KHÁI QUÁT Máy lạnh dùng để thực hiện nhận nhiệt của vật để làm lạnh vật và nhả nhiệt cho môi trường để giải nhiệt thiết bị.. SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ VÀ ĐỒ THỊ IV I II III 1 2 2 Nhiệt lượng thả
Trang 1CHƯƠNG 11 CHU TRÌNH MÁY LẠNH
1 KHÁI QUÁT
Máy lạnh dùng để thực hiện nhận nhiệt của vật (để làm lạnh vật) và nhả nhiệt cho môi trường (để giải nhiệt thiết bị) Theo định luật nhiệt động thứ hai thì nhiệt không thể tự phát truyền từ nhiệt độ thấp đến nhiệt độ cao, muốn thực hiện được quá trình truyền nhiệt nhiệt lượng từ nhiệt độ thấp đến nhiệt độ cao thì phải tiêu tốn một lượng công Vì thế máy lạnh thuộc loại chu trình nhiệt động ngược chiều
Gọi q0 là nhiệt lượng nhận vào từ vật
qk là nhiệt lượng thải ra môi trường xunh quanh
w là công cấp cho máy lạnh
Theo định luật bảo toàn năng lượng, ta luôn có:
qw
Trang 22 CHU TRÌNH MÁY LẠNH NÉN HƠI 1 CẤP
2.1 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ VÀ ĐỒ THỊ
IV I
II
III
1
2 2
Nhiệt lượng thải ra môi trường trong quá trình ngưng tụ qk được thực hiện nhờ chất tải nhiệt là không khí hoặc nước
Giải nhiệt bằng không khí gọi là dàn ngưng hay dàn nóng
Giải nhiệt bằng nước gọi là bình ngưng
II_ Van tiết lưu: Làm giảm đột ngột lỏng bảo hòa có áp suất cao ở trạng thái 3 thành hơi bão hòa ẩm có áp suất thấp ở trạng thái 4 Quá trình này gọi là quá trình tiết lưu i = i
Trang 3III_ Thiết bị bốc hơi: Môi chất lạnh trong thiết bị bốc hơi có áp suất thấp sẽ sôi và lấy nhiệt từ phỏng lạnh có chứa sản phẩm, quá trình này là quá trình sôi đẳng áp ở áp suất p0
Làm lạnh không khí gọi là dàn bốc hơi hay dàn lạnh
Làm lạnh nước gọi là bình bốc hơi
IV_ Máy nén: Làm nhiệm vụ nén hơi có áp suất thấp ở trạng thái 1 thành hơi quá nhiệt ở trạng thái 2 có áp suất cao và tiêu hao 1 lượng công w, quá trình này là quá trình nén đoạn nhiệt
Môi chất lạnh (tác nhân lạnh, gas lạnh): là chất môi giới sử dụng trong máy lạnh để thu nhiệt từ môi trường cần làm lạnh và thải nhiệt ra môi trường xung quanh Môi chất lạnh tuần hoàn trong hệ thống lạnh nhờ máy nén
Qui định về cách ký hiệu môi chất lạnh freon:
R XYZ
R: viết tắt của chữ Refrigerant
X = số nguyên tử cácbon – 1 (nếu X = 0 khỏi ghi)
vậy R22 có công thức phân tử là CHClF2
X = 2 – 1 = 1
Y = 2 + 1 = 3
X = 4
Trang 4 R134a (các đồng phân có thêm chữ a, b để phân biệt)
Đối với các môi chất lạnh vô cơ: vì công thức hóa học của các chất vô cơ đơn giản nên ít khi sử dụng ký hiệu Tuy nhiên có một số nước quy định kí hiệu cho các môi chất vô cơ như R717 là NH3, R718 là H2O, R729 là không khí …
