Kết quả thẩm tra céng hßa x héi chñ nghÜa viÖt nam §éc lËp Tù do H¹nh phóc b¸o c¸o kÕt qu¶ thÈm tra thiÕt kÕ b¶n vÏ thi c«ng vµ dù to¸n dù ¸n ®Çu t x©y dùng h¹ tÇng kü thuËt khu T¸i ®Þnh c kiÕn hng[.]
Trang 1cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán
dự án đầu t xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu Tái định c kiến
hng, thành phố hà đông hạng mục: san nền, giao thông, cấp thoát nớc, hào kỹ thuật
địa điểm xây dựng: thôn mậu lơng, xã kiến hng, thành phố hà đông
đại diện chủ đầu t: ban qlda đt&xd thành phố hà đông
đơn vị lập thiết kế & dự toán: liên danh công ty cổ phần xây dựng giao thông long thành và công ty cổ phần t vấn thiết kế
đầu t và xây dựng hà tây
đơn vị thẩm tra: công ty cổ phần t vấn GTVT
Trang 2cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán
dự án đầu t xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu Tái định c kiến hng, thành phố hà đông
hạng mục: san nền, giao thông, cấp thoát nớc, hào kỹ thuật
địa điểm xây dựng: thôn mậu lơng, xã kiến hng, thành phố hà đông
đại diện chủ đầu t: ban qlda đt&xd thành phố hà đông
đơn vị lập thiết kế & dự toán: liên danh công ty cổ phần xây dựng giao thông long thành và công ty cổ phần t vấn thiết kế
đầu t và xây dựng hà tây
đơn vị thẩm tra: công ty cổ phần t vấn GTVT
ban qlda ĐT&XD đơn vị thẩm tra thành phố hà đông
Trang 3công ty cổ phần t vấn Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam giao thông vận tải Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -
-o0o -Số: /KQTTr Hà Đông, ngày tháng năm 2008.
báo cáo kết quả thầm tra
hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công & dự toán
dự án đầu t xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu Tái định c kiến hng, thành phố hà đông hạng mục: san nền, giao thông, cấp thoát nớc, hào kỹ thuật
địa điểm xây dựng: thôn mậu lơng, xã kiến hng, thành phố hà đông
Kính gửi: Ban Quản lý dự án đầu t & xây dựng thành
phố Hà Đông
Căn cứ Luật Xây dựng năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu t xây dựng công trình và Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản lý dự án đầu t xây dựng công trình Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu t xây dựng
Căn cứ Thông t số 02/2007/TT-BXD ngày 14/2/2007 của Bộ Xây dựng hớng dẫn một số nội dung về: lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu t xây dựng; giấy phép xây dựng và tổ chức quản lý dự án đầu t xây dựng công trình quy định tại Nghị
định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005 và Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ,
Căn cứ Hợp đồng kinh tế số /HĐKT ngày tháng năm 2008 giữa Ban QLDA ĐT&XD Thành phố Hà Đông và Công ty cổ phần
