1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kiểm tra lịch sử địa lí kì 2

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra lịch sử địa lí kì 2
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Lịch sử và Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2021 – 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 353,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 THCS (Thời gian làm bài 60 phút) 1 MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA a Kiến thức Kiểm tra, đánh giá mức độ đạt chuẩn KTKN trong chươ[.]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 6 THCS

(Thời gian làm bài: 60 phút)

1 MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA

a Kiến thức:

- Kiểm tra, đánh giá mức độ đạt chuẩn KTKN trong chương trình môn học Lịch sử-

Địa lí lớp 6 sau khi học xong chương trình Học kì II

- Kiểm tra, đánh giá ở cả cấp độ nhận thức: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng

b Phẩm chất, năng lực:

- Năng lực:

+ Năng lực tự chủ và tự học: Tìm hiểu các nội dung của môn Lịch sử- Địa lí 6

+ Năng lực nhận thức khoa học Lđịa lí: HS nắm được những nội dung chính của

môn Lịch sử- Địa lí lớp 6 Cách học môn Lịch sử- Địa lí

+ Năng lực tìm hiểu Lịch sử- Địa lí: Rèn kỹ năng đọc và phân tích, liên hệ thực tế địa phương vào bài học

- Phẩm chất:

+ Giáo dục ý thức tự giác, tự trọng trong học tập và làm bài của học sinh

2 HÌNH THỨC KIỂM TRA

- Kết hợp trắc nghiệm với tự luận theo tỉ lệ: TN: 40%, TL: 60%

3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.

Mức độ

Nội dung/

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

40%

Nhà nước

Văn

Lang, Âu

Lạc

Số câu

Điểm

%

Câu 1,2 0.5 đ

5%

Câu 3 0.25 đ

2.5%

Câu 1 1.0 đ

10%

4 Câu 1.75 đ 17,5%

Thời Bắc

thuộc và

chống

Bắc thuộc

Số câu

Điểm

%

Câu 4,5 0.5 đ

5%

Câu 6 0.25 đ

2.5%

Câu 2 1.0 đ

10%

4 Câu 1.75 đ 17,5%

Vương

quốc

Chăm-pa

và vương

quốc Phù

Nam

Trang 2

Số câu

Điểm

%

Câu 7 0.25 đ

2.5%

Câu 8 0.25 đ

2.5%

2 Câu 0.5 đ 5%

60%

Cấu tạo

của Trái

Đất và vỏ

Trái Đất

Số câu

Điểm

% Câu 10.25 đ

2.5%

Câu 2 0.25 đ

2.5%

2 Câu 0.5 đ 5%

Khí hậu

và biến

đổi khí

hậu

Số câu

Điểm

%

Câu 4

3 đ

30%

1 Câu 2,0đ 30%

Nước

trên Trái

Đất

Số câu

Điểm

%

Câu 3 0.25đ

2.5%

Câu 3

2 đ

10%

2 Câu 1,25đ 12.5%

Đất và

sinh vật

trên Trái

Đất

Số câu

Điểm

%

Câu 4,

5 0.5 đ

5%

Câu 6 0.25 đ

2.5%

2 Câu 0.75đ 7.5%

Con

người và

thiên

nhiên

Số câu

Điểm

%

Câu 7 0,25 đ

2,5%

Câu 8 0.25 đ

2.5%

2 Câu 0.5đ 5% Tổng

Số câu

Điểm

%

10 câu 2,5đ 25%

6 câu

1, 5đ 15%

3 câu 3,0d 30%

1 câu 3,0d 30%

20 câu 10,0đ 100%

4 ĐỀ KIỂM TRA

Trang 3

Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

1 Phần Lịch sử (2,0 điểm)

Câu 1: Vua Hùng Vương chia đất nước thành

A 10 bộ B 13 bộ

C 14 bộ D 15 bộ

Câu 2: Truyền thuyết Sơn Tinh - Thủy Tinh nói lên hoạt động gì của nhân dân ta hồi

đó?

A Chống lũ lụt, bảo vệ sản xuất nông nghiệp

B Chống ngoại xâm, bảo vệ đất nước.

C Phát triển sản xuất

D Chống hạn hán bảo vệ sản xuất nông nghiệp.

Câu 3:  Người sau hay gọi Thành Cổ Loa là Loa Thành vì:

A Nằm ở vùng đất Cổ Loa

B Hình dáng thàn thắt lại như Cổ lọ hoa

C Thành gồm ba vòng khép kín theo hình soáy trôn ốc

D Thành giống hình Cái Loa

Câu 4: Nhà Hán bắt nhân dân ta phải cống nộp những sản vật quý hiểm:

A Sừng tê, ngà voi, ngọc trai, đồi mồi

B Tôm, cá, lương thực

C Trâu, bò, lợn, gà

D Quả vải, nhãn

Câu 5:

"Một xin rửa sạch nước thù Hai xin đem lại nghiệp xưa họ Hùng,

Ba kẻo oan ức lòng chồng, Bốn xin vẹn vẹn sở công lênh này."

4 câu thơ trên được trích từ

A Đại Việt sử kí toàn thư.

B Đại Nam thực lục.

C Thiên Nam ngữ lục, áng sử ca dân gian thế kỉ XVII.

D Đại Việt sử kí tiền biên.

Câu 6: Kế hoạch đánh quân xâm lược Nam Hán của Ngô Quyền chủ động và độc đáo ở

chỗ:

A Kéo quân ra Bắc trị tội Kiều Công Tiễn.

B Huy động nhân dân chặt gỗ, bịt sắt, đóng xuống lòng sông Bạch Đằng.

C Khẩn trương tổ chức kháng chiến.

D Cho quân mai phục hai bên bờ sông Bạch Đằng.

Câu 7 Người đã lãnh đạo nhân dân Tuợng Lâm nổi dậy giành quyền tự chủ và đặt tên

nước là Lâm Ấp:

A Mai Thúc Loan B Khu Liên.

C Phùng Hưng D Các vua Lâm Ấp.

Câu 8 Người Chăm- pa đã có sáng