Tác nhân lạnh và tầng Ozone: Dưới tác động của các tia bức xạ mặt trời, các khí CFC, HCFC bị phân hủy để phóng thích các nguyên tử Clo tự do, các nguyên tử Clo tự do lại có khả năng phá vỡ các mối liên kết của phân tử ozone để tạo nên khí oxi và Clo
2.2 NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG
Môi chất lạnh sau khi ra khỏi TBNT ở trạng thái 3 được đưa vào van tiết lưu để giảm áp suất, nhiệt độ và ra khỏi van tiết lưu ở trạng thái 4, sau đó nó được đưa vào TBBH để nhận nhiệt và biến đổi đến trạng thái 1, hơi ở trạng thái 1 được hút vào máy nén và được nén lên đến trạng thái 2, quá trình ngưng tụ ở TBNT sẽ làm hơi biến đổi từ trạng thái 2 đến 4 và chu trình cứ thế lặp đi lặp lại
Gọi GR là lưu lượng tác nhân lạnh tuần hoàn trong máy (kg/s);
Công cần cấp cho máy nén:
4 1
0
0 0
ii
i
iQQ
QW
]Wh[W
]Btu[QEER 0
EER = 3,412COP
Trang 53 CHU TRÌNH MÁY LẠNH NÉN HƠI 1 CẤP MỞ RỘNG
3.1 CHU TRÌNH QUÁ LẠNH
1
23
Bố trí thêm thiết bị quá lạnh lỏng sau thiết bị ngưng tụ
Quá lạnh ngay trong thiết bị ngưng tụ
Do lỏng môi chất tỏa nhiệt ra môi trường trên đoạn ống từ thiết bị ngưng tụ đến thiết bị tiết lưu
Về mặt tính toán nhiệt động thì tính giống như chu trình đơn giản, trong đó các thông số điểm 3’ tra theo bảng bão hòa từ nhiệt độ t3’ (do điểm 3’ nằm rất gần đường lỏng bão hòa)
Δq0
Δq0
Δtql
Trang 63.2 CHU TRÌNH QUÁ NHIỆT
i
lgp
1
23
Mục đích: để đảm bảo máy nén không hút lẫn lỏng
Biện pháp quá nhiệt:
Sử dụng van tiết lưu nhiệt
Do tải lạnh quá lớn và thiếu lỏng cấp cho thiết bị bay hơi
Do tổn thất lạnh trên đường ống từ thiết bị bay hơi đến máy nén
3.2 CHU TRÌNH HỒI NHIỆT
Là chu trình vừa quá lạnh vừa quá nhiệt bằng cách dùng bình hồi nhiệt
Phương trình cân bằng năng lượng tại bình hồi nhiệt: i1’ – i1 = i3 – i3’
1
23
1'
Δtqn
Trang 74 TÍNH TỐN VỀ PHÍA CÁC CHẤT TẢI NHIỆT LẠNH
(NƯỚC, KHƠNG KHÍ)
Sử dụng phương trình cân bằng nhiệt
Đối với bình ngưng giải nhiệt nước hay bình bay hơi làm lạnh nước thì:
Qthiết bị = Qn = GnCpnt, kW Trong đĩ
Qthiết bị - năng suất bình ngưng hay bình bốc hơi, kW
Qn - nhiệt lượng nước nhận vào hay nhả ra, kW
Gn – lưu lượng nước qua thiết bị, kg/s
Cpn - nhiệt dung riêng của nước, kJ/kg.K
t
- độ chênh nhiệt độ của nước qua nhiệt bị
Đối với bình dàn ngưng giải nhiệt bằng khơng khí hay dàn bay hơi làm lạnh khơng khí thì:
Qthiết bị = Qk = GkI, kW Hoặc Qthiết bị = Qk = GkCpkt khi khơng khí qua dàn lạnh khơng bị tách nước
5 BÀI TẬP
Khảo sát một máy lạnh một cấp làm việc ở các điều kiện sau:
- Tác nhân lạnh là HCFC-22
- Hơi tác nhân lạnh đi vào máy nén có trạng thái bão hòa khô ở nhiệt độ
Trang 8a Năng suất lạnh và công lý thuyết cấp cho máy nén trong hai trường hợp lần lượt ứng với t1 = 10o C và t1 = 5o C Trình bày các nhận xét có
liên quan
b Vẽ đồ thị logp-i tương ứng
Khảo sát máy lạnh có máy nén hơi loại một cấp Cho biết:
- Tác nhân lạnh là R-22
- Trạng thái tác nhân lạnh ở đầu ra của thiết bị ngưng tụ (trạng thái 3) là
lỏng sôi ở áp suất 22 bar
- Trạng thái tác nhân lạnh ở đầu vào của máy nén (trạng thái 1) là bão hòa khô ở nhiệt độ 50 C
- Năng suất lạnh của máy lạnh là 50000 Btu/h
Xác định năng suất nhả nhiệt của thiết bị ngưng tụ
Để giảm ẩm cho 1 công trình dân dụng từ nhiệt độ t1, độ ẩm tương đối 1 đến trạng thái t3, độ ẩm tương đối 3 người ta làm như sau: đầu tiên cho không khí thổi qua dàn lạnh của 1 máy lạnh, sau đó không khí tiếp tục được cho qua
1 điện trở như hình vẽ:
a) Biểu diển quá trình trên đồ thị t - d và I – d
b) Tính lượng nước tách ra Gn (kgnước/s)
c) Tính năng suất lạnh của dàn lạnh Qo (kW) và công suất điện trở QR (kW)
Qo
t1 = 27,5oC
%80
Trang 9d) Cho biết hệ số làm lạnh của máy lạnh là 3,5 Tính công suất máy nén W Cho áp suất khí quyển là 1bar Giải bằng phương pháp tính toán
Một máy lạnh một cấp có năng suất lạnh 1,5Btu/h hoạt động với các thông số sau:
Tác nhân lạnh R-22
Nhiệt độ sôi to = 0oC
Aùp suất ngưng tụ Pk = 14 bar
Hơi hút vào máy nén là hơi bảo hoà, tác nhân lạnh trước khi vào van tiết lưu ở trạng thái lỏng bảo hoà
1) Biểu diển chu trình trên đồ thị T – S Xác định các thông số tại các điểm đặc trưng
2) Tính năng suất thiết bị ngưng tụ và công suất máy nén (kW)
3) Thiết bị ngưng tụ được làm mát bằng không khí Cho biết nhiệt độ và độ ẩm không khí vào dàn ngưng là 25oC, 75% Nhiệt độ không khí ra khỏi dàn ngưng và lưu lượng không khí cần thiết
4) Để tăng năng suất lạnh người ta quá lạnh R-22 một khoảng ql4oC Tính năng suất lạnh sau khi quá lạnh
Khơng khí ẩm lưu lượng 50g/s trướ c khi vào dàn la ̣nh của 1 máy lạnh cĩ nhiệt
đơ ̣ 30o
C, đợ ẩm 80% Máy lạnh cĩ hệ số làm lạnh là 3,5; năng suất thiết bi ̣ ngưng
tụ là 4kW
Xác định:
1) Cơng suất máy nén
2) Nhiệt đơ ̣ khơng khí ra khỏi dàn la ̣nh
3) Lượng nước (kg) tách được trong 30 phút
Được dùng đồ thị khơng khí ẩm để giải Cho áp suất khí quyển là 1 bar
Trang 108.5 GIẢI BÀI TẬP
1)
2)
d (g/kgkkkhô)
3) Điểm 1 : là trạng thái hơi bão hòa khô
Tra bảng “TCNĐ của NH3 ở trạng thái bão hòa” với t1= –100C:
i1 = i” =398,67 kcal/kg
s1 = s”=2,1362 kcal/kg.K Điểm 2: là trạng thái hơi quá nhiệt:
pk = pđh+ pkt =13+1 =14 at
12: quá trình nén đoạn nhiệt s2 = s1 = 2,1362 kcal/kg.K
Tra bảng “TCNĐ của hơi quá nhiệt NH3” ở p2=14 at, s2=2,1362
kcal/kg.K ta được:
t2 = 1000C i2=451,96 kcal/kg
Điểm 3: là trạng thái lỏng bão hòa
