hoặc giám sát kỹ thuật phải là kỹ s với chuyên ngành phù hợp
với gói thầu và có kinh nghiệm trong ngành ít nhất 5 năm, hoặc đáp ứng các yêu
cầu nh đợc quy định trong Bảng Dữ liệu đấu thầu.
4.3 Yêu cầu về năng lực Nhà thầu đối với Nhà thầu là Liên danh:
4.3.1 Nhà thầu phải đệ trình các tài liệu nh quy định tại mục 12
_21/05/23
Trang 54.3.2 Từng thành viên trong Liên danh phải là tổ chức kinh tế đợc thành lập hợp pháp, có
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp với nhiệm vụ đợcphân công thực hiện trong Thoả thuận Liên danh
4.3.3 Các yêu cầu về năng lực Nhà thầu đợc quy định tại điều 4.2 đợc tính là năng lực
tổng cộng của các thành viên trong liên danh, nếu không có quy định khác trong
Bảng Dữ liệu đấu thầu.
5 Mỗi Nhà thầu chỉ đợc nộp một Hồ sơ dự thầu
5.1 Mỗi Nhà thầu chỉ đợc nộp một Hồ sơ dự thầu hoặc với t cách độc lập hoặc với t
cách là một Bên trong một Liên danh dự thầu Một Nhà thầu đệ trình hay tham giavào nhiều hồ sơ dự thầu (ngoại trừ việc là Nhà thầu phụ hoặc trong các trờng hợpcho phép hay đề nghị các phơng án thay thế) sẽ dẫn đến việc tất cả các đề xuất có
sự tham gia của Nhà thầu đó có thể bị loại Trờng hợp Tổng công ty đứng tên dựthầu thì các đợn vị trực thuộc hạch toán phụ thuộc không đợc phép tham dự với tcách là Nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong Liên danh khác tham dự cùng mộtgói thầu
6 Chi phí dự thầu
Nhà thầu phải chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc chuẩn bị và đệ trình Hồ sơ
dự thầu của mình và trong bất kỳ trờng hợp nào Chủ đầu t cũng sÁ không chịutrách nhiệm về các chi phí đó
7 Khảo sát hiện trờng và hội nghị tiền đấu thầu
Nhà thầu nên đi thăm và xem xét Công trờng và các khu vực xung quanh để có tấtcả các thông tin cần thiết cho việc chuẩn bị Hồ sơ dự thầu và ký kết hợp đồng thicông Công trình Nhà thầu phải tự chịu chi phí cho việc thăm Công trờng và cótrách nhiệm với những rủi ro có liên quan Thời gian, kế hoạch cụ thể cho hội nghị
tiền đấu thầu và đi khảo sát hiện trờng (nếu có) đợc quy định trong Bảng Dữ liệu
đấu thầu hoặc có thông báo riêng gửi đến từng Nhà thầu (nhng sẽ không chậm
hơn 10 ngày trớc Thời điểm hết hạn nộp Hồ sơ Dự thầu)
Các nội dung trao đổi và giải đáp trong quá trình khảo sát hiện trờng và hội nghịtiền đấu thầu sẽ đợc Bên mời thầu tổng hợp thành biên bản và gửi thông báo đếntất cả các Nhà thầu, kể cả các Nhà thầu không tham dự khảo sát và hội nghị này
B Hồ sơ mời thầu
8 Nội dung Hồ sơ mời thầu
8.1 Hồ sơ mời thầu gồm Bao gồm th mời thầu và 6 phần sau:
Phần 1 Chỉ dẫn cho Nhà thầu
Phần 2 Mẫu Đơn xin dự thầu và các biểu mẫu khác
Phần 3 Hợp đồng và Điều kiện hợp đồng (dự thảo)
Phần 4 Giới thiệu chung về công trình
Phần 5 Các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế công trình
Phần 6 Bảng tiên lợng mời thầu
9 Giải thích Hồ sơ mời thầu
9.1 Nhà thầu có yêu cầu giải thích Hồ sơ mời thầu có thể thông báo cho Bên mời thầu
bằng văn bản hay bằng fax đến địa chỉ của Chủ đầu t ghi trong Thông báo Mờithầu Bên mời thầu sẽ trả lời mọi đề nghị giải thích Hồ sơ mời thầu mà Bên mời
Trang 6thầu nhận đợc trớc Thời điểm hết hạn nộp Hồ sơ Dự thầu 10 ngày Các bản trả lờicủa Bên mời thầu sẽ đợc gửi đến tất cả những ngời đã mua Hồ sơ mời thầu, baogồm cả câu hỏi nhng không nêu tên Nhà thầu đã đặt câu hỏi.
10 Việc sửa đổi Hồ sơ mời thầu
10.1 Vào bất kỳ thời gian nào trớc Thời điểm hết hạn nộp Hồ sơ Dự thầu ít nhất 7 ngày,
Bên mời thầu có thể sửa đổi Hồ sơ mời thầu bằng cách gửi Tài liệu bổ sung Hồ sơMời thầu
10.2 Tài liệu bổ sung Hồ sơ Mời thầu là một phần của Hồ sơ Mời thầu và đợc thông báo
bằng văn bản hay bằng Fax đến tất cả những ngời đã mua Hồ sơ mời thầu Nhàthầu phải thông báo với Bên mời thầu bằng văn bản hoặc fax là đã nhận đợc các tàiliệu bổ sung đó và bản xác nhận gốc phải đợc gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu.10.3 Để cho Nhà thầu có đủ thời gian xem xét Tài liệu bổ sung Hồ sơ Mời thầu trong
việc chuẩn bị Hồ sơ dự thầu của mình, Chủ đầu t, nếu thấy cần thiết, có thể gia hạnthời hạn nộp hồ sơ dự thầu theo điều 20.2 dới đây
Ghi chú: các thời hạn quy định trong mục 9 và 10 có thể ngắn hơn đối với các gói
thầu nhỏ và đợc quy định cụ thể trong Bảng Dữ liệu đấu thầu.
C Chuẩn bị Hồ sơ dự thầu
11 Ngôn ngữ Hồ sơ dự thầu
11.1 Hồ sơ dự thầu và tất cả các tài liệu liên quan phải đợc viết bằng tiếng Việt
12 Hồ sơ dự thầu
12.1 Hồ sơ dự thầu do Nhà thầu đề trình phải bao gồm các tài liệu sau:
(a) Đơn dự thầu (theo mẫu qui định trong Phần 2)
(b) Bảo lãnh dự thầu
(c) Bảng giá dự thầu theo mẫu quy định
(d) Bản kê xác nhận đã nhận đủ các phần của Hồ sơ mời thầu kể cả văn bản
làm rõ, bổ sung
(e) Thông tin về t cách pháp nhân, năng lực, kinh nghiệm
(f) Tổ chức công trờng và các giải pháp kỹ thuật
(g) Các phơng án thay thế khi đợc phép
và mọi tài liệu khác mà Nhà thầu đợc yêu cầu phải hoàn thành và đệ trình,
đợc qui định trong Bảng Dữ liệu đấu thầu.
12.2 Phù hợp với điều 3 và điều 12.1(e), trong Hồ sơ Dự thầu của mình Nhà thầu phải
đệ trình Quyết định thành lập và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngànhnghề đăng ký phù hợp với công việc của gói thầu để chứng minh t cách tham dựthầu của mình
12.3 Tài liệu chứng minh thành tích về kinh nghiệm của Nhà thầu
Để chứng minh kinh nghiệm của mình theo quy định của điều 4.2.1 và phù hợp với
điều 12.1(e), Nhà thầu phải đệ trình Xác nhận của chủ công trình đối với các côngtrình đã hoàn thành và đang thực hiện dở dang, hoặc bản sao hợp đồng cùng xácnhận mức độ hoàn thành Đây là cơ sở để đánh giá kinh nghiệm của Nhà thầu, vìvậy cần mô tả, nêu rõ quy mô, các thông số kỹ thuật chính, thời gian thực hiện, giátrị của từng công trình
Ngoài ra, kinh nghiệm của Nhà thầu cũng đợc đánh giá thông qua các chứng chỉ,văn bằng của các cơ quan có thẩm quyền cấp cho Công ty Các chứng chỉ đó có thể
là Huy chơng đạt đợc trong các cuộc thi, chứng chỉ ISO9000, và các chứng chỉ
t-ơng đt-ơng khác của Nhà thầu Vì vậy, Nhà thầu cần đệ trình trong Hồ sơ dự thầucủa mình các văn bằng chứng chỉ đã đợc các cơ quan có thẩm quyền cấp
12.4 Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của Nhà thầu:
_21/05/23
Trang 7Để phù hợp với Điều 4.2.2, 4.2.3 và điều 12.1(e), Nhà thầu cần phải đệ trình:
- Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan kiểm toán (độc lập hoặc nội bộ)hoặc của cơ quan quản lý trực tiếp của doanh nghiệp để chứng minh tổng giátrị tài sản có, tổng giá trị tài sản nợ, nợ lu động, tổng doanh thu, lỗ lãi hàngnăm và giá trị bằng tiền của các công trình xây lắp đã thực hiện trong ba nămgần đây nhất
- Kế hoạch huy động vốn lu động dành cho dự án: Nhà thầu trình phơng án huy
động vốn để đảm bảo tiến độ thi công đã đề ra bằng nguồn vốn sở hữu hoặcgiấy bảo lãnh vốn đợc vay Các Nhà thầu phải có vốn lu động tối thiểu cam kếthuy động cho dự án này đạt mức tối thiểu nh quy định tại điều 4.2.3 Trờnghợp vốn lu động ít hơn thì có thể bổ sung bằng giấy bảo lãnh vốn đợc vay củaNgân hàng cho dự án này với mức tơng đơng số vốn còn thiếu
12.5 Để phù hợp với điều 3, Nhà thầu phải đệ trình các thông tin liên quan đến bất kỳ
tranh chấp, kiện tụng, bị điều tra, các trách nhiệm phải thanh toán do các vi phạmcủa nhà thầu trong 5 năm vừa qua
12.6 Để phù hợp với điều 18.2, Nhà thầu phải đệ trình Giấy uỷ quyền trong tr ờng hợp
Ngời ký Hồ sơ dự thầu không phải là Đại diện theo Pháp luật (Giám đốc Doanhnghiệp, ngời đứng đầu các tổ chức kinh tế ) của Nhà thầu
12.7 Để phù hợp với điều 12.1(f), Nhà thầu phải đệ trình các tài liệu nêu rõ các giải
pháp kỹ thuật và biện pháp tổ chức thi công, có thuyết minh cụ thể đảm bảo mức
độ tin cậy phù hợp với thực tế, có bản vẽ, hình ảnh, chứng chỉ mimh hoạ kèmtheo bao gồm và không hạn chế các lĩnh vực sau :
- Sơ đồ tổ chức công trờng, bố trí chỉ huy, giám sát kỹ thuật và huy động nhânlực cho từng công đoạn, trong đó chỉ huy công trờng hoặc giám sát kỹ thuậtphải đáp ứng quy định tại điều 4.2.5
- Các tài liệu chứng minh việc đảm bảo cung cấp các vật t chủ yếu cho dự án
đúng số lợng, chất lợng và tiến độ
- Kế hoạch huy động thiết bị thi công cụ thể theo yêu cầu của điều 4.2.4 Nhàthầu phải đệ trình các tài liệu để chứng minh Nhà thầu có đủ các thiết bị cầnthiết sử dụng để thực hiện hợp đồng Đối với một số giói thầu nếu thấy cầnthiết, trong Bảng dữ liệu đấu thầu sẽ quy định cụ thể về việc các Nhà thầu phảithống kê chi tiết số lợng, chủng loại các phơng tiện mà mình có hoặc có thể đithuê để phục vụ cho dự án (điều này sẽ đợc tính đến khi đánh giá, xếp hạng cácNhà thầu), trờng hợp thuê phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lựctrong suốt thời gian thi công, hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặccác Cam kết của các đối tác cung cấp các dịch vụ chuyên ngành hoặc máy thicông chuyên ngành để phục vụ cho dự án
- Các giải pháp kỹ thuật để thi công đảm bảo chất lợng, an toàn lao động, phòngchống cháy nổ, bảo vệ môi trờng
- Sơ đồ thuê thầu phụ và phân bổ công việc cụ thể, trong đó giá trị phần côngviệc Nhà thầu đợc phép giao lại cho các Nhà thầu phụ không đợc vợt quá giá
trị đợc quy định trong Bảng Dữ liệu đấu thầu Đối với một số công việc
chuyên ngành mà pháp luật yêu cầu phải có giấy phép kinh doanh hoặc chứngchỉ hành nghề, mà Nhà thầu dự kiến giao lại cho thầu phụ thì phải đệ trình cácgiấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề của Nhà thầu phụ, và các camkết của Nhà thầu phụ sẽ thực hiện công việc khi đợc giao Quy định cụ thể về
phần này đợc nêu trong Bảng Dữ liệu đấu thầu.
- Thuyết minh chi tiết về tiến độ thi công công trình kèm theo biểu đồ thanhngang phù hợp với yêu cầu về tiến độ của hồ sơ mời thầu và các yêu cầu đặc
biệt ghi trong Bảng Dữ liệu đấu thầu.
Trang 812.8 Để phù hợp với điều 4.3, Nhà thầu Liên danh phải đệ trình các tài liệu bao gồm:
- Thoả thuận Liên danh, trong đó phân công rõ trách nhiệm của các bên trongLiên danh, nêu rõ một bên trong Liên danh sẽ chịu trách nhiệm chính, chỉ ramột ngời trong bên chịu trách nhiệm chính có đủ thẩm quyền để ký các tài liệuliên quan đến quá trình đấu thầu, và chữ ký của ngời đó sẽ ràng buộc tráchnhiệm pháp lý đối với tất cả các bên trong Liên danh
- Các giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của các bên trong Liên danh và cáctài liệu khác chứng minh t cách tham dự thầu của các bên trong Liên danh theoquy định tại điều 4.3.2
- Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực tài chính của từng thành viêntrong Liên danh nh quy định tại các điều từ 12.3 đến 12.7 phù hợp với nhiệm
vụ đợc phân công trong Thỏa thuận Liên danh
Việc thiếu hồ sơ pháp lý của bất kỳ thành viên nào trong liên danh có thể là lý doliên danh không đợc công nhận đủ t cách và bản chào có thể bị loại Chỉ chấp nhậnhợp đồng liên danh đợc ký kết cụ thể cho gói thầu này, không chấp nhận hợp đồngliên danh lập chung cho các dự án
Các văn bản xác minh nêu trên đợc nộp phải là bản chính hoặc bản sao đợc côngchứng hoặc cơ quan có thẩm quyền xác nhận sao y bản chính
13 Giá thầu
13.1 Giá dự thầu do Nhà thầu chào trên cơ sở Nhà thầu chịu trách nhiệm cho toàn bộ
cho công trình nh đợc mô tả trong Phần Giới thiệu chung về công trình , Các yêucầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế của Hồ sơ mời thầu Nhà thầu phải điền đầy đủ các
đơn giá trong Bảng tiên lợng của Hồ sơ Mời thầu
13.2 Phù hợp với Điều 13.1, giá dự thầu phải bao gồm tất cả các chi phí cần thiết để
Nhà thầu thực hiện hợp đồng, trong đó bao gồm cả các khoản thuế, lệ phí theo quy
định hiện hành tại thời điểm 10 ngày trớc Thời điểm hết hạn nộp Hồ sơ Dự thầu,phí bảo hiểm mà Nhà thầu phải mua Bảo hiểm xây lắp công trình do Bên mời thầumua ở mức tối thiểu nên giá chào thầu của nhà thầu không bao gồm chi phí này trừ
khi đợc quy định khác trong Bảng dữ liệu đấu thầu Thuế VAT yêu cầu tách
thành mục riêng trong Bảng tổng hợp giá chào thầu
13.3 Những công việc đã đợc mô tả trong yêu cầu kỹ thuật và thiết kế mà không nêu
trong bảng tiên lợng, những công việc mang tính chất phục vụ cho thi công thì đợchiểu là Nhà thầu phải thực hiện và chi phí đã nằm trong giá dự thầu
13.4 Đối với từng hạng mục công việc nêu trong Bảng tiên lợng, nếu Nhà thầu phát hiện
khối lợng trong bảng tiên lợng tính thiếu so với thiết kế hoặc cần phải bổ sung khốilợng thiết kế để đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật của công trình thì Nhà thầu lậpthành một bảng chào giá riêng, không cộng vào giá chào thầu
13.5 Trờng hợp Nhà thầu đề xuất giảm giá so với bản tính giá ban đầu thì trong th giảm
giá phải nêu rõ lý do giảm giá và chi tiết tính toán giảm giá trong từng danh mụckhối lợng Trờng hợp nhà thầu không nêu chi tiết thì đợc hiểu là giảm giá áp dụng
đều cho các danh mục khối lợng
13.6 Giá trúng thầu là giá cố định trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
14 Đồng tiền dự thầu và thanh toán
14.1 Đơn giá và tổng giá trị phải đợc Nhà thầu chào bằng Đồng Việt Nam Việc thanh
toán sẽ đợc thực hiện bằng Đồng Việt Nam
15 Hiệu lực của Hồ sơ dự thầu
_21/05/23
Trang 915.1 Hồ sơ dự thầu phải có hiệu lực trong khoảng thời gian đợc qui định trong Bảng Dữ
liệu đấu thầu.
15.2. Trong một số trờng hợp đặc biệt, Bên mời thầu có thể đề nghị Nhà thầu gia hạn
hiệu lực của Hồ sơ dự thầu thêm một thời gian nhất định Đề nghị của Bên mờithầu và phúc đáp của Nhà thầu phải bằng văn bản hoặc bằng Fax Nhà thầu có thể
từ chối đề nghị mà không bị tịch thu Bảo lãnh dự thầu Nếu Nhà thầu đồng ý giahạn hiệu lực Hồ sơ Dự thầu sẽ đợc yêu cầu gia hạn hiệu lực của Bảo lãnh dự thầu
và đáp ứng mọi điều kiện khác của Bảo lãnh dự thầu nh quy định tại điều 16 Nhàthầu đồng ý gia hạn hiệu lực của Hồ sơ dự thầu không bị yêu cầu hay đợc phép sửa
đổi Hồ sơ dự thầu của mình
16 Bảo lãnh dự thầu
16.1 Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu một Bảo lãnh dự thầu có tổng giá trị và
bằng đồng tiền đợc quy định trong Bảng Dữ liệu đấu thầu.
16.2 Bảo lãnh dự thầu có thể các dới hình thức séc, tiền mặt, th tín dụng hoặc bảo lãnh
do một ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành Nếu Bảo lãnh dựthầu dới hình thức Bảo lãnh của Ngân hàng phải tuân theo Mẫu theo quy định tạiphần 2 của Hồ sơ mời thầu hoặc mẫu khác đợc Bên mời thầu chấp thuận Bảo lãnh
dự thầu phải có giá trị kể từ ngày mở thầu cho đến hết 28 ngày sau ngày hồ sơ dựthầu hết hiệu lực
16.3 Bất kỳ Hồ sơ dự thầu nào không gửi kèm Bảo lãnh dự thầu theo hình thức và nội
dung đợc quy định nh trên sẽ bị loại
16.2 Bảo lãnh dự thầu của Nhà thầu không trúng thầu sẽ đợc trả lại trong vòng 30 ngày
sau khi có thông báo trúng thầu
16.3 Bảo lãnh dự thầu của Nhà thầu trúng thầu sẽ đợc trả lại khi Nhà thầu ký kết Hợp
đồng và cung cấp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
16.4 Bảo lãnh dự thầu có thể bị tịch thu
a nếu Nhà thầu tự ý rút lại Hồ sơ dự thầu sau khi mở thầu và trong thời gianhiệu lực Hồ sơ dự thầu
b đối với Nhà thầu trúng thầu, nếu trong giới hạn thời gian quy định mà:
(i) Không ký Hợp đồng, hoặc(ii) Không cung cấp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
c Vi phạm Quy chế đấu thầu hiện hành
17 Các đề xuất thay thế của Nhà thầu
17.1 Nhà thầu phải nếu thấu cần thiết đệ trình các đề xuất phù hợp với các yêu cầu của
Hồ sơ mời thầu, phù hợp với thiết kế kỹ thuật và các yêu cầu kỹ thuật của Hồ sơmời thầu Các phơng án thay thế sẽ không đợc xem xét, trừ khi đợc cho phép trong
Bảng Dữ liệu Đấu thầu Nếu đợc phép, phải tuân thủ Điều khoản 17.2.
