1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thptqg môn toán 7 (5)

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thptqg môn toán 7 (5)
Tác giả Nhóm Tác Giả
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 510,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Mẫu trình bày đề thi trắc nghiệm (Áp dụng cho các môn Lý, Hóa, Sinh) SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ (Đề thi có 05 trang) TOÁN THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 12 Thời gian làm bài[.]

Trang 1

2

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

(Đề thi có 05 trang)

TOÁN THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

đường tròn có tọa độ của tâm là

A (2; 1)  B ( 2; 1)   C ( 1; 2)   D ( 1; 2) 

Số nghiệm của phương trình 3 ( ) 1 0f x  

xoay Diện tích xung quanh của hình tròn xoay đó bằng

dưới đây

(I) Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1

(II) Hàm số đồng biến trên khoảng  1; 2

(III) Hàm số có ba điểm cực trị

(IV) Hàm số có giá trị lớn nhất bằng2

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau là:

A 2; 2 B   ; 2 ; 2;   C   ; 2 D 2; 

1 , 6 4

a b

1

4

a b

bằng

Mã đề 206

Trang 2

A 10 B  10 C 26 D  26.

vớiu 1 4 và công bội q 5 Tính u4

A B 0; 2 C 0; 2 D  ; 0 ; 2;  

A

7

1;

3

 

 

7

;1 ; ; 3

   

Câu 13 Hàm số y =

4 3

1

5

2xxx đồng biến trên

A

1

;

2



C

1

1;

2

 và 2;  D   ; 1và

1

; 2 2

A

1

;

2

  

1

; 2



; ; ;

1 1

;

2 2

A [0;1] B (0;1) C ( ; 0) D (1;)

A   ; 1 B 1;1 C 1;  D 0;1

Câu 18 Cho các số thực a b, thỏa mãn log 22 4ab log 2 4

Khẳng định nào sau đây đúng?

1

mx y

x m

A 3;  B 1; 3 C  ;1 ; 3;   D     ;1

Trang 3

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

A   1;1 B 1;1 C   ; 1 ; 1;   D 0;1

Câu 23 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên?

Câu 24 Mệnh đề nào sau đây đúng Hàm số

3 2

f xxxx

phức z z1 , 2 Tính độ dài đoạn MN

còn lại của tứ diện nằm trên đường tròn đáy của hình nón Diện tích xung quanh của hình nón là

2

1 3

2

1 3

2 2 3

a

vectơ a  (1; 1; 2)  có phương trình là

A 3x y 4z 12 0 B x y 2z 12 0 C x y 2z120 D 3x y 4z12 0

Câu 29 Giá trị lớn nhất của hàm số

3 3 2

2

f xxxx

trên khoảng (0;1) bằng

13

13 2

Trang 4

Hàm số f x( ) đạt cực đại tại điểm

2

; 0 ; ;

3

   

2 0;

3

A (0;) B (0; 2) C ( ,0)và (2;) D ( ; 2)

A

1 1

;

2 2

1

; 2

  

1

; 2



; ; ;

Câu 35 Hàm số

3 2

1

3

yxxx

nghịch biến trên khoảng nào?

Câu 36 Cho

1

0

( )d 2

f x x 

4

1

( )d 5

f x x 

Tích phân

4

0

( )d

f x x

bằng

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

3

log a

bằng

A 2 log a 23 B 2 log a23 C 4 log a23 D 4 log a 23

-2

-4

1

O 3

-1 2

Trang 5

Câu 39 Gọi z1 và z2 lần lượt là hai nghiệm phức của phương trình z2  2z  6 0 Giá trị của z1 z22 bằng

C   ; 1và 1;  D 1;1

mặt phẳng ( )P bằng

A

2

7

log x 1

A

1

;

2

 

1 0;

2

 

 

1

; 2

 

1 0;

2

 

1

5 4 d

xxx

1

5 4 d

  

1

5 4 d

1

5 4 d

đủ 3 màu là

A

5

7

6

8

13

lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB SC, Góc giữa hai mặt phẳng (AHK) và (ABC) bằng

Câu 47 Hàm số y =

2 1

x x

A   ; 1và1; B

C  ; 2và2;  D 2; 

1) kf x x( )d k f x x( )d

2) ( ( )) df x x f x( ) C

  

3) f x g x dxf x x d g x x d

Trang 6

4)

( )d ( )d ( )d

f x xf x xf x x

bằng

HẾT

Ngày đăng: 07/03/2023, 20:51

w