T vấn GTVT về việc: thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán
Dự án đầu t xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định c Kiến
H-ng, thành phố Hà Đông
Sau khi xem xét Hồ sơ thiết BVTC và dự toán của công trình do Công ty Cổ phần T vấn thiết kế đầu t và xây dựng Hà Tây lập, Công ty cổ phần T vấn giao thông vận tải xin báo cáo kết quả thẩm tra nh sau:
Trang 4- Tên công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái
định c Kiến Hng, thành phố Hà Đông
- Hạng mục: San nền, giao thông, cấp thoát nớc, hào kỹ thuật
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Hà Đông (đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD thành phố Hà Đông)
- Địa điểm xây dựng: Xã Kiến Hng, thành phố
Hà Đông
- Đơn vị t vấn lập thiết kế BVTC - dự toán: Công ty Cổ phần
T vấn thiết kế đầu t và xây dựng Hà Tây
- Chủ nhiệm thiết kế: Lê Xuân Hội
1 Các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng áp dụng:
- Công tác đất - quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN
4447 - 1987
- Quy trình khảo sát đờng ô tô 22TCN 263-2000
- Quy trình khoan thăm dò địa chất 22TCN 259-2000
- Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 104-2007 : đờng
đô thị – Yêu cầu thiết kế
- Quy phạm thiết kế đờng ô tô TCVN 4054-2005
- Quy trình thiết kế mặt đờng mềm 22TCN-211-2006
- Điều lệ báo hiệu đờng bộ 22TCN-237-01
- Quy phạm thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn 22TCN
- 272- 05
- Tiêu chuẩn thiết kế cấp nớc theo TCXDVN -2006
- Tiêu chuẩn thoát nớc TCXDVN 372: 2006 - ống cống BTCT thoát nớc
- Tiêu chuẩn TCVN 2737:1995 Tải trọng và tác động - tiêu chuẩn thiết kế
- Qui trình thi công , nghiệm thu lớp cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đờng ô tô 22TCN - 334-06
- Qui trình thi công và nghiệm thu mặt đờng bê tông nhựa 22TCN249-98
2 quy mô và tiêu chuẩn kỹ thuật thiết kế :
2.1 Quy mô công trình :
- Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, nhóm B
Trang 52.2 Tiêu chuẩn kỹ thuật :
2.2.1 Hạng mục giao thông:
(1) Đờng phố nội bộ :
TT Chỉ tiêu kỹ thuật Thống kê kỹ
thuật về thiết
kế
(2,75-:-3.75)m
4 Tầm nhìn tối thiểu:
5 Bán kính đờng cong nằm:
7 Bán kính đờng cong đứng
9 Môđun đàn hồi yêu cầu
(Mặt đờng cấp cao chủ yếu)
127MPa
11 Chiều rộng dải bộ hành (hè phố) (3 - 6)m
2.2.2 Hạng mục thoát nớc:
- Tải trọng tính toán kết cấu cống HL93
Trang 6- Chu kỳ thiết kế P=5 (năm)
2.2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật hạng mục cấp nớc:
Tiêu chuẩn thiết kế cấp nớc đến năm 2020 tiêu chuẩn cấp
n-ớc cho các loại nhu cầu dùng nn-ớc khác nhau đợc tính toán nh sau : + Nớc cho sinh hoạt : 200lít/ngời ngđ + Nớc cho công cộng, dịch vụ : 20 L/m2 Sàn
+ Nớc tới cây : 3L/m2
+ Nớc rửa đờng : 0,5L/m2
+ Nớc dự phòng : 25% lợng nớc trên
