1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thptqg môn toán 8 (23)

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thptqg môn toán 8 (23)
Trường học Trường THPT Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 511,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Mẫu trình bày đề thi trắc nghiệm (Áp dụng cho các môn Lý, Hóa, Sinh) SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ (Đề thi có 05 trang) TOÁN THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 12 Thời gian làm bài[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

(Đề thi có 05 trang)

TOÁN THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Các khoảng đồng biến của hàm số yx3 12x 12 là:

Câu 2 Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông cân tại B AC,  2a, SA (ABC SA),  2a Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB SC, Góc giữa hai mặt phẳng (AHK) và (ABC) bằng

Câu 3 Cho hai số phức z1   2 3iz2   3 i phần thực của số phức z1  i z 2

bằng

Câu 4 Cho hai hàm số f x( ) và g x( ) liên tục trên  và a b c k, , , là các số thực bất kì Xét các khẳng định sau 1) kf x x( )d k f x x( )d

2) ( ( )) df x x f x( ) C

3) f x g x dxf x x d g x x d

4)

Câu 5 Trong một hộp có 3 bi đỏ, 5 bi xanh và 7 bi vàng Bốc ngẫu nhiên 4 viên Xác suất để bốc được đủ

3 màu là

A

6

7

5

8

13

Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x 2y 2z 1 0  Khoảng cách từ điểm A(1; 2;1)  đến mặt phẳng ( )P bằng

2

7

Câu 7 Tìm các số thực ab thỏa mãn 4ai (2  bi i)   1 6i với i là đơn vị ảo

A a 1,b 1 B a 1,b 1 C

1

4

1

4

Câu 8 Hàm số y = x3 3x2 9x nghịch biến trên tập nào sau đây?

C ( 3; +) D ( -; -1) ( 3; +)

Câu 9 Hàm số y =

1

5

2xxx đồng biến trên

Mã đề 925

Trang 2

A

1

1;

2

1

; 2



C   ; 1và

1

; 2 2

Câu 10 Tập nghiệm của bất phương trình 4x 3 2 x  2 0 là

Câu 11 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

1

mx y

x m

 đồng biến trên khoảng (2;)

C  2 m  1hoặc m 1 D   1 m 1

Câu 12 Giá trị lớn nhất của hàm số

3 3 2

2

trên khoảng (0;1) bằng

13 2

13

2

Câu 13 Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 3 bằng

Câu 14 Hàm số yx3 3x25 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A (0;) B ( ,0)và (2;) C ( ; 2)

Câu 15 Với a là số thực dương tùy ý, 2 2

3

bằng

Câu 16 Cho mặt cầu có bán kính R 3 Diện tích của mặt cầu đã cho bằng

Câu 17 Nghiệm của phương trình 2 1x  16 là

Câu 18 Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 8 học sinh?

Câu 19 Các khoảng nghịch biến của hàm số yx3 x2 2 là:

2

3

2 0;

3

Câu 20 Các khoảng nghịch biến của hàm số yx3 6x29x là:

Câu 21 Cho hàm số f x( ) có bảng xét dấu của f x( ) như sau

Hàm số f x( ) đạt cực đại tại điểm

A x 1 B x 1 C x 0 D x 3

Câu 22 Gọi z z, là hai nghiệm phức của phương trình z2 4z  7 0 Gọi M N, là các điểm biểu diễn số

Trang 3

A 3 B 6 C 4 D 2 3

Câu 23 Trong không gian, cho hình vuông ABCD cạnh bằng 2 Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB

CD Khi quay hình vuông ABCD xung quanh cạnh MN thì đường gấp khúc MBCN tạo thành một hình tròn xoay Diện tích xung quanh của hình tròn xoay đó bằng

Câu 24 Hàm số yx33x21 đồng biến trên các khoảng:

Câu 25 Cho các số thực dương a b, thỏa mãn 3log3a log 3 b Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A b 9a B b 6a C a 2log 3b D a log 3b

Câu 26 Tập nghiệm của bất phương trình 12

A

1

0;

2

1

; 2

 

1

; 2

 

1 0;

2

Câu 27 Cho các số thực a b, thỏa mãn log 22 4ab log 2 4

Khẳng định nào sau đây đúng?