Tra với p = 14 at ta được :
Trang 11t3 =35,60C i3 = i’=140,39 (Kcal/kg)
Điểm 4: là trạng thái hơi ẩm :
34: quá trình tiết lưu i4 = i3 = 140,39 (Kcal/kg)
Trạng thái
Tra bảng nước và hơi nước bão hòa theo t = 150CPhmax=0,017041 bar
Độ chứa hơi :
kgkkk/
kg,
,,
,,,
PP
P,
d
h
h
0064300170410
601
0170410
606220622
t
I1 1 1 2500193 1 15000643 250019315 3125
d2 = d1= 6,3 g/kgkk (quá trình gia nhiệt)
, t , , , kJ/kgkkd
IIVIIG
8602531454621360012000
1 2 1
Trang 12 , , , , kg/s
,i
860
3 2
iiGlG
N lc lc
41018646739896451047
0
1 2
8 , 50
p3=8,741 at; i3 = i’ =122,38 kcal/kg
Điểm 2: là trạng thái hơi quá nhiệt
p
kcal/kg.K2,1532
ss
3 2
3812212397
1 2
4 1
,,
,
,i
i
i
il
Trang 13s1=s2 =2,0459 kcal/kg.K
9593 0 1362 2
9593 0 0459 2
, ,
,
, 's
"
s
's s
x
Ct
i3=i’=122,38 kcal/kg
Điểm 4: i4=i3=122,38 kcal/kg
Trạng thái
Trang 14Lượng môi chất tuần hoàn:
, , , , kg/si
i
N
18649137493405
50
1 2
qG
Q0 lc 0 lc 1 4 0385 37491122 38 4186407
b Năng suất giải nhiệt của bình ngưng:
i i , , , , kWG
qG
Qn lc N lc 2 3 0385 4059312238 4186 457
c Hệ số làm lạnh:
14 8 50
407 0
N
Q l
ss
barp
77101
16
1 2
Trang 152 70 16 741,84
3 42 16 551,98 3’ 35 13,532 542,88
4 -15 9,966 542,88
a Công suất nén:
i i , , , kWG
lG
qG
60
11
4 1 0
c Hệ số làm lạnh:
6 3 79 7
5 28 0
,
, N
Q l
ss
barp
74091
10
2 2
ss
barp
74091
20
2 2
2 i2’=736,79 kJ/kg
Điểm 3:
Trang 168688375280970650
4 1 0
3752809706
1 2
4 1 0
,,
,
,,
ii
i
ilq
iiG
6370835640970650
4 1 0
8356409706
1 2
4 1 0
,,
,
,,
ii
i
i'l
'q
' '
ss
barp
76291
22
1 2
2
s2=s1=1,7629 (KJ/kgđộ)
Trang 17Điểm 3: có thể xem như trạng thái lỏng bão hòa và có nhiệt độ tương ứng
t3=400C, tra được i3=i’=549,36 kJ/kg
Khi lỏng ra khỏi bình ngưng không được quá lạnh
a/ Công suất của máy nén:
i i , , , kWG
N 2 1 1 74716700 42 4674b/ Năng suất lạnh:
i i , , kWG
Q0 1 4' 1 700 42570 46 130Hệ số làm lạnh:
Trang 1878 2 42 700 16 747
46 570 42 700 1
2
4 1
, ,
,
, i
i
i
i l
QN 2 3' 1 74716570 46 1767
Khi lỏng ra khỏi bình ngưng được quá lạnh xuống nhiệt độ 40 0 C:
a/Công suất của máy nén: N=46,74kW
b/ Năng suất lạnh:
i i , , kWG
Q0 1 4 1 700 4254936 151Hệ số làm lạnh:
23 3 42 700 16 747
36 549 42 700 1 2
4 1
, ,
, ,
i i
i i l
ss
at,p
p
15322
33510
1 2
3
2 i2=446,6 kcal/kg
Trang 19Điêm3’: có thể xem như trạng thái lỏng bão hòa và có nhiệt độ tương ứng
t3’=200C, tra bảng ta được i3’ = i’=122,38 kcal/kg
4 -15 2,41 122,38 Hệ số làm lạnh:
5 5 12 397 6 446
38 122 12 397 1 2
4 1
, ,
,
, i
i
i
i l
ii
Q
38122123971864
290
4 1
0 0
N0252 446 639712 12 48 522
Năng suất giải nhiệt bình ngưng:
i i , , , kWG
QN 2 3 0252 4466128 09 336
Trang 20kJ/kg.K2,3561
i i , , , , kWG
