Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan.. 2 Câu 8: Đốt các hydrocacbon cùng dãy đồng đẳng, thấy tỷ lệ mol CO2: mol H2O tăng dần theo số Cacbon tăng dần.. Các hydro
Trang 1Đề ôn số 1
Thời gian : 90 phút
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
H = 1; He=4; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65;
As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Hấp thụ hồn tồn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn
hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa
Giá trị của m là A 19,70 B 17,73 C 9,85 D 11,82
Câu 2: Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M (đun nĩng) Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan Cơng thức cấu tạo của X là
A CH2=CH COO CH2 CH3 B CH3 CH2 COO CH=CH2 C CH3 COO CH=CH CH3 D CH2=CH CH2 COO CH3 Câu 3: Nung hết 3,6 gam muối (X), thu được 1,6 gam chất rắn Cơng thức muối (X) là: A Zn(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Mg(NO3)2 D Fe(NO3)2 Câu 4: Xà phịng hĩa hồn tồn 5,04 gam một loại chất béo cần 90 ml dung dịch NaOH 0,2M, thu được 0,53 gam glyxerol Chỉ số axit của chất béo này là A 6 B 7 C.8 D 9
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam hỗn hợp gồm Cu2S, FeS2 vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí NO duy nhất Khối lượng muối cĩ trong ddX là A.1,44 B.2,88 C 2,32 C.3,6 Câu 6: Cĩ sơ đồ sau: Na + H2O + B D + E + F (1)
A + B D + E (2)
G + A I + J (3)
D + O2 + H2O I (4)
Cl2 + B G + H (5)
B + Ba(NO3)2 M + N (6)
Biết: M khơng tan trong axit mạnh Tổng hệ số cân bằng của phản ứng (5) là: A.4 B 8 C 11 D.13 Câu 7: Hợp chất hữu cơ (X) chứa C, H, O mạch hở, khơng phản ứng Na , cĩ tỉ khối hơi so với mêtan bằng 6,25 và khi phản ứng với NaOH đun nĩng, thu được chất hữu cơ (Y) cĩ khả năng phản ứng được với ddAgNO3/NH3 Cĩ bao nhiêu cơng thức cấu tạo phù hợp với (X )? A 4 B 5 C 3 D 2
Câu 8: Đốt các hydrocacbon cùng dãy đồng đẳng, thấy tỷ lệ mol CO2: mol H2O tăng dần theo số Cacbon tăng dần Các hydrocacbon đem đốt thuộc dãy đồng
đẳng: A Ankan B Anken C Ankadien D Ankin
Câu 9: Đốt cháy hồn tồn 1,18 gam amin đơn A bằng một lượng khơng khí vừa đủ
Dẫn tồn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng ddCa(OH)2 dư, được 6 gam kết
tủa và cĩ 9,632 lit (đkc) khí duy nhất thốt ra A cĩ số đồng phân là :
A 3 B 4 C 5 D.6
Câu 10: Cho 3,78 gam bột kim loại M pứ vừa đủ vĩi dd FeCl3; thu đưoc ddY Khối
lượng chất tan trong ddY giảm 4,06 gam so với dd FeCl3
M là: A Mg B Al C Zn D Cr
Trang 2Câu 11: Cho m gam FexOy pứ với 13,035 ml dd HCl 10%(d=1,05 g/ml); thấy pứ xảy
ra vừa đủ Giá trị m là: A 1 B 1,25 C 1,085 D.0,875
Câu 12: Hồ tan hết 3,06 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, Al2O3, CuO trong V ml
ddHNO3 0,2M, thấy phản ứng xảy ra vừa đủ Sau phản ứng đem cơ cạn
dung dịch thâý thu được 5,22 gam muối Giá trị của V là
A 150ml B 200ml C 250 ml D 125 ml
Câu 13: Đun m gam rượu đơn no A với CuO, thu được hỗn hợp hơi B Chia B thành 2
phần bằng nhau P1: pứ hết với Na, thu được 5,6 lit H2 (đkc)
P2: Pứ với dd AgNO3/NH3 dư, thu được 4,32 gam Ag
Hiệu suất pứ oxi hĩa rượu là: A.20% B.32,5% C 42,5% D.80%
Câu 14: Đốt hồn tồn 3,24 gam hhX gồm 2 chất hữu cơ A, B, trong đĩ A hơn B 1 nguyên
tử Cacbon, thu được nước và 9,24 gam CO2 Biết tỷ khối hơi của hhX so với hydro là
13,5 Phần % (theo khối lượng) của A là:
A.85,185% B 50% C.75% D 72,22 %
Câu 15: Hỗn hợp A gồm 2 axit cacboxylic X, Y( MX<MY) Đốt cháy hồn tồn 0,3mol
hhA thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Để trung hịa 0,3 mol hhA cần 500ml
dung dịch NaOH 1M Phần % (theo khối lượng) của X là:
A 20,35% B.33,33% C 66,67% D.42,25%
Câu 16: Hịa tan hết m gam một oxit kim loại trong HNO3, thu được 0,112 lit