3 Các giải pháp thiết kế :
3.1 Giải pháp thiết kế hạng mục san nền :
- Thiết kế san nền trong các lô đất theo phơng pháp đờng
đồng mức thiết kế với chênh cao giữa 2 đờng đồng mức liền
kề là 0.04m, độ dốc san nền i>=0.002 để đảm bảo thoát nớc
tự chảy
- Khối lợng đắp san nền đợc tính theo phơng pháp trung bình của các lới ô vuông với bớc lới 10x10m
- Cao độ thiết kế san nền tuân thủ theo quy hoạch san nền
đã đợc phê duyệt, độ dốc san nền bám sát hớng dốc tự nhiên của khu vực để giảm khối lợng đào đắp
- Cao độ san nền trong lô đất đợc thiết kế thấp hơn cao
độ mặt hoàn thiện 0.2m để tránh lãng phí khối lợng đào đắp khi thi công công trình sau này
- Vật liệu san nền sử dụng cát đen đầm chặt K=0,90, đắp thành từng lớp chiềy dày < 30cm, trớc khi đắp tới nớc đảm bảo
độ chặt tốt nhất
+ Cao độ san nền cao nhất : Hmax = 6.45 (m)
+ Cao độ san nền thấp nhất Hmin = 6.20 (m)
+ Cao độ san nền trung bình Htb = 6.32 (m)
- Thiết kế tờng chắn đợc bố trí tại ranh giới dự án nhằm
ổn định khối đất đắp trong các lô và mép hè đờng
- Chiều cao trung bình các đoạn tờng chắn đợc xác
định trên trắc dọc nh sau: Tờng chắn bao tải cát Htb=2.2m-2.9m; tờng đá xây Htb=3.3m
- Vị trí thiết kế:
+ Tại vị trí ranh giới dự án phía Đông giáp mơng tiêu nớc và đờng liên khu vực hành lang bảo vệ đờng sắt
Trang 7phía Nam thiết kế tờng chắn đá xây vữa xi măng
#100.Tổng chiều dài L = (517.28+299.10)m
+ Các vị trí ranh giới còn lại thiết kế tờng chắn bao tải cát
3.2 Giải pháp thiết kế hạng mục giao thông :
3.2.1 Mạng lới giao thông nội bộ:
a Mặt bằng tuyến: Tuân thủ theo mặt bằng quy hoạch đợc phê duyệt Thiết kế với tổng chiều dài các tuyến đờng là: 4515.81
b Trắc dọc: Cao độ tim đờng thiết kế theo cao độ khống chế trong bản vẽ quy hoạch giao thông đã đợc phê duyệt trong quy hoạch chi tiết 1/500 và hồ sơ thiết kế cơ sở Cao độ tim đ-ờng thiết kế từ : 5,90-6,45
c Quy mô mặt cắt ngang:
* Mặt cắt 1-1 áp dụng cho tuyến B,D,F,K,M,L,P,Q,S,J,U,V,X : rộng 11,5m gồm:
- Lòng đờng xe chạy: 2 x 2,75m = 5,5m
- Hè đờng: 2 bên x 3m = 6m
* Mặt cắt 2-2 áp dụng cho tuyến A,C,G,H,R,T rộng 13,50 gồm:
- Lòng đờng xe chạy: 2 x 3.75m = 7.50m
- Hè đờng: 2 bên x 3m = 6m
* Riêng tuyến A, C - mặt cắt 6-6 hè đờng bên trái giáp với các khu đất dự án quy hoạch nên thiết kế kè chắn bao tải cát
* Mặt cắt 3-3 áp dụng cho tuyến E từ nút 31 - nút 36 rộng 18,50 gồm:
- Lòng đờng xe chạy: 2 x 5.25m = 10.50m
- Hè đờng: 2 bên x 4m = 8m
* Mặt cắt 5-5 áp dụng cho tuyến E từ nút 29 - nút 31 rộng 24.00m gồm:
- Lòng đờng xe chạy: 2 x 7.50m = 15.00
- Phân cách: 2 x 1.50m=3.00m
- Hè đờng: 2 bên x 3m = 6.0m
* Mặt cắt 7-7 áp dụng cho tuyến I rộng 23.25 gồm:
- Lòng đờng xe chạy: 2 x 5.625m = 11.25m
- Hè đờng: 2 bên x 6m = 12.00m
Trang 8Bên phải tuyến giáp trục đờng 18m5 theo quy hoạch chung nên thiết kế kè đá sát mép hè phải
d Kết cấu :
*) Kết cấu nền đờng:
- Thiết kế nền đờng đảm bảo ổn định về kích thớc hình học và khả năng chịu lực
- Đắp nền là đất đồi cấp phối K=0,98 Độ chặt lớp trên cùng dày 50cm sát đáy áo đờng đầm chặt K = 0,98 Lớp dới K 0,95
*) Kết cấu mặt đờng: áp dụng cho tất cả các tuyến nh sau :
- Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm,
- Tới thấm bằng nhũ tơng 0.5kg/m2
- Bê tông nhựa hạt thô dày 7cm,
- Tới thấm bằng nhũ tơng t/c 1.5kg/m2
- Lớp CPĐ D L1 (0/25) dày 18cm
- Lớp CPĐ D LI1(0/37.5) dày 20cm
- Lớp đất C3 đầm K98 dày 50cm
Nền đờng đắp bằng cát đầm nén K95, Đắp theo từng lớp với chiều dày 20 cm Trớc khi đắp phải đào cấp, đào bùn dày trung bình 0,3m, rãy cỏ
3.2.2 Tuyến đờng 18.5m nối từ Khu đấu giá QSD đất Mậu
Lơng I đến khu Tái Định C Kiến Hng:
- Mặt cắt ngang rộng 18.5m bao gồm:
+ Lòng đờng xe chạy: 2x5.25m=10.5m
+ Hè đờng: 2 bên x 4m = 8m
- Kết cấu áo đờng:
Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm,
Tới thấm bằng nhũ tơng 0.5kg/m2
Bê tông nhựa hạt thô dày 7cm,
Tới thấm bằng nhũ tơng t/c 1.5kg/m2
Lớp CPĐ D L1 (0/25) dày 18cm
Lớp CPĐ D LI1(0/37.5) dày 20cm
Lớp đất C3 đầm K98 dày 50cm
Nền đờng đắp bằng cát đầm nén K95, đắp theo từng lớp với chiều dày 20 cm Vét hữu cơ dày trung bình 0,3m, rãy cỏ ốp mái taluy đờng cả hai bên bằng đất cấp 3 dày 100cm
Trang 93.2.3 Hè đờng, cây xanh :
- Kết cấu lát hè:
+ Gạch block P7,P10 dày 6cm
+ Đệm cát vàng dày 5cm
- Kết cấu đan rãnh tại vị trí lối rẽ:
+ Tấm đan rãnh BTXM M200 kích thớc 300x500x50mm + Vữa XM M100 dày 2cm
+ Móng BTXM M200 dày 15cm
- Kết cấu bó gáy hè:
+ Xây gạch chỉ VXM M75 cao H=20cm
+ Đệm móng BTXM M100 dày 5cm
- Kết cấu bó vỉa:
+ Bó vỉa vát BTXM có đan 26x23x100cm áp dụng cho hè
đờng đoạn thẳng Đối với các đoạn cong vào cua tại ngả giao nhau sử dụng vỉa vát BTXM có đan kích thớc 26x23x50cm
- Trên hè trồng cây bóng mát cao >=3m, các hố trồng cây cách nhau trung bình 7m-:- 10m đợc xây bằng gạch đặc vữa
XM mác 75, kích thớc các hố (1.2 x 1.2)m Vị trí tim bồn cây cách mép ngoài bó vỉa 0,7m.Tổng số cây trồng trong khu HTKT: 805 cây các loại: Bằng lăng, Phợng Vĩ, Điệp Vàng, Hoa Sữa.Số cây trên đờng 18.50m: 115 cây
3.2.4 Tổ chức giao thông :
- Thiết kế tổ chức giao thông theo qui định điều lệ đờng
bộ số 22TCN-237-01 của Bộ GTVT
- Bố trí biển báo hiệu, chỉ dẫn giao thông tại các vị trí đ-ờng giao, xung đột giao thông Biển cho ngời đi bộ qua đđ-ờng (biển 423B), biển cấm đi ngợc chiều (biển 102), biển giao nhau với đờng u tiên (biển 208)
- Tại các vị trí nút giao bố trí vạch sơn cho ngời đi bộ (vạch 1.14) và biển chỉ dẫn hớng đờng; thiết kế vạch sơn phân cách làn đờng (vạch 1.5 và vạch 1.2) , vạch sơn chỉ hớng đi (vạch số
