1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thptqg môn toán 7 (6)

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thptqg môn toán 7 (6)
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 510,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Mẫu trình bày đề thi trắc nghiệm (Áp dụng cho các môn Lý, Hóa, Sinh) SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ (Đề thi có 05 trang) TOÁN THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 12 Thời gian làm bài[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

(Đề thi có 05 trang)

TOÁN THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Cho một hình tứ diện đều cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón tròn xoay còn ba đỉnh còn lại của tứ diện nằm trên đường tròn đáy của hình nón Diện tích xung quanh của hình nón là

A

2

1

3

3

a

2

1 3

Câu 2 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

A x 1 B x 0 C x 5 D x 2

Câu 3 Các khoảng nghịch biến của hàm số yx3 3x 1 là:

Câu 4 Các khoảng nghịch biến của hàm số y3x 4x3 là:

A

1 1

;

2 2

1

; 2

  

1

; 2



Câu 5 Hàm số yx3 3x2 1 đồng biến trên các khoảng:

Câu 6 Cho các số thực a b, thỏa mãn log 22 4ab log 2 4

Khẳng định nào sau đây đúng?

A 2 2  b 1 B 2a 4b 1 C 2a 4b 2 D a 2b 2

Câu 7 Trong một hộp có 3 bi đỏ, 5 bi xanh và 7 bi vàng Bốc ngẫu nhiên 4 viên Xác suất để bốc được đủ

3 màu là

A

8

6

5

7

13

Câu 8 Các khoảng đồng biến của hàm số yx312x12 là:

Câu 9 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên?

Mã đề 221

Trang 2

A yx3 3x B yx3 3x 1 C yx3 3x D yx3 3x

Câu 10 Với a là số thực dương tùy ý, 2 2

3

bằng

Câu 11 Hàm số yx3 3x25 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

D ( ,0)và (2;)

Câu 12 Gọi z z1 , 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 4z 13  0 Giá trị

zz

bằng

Câu 13 Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I(2; 1;1)  và tiếp xúc mặt phẳng (Oyz) có phương trình là:

A (x 2)2(y1)2(z1)2 4 B (x2)2(y1)2(z1)2 4

C (x 2)2 (y 1)2 (z 1)2  2 D (x 2)2 (y 1)2 (z 1)2  2

Câu 14 Cho hàm số bậc bốn yf x( ) có đồ thị như hình bên

Số nghiệm của phương trình 3 ( ) 1 0f x  

Câu 15 Trong không gian, cho hình vuông ABCD cạnh bằng 2 Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB

CD Khi quay hình vuông ABCD xung quanh cạnh MN thì đường gấp khúc MBCN tạo thành một hình tròn xoay Diện tích xung quanh của hình tròn xoay đó bằng

Câu 16 Mệnh đề nào sau đây đúng Hàm số

f xxxx

A Nghịch biến trên khoảng 2; 3 B Đồng biến trên khoảng 2; 3

C Nghịch biến trên khoảng   ; 2 D Đồng biến trên khoảng 2;

Câu 17 Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông cân tại B AC,  2a, SA (ABC SA),  2a Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB SC, Góc giữa hai mặt phẳng (AHK) và (ABC) bằng

Câu 18 Cho các số thực dương a b, thỏa mãn 3log3a log 3 b Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A a log 3b B a 2log 3b C b 9a D b 6a

Trang 3

2

Câu 19 Tập nghiệm của bất phương trình 4x 3 2 x  2 0 là

Câu 20 Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 3 bằng

Câu 21 Gọi z1 và z2 lần lượt là hai nghiệm phức của phương trình z2 2z  6 0 Giá trị của  

2

zz

bằng

Câu 22 Các khoảng đồng biến của hàm số yx3 3x2 1 là:

Câu 23 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x 2y 2z 1 0  Khoảng cách từ điểm A(1; 2;1)  đến mặt phẳng ( )P bằng

A

7

2

Câu 24 Hàm số

1

3

yxxx

nghịch biến trên khoảng nào?