A 2 2  b 1 B 2a 4b 2 C a 2b 2 D 2a 4b 1

Câu 28 Cho

1

0

f x x 

4

1

f x x 

Tích phân

4

0

( )d

f x x

 bằng

Câu 29 Cho hàm số bậc bốn yf x( ) có đồ thị như hình bên

Số nghiệm của phương trình 3 ( ) 1 0f x  

Câu 30 Cho cấp số nhân  u n

vớiu 1 4 và công bội q 5 Tính u4

A u 4 500 B u 4 200 C u 4 800 D u 4 600

Câu 31 Mệnh đề nào sau đây đúng Hàm số

A Nghịch biến trên khoảng 2; 3 B Đồng biến trên khoảng 2; 3

C Nghịch biến trên khoảng   ; 2 D Đồng biến trên khoảng 2;

Câu 32 Cho hàm số yf x( ) xác định, liên tục trên R và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Trang 4

A Hàm số đồng biến trên khoảng 4; 2.

B Hàm số đồng biến trên khoảng 0;1

C Hàm sốnghịch biến trên khoảng 4;1

D Hàm sốnghịch biến trên khoảng 1; 0  2; 3

Câu 33 Các khoảng nghịch biến của hàm số yx3 3x1 là:

Câu 34 Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I(2; 1;1) và tiếp xúc mặt phẳng (Oyz) có phương trình là:

A (x 2)2 (y 1)2 (z 1)2  2 B (x 2)2 (y 1)2 (z 1)2  4

C (x 2)2(y1)2(z1)2 4 D (x2)2(y1)2(z1)2 2

Câu 35 Hàm số

1

3

nghịch biến trên khoảng nào?

Câu 36 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên?

A yx33x B yx3 3x C yx3 3x1 D yx33x

Câu 37 Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn|z  1 2 | 1i  là đường tròn có tọa độ của tâm là

Câu 38 Cho một hình tứ diện đều cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón tròn xoay còn ba đỉnh còn lại của tứ diện nằm trên đường tròn đáy của hình nón Diện tích xung quanh của hình nón là

A

2

1

3

2 2 3

a

2

1 3

Câu 39 Gọi z z1 , 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 4z 13  0 Giá trị

bằng

Câu 40 Các khoảng nghịch biến của hàm số y 3x 4x3 là:

-2

-4

1

O 3

-1 2

Trang 5

2

A

1 1

;

2 2

1

; 2

  

1

; 2



Câu 41 Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình dưới đây

(I) Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1

(II) Hàm số đồng biến trên khoảng  1; 2

(III) Hàm số có ba điểm cực trị

(IV) Hàm số có giá trị lớn nhất bằng2

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau là:

Câu 42 Hàm số y =

2 1

x x

 nghịch biến trên

Câu 43 Các khoảng đồng biến của hàm số y 3x 4x3 là:

A

1

;

2

  

1

; 2



1 1

;

2 2

Câu 44 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( )P đi qua điểm M(3; 1; 4)  đồng thời vuông góc với giá của vectơ a  (1; 1; 2) có phương trình là

A 3x y 4z12 0 B x y 2z 12 0 C 3x y 4z 12 0 D x y 2z120

Câu 45 Các khoảng đồng biến của hàm số yx3 5x2 7x 3 là:

A 7; 3 B   5; 7 C  

7

3

7 1;

3

Câu 46 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

A x 2 B x 5 C x 1 D x 0

Câu 47 Các khoảng đồng biến của hàm số yx3 3x2 1 là:

Câu 48 Các khoảng nghịch biến của hàm số y2x3 6x20 là:

Câu 49 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx2 5x 4 và y 0 bằng

Trang 6

A 4 2 

1

B 4 2 

1

1

D 4 2 

1

Câu 50 Các khoảng đồng biến của hàm số y2x36x là:

Câu 51 Gọi z1 và z2 lần lượt là hai nghiệm phức của phương trình z2 2z  6 0 Giá trị của  

2

zz

bằng

HẾT

Ngày đăng: 07/03/2023, 20:57

w