1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi hki sở gdđt thừa thiên huế (2021)

8 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HKI sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế (2021)
Trường học Sở Giáo Dục và Đào Tạo Thừa Thiên Huế
Chuyên ngành Toán - Lớp 12
Thể loại Đề thi cuối học kỳ
Năm xuất bản 2021
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 815,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word ĒỆ thi HKI Sá»� GD&Ä’T Thừa Thiên Huế (Ēã up) Trang 1/8 – Mã đề 209 SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ (Đề thi có 08 trang) ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 2021 Môn Toán – Lớp 12[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ

(Đề thi có 08 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh:……… Số báo danh:………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (40 Câu-8,0 điểm)

Câu 1: Cho hàm số y f x( )xác định và liên tục trên ℝ, có bảng biến thiên như hình bên dưới:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm sốy f x( )nghịch biến trên ; 2 B Hàm số y f x( )đồng biến trên ℝ

C Hàm số y  f x( ) đồng biến trên 3; D Hàm số y f x( ) nghịch biến trên ℝ

Câu 2: Cho hàm số   2

4

1

y

x

 , m là tham số Tìm giá trị của m để đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đi qua điểm A1; 3 

A m0 B m1 C m2 D m 2

Câu 3: Cho hàm số yxex Đẳng thức nào dưới đây đúng?

A " 2 ' 3y  y  y 0 B " 2 'y  y  y 0 C " 2 ' 1 0y  y   D " 2 ' 3y  y  y 0

Câu 4: Cho hàm số y f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Khi đó, giá trị lớn nhất của hàm số g x( ) f2x2 trên đoạn 0; 2  là

0; 2

max ( )g x f 0

 

 

0; 2

max ( )g x f 2

 

 

0; 2

max ( )g x f 1

 

 

 D max ( )0; 2 g x f 2

 

 

Mã Đề: 209

Trang 2

Câu 5: Đạo hàm của hàm số x x

y e  là

y  x e  B y'2x1e2 x  1 C y'2x1ex  1 D y'x2x e x1

Câu 6: Cho hình hộp chữ nhật có đường chéo d  21 Độ dài ba kích thước của hình hộp chữ nhật

lập thành một cấp số nhân với công bội q2.Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho là

3

3

Câu 7: Tìm tập nghiệm của phương trình log 12 x2

A S   3 B S   4 C S  3 D S 5

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 9x2.3x  1 m 0 có hai nghiệm

thực x x1, 2 thỏa mãn x1x21

A m1 B m3 C m 3 D m6

Câu 9: Xét hình vẽ bên dưới Ta có thể chia H1 thành bao nhiêu khối lập phương bằng H0 ?

Câu 10: Cho a là số thực dương thỏa mãn a2 b 3 Tính K 2a6 b4

A K 220 B K 58 C K 85 D K 31

Câu 11: Cho các hình dưới đây:

Mỗi hình bên dưới bao gồm một số hữu hạn đa giác phẳng( kể cả các điểm trong của nó), số hình đa diện là

Trang 3

Câu 12: Cho hàm số yax4bx2c a b c, ; ;  có đồ thị như hình vẽ bên dưới: 

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Pương trình ' 0y  có đúng một nghiệm thực

B Phương trình ' 0y  có ba nghiệm thực phân biệt

C Phương trình ' 0y  có hai nghiệm thực phân biệt

D Phương trình ' 0y  vô số nghiệm trên tập số thực

Câu 13: Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình x x2 2  2 3 m có đúng hai nghiệm thực

phân biệt

A m  2  3; B m2; C m  ;3 D.m3;

Câu 14: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Tính chiều cao h của hình chóp

S ABCD,biết thể tích khối chóp S ABCD là a3

A h a B h2a C.h3a D h4a

Câu 15: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABClà tam giác vuông cân tại A với BC a ,mặt

bên AA B B' ' là hình vuông Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C ' ' 'theo a

4

a

8

a

4

a

8

a

V 

Câu 16: Cho hình chópS ABCD có đáy ABCDlà hình chữ nhật tâm ,O AB2 ,a BC a Các cạnh bên

của hình chóp đều bằng nhau và bằng a 2.Khẳng định nào dưới đây sai ?

A Các cạnh bên của hình chóp hợp với đáy một góc bằng nhau

B.SO không vuông góc với đáy

2

a

D BD a 5

Trang 4

Câu 17: Cho hàm số y f x( ) xác định và liên tục trên ℝ, có bảng biến thiên như hình bên dưới:

Khẳng định nào dưới đây đúng?

A Hàm số không có cực trị B Hàm số đạt cực tiểu tại x2

C Hàm số đạt cực tiểu tại x 5 D Hàm số có bốn cực trị

Câu 18: Một hình hộp đứng có đáy là hình thoi (không phải là hình vuông) có bao nhiêu mặt phẳng

đối xứng?