NO(đkc) Giá trị m là: A.4,32 B.3,12 C.2,16 D.1,08
Câu 17: Cho 5,04 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung
dịch HNO3 lỗng (dư), thu được 0,784 lít ở đktc hỗn hợp khí G gồm NO,
NO2 cĩ tỷ khối hơi so với hydro bằng 19 và dung dịch X ( khơng cĩ NH4NO3)
Cơ cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị m là
A 16,94 B 19,36 C 21,78 D 22,99
Câu 18: Đốt cháy hồn 0,1 mol một hợp chất hữu cơ A chỉ thu được nước và được
khơng quá 2,24 lít CO2 (đkc) A cĩ số đồng phân là A 1 B.2 C.3 D.4
Câu 19: Tổng số hạt electron, proton, notron cĩ trong nguyên tử của nguyên tố X là
21 Số eletron cĩ trong X là: A 1 B.2 C.3 D.4
Câu 20: Nung hết 28,9 gam hỗn hợp A gồm KNO3 và Cu(NO3)2 Dẫn hết khí thốt ra
vào 2 lit nước (dư); thu được dung dịch cĩ pH= x và thấy cĩ 1,12 lit khí
thốt ra (đkc) Giá trị x là: A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 21: Nhiệt phân m gam một loại quặng đơlơmit cĩ lẫn 8% tạp chất trơ Dẫn hết
khí thốt ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy cĩ 40 gam kết tủa
Giá trị m là (Biết hiệu suất phản ứng nhiệt phân đạt 90%)
A.88,88 B 44,44 C.511,11 D 53,46
Câu 22: Cho bột kim loại M phản ứng với 100ml dung dịch Fe(NO3)3 1M Sau thí
nghiệm thu được dung dịch A Cơ cạn dung dịch A thu được 24,2 gam rắn
Kim loại M là: A Zn B Fe C.Cu D Mg
Câu 23: Cho các chất: Sacarozơ, glixerin (glixerol), glucozơ, Fructozơ và axit fomic
Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là :
Câu 24: Cho 2,4 gam Cu vào 50 ml dd hh Cu(NO3)2 1,2 M, H2SO4 2M Sau pứ thu
được khí X cĩ tỷ khối hơi so với hydro là 15 và ddB Để tạo kết tủa hết Cu2+
cĩ trong ddB cần V ml dd NaOH 1 M Giá trị V là:
A.195 B 375 C 295 D.175
Câu 25: Đốt cháy hồn tồn 1,52 gam chất X cần 0,56 lit oxi (đkc), thu được hh khí
gồm CO2, N2 và hơi nước Sau khi ngưng tụ hơi nước hh khí cịn lại cĩ khối
lượng là 1,6 gam và cĩ tỷ khối hơi đối với hydro là 20 CTĐGN của là :
A C2H6O5N2 B C3H8O5N2 C C4H10O5N2 D C3H10O3N2
Trang 3Câu 26: Hịa tan hết 3 gam hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Ag trong dung dịch hỗn hợp
H2SO4 , HNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam muối và 1,344 lit (ĐKC) hỗn hợp G gồm NO2 và khí D cĩ tổng khối lượng 2,94 gam
Giá trị m là A 7,12 B.7,06 C.6,48 D 5,24
Câu 27: Cho m gam rượu no X tác dụng với CuO (dư) nung nĩng, thu được hỗn (cĩ
tỉ khối hơi so với H2 là 47/3 ) cĩ chất hữu hợp hơi Y cơ Z và thấy
khối lượng rắn giảm 2,4 gam Mặt khác đốt a mol Z, thu được
b mol CO2 và c mol nước; với b=a+c Giá trị của m là
A.4,65 B 9,3 C 4,35 D 4,5 Câu 28: Cho dãy các chất : C2H7O2N, Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với HCl vừa phản ứng
được với NaOH là A 3 B 5 C 2 D 4
Câu 29:Cho hỗn hợp gồm Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được Vlít H2 (ở đktc) và dung dịch Y
(coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH =1
Giá trị V là A 3,36 B.4,48 C 5,32 D 4,872
Câu 30: ddA gồm a mol NaOH và b mol NaAlO2 Cho c mol HCl vào dd A Để cĩ kết tủa, thì a, b, c cĩ biểu thức liên hệ đúng nhất là:
A a<c < 4b + a B c > 4b + a
C a <b < 5c D c = 4a + b
Câu 31: Đốt m gam hh A gồm C2H4 (OH)2, CH3CHO, HCOOC2H5 thu được 0,25 mol
H2O và 0,23 mol CO2 Nếu cho m gam hhA pứ hết với Na, thu được V lít H2 (đkc) Giá trị V là: A 0,448 B.0,56 C 0,672 D.0,224
Câu 32: Cho 5,6 lit CO2 (đkc) vào dd chứa x mol NaOH, được dd pứ tối đa 200 ml dd KOH 1M Giá trị x là A 0,1 5 B 0,25 C 0,3 D 0,35
Câu 33: Khi đốt trong khí oxi, amoniac cháy với ngọn lửa
A khơng màu B Khơng màu sau đĩ háo nâu
C Màu vàng D.màu nâu
Câu 34: Cĩ 5 chất rắn sau: KCl, Na2CO3, K2SO4, BaCO3, BaSO4 Chỉ dùng thêm nước
và các dụng cụ trong phịng thí nghiệm ta phân biệt được:
A 2 chất B 3 chất C.4 chất D.5 chất Câu 35: Kết luậân nào đúng?