25 , vạch 1.18)
3.3 Giải pháp thiết kế hạng mục thoát nớc:
- Hệ thống thoát nớc ma, thoát nớc thải của các tuyến đờng thuộc Dự án tuân thủ quy hoạch chi tiết 1/500 đã đợc phê duyệt
- Hệ thống thoát nớc đợc thiết kế đảm bảo thoát nớc triệt
để theo nguyên tắc tự chảy
Trang 10- Hệ thống thoát nớc đợc thiết kế thoát chung vào rãnh thoát nớc dọc có khẩu độ B = 500 và B600 đợc thiết kế 2 bên hè đờng, tim rãnh cách mép ngoài bó vỉa 1,28m
- Các vị trí qua đờng đợc thay thế bằng các ống cống D600, D750 đặt cách mặt đờng 0.8m và đợc đấu nối với rãnh thoát
n-ớc bằng các hố ga
- Độ dốc thiết kế rãnh thoát nớc iTkế>imin (theo quy phạm) để
đảm bảo nớc tự chảy
- Nớc ma và nớc thải đợc thu gom và thoát ra 6 vị trí cửa xả nằm phía Đông khu đất, chảy vào mơng thoát của khu vực
- Sử dụng hố ga thu trực tiếp để thu nớc trên đờng và lu vực 2 bên đờng, sau đó đấu vào hệ thống ga thăm của rãnh dọc bằng cửa thu nớc B400
+ Kết cấu rãnh thoát nớc:
- Cát đệm lót móng dày 100mm
- Đáy BTCT mác 150 dày 150mm.
- Tờng xây gạch đặc vữa XM mác 75, trát trong bằng vữa XM mác 75.
- Mũ mố tờng rãnh bằng bê tông mác 200.
- Đậy đan BTCT mác 250 dày 100mm
- Chắn rác bằng tấm gang đúc
- Các vị trí ga thu trên hè có cửa thu nớc trực tiếp từ mặt đờng
đặt cách nhau trung bình 40m
+ Kết cấu hố ga thu nớc:
- Đáy mơng đệm cát đầm chặt dày 100mm.
- Đáy mơng đổ lớp bê tông mác 150 dày 150mm.
- Tờng xây gạch đặc vữa XM mác 75, trát trong bằng vữa XM mác 75.
- Mũ mố hố ga bằng bê tông M200
+ Kết cấu cống BTCT D600, D750 có cấu tạo:
- Chiều dài 1 ống cống 100cm.
- ống cống chế tạo bằng BTCT #250.
- Đế cống chế tạo bằng BTCT #200 dài 100cm/ 1 đế
Trang 11* Hệ thống thoát nớc trên đờng 18m5 vào khu TĐC Kiến H-ng:
- Trên hè bên phải (theo hớng đi từ Trung tâm xã Kiến Hng đến khu Tái định c) đờng trục chính, bố trí tuyến cống hộp BTCT 1.25mx1.25m thay cho tuyến mơng xây hiện trạng mặt cắt 1.3x1.1m bắt đầu từ đầu tuyến (khu đấu giá QSD đất Mậu
L-ơng I, điểm giao với thôn Mậu LL-ơng) chạy dọc trên hè đờng 18.5m thu nớc và đấu nối với tuyến cống hộp trên hè đờng khu
đất DV xứ đồng Đìa Lão, giáp khu đất quân đội và thoát nớc ra mơng ở ranh giới Hà Đông - Thanh Trì Khoảng 40m bố trí một
hố ga thăm Tổng chiều dài tuyến cống hộp là 698m, số lợng hố
ga BTCT: 20 cái
- Cùng trên hè bên phải tuyến, bố trí hệ thống rãnh thu nớc B300 theo các đoạn, phân cách bởi các nút giao, để thu nớc thải sinh hoạt và nớc mặt Mỗi đoạn tuyến rãnh B300 thu nớc vào một hố
ga BTCT của tuyến cống hộp 1.25x1.25m Tổng chiều dài rãnh B300: 492.34m Số lợng hố ga thu trên tuyến rãnh B300: 26 cái + Kết cấu rãnh B300:
- Cát đệm lót móng dày 50mm
- Đáy BT lót M150 dày 100mm.