17.2 Nếu đợc phép trong Dữ liệu Đấu thầu, những Nhà thầu muốn đề xuất các phơng án
thay thế về kỹ thuật theo các yêu cầu của hồ sơ mời thầu vẫn phải đệ trình một
ph-ơng án chính phù hợp với các yêu cầu của hồ sơ mời thầu, kể cả yêu cầu của thiết
kế kỹ thuật đã đợc chỉ ra trong bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật Bên cạnh việc đệ trìnhphơng án chính, Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin cần thiết để Bên mờithầu đánh giá đầy đủ phơng án thay thế, kể cả các tính toán thiết kế, yêu cầu kỹthuật, phân tích giá cả, các biện pháp thi công dự kiến và các chi tiết thích hợpkhác Bên mời thầu chỉ xem xét các phơng án thay thế về kỹ thuật, nếu có, của Nhàthầu có phơng án chính đợc đánh giá là có giá đánh giá thấp nhất và phù hợp vớicác yêu cầu kỹ thuật cơ bản của Hồ sơ mời thầu
18 Bộ Hồ sơ dự thầu và cách ký
Trang 1018.1 Nhà thầu phải chuẩn bị một bản gốc của Hồ sơ dự thầu bao gồm các tài liệu nh
quy định tại Điều khoản 12 của phần Chỉ dẫn cho Nhà thầu, kèm theo Đơn xin dựthầu và ghi rõ là "Bản Gốc" Ngoài ra, Nhà thầu cũng phải đệ trình 5 bản sao Hồ sơ
dự thầu (hoặc theo số lợng đợc qui định trong Bảng Dữ liệu đấu thầu) và ghi rõ là
"Bản Sao" Trong trờng hợp có sự khác biệt giữa bản gốc và các bản sao thì việc
đánh giá của Bên mời thầu sẽ chỉ dựa trên Bản gốc của Hồ sơ dự thầu
18.2 Bản gốc và tất cả các bản sao của Hồ sơ dự thầu phải đợc đánh máy, in, photocopy
hay viết bằng mực không tẩy đợc và có đánh số trang có hệ thống và liên tục Đơn
Dự thầu và bên cạnh những chỗ sửa đổi, những văn bản sửa đổi bổ sung và làm rõ
của Hồ sơ dự thầu (bản gốc) phải do Đại diện theo pháp luật hoặc Đại diện theo ủy
quyền của Nhà thầu ký, tuỳ trờng hợp cụ thể Trong trờng hợp ngời ký là đại diệntheo uỷ quyền thì phải kèm theo giấy uỷ quyền theo đúng quy định của pháp luật 18.3 Hồ sơ dự thầu không đợc có các thay đổi hay thêm vào ngoại trừ khi các thay đổi
hay thêm vào này phù hợp với các chỉ dẫn của Bên mời thầu, hay khi cần thiết đểchỉnh sửa lỗi của Nhà thầu, và trong trờng hợp đó các chỉnh sửa nh vậy phải đợcngời ký Đơn dự thầu ký tắt vào bên cạnh các chỗ sửa đổi bổ sung đó
D Nộp hồ sơ dự thầu
19 Niêm phong và cách đề phong bì đựng Hồ sơ dự thầu
19.1 Nhà thầu phải niêm phong (dán kín với cách đánh dấu niêm phong do nhà thầu
quy định) bản gốc và tất cả các bản sao của Hồ sơ dự thầu vào trong phong bì, ghi
rõ ràng các "Bản gốc" hoặc "Bản sao"
19.2 Trình bày bên ngoài phong bì
a ghi địa chỉ ngời nhận là Bên mời thầu theo địa chỉ ghi trong Dữ liệu Đấuthầu,
b mang tên và số hiệu Hợp đồng đợc xác định trong Dữ liệu Hợp đồng, và
c viết dòng cảnh báo không đợc mở trớc ngày và giờ qui định mở Hồ sơ dựthầu (giờ mở thầu) đợc xác định trong Dữ liệu Đấu thầu
19.3 Ngoài các thông tin yêu cầu trong Điều khoản 19.2, các phong bì Bên ngoài phải
ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu để Bên Mời thầu có thể thông báo các thông tincho nhà thầu khi cần thiết
19.4 Nếu phong bì Bên ngoài không đợc niêm phong và ghi đầy đủ các thông tin nh
trên, Bên mời thầu sẽ không chịu trách nhiệm về việc nhầm lẫn hay Hồ sơ dự thầu
bị mở sớm
20 Địa chỉ và thời hạn nộp Hồ sơ dự thầu
20.1 Hồ sơ dự thầu phải đợc gửi đến Bên mời thầu tại địa chỉ qui định ở trên không
chậm hơn ngày giờ đợc quy định trong Thông báo mời thầu hoặc Dữ liệu đấu
thầu.
20.2 Bên mời thầu có thể kéo dài Thời điểm hết hạn nộp Hồ sơ dự thầu bằng cách ban
hành sửa đổi theo Điều khoản 10 Trong trờng hợp đó tất cả các quyền và nghĩa vụcủa Bên mời thầu và Nhà thầu trớc đây phụ thuộc vào ngày hết hạn ban đầu nay sẽphải phụ thuộc vào ngày hết hạn mới
21 Hồ sơ dự thầu nộp chậm
21.1 Mọi hồ sơ dự thầu mà Bên mời thầu nhận đợc sau Thời điểm hết hạn nộp hồ sơ dự
thầu quy định trong Điều khoản 20, sẽ bị hoàn trả lại cho Nhà thầu giữ nguyênphong bì không mở ra tại địa điểm nộp hồ sơ dự thầu
22 Bổ sung và Rút lại Hồ sơ dự thầu
_21/05/23
Trang 1122.1 Nhà thầu có thể bổ sung hay rút lại Hồ sơ dự thầu của mình bằng cách thông báo
bằng văn bản trớc Thời điểm hết hạn nộp Hồ sơ Dự thầu qui định trong Điều khoản20
22.2 Mỗi văn bản bổ sung hay rút lại của Nhà thầu phải đợc chuẩn bị, niêm phong, đề
ngoài phong bì và gửi theo Điều khoản 18 và 19 Các phong bì Bên trong và Bênngoài cần ghi thêm "Bổ sung" hay "Rút lại"
22.3 Không một Hồ sơ dự thầu nào đợc thay đổi sau Thời điểm hết hạn nộp Hồ sơ dự
thầu
22.4 Việc rút lại Hồ sơ dự thầu hoặc tự ý thay đổi điều kiện chào thầu trong thời gian từ
Thời điểm hết hạn nộp Hồ sơ dự thầu đến Ngày hết hiệu lực Hồ sơ dự thầu đ ợc qui
định trong Dữ liệu Đấu thầu hay đợc gia hạn theo Điều khoản 15.2 có thể dẫn đếnviệc tịch thu Bảo lãnh dự thầu theo Điều khoản 16
E Mở và đánh giá thầu
23 Mở Hồ sơ dự thầu
23.1 Bên mời thầu sẽ mở các Hồ sơ dự thầu, kể cả các bổ sung Hồ sơ dự thầu thực hiện
theo Điều khoản 22, với sự có mặt của đại diện Nhà thầu (nếu muốn tham dự) vàothời gian và địa điểm đợc quy định trong Thông báo mời thầu nhng không chậmhơn 48 giờ kể từ Thời điểm hết hạn nộp Hồ sơ Dự thầu (trừ ngày nghỉ)
23.2 Các phong bì có ghi "Rút lại" sẽ đợc mở và đọc trớc tiên Các Hồ sơ dự thầu đã có
nộp thông báo xin rút lại theo Điều khoản 22 sẽ không đợc mở ra