Câu 25 Các khoảng đồng biến của hàm số yx3 5x2 7x 3 là:

A  

7

;1 ; ;

3

7 1;

3

Câu 26 Các khoảng nghịch biến của hàm số yx3 x22 là:

A  

2

; 0 ; ;

3

2 0;

3

Câu 27 Tìm các số thực ab thỏa mãn 4ai(2 bi i)  1 6i với i là đơn vị ảo

A

1

4

a b

B a 1,b 1 C a 1,b 1 D

1

4

a b

Câu 28 Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình dưới đây

(I) Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1

(II) Hàm số đồng biến trên khoảng  1; 2

(III) Hàm số có ba điểm cực trị

(IV) Hàm số có giá trị lớn nhất bằng2

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau là:

Câu 29 Cho cấp số nhân  u n

vớiu 1 4 và công bội q 5 Tính u4

A u 4 500 B u 4 200 C u 4 600 D u 4 800

Câu 30 Cho hàm số f x( ) có bảng xét dấu của f x( ) như sau

Trang 4

Hàm số f x( ) đạt cực đại tại điểm

A x 1 B x 3 C x 0 D x 1

Câu 31 Gọi z z1 , 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 4z  7 0 Gọi M N, là các điểm biểu diễn số phức z z1 , 2 Tính độ dài đoạn MN

Câu 32 Cho hàm số yf x( ) xác định, liên tục trên R và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng 4; 2

B Hàm sốnghịch biến trên khoảng 1; 0  2; 3

C Hàm số đồng biến trên khoảng 0;1

D Hàm sốnghịch biến trên khoảng 4;1

Câu 33 Hàm số y = x3  3x2  9x nghịch biến trên tập nào sau đây?

C ( -; -1) ( 3; +) D ( 3; +)

Câu 34 Cho hai hàm số f x( ) và g x( ) liên tục trên  và a b c k, , , là các số thực bất kì Xét các khẳng định sau 1) kf x x( )d k f x x( )d

2) ( ( )) df x x f x( ) C

3) f x g x dxf x x d g x x d

4)

f x xf x xf x x

Câu 35 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

1

mx y

x m

 đồng biến trên khoảng (2;)

A   1 m 1 B  2 m  1hoặc m 1

C m 1hoặc m 1 D m  1hoặc m 1

Câu 36 Hàm số y =

2 1

x x

 nghịch biến trên

-2

-4

1

O 3

-1 2

Trang 5

C D   ; 1và1;

Câu 37 Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn|z  1 2 | 1i  là đường tròn có tọa độ của tâm là

Câu 38 Các khoảng đồng biến của hàm số y2x36x là:

Câu 39 Cho hai số phức z1   2 3iz2   3 i phần thực của số phức z1  i z 2

bằng

Câu 40 Nghiệm của phương trình 21x  16 là

A x 3 B x 3 C x 7 D  7

Câu 41 Các khoảng nghịch biến của hàm số y2x3 6x20 là:

Câu 42 Giá trị lớn nhất của hàm số

2

f xxxx

trên khoảng (0;1) bằng

A

13

2

13

Câu 43 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( )P đi qua điểm M(3; 1; 4) đồng thời vuông góc với giá của vectơ a  (1; 1; 2)  có phương trình là

A x y  2z 12 0  B x y  2z 12 0  C 3x y  4z 12 0  D 3x y  4z 12 0 

Câu 44 Các khoảng đồng biến của hàm số y3x 4x3 là:

A

1

;

2

  

1 1

;

2 2

1

; 2



Câu 45 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx2 5x4 và y 0 bằng

A 4 2 

1

xxx

1

1

1

Câu 46 Các khoảng nghịch biến của hàm số yx3 6x2 9x là:

Câu 47 Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 8 học sinh?

Câu 48 Cho

1

0

f x x 

4

1

f x x 

Tích phân

4

0

( )d

f x x

bằng

Câu 49 Hàm số y =

1

5

2xxx đồng biến trên

Trang 6

A

1

1;

2

1

; 2



1

; 2 2

Câu 50 Cho mặt cầu có bán kính R 3 Diện tích của mặt cầu đã cho bằng

Câu 51 Tập nghiệm của bất phương trình 12

log x 1

A

1

;

2

 

1 0;

2

1 0;

2

1

; 2

 

HẾT

Ngày đăng: 07/03/2023, 20:51

w