- Tờng xây gạch đặc vữa XM mác 75.
- Mũ tờng bằng bê tông mác 150.
- Đậy đan BTCT mác 250 dày 80mm
+ Kết cấu ga thu và ga thăm có cấu tạo:
- Đáy ga đệm cát đầm chặt dày 50mm.
- Đáy ga đổ lớp bê tông lót mác 150 dày 100m.
- Tờng xây gạch đặc 220 vữa XM mác 75, trát trong bằng vữa XM mác 75.
- Giằng miệng hố đổ bê tông cốt thép M200.
- Trên hè đờng bên trái, bố trí rãnh thoát nớc B500, kết cấu ga
và rãnh giống nh rãnh B500 sử dụng trong khu Tái định c nêu trên, khoảng 30m bố trí một hố ga thu nớc Tổng chiều dài rãnh B500: 532.42m, Số lợng hố ga thu nớc: 26 cái
- Tại các nút giao thông, thay rãnh B500 bằng cống qua đờng D750 Tổng chiều dài cống D750: 94m
3.4 Giải pháp thiết kế hạng mục cấp nớc:
3.4.1 Giải pháp thiết kế:
Trang 12-Mạng cấp nớc của dự án tuân thủ quy hoạch chi tiết 1/500
đã đợc phê duyệt
- Nguồn cấp nớc từ cơ sở hai nhà máy nớc Hà Đông (trạm la khê) cấp xuống theo đờng ống D200 lấy từ đờng 42m
3.4.2 Mạng lới đờng ống:
- Mạng lới là đợc thiết kết dạng kết hợp giữa mạng vòng và mạng cụt đảm bảo cung cấp nớc an toàn cho khu vực
+ Mạng lới đờng ống phân phối: là các tuyến ống cấp nớc chính bố trí trên hè đờng khu đô thị, có đờng kính = 100
-:-150 (mm) Vật liệu dùng ống gang dẻo Thiết kế theo nguyên tắc mạng vòng để đảm bảo áp lực nớc chênh lệch ít tại điểm đầu
và điểm cuối
+ Các tuyến ống dịch vụ có đờng kính 50 - 80 HDPE
đấu nối trực tiếp từ các tuyến ống phân phối đợc xây dựng dọc theo các tuyến đờng vào nhà để cấp nớc cho các đối tợng tiêu thụ trong khu vực
+ Các tuyến ống cấp nớc đều đợc bố trí trên hè tại vị trí cách chỉ giới đờng đỏ 1.0m với độ sâu chôn ống trung bình là 0.5m
+ Trên khu vực bố trí 14 họng nớc cứu hoả trên các đờng ống chính với bán kính phục vụ trung bình 150m đảm bảo cung cấp nớc khi có trờng hợp khẩn cấp
- Đối với các trờng hợp không đảm bảo áp lực yêu cầu sẽ xây dựng bể chứa, trạm bơm tăng áp cục bộ
- Đối với các công trình từ 5 tầng trở xuống, lấy nớc trực tiếp
từ các đờng ống cấp nớc theo áp lực của hệ thống cấp nớc chung 3.4.3 Vật liệu:
-Đờng ống sử dụng ống nhựa HDPE sản xuất trong nớc tiêu chuẩn 4427- PN10-PN12.5
- Tuyến ống cấp nớc chính đợc quét hai lớp Bitum nóng, một lớp Bitum nguội trớc khi chôn ống, tuyến ống chính gồm:
+ ống gang EU-DN200-DI, chiều dài 580m
+ ống gang EU-DN150-DI, chiều dài 547.90m
+ ống gang EU-DN100-DI, chiều dài 1043.80m
+ Các phụ kiện bằng gang
- Tuyến ống cấp nớc phân phối dùng ống HDPE gồm:
+ ống HDPE DN80, DN63, DN50, chiều dài 4662.90m
(Các chi tiết khác thể hiện trong hồ sơ thiết kế BVTC trình thẩm tra)