23.3 Tên của Nhà thầu, giá chào thầu, giá chào thầu cho bất kỳ phơng án thay thế nào
(nếu yêu cầu hoặc cho phép có phơng án thay thế), mọi khoản giảm giá, việc bổsung và rút lại Hồ sơ dự thầu, việc có hoặc thiếu Bảo lãnh dự thầu và các chi tiếtkhác khi Bên mời thầu xét thấy cần thiết sẽ đợc Bên mời thầu thông báo lúc mởthầu
23.4 Bên mời thầu sẽ chuẩn bị biên bản mở thầu, bao gồm các thông tin đã đợc công
khai thông báo cho những ngời tham dự lễ mở thầu theo Điều khoản 23.3
24 Nguyên tắc giữ bí mật
24.1 Các thông tin liên quan đến việc kiểm tra, làm rõ, đánh giá, so sánh các Hồ sơ dự
thầu và kiến nghị trao hợp đồng sẽ không đợc tiết lộ cho các Nhà thầu hay bất cứngời nào khác không chính thức liên quan đến quá trình trên cho đến khi công bốtrao hợp đồng cho Ngời thắng thầu Mọi nỗ lực của Nhà thầu nhằm gây ảnh hởng
đến việc xét thầu hay ảnh hởng đến quyết định trao hợp đồng có thể dẫn đến việcloại bỏ Hồ sơ dự thầu của Nhà thầu đó
25 Làm rõ Hồ sơ dự thầu
25.1 Để hỗ trợ việc kiểm tra, đánh giá và so sánh các Hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có
thể yêu cầu bất kỳ Nhà thầu nào giải thích rõ Hồ sơ dự thầu của Nhà thầu đó, kể cảviệc phân tích đơn giá Các yêu cầu và trả lời về việc làm rõ phải bằng văn bản haybằng Fax và không đợc phép thay đổi giá cả hoặc bản chất nội dung Hồ sơ dự thầu,ngoại trừ khi đợc yêu cầu để xác nhận việc chỉnh sửa các lỗi số học mà Bên mờithầu phát hiện khi đánh giá các Hồ sơ dự thầu theo Điều khoản 27
26 Kiểm tra hồ sơ dự thầu và xác định sự đáp ứng ( Đánh giá sơ bộ)
26.1 Trớc khi đánh giá chi tiết các Hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu sẽ xác định xem mỗi
Hồ sơ dự thầu (a) có thoả mãn các tiêu chuẩn t cách quy định trong Điều 3 haykhông, (b) đã đợc ký đúng quy định cha, (c) có kèm theo các bảo lãnh dự thầukhông, (d) có đáp ứng về căn bản các yêu cầu trong hồ sơ mời thầu hay không
Trang 1226.2 Một Hồ sơ dự thầu đợc coi là đáp ứng về cơ bản khi tuân thủ tất cả các điều khoản,
điều kiện và yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ mời thầu mà không có sai lệch cơ bản nào.Sai lệch cơ bản là việc mà (a) ảnh hởng đến quy mô, chất lợng hay tính năng sửdụng của công trình, (b) hạn chế quyền của Bên mời thầu hay nghĩa vụ của Nhàthầu trong Hợp đồng, hoặc (c) các chỉnh sửa ảnh hởng không công bằng đến vị trícạnh tranh của các Nhà thầu khác có Hồ sơ dự thầu đáp ứng về cơ bản
26.3 Nếu một Hồ sơ dự thầu đợc xác định là không đáp ứng về cơ bản sẽ bị Bên mời
thầu loại và Nhà thầu không đợc phép tạo sự đáp ứng bằng việc chỉnh sửa hay rútlại các chỗ sai lệch hay điều kiện hạn chế không phù hợp mà các điều đó đã đợcnêu trong bản chào nộp trớc Thời điểm hết hạn nộp Hồ sơ Dự thầu Hồ sơ dự thầu
có thể bị loại do các nguyên nhân, bao gồm nhng không hạn chế bởi danh mục dới
3 Bản chào không dán kín và/hoặc nộp không đúng gìơ qui định
4 Nếu không gửi kèm theo Bảo lãnh dự thầu hoặc có Bảo lãnh dự thầu nhng có giátrị thấp hơn và/hoặc thời gian có hiệu lực ngắn hơn yêu cầu
5 Không có các giấy tờ hợp lệ về t cách pháp nhân của Nhà thầu hoặc có nhng không
đáp ứng theo yêu cầu trong HSMT
6 Thiếu chữ ký của Đại diện theo pháp luật hoặc đại diện đợc uỷ quyền của Nhàthầu
7 Không có giấy uỷ quyền hợp lệ (nếu không phải là Đại diện theo pháp luật ký)
8 Bản chào có điều kiện khác cơ bản với qui định trong HSMT
9 Bản chào một phần ( thiếu hạng mục công việc chính )
9 Nếu Nhà thầu chỉ nộp bản chào phơng án đề xuất hoặc bản chào không tuân theocác điều kiện kỹ thuật (Nhà thầu sẽ đợc yêu cầu nộp thông tin bổ sung nếu Bênmời thầu thấy cần thiết)
10 Nhà thầu đứng tên trong hai Hồ sơ dự thầu của cùng một gói thầu
27 Sửa chữa lỗi số học
Các Hồ sơ dự thầu đợc xác định là đáp ứng về cơ bản sẽ đợc Bên mời thầu kiểm tracác lỗi số học Các lỗi số học sẽ đợc Bên mời thầu chỉnh sửa nh sau:
1 Trong trờng hợp có bất kỳ điểm không nhất quán nào giữa con số đánh máy và con
số viết tay, thì con số viết tay sẽ có giá trị
2 Trong trờng hợp có bất kỳ điểm không nhất quán nào trong việc diễn đạt các con
số bằng số và bằng chữ viết, thì chữ viết sẽ đợc xem là đúng
3 Trong trờng hợp có bất kỳ điểm không nhất quán nào giữa bảng tổng hợp giá chào
và bảng giá chi tiết từng mục thì bảng giá chi tiết sẽ có giá trị
4 Trong trờng hợp có bất kỳ điểm không nhất quán nào giữa đơn giá và số tiền củamột khối lợng thì đơn giá sẽ có giá trị
5 Số tiền đợc điền vào mà không có đơn giá tơng ứng thì đơn giá là con số có đợcbằng cách chia số tiền cho khối lợng
6 Khi đơn giá điền vào mà số tiền bỏ trống, số tiền sẽ là con số có đợc bằng cáchnhân khối lợng với đơn giá
7 Nếu có sự nhầm lẫn do dấu ngắt hàng nghìn và đơn vị và đợc xác minh là hợp lýthì cũng có thể đợc hiệu chỉnh ,
Tổng giá chào thầu ghi trong Hồ sơ dự thầu sẽ đợc Bên mời thầu điều chỉnh theo
đúng các cách thức chỉnh sửa lỗi nêu trên và đợc thông báo cho nhà thầu để xácnhận các số liệu trên và khi đợc Nhà thầu đồng ý, sẽ có giá trị ràng buộc đối vớiNhà thầu Nếu Nhà thầu không chấp nhận Tổng giá chào thầu theo những cách
_21/05/23
Trang 13chỉnh sửa nh trên, Bên mời thầu sẽ loại Hồ sơ dự thầu của Nhà thầu đó Giá trịtuyệt đối của tổng các hiệu chỉnh lỗi số học nêu trên, trừ mục 7 (nêu có) nếu vợtquá 15 % giá chào ban đầu thì nhà thầu sẽ bị loại.