A ddNa2CO3 không làm đổi màu quỳ tím
B Al, Zn là các kim loại lưỡng tính
C Trong hợp chất H luôn có số oxi hoá bằng +1
D Tách nước Glyxerin sẽ tạo sản phẩm có khả năng tráng
Câu 36:Cho 300 ml dd NaOH 1M vào V ml dd Al2(SO4)l3 0,25 M ; thu được 7,8 gam kết tủa A Giá trị V là:A.200 B 250 C.375 D.425
Câu 37: Cho a mol bột Mg pứ với dd Chứa b mol Al(NO3)3 , c mol Cu(NO3)2 và d mol
AgNO3 Sau pú thu được ddB chứa 2 muối và rắn chứa 2 kim loại Biểu thức liên hệ a, b, c, d là:
A 2a =3b +2c + 2d B 2a = 2c+ d C 2a +3b <2d D 2a< 3b +2c +d
Câu 38: Đốt cháy hồn tồn một ancol X thu được 1,344 lít CO2
(đktc) và 1,44 gam H2O X cĩ số đồng là:
A.3 B.4 C 5 D 6
Câu 39: Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch một
lỗng và nguội, dung dịch hai đậm đặc đun nĩng tới 100oC Nếu
lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ
Trang 4thể tích clo đi qua hai dung dịch KOH bằng bao nhiêu ?
A 5/6 B 5/3 C 8/3 D 10/3
Câu 40: A cĩ CTPTTQ C7HyO4 và thoả sơ đồ sau
A + NaOH X + Y + Z
X + H2SO4 E + Na2SO4
Y + H2SO4 F + Na2SO4
Đun F với H2SO4 đặc ở 170OC thu được axit R C3H4O2
Biết E, Z đều cho pứ tráng gương
Giá trị y là: A 8 B.10 C.12 D.6
Câu 41: Cho hỗn hợp A gồm 0,3 mol Mg, 0,2 mol Al pứ vừa đủ với HNO3; thu được
ddB và 1,68 lit (đkc) hhG gồm 2 khí khơng màu (khơng hĩa nâu trong Khơng Khí ) cĩ tỷ khối hơi so với hydro bằng 17,2 Khối lượng muối cĩ trong ddB là: A 55,38 gam B 87 gam C 92,1 gam D 94,6 gam
Câu 42: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng FeSO4 + ddhh ( KMnO4, H2SO4) là:
A 25 B.30 C.36 D.40
Câu 43: Cho 1,36 gam este A C8H8O2 pứ vừa đủ với 200ml dd NaOH 0,1 M sẽ
thu được muối có khối lượng là
A 0,68 g B, 0,82 g C 0,96 g D.1,98
Câu 44: Cho 250ml dd Ba(OH)2 0,5M vào 100mldd Al2(SO4)3 0,375M Sau pứ thu được m gam kêt tủa Giá trị m là :
A.1,95g B.3,9g C 30,1125g D.33,025 g Câu 45: Đun nĩng dd chứa 18 gam hh Glucozơ và fructozơ với Cu(OH)2 dư trong mối
trường kiềm tới khi phản ứng hồn tồn tạo thành m gam kết tủa
Giá trị m là A 3,6 B 5,4 C.7,2 D 14,4
Câu 46: Cho 39,2 gam axit phosphoric phản ứng với dd chứa 44g NaOH
Sau khi kết thúc phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam muối?
A.60,133 B 63,4 C 65,6 D.68,2
Câu 47: Cho hhX dạng bột gồm 2,8 gam Fe và 2,7 gam Al vào 200ml dd AgNO3 2,1 M
Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn thu được ddB Cơ cạn ddB thu được m gam
rắn Giá trị m là A 31,54 g B 33,7 gam C.30,98 gam D 28,67 gam
Câu 48: Craking butan thu được hhG gồm 5 chất cĩ tỉ khối hơi so với hydro bằng 14,5
Hiệu suất của phản ứng Craking là
A.33,33% B.66,67% C.50% D.46,67%
Câu 49: Cho hhA: 16 g Fe2O3 và 6,4 g CuO vào 160 ml dd H2SO4 2M Sau pứ
thấy còn m gam rắn không tan Giá trị m là
A.2,8 B 3,4 C.4,95 D.5,12
Câu 50: Cho 141 gam phenol tác dụng với hỗn hợp gồm 600 gam dd HNO3 63% và
750 gam dd H2SO4 đặc Nồng độ % của HNO3 cịn dư trong dd sau là:
A.6,34 B.8,23 C.7,00 D.16,46
- Hết -
Trang 5Đáp án đề 01: