MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 4 NĂM HỌC 2022 2023 Chủ đề Số câu; Số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Số học Phân số và các phép tính với phân số Số câu[.]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC 2022 - 2023
Chủ đề Số câu;
Số điểm
Số học:
Phân số và các
phép tính với phân
số
Số
Đại lượng:
Chuyển đổi số đo
diện tích, đo khối
lượng, thời gian
Số điểm
Hình học:
Nhận biết hình tam
giác, hình chữ nhật,
hình bình hành
Số điểm
Giải toán: tìm tổng
và hiệu của hai số
đó, tính diện tích và
chu vi hình đã cho
Số điểm
Tổng
Số điểm
PHÒNG GD- ĐT KIÊN HẢI
TRƯỜNG :………
Họ và tên: ………
Lớp: ………
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II (2022- 2023)
Môn: Toán Lớp: 4 Thời gian: 40 phút
Số phách
Trang 2Điể
m
Chữ ký Giáo viên chấm
bài
Số phách
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1:Phân số
5
9 bằng phân số nào dưới đây ?
A
20
35 B
45
25 C
15
18 D
35 63
Câu 2: Kết quả của phép tính \f(2,3 + \f(3,4 là :
A \f(6,12 B \f(12,17 C \f(5,7
D \f(17,12
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
4 giờ 14 phút =…… phút
a) 254 phút b) 250 phút c) 245 phút d) 260 phút
Câu 4: 20 m 2 = cm 2
A 200 000 B 2 000 C 20 000 D 20
Câu 5: Cửa hàng nhà bác Minh tháng thứ nhất bán được 25 tấn gạo, tháng thứ 2 bán
được 22 tấn gạo Hỏi cả hai tháng bác Minh bán được bao nhiêu tạ gạo?
a) 4 700 tạ gạo b) 47 tạ gạo c) 470 tạ gạo d) 477 tạ gạo
Câu 6 Thứ tự từ bé đến lớn của các phân số đã cho: \f(2,3 ; \f(5,6 ; \f(3,4 là:
a) \f(2,3 ; \f(5,6 ; \f(3,4 b) \f(2,3 ; \f(3,4; \f(5,6 c) \f(2,3 ; \f(5,6 ; \f(3,4
Câu 7: Hình bên có mấy hình bình hành?
A A 1 hình
Trang 3B B 2 hình
C C 3 hình
D D 4 hình
Câu 8: Tính: (2 điểm)
a) \f(2,3 + \f(4,5 b) \f(23,5 - \f(11,3 c) \f(3,4 × \f(4,5
d) \f(8,5 : \f(1,3 … ………
………
….………
… ………
………
….………
………
….………
Câu 9: Một mảnh đất hình bình hành có độ dài đáy là 36 m, chiều cao bằng \f(1,3 độ dài đáy Tính diện tích mảnh đất đó
….………
….………
………
……… …
………
………
….………
Câu 10: Tìm x: a) 35 5 28 x14 b) 6 2 : 7 x 3 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4 GIỮA HỌC KI II
Năm 2022-2023
Khoanh
Điểm 0,5 điểm 1 điểm 0,5 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm
Trang 4Câu 8: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
a) \f(2,3 + \f(4,5 = \f(10,15 + \f(12,15 = \f(22,15 ; b) \f(23,5 – \f(11,3 = \f(69,15 – \ f(55,15 = \f(14,15 ;
c) \f(3,4 × \f(4,5 =
3×4
12
20 hoặc
3
5 ; d) \f(8,5 : \f(1,3 = \f(8×3,5×1 = \
f(24,5
- HS có cách tính khác kết quả đúng, được tính trọn điểm
Câu 9: (1 điểm)
Bài giải:
Chiều cao mảnh đất hình bình hành là : (0,125 đ)
36 : 3 = 12 ( m ) (0,25 đ) Diện tích mảnh đất hình bình hành là : (0,125 đ)
36 × 12 = 432 ( m2 ) (0,25 đ) Đáp số : 432 m2 (0,25 đ)
Câu 10: (1 điểm)
a)
28 x14 (0,5 điểm) b)
:
7 x 3 (0,5 điểm)
x =
35 5
28 14 x =
6 2 :
7 3
x =
25
28 x =
18
14 hoặc
9 7
- HS có cách tính khác kết quả đúng, được tính trọn điểm