28 Đánh giá và so sánh Hồ sơ dự thầu ( Đánh giá chi tiết)
28.1 Bên mời thầu sẽ chỉ đánh giá và so sánh các Hồ sơ dự thầu đã xác định là đáp ứng
về cơ bản theo Điều khoản 26 và 27
28.2 Khi đánh giá chi tiết các Hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu sẽ đánh giá qua hai (2) bớc:
Bớc 1 : Đánh giá về mặt kỹ thuật, bao gồm:
Biện pháp tổ chức thi công (bố trí mặt bằng , biện pháp thi công , nhân sự)
Tiến độ thực hiện
Đặc tính kỹ thuật và nguồn cung cấp các vật t, thiết bị cho công trình (thiết bị lắp
đặt vào công trình)
Các biện pháp đảm bảo chất lợng công trình, bao gồm việc bố trí cán bộ chỉ huy có
đủ trình độ kinh nghiệm, lực lợng lao động lành nghề, huy động những thiết bị thicông chuyên dùng và hệ thống quản lý chất lợng, an toàn và bảo vệ môi trờng Những Hồ sơ Dự thầu đợc đánh giá là đáp ứng về kỹ thuật sẽ đợc xem xét tiếp ở B-
ớc 2
Bớc 2 : Đánh giá về mặt tài chính và thơng mại
Phần này đánh giá chi tiết mức độ đáp ứng các yêu cầu của Hồ sơ Mời thầu về mặttài chính thơng mại của các Hồ sơ Dự thầu Việc đánh giá này sẽ là cơ sở để loại
bỏ những Hồ sơ Dự thầu có những sai lệch cơ bản hoặc điều chỉnh giá đối vớinhững Hồ sơ Dự thầu nếu có những sai lệch nhỏ Nội dung đánh giá của phần nàybao gồm nhng không hạn chế các vấn đề sau:
Điều kiện về tài chính, giá, phơng thức và tiến độ thanh toán
Điều kiện về thuế, lệ phí và các dịch vụ khác với nội dung nêu trong Hồ sơ Mờithầu
Điều kiện về bảo hành, bảo dỡng thiết bị (nếu có)
Các điều kiện khác
Để đa tất cả các bản chào về cùng một mặt bằng để so sánh, trên cơ sở các bớc
đánh giá trên, mỗi Hồ sơ dự thầu đợc xác định một "Giá Đánh giá thầu" với cáchthức nh sau:
a sửa chữa bất kỳ lỗi số học nào theo Điều khoản 27,
b thực hiện việc điều chỉnh thích hợp để phản ánh các khoản giảm giá hay các bổsung giá
28.3 Bên mời thầu giữ quyền chấp nhận hay từ chối bất kỳ thay đổi hay phơng án thay
thế nào Chỉ có phơng án thay thế của Nhà thầu có giá đánh giá thầu thấp nhất đợcxem xét đánh giá chi tiết làm cơ sở phục vụ cho thơng thảo hợp đồng Các thay
đổi, phơng án thay thế và các yếu tố khác vợt quá yêu cầu của Hồ sơ mời thầu hoặcdẫn đến các lợi ích Bên mời thầu không mong muốn sẽ không đợc xem xét khi
đánh giá Hồ sơ dự thầu
F Trao hợp đồng
29 Tiêu chuẩn trúng thầu
29.1 Trừ trờng hợp qui định ở điều khoản 30, Bên mời thầu sẽ trao Hợp đồng cho Nhà
thầu có Hồ sơ dự thầu đợc xác định là đáp ứng cơ bản các yêu cầu của Hồ sơ mờithầu và có "Giá đánh giá thầu" thấp nhất với điều kiện Nhà thầu đó đã đợc xác
định là
a đủ t cách theo các qui định của Điều 3, và
b đủ năng lực theo Điều 4
Trang 1430 Quyền của Bên mời thầu chấp nhận hoặc bác bỏ bất kỳ các Hồ sơ dự thầu.
30.1 Mặc dù có Điều khoản 29, Bên mời thầu bảo lu quyền chấp nhận hoặc bác bỏ bất
kỳ Hồ sơ dự thầu nào và huỷ bỏ cuộc đấu thầu và bác bỏ tất cả các Hồ sơ dự thầuvào bất kỳ thời gian nào trớc khi trao Hợp đồng, mà không có trách nhiệm phảithông báo lý do của việc loại bỏ trên cho các Nhà thầu cũng nh không phải chịubất kỳ trách nhiệm pháp lý nào đối với Nhà thầu
31 Thông báo trúng thầu và Ký kết Hợp đồng
31.1 Nhà thầu trúng thầu sẽ đợc Bên mời thầu thông báo mời đến thơng thảo hợp đồng
Mục đích của thơng thảo hợp đồng là để làm rõ, hoặc sửa đổi bổ sung những vấn
đề phát sinh trong quá trình mời, chào và đánh giá thầu Sau khi thơng thảo thànhcông, Bên mời thầu sẽ có thông báo trao hợp đồng trớc khi Hồ sơ dự thầu hết hiệulực Th thông báo này (đợc gọi là "Th Chấp thuận") sẽ ghi rõ tổng số tiền mà Bênmời thầu sẽ thanh toán cho Nhà thầu về việc thực hiện, hoàn thành và bảo dỡngCông trình của Nhà thầu nh qui định trong Hợp đồng
31.2 Trong vòng 15 ngày sau khi gửi Th Chấp thuận Nhà thầu trúng thầu phải ký Hợp
đồng và gửi lại cho Bên mời thầu Hợp đồng đợc ký giữa Bên mời thầu và Nhà thầutrúng thầu sẽ bao gồm tất cả các thoả thuận giữa Hai bên
31.3 Sau khi Nhà thầu trúng thầu cung cấp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng, Bên mời thầu
sẽ nhanh chóng thông báo cho các Nhà thầu khác biết rằng Hồ sơ dự thầu của họ
đã không đợc chọn
32 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
32.1 Trong vòng 14 ngày kể từ sau khi nhận đợc Th Chấp thuận, Nhà thầu trúng thầu
phải chuyển đến Bên mời thầu Bảo lãnh thực hiện hợp đồng với giá trị đợc quy
định trong Dữ liệu Hợp đồng và phù hợp với các Điều kiện Hợp đồng
32.2 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng do Ngời thầu trúng thầu cung cấp phải theo hình thức
Bảo lãnh của một ngân hàng do một Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Namphát hành theo mẫu đợc quy định trong phần 2-C-2, hoặc một mẫu khác đợc Bênmời thầu chấp thuận
32.3 Việc Nhà thầu trúng thầu không tuân thủ các yêu cầu của Điều khoản 32.1, sẽ là
cơ sở đầy đủ để huỷ bỏ việc trao hợp đồng và tịch thu Bảo lãnh dự thầu
33 Tạm ứng
33.1 Bên mời thầu có thể cấp cho Nhà thầu trúng thầu một Khoản tạm ứng trong Giá trị
Hợp đồng quy định trong Điều kiện Hợp đồng nhng không quá giá trị tối đa, đợcnêu trong Dữ liệu Đấu thầu