Q0 1 4 003 279 2517397 37
b/ Nhiệt thải của bình ngưng:
i i , , , , kWG
QK 2 3 003 3116217397 413
c/ Công suất tiêu hao của máy nén:
i i , , , , kWG
Nmn 2 1 003 31162279 25 097
Trang 2125 C -10 C
30 C T
S
3' 3
at,pp
o '
'
0
9662
p3 =11,895 at; i3=i’=133,84 kcal/kg
Điểm 3’: rất gần trạng thái lỏng bão hòa:
s
s
at.p
p
' 21582
89511
1 2
3
2 i2=453,4 kcal/kg
Điểm 4: i4=i3’=128,09 kcal/kg
Trạng thái
t (0C) p (at) i (kcal/kg) s (kcal/kg.K)
Trang 221 -10 2,966 398,67 2,1362 1’ 0 2,966 404,91 2,1582
2 100 11,895 453,4 2,1582
3 30 11,895 133,84 1,1165 3’ 25 10,225 128,09 1,0976
4 -10 2,966 128,09 1,1076 Năng suất lạnh riêng:
, , , kJ/kgi
i
q0 1 4 39867128 09 41861133
Năng suất giải nhiệt bình ngưng:
, , , kJ/kgi
i
qN 2 3 453413384 4186 1338
Công suất tiêu hao máy nén:
, , , kJ/kgi
i
lmn 2 1' 453 440491 4186 203
Hệ số làm lạnh:
58 5 91 404 4 453
09 128 67 398 1
2
4 1
, ,
,
, i
i
i
i l
T
25 C
1' 4
S 1
3 3'
2
Điểm 1:
Trang 23pp
o '
'
10
50931
i
iiiiqq
' '
' '
ql qn
914025
2799929664
158
1 1 3 3
3 3 1 1
ss
bar6,5406p
p
1 2
2 65 6,5406 326,27 2,4223
3 25 6,5406 158,64 1,8657 3’ 6,5 3,8068 140,9 1,8044
4 -20 1,5093 140,9 1,8096
Trang 24Năng suất lạnh riêng:
kg/kJ,,
,i
i
q0 1 4 279 25140913835
Năng suất giải nhiệt bình ngưng:
kg/kJ,,
,i
i
qN 2 3 326 2715864167 63
Công suất tiêu hao của máy nén:
kg/kJ,,
,i
i
lmn 2 1' 326 27296 992928
Hệ số làm lạnh:
73 4 99 296 27 326
9 140 25 279 1
2
4 1
, ,
,
, i
i
i
i l
30 C
25 C
1' 4
S 1
3 3'
at,pp
o '
'
5
9662
1
1
1 i1’=401,93 kcal/kg; s1’=2,1472 kcal/kg.K
Điểm 3:
Trang 25p3 =11,895 at; i3=i’=133,84 kcal/kg
Điểm 3’: rất gần trạng thái lỏng bão hòa:
s
s
at.p
p
' 21472
89511
1 2
3
2 i2=450,43 kcal/kg
Điểm 4: i4=i3’=128,09 kcal/kg
Trạng thái
t (0C) p (at) i (kcal/kg) s (kcal/kg.K)
1 -10 2,966 398,67 2,1362 1’ -5 2,966 401,93 2,1472
2 95 11,895 450,43 2,1472
3 30 11,895 133,84 1,1165 3’ 25 10,225 128,09 1,0976
4 -10 2,966 128,09 1,1076 Lưu lượng tuần hoàn của lưu chất:
, , , , kg/si
i
Q
1018640912867398
273000
3 4
QN 2 3 0241 450 4313384 4186319
Trang 26 BÀI 8.22
5 C -10 C
bar,
pp
o '
'
5
19152
s
s
bar,
pp
' 23832
65449
1 2
3
2 i2=321,39 kJ/kg
Điểm 4: i4=i3’=163,64 kJ/kg
Trang 27Trạng thái
t (0C)
P (bar)
i (KJ/kg) s (KJ/kgđộ)
1 -10 2,1915 283,85 2,3497 1’ 5 2,1915 292,91 2,3832
2 64 9,6544 321,39 2,3832
3 40 9,9644 173,97 1,9144 3’ 30 7,4806 163,64 1,8815
4 -10 2,1915 163,64 1,8929 Thể tích quét của piston:
n z S
D
2
0226 0 60
1450 6
10 50 10
63 4 60
,v
02260
3 1
QN lt N lt
34650 3
40 97 173 39 321 2733 0
3 2
Trang 28pp
o '
'
5
5523
s
s
bar,
pp
' 18032
31515
1 2
4 -10 3,552 536,57
Trang 29Năng suất lạnh riêng:
12
0 4