Câu 19: Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,B,C,D

dưới đây:

Hàm số đó là hàm số nào?

A yx4x21 B.yx4x21 C.y  x3 3x22 D y x33x22

Câu 20: Cho a là số thực dương khác 1 Đẳng thức nào dưới đây đúng với mọi số thực dương ,x y?

A.loga x logax loga y

C log log

log

a a

a

Câu 21: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A,B,C,D dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?

Trang 5

Câu 22: Rút gọn biểu thức

7 5

2 7

a a A

a

 với a0ta được kết quả A a mn,trong đó ,m n và * mnlà phân số tối giản Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A m2n2557 B.m22n2204 C m2n2 1244 D.m2n2 850

Câu 23: Cho hàm sốy  x4 2x2có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình  x4 2x2 mcó bốn nghiệm thực phân biệt

A m1 B 0 m 1 C m0 D.0 m 1

Câu 24: Cho ,x ylà các số thực dương khác 1 thỏa mãn x29y26xy.Tính giá trị của biểu thức

12 12 12

1 log log

M

2

4

3

M 

Câu 25: Tập hợp tất cả các giá trị của tham sốm để hàm số y x 1

x m

 đồng biến trên khoảng 2;là

A 1; B ;2 C 2; D  1; 

Câu 26: Tập xác định của hàm số yx112là

A D1; B D\ 1  C D1; D D  ;1

Câu 27: Khối đa diện nào như các hình bên sau đây có số mặt là nhỏ nhất?

A Khối 12 mặt đều B Khối chóp tứ giác C Khối tứ diện đều D Khối lập phương

Trang 6

Câu 28: Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' '.Về phía ngoài khối lăng trụ này ta ghép thêm

một khối lăng trụ tam giác đều bằng với khối lăng trụ đã cho, sao cho hai khối lăng trụ có chung một mặt bên( như hình vẽ bên dưới) Hỏi khối đa diện mới lập thành có bao nhiêu cạnh?

Câu 29: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông ở A ,SCvuông góc với đáyAB AC a  ,

2

SC BC a  Mặt phẳng  P qua Cvuông góc với SBcắt ,SA SBlần lượt tại ', 'A B Gọi V là thể tích hình chóp S ABC , V'là thể tích hình chóp S A B C ' ' Tính tỉ số k V'

V

4

3

3

9

k

Câu 30: Cho hàm số 2 4 1

1

y x

 có hai điểm cực trị là x x1, 2.Tích x x1 2có giá trị bằng:

Câu 31: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều có cạnh bằng a , SAvuông góc với đáy, khoảng

cách từ A đến mặt phẳng SBCbằng 3

4a Thể tíchV của hình chópS ABC là:

8

12

12

24

V  a

Câu 32: Giá trị lớn nhất của hàm số y3sinx4sin3xtrên đoạn ;

2 2

 

 là:

Câu 33: Cho , ,a b clà các số thực dương, a1 và logab2,logac3.Tính Ploga b c2 3

A P108 B P31 C P30 D P13

Câu 34: Hàm số yx33x24đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. 0;1 B ;0và 2; C  0; 2 D ;1và 2;

Trang 7

Câu 36: Cho lăng trụ đứngABC A B C ' ' 'có đáy ABC là tam giác vuông tại B và BA BC 1.Cạnh

'

A Btạo với đáy ABCmột góc 60° Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

6

2

2

V 

Câu 37: Biết rằng tồn tại tham số m thực để hàm số

1

x m y

x

1;2 1;2

16

3

y y Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.m2;4 B m0;2 C m4; D m  ;0

Câu 38: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm sốy ax b

cx d

 với , , ,a b c dlà các số thực Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A ' 0,y   x 1 B y  0, x 2 C ' 0,y   x 2 D ' 0,y   x 1

Câu 39: Cho một hình đa diện Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh

B Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh

C Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

D Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt

Câu 40: Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây có tiệm cận đứng?

A 21

1

y

x

1

y

1

y x

x

II PHẦN TỰ LUẬN ( 2 Câu-2,0 điểm)

Câu 41: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x42x21

Câu 42: Giải phương trình:   2 2 9  2 7

7 48 x x  7 48 x

Trang 8

BẢNG ĐÁP ÁN

11.C 12.B 13.A 14.C 15.B 16.B 17.B 18.D 19.D 20.D 21.C 22.A 23.B 24.A 25.D 26.C 27.C 28.D 29.C 30.C 31.D 32.A 33.D 34.B 35.A 36.C 37.C 38.C 39.D 40.D

Câu 41: Đ/S: Đồ thị hàm số:

Câu 42: Đ/S: Phương trình có tập nghiệm làS  2

Ngày đăng: 07/03/2023, 23:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w