34 Giải quyết tranh chấp.
Mọi tranh chấp phát sinh trong quá trình thực hiện Hợp đồng sẽ đợc xét xử tại Toà
án kinh tế Việt Nam và theo luật pháp Việt Nam
_21/05/23
Trang 15G - bảng dữ liệu đấu thầu
Những điều khoản trong mục này là phần sửa đổi, bổ sung, làm rõ các điều khoản
tơng ứng trong phần Chỉ dẫn cho Nhà thầu Nếu có bất kỳ sự mâu thuẫn nào,
những điều khoản trong phần này sẽ có giá trị u tiên hơn so với các điều khoản
trong phần Chỉ dẫn cho Nhà thầu
Ví dụ có thể ghi nh sau :Nớc cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam dự định dành một phần của khoản tín
dụng của Hiệp hội Phát triển Quốc tế (Ngân hàng thế giới) (Tín dụng IDA số 2711 VN) cho chi phí của Dự án - để thanh toán cho các khoản chi hợp lệ trong
Hợp đồng Công trình Ngân hàng Thế giới sẽ chỉ thanh toán theo đề nghị của Bênvay vốn trên cơ sở tuân thủ trên mọi phơng diện điều khoản và điều kiện của Hiệp
định đó Ngoại trừ khi Ngân hàng Thế giới có thể thoả thuận khác đi, không có aingoài Bên vay vốn có bất kỳ quyền nào từ Hiệp định tín dụng hay bất kỳ quyền nào
đối với khoản tín dụng
Hiệp định tín dụng cấm việc rút tiền từ tài khoản tín dụng để thanh toán cho các cánhân hay tổ chức hoặc để nhập khẩu các loại hàng hoá, nếu việc thanh toán haynhập khẩu nh vậy, theo quan điểm của Ngân hàng Thế giới, là bị cấm do quyết địnhcủa Hội đồng Bảo an Liên Hiệp Quốc, thực hiện theo Chơng VII, Hiến chơng LiênHiệp Quốc
Thông báo mời thầu dành cho những Nhà thầu cam kết cung cấp hàng và các dịch
vụ từ các quốc gia hợp lệ đợc xác định trong Hớng dẫn mua sắm theo Vốn vay IBRD và Tín dụng IDA Bất kỳ vật liệu, thiết bị và dịch vụ nào cũng phải có nguồn
gốc từ các quốc gia hợp lệ đợc xác định trong tài liệu trên
4.2.1 Quy định rõ về Quy mô và Số lợng gói thầu xây lắp yêu cầu Nhà thầu phải có kinh
nghiệm thực hiện trong 5 năm qua Có thể tuỳ theo từng dự án để quy định về số
Trang 16Ví dụ: Trong 5 năm qua, Nhà thầu phải đã thực hiện việc xây lắp một đờng giao
thông (hoặc trạm biến áp, công trình dân dụng) tơng tự với giá trị .
4.2.2 Quy định rõ về giá trị xây lắp bình quân hàng năm Nhà thầu đạt đợc trong 3 năm
gần đây
Ví dụ: Trong 3 năm gần đây, Nhà thầu phải đạt giá trị xây lắp bình quân là .Mục này có thể quy định bằng tổng doanh thu bình quân 3 năm gần nhất4.2.3 Quy định rõ về mức vốn lu động và tín dụng yêu cầu
Ví dụ: Nhà thầu phải cam kết có mức vốn lu động và vốn tín dụng huy động cho dự
án này (không kể huy động cho các dự án khác hoặc có thể chỉ quy định vốn lu
-4.2.5 Yêu cầu về năng lực đối với Chỉ huy công trờng: Tuỳ từng dự án để có thể quy định
thêm về yêu cầu năng lực đối với Chỉ huy công trờng
4.3.3 Tuỳ theo yêu cầu kỹ thuật của từng gói thầu mà có thể quy định thêm về yêu cầu về
năng lực tối thiểu của Nhà thầu đợc phân công chịu trách nhiệm chính trong Liêndanh hoặc về năng lực tối thiểu của từng thành viên trong Liên danh
7 Quy định về thời gian, địa điểm của hội nghị tiền đấu thầu hoặc kế hoạch đi khảo
sát hiện trờng (nếu có).
(8.1) Một bộ hồ sơ mời thầu bao gồm các tài liệu sau : (Ghi rõ thành phần để dễ kiểm tra)
_21/05/23
Trang 17mời thầu Phần 1 Chỉ dẫn cho Nhà thầu
Phần 2 Đơn xin dự thầu và các biểu mẫu Phần 3 Hợp đồng và Điều kiện hợp đồng Phần 4 Giới thiệu chung về công trình Phần 5 Các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế công trình Phần 6 Bảng tiên lợng mời thầu
( Nếu tài liệu của các phần nêu trên đợc biên tập thành nhiều tập khác nhau, hoặcchia thành nhiều phần thì cần nêu rõ số cuốn, số trang.)
10.1 Sửa
đổi
HSMT
Đối với gói thầu nhỏ có thể quy định thời hạn 5 ngày trớc khi đóng thầu
12.1.1 Các tài liệu khác mà Nhà thầu phải nộp (nếu có)
12.7 Các yêu cầu cụ thể về tiến độ thực hiện dự án
12.7 Giá trị công việc Nhà thầu đợc phép giao lại cho thầu phụ không vợt quá % giá trị
- Phù hợp với Điều khoản 13 Phần Các điều kiện chung của Hợp đồng, quy định cụthể về trách nhiệm mua bảo hiểm của Nhà thầu Ví dụ:
+ Nhà thầu phải mua những loại bảo hiểm nào
+ Giá trị bảo hiểm + Mức miễn bồi thờng + Trách nhiệm với ngời thứ 3(14)
Đồng
tiền
chào giá
Đồng tiền dự thầu là đồng Việt Nam
15 Hồ sơ dự thầu phải có giá trị trong vòng ngày kể từ ngày mở thầu
Trang 18Số lợng bản Hồ sơ dự thầu phải nộp là: 1 bản gốc và 5 bản sao.
Hoặc các yêu cầu khác cần nêu rõ
20 Địa chỉ nộp Hồ sơ Dự thầu
26.3.1 Những yêu cầu bắt buộc mà Hồ sơ Dự thầu phải đáp ứng
(33.1)
Tạm ứng
Tiền tạm ứng tối đa cho Nhà thầu : -% Giá trị Hợp đồng - phần trăm).
