PowerPoint Presentation 1 语音 Ngữ âm Âm tiết trong tiếng Hán gồm 3 bộ phận cấu thành Âm tiết = Thanh mẫu (Phụ âm) + Vận mẫu (Nguyên âm) + Thanh điệu (dấu) 1 1 声母 Thanh mẫu Phân loại Phụ âm Cách phá[.]
Trang 11 语音 Ngữ âm
Âm tiết trong tiếng Hán gồm 3 bộ phận cấu thành:
Âm tiết = Thanh mẫu (Phụ âm) + Vận mẫu (Nguyên âm) + Thanh điệu (dấu)
Trang 3zei, zao, zan
Phát âm như “ch” trong tiếng Việt, âm tắc sát không bật hơi,đầu lưỡi thẳng tiếp xúc giữa hai hàm răng trên và dưới
Trang 4Nhóm âm
mặt lưỡi
j
Ji, jiao, jie
Phát âm như “ch” trong tiếng Việt, đầu lưỡi chạm vào chân răng hàm dưới
q
qi, qiao, qie Phát âm như “ch” nhưng bật hơi
x
xi, xiao, xie
Phát âm như “x” trong tiếng Việt, đầu lưỡi chạm vào chân răng hàm dưới
he, hao, han
Phát âm như “h” trong tiếng Việt, sát ở cuống họng, giống như âm giữa “h” và “kh”
Trang 71.2 韵母 Vận mẫu
• Vận Mẫu được chia thành 4 nhóm là:
• 6 nguyên âm đơn + 13 nguyên âm kép + 16 nguyên âm mũi + 1
âm uốn lưỡi
Trang 8Nguyên âm Ghép thanh + vận mẫu Cách phát âm ( so sánh với
tiếng Việt)
Trang 9Nguyên âm kép Ghép thanh + vận mẫu Cách phát âm ( so sánh với tiếng Việt)
ai -> bai, pai, mai Đọc như “ai”
ao -> bao, pao, mao Đọc như “ao”
an -> ban, pan, man Đọc như “an”
ang -> dang, tang, gang Đọc như “ang”
ou -> dou, tou, gou Đọc như “âu”
ong -> dong, tong, gong Đọc như “ung”
ei -> zei, gei, fei Đọc như “ây”
en -> zen, gen, fen Đọc như “ân”
eng -> zeng, geng, feng Đọc như “âng”
er (*) Đọc như “ơ” và uốn lưỡi lên
ia -> jia, qia, xia Đọc như “i+a”
iao -> jiao, qiao, xiao Đọc như “i+eo”
ian -> jian, qian, xian Đọc như “i+en”
iang -> -> jiang, qiang, xiang Đọc như “i+ang”
ie -> jie, qie, xie Đọc như “i+ê”
Trang 10Nguyên âm kép Ghép thanh + vận mẫu Cách phát âm ( so sánh với tiếng
Việt)
Trang 11a o e i u ü
Trang 152 Quy tắc viết chữ Hán (tiếng Trung) cơ bản
2.1 Tám n ét cơ bản trong chữ Hán (tiếng Trung)
Nét ngang: nét thẳng ngang, kéo từ trái sang phải
Nét sổ thẳng: nét thẳng đứng, kéo từ trên xuống dưới Nét chấm: một dấu chấm từ trên xuống dưới
Nét hất: nét cong, đi lên từ trái sang phải
Nét phẩy: nét cong, kéo xuống từ phải qua trái
Nét mác: nét thẳng, kéo xuống từ trái qua phải
Nét gập: có một nét gập giữa nét
Nét móc: nét móc lên ở cuối các nét khác
Trang 162.2 Quy tắc viết chữ Hán tiếng Trung
Ngang trước sổ sau Trên trước dưới sau Trái trước phải sau
Trang 172.2 Quy tắc viết chữ Hán tiếng Trung
Ngoài trước trong sau Vào trước đóng sau Giữa trước hai bên sau Phẩy trước mác sau
Trang 20女:Bộ nữ ( chỉ người phụ nữ)
子:Bộ tử (chỉ con trai)
-> hǎo : tốt, đẹp, ok,
* Biến điệu hai thanh 3: âm tiết
đầu sẽ đọc thành thanh 2 , viết vẫn
là thanh 3
Trang 22日:bộ nhật (mặt trời)+ sơ -》是 Shì (v): là, phải
Trang 23老师 Lǎoshī (n): giáo viên
Trang 24吗 ma(ĐTNV) đứng cuối câu trong câu hỏi
Trang 25不 + V : không làm gì đó 不是/ 不好
Trang 26Biến điệu của chữ 不 [bù]
1 Chữ 不 khi đứng trước âm tiết có thanh điệu thanh 4 thì nó sẽ biến thành thanh 2
不会 不但 不论 不必 不变
búhuì búdàn búlùn búbì búbiàn
不是 不信 不料 不愧 不错
búshì búxìn búliào búkuì búcuò
2 Đứng trước thanh 1,2,3 thì vẫn giữ nguyên thanh 4
Trang 28学:3 nét phẩy (ánh đèn) Miên (mái nhà)
Tử (con trai)
生:Bộ tam + nét phẩy
Tôi là học sinh
Trang 29cô gái ấy là học sinh
他 Tā: Con trai, đàn ông
Trang 31A: 谢谢
cảm ơn
B: 不客气 không có gì
Trang 32您 Nín
-》 Trên chữ 你, dưới chữ tâm 心 -》 您是老师吗?