Điều kiện tạm ứng; tùy theo gói thầu có thể bắt buộc nhà thầu phải nộp bảo lãnhtạm ứng hoặc không để tạo điều kiện thuận lợi về vốn cho nhà thầu trong nớc nhngvẫn đảm bảo an toàn cho chủ công trình
Khác Các điều kiện đặc biệt khác (Nếu thấy cần nêu những điều kiện gì khác để đảo bảo
cho hồ sơ thầu đợc rõ và chặt chẽ)
-
_21/05/23
Trang 19PhÇn 2
§¬n xin dù thÇu vµ c¸c biÓu mÉu
Trang 20Đơn xin dự thầu
Ghi chú về mẫu Đơn và giá dự thầu của Nhà thầu :Ngời dự thầu phải điền vào và nộp Đơn và
Giá dự thầu này Nếu Ngời dự thầu không đồng ý điều nào do Chủ đầu đầu t đề nghị trong hồ sơmời thầu, thì Ngời dự thầu phải nêu ý kiến trong đơn dự thầu của mình và đa ra một đề xuất thaythế phù hợp với Chỉ dẫn cho Ngời dự thầu
Ngày _ tháng
năm _
Kính gửi: Ban Quản lý Dự án
Sau khi xem xét các tài liệu và nội dung chi tiết của hồ sơ mời thầu với thành phần đ ợcchúng tôi xác nhận trong phụ lục kèm theo th chào thầu này và đi thăm khảo sát thực địa ,
Chúng tôi , những ngời ký đơn này cam kết thực hiện việc thi công (tên công trình ) phù
hợp với các Điều kiện Hợp đồng, các yêu cầu kỹ thuật, thiết kế và chỉ dẫn trong Hồ sơ mờithầu và những điểm làm rõ bổ sung kèm theo Hồ sơ dự thầu này với Giá trị Hợp đồng là: Thành phần của hồ sơ dự thầu này bao gồm :
- Số cuốn và tên từng cuốn , phụ lục , bản vẽ
- Số bộ : ( chính , copy )
Bảo lãnh dự thầu có giá trị : do ( tên ngân hàng) phát hành và có hiệu lực ngày nhquy định trong hồ sơ mời thầu
Hiệu lực hồ sơ dự thầu này là : ngày
Chúng tôi cam đoan , nếu bản dự thầu của chúng tôi đợc chấp nhận , chúng tôi sẽ bắt đầuthực hiện hợp đồng ngay sau khi - và sẽ hoàn thành trong thời hạn là ngày kể từngày bắt đầu thực hiện với tiến độ chi tiết đợc mô tả trong bản chào thầu này
(Các điều kiện đặc biệt của nhà thầu cần nêu , nếu có )
Cho đến khi thoả thuận hợp đồng đợc ký kết chính thức Hồ sơ dự thầu này và văn bản
chấp thuận của quý Ban sẽ là cam kết ràng buộc giữa hai Bên Chúng tôi hiểu rằng quý Ban không nhất thiết phải chấp thuận Hồ sơ dự thầu thấp nhất hay bất kỳ Hồ sơ dự thầu nào mà quý Ban nhận đợc và cho là không đáp ứng yêu cầu của quý ban.
Mọi vấn đề cần làm rõ và bổ sung liên quan đến gói thầu này xin liện hệ qua địa chỉ sau : (ghi rõ địa chỉ , ngời chịu trách nhiệm , số địên thoại , Fax )
(Chữ ký ngời đợc uỷ quyền)
Trang 22Kü s KCS: Kü s kiÓm tra chÊt lîng s¶n phÈm cña tæ chøc x©y l¾p
_21/05/23
Trang 233 Sơ đồ tổ chức hiện trờng
1 Sơ đồ tổ chức hiện trờng:
2 Thuyết minh sơ đồ tổ chức hiện trờng
3 Mô tả mối quan hệ giữa trụ sở chính và việc quản lý ngoài hiện trờng
4 Ghi rõ trách nhiệm và thẩm quyền nào sẽ đợc giao phó cho quản lý hiện trờng
5 Sơ đồ bố trí nhân lực ( ghi rõ số lợng chức danh chuyên môn, kinh nghiệm và bậc thợ của từng nhóm)
Trang 244.Danh sách máy móc và thiết bị thi công
Kê khai số lợng máy móc, xe cộ, thiết bị và dụng cụ thi công chuyên dùng đợc nhà
thầu dự định sử dụng để thi công công trình dự thầu này (bao gồm thuộc sở hữu của mình
và đi thuê có kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
Mô tả thiết bị Trọng tải, Số lợng Năm Số lợng Số lợng Thời gian(loại, kiểu, nhãn
hiệu) công suất từng loại sản xuất thuộc sở hữu đi thuê huy động chocông trình
Đối với gói thầu mà trong bảng dữ liệu đã ghi rõ các loại thiết bị và số lợng yêu cầu tối
thiểu thì nhà thầu phải chú ý kê khai theo các danh mục đã quy định này trớc tiên sau đó
đến các thiết bị khác để bổ sung vã thay thế
Ngày tháng năm 199
Đại diện nhà thầu
(Ký tên, đóng dấu)
_21/05/23
Trang 255 Bảng kê thành tích về kinh nghiệm
Những hợp đồng tơng tự mà đơn vị dự thầu hoặc các đơn vị trong cùng một liên
danh dự thầu đã đợc thực hiện thành công trong vòng 5 năm qua (có kèm theo xác nhận
của chủ đầu t hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hợp đồng thi công)
Tên công Khối lợng Trị giá hợp Tên chủ Thời gian thực hiệntrình thực hiện (m) đồng công trình Năm khởi
công Năm hoàn thành
Ngày tháng năm 199
đại diện nhà thầu(Ký tên, đóng dấu)
Trang 266.Bảng kê các công trình đang thi công hoặc đã trúng thầu nhng cha khởi công
Tên công
trình Tổng giá trịhợp đồng côngtrìnhTên chủ hoàn thành% cha Giá trị phầncha hoàn
thành
Ngàykhởicông
Ngày hoànthành theotiến độtổng
_21/05/23
Trang 27Đại diện nhà thầu
Tên đơn vị Địa chỉ Vai trò trong liên
danh Phần việc sẽ thực hiệntrong hợp đồng
Trang 28Ngày tháng năm 199
đại diện nhà thầu
(Ký tên, đóng dấu)
_21/05/23
Trang 299.C¸c nhµ thÇu phô
(LiÖt kª tªn c¸c nhµ thÇu phô, m« t¶ vÒ n¨ng lùc, kinh nghiÖm cña c¸c nhµ thÇu phô)
Trang 30C Các biểu mẫu khác 1.Mẫu bảo lãnh dự thầu
Ngày tháng năm 199
Kính gửi : Ban quản lý Dự án
Ngân hàng (ghi tên Ngân hàng)
Có trụ sở tại (ghi địa chỉ của Ngân hàng)
Chấp thuận một khoản tiền là (ghi loại tiền, số lợng bằng số và bằng chữ)
Để bảo lãnh cho nhà thầu (ghi tên nhà thầu)
Tham dự đấu thầu: Thi công xây lắp -
Công trình :
Ngân hàng chúng tôi xin cam kết trả cho Ban quản lý Dự án , số tiền
nói trên ngay sau khi nhận đợc văn bản yêu cầu mà không cần chứng minh số tiền phải trả là do nhà thầu (Tên Nhà thầu) vi phạm một hoặc các điều kiện sau đây:
1 Nếu Nhà thầu rút đơn dự thầu trong thời hạn có hiệu lực của Hồ sơ dự thầu đã quy định trong đơn dự thầu hoặc
2 Vi phạm quy chế đấu thầu hiện hành hoặc
3 Nếu Nhà thầu đã đợc chủ đầu t thông báo trúng thầu trong thời hạn có hiệu lực của đơn dự thầu mà nhà thầu :
a/ Từ chối thực hiện hợp đồng
b/ Không có khả năng nộp hoặc từ chối nộp bảo lãnh thực hiện hợp đồng.Bảo lãnh này có giá trị kể từ ngày đến Bất cứ yêu cầu nào liên quan đến bảo lãnh này phải gửi tới Ngân hàng trớc thời hạn nói trên
Tên Ngân hàng bảo lãnh
(Ký tên và đóng dấu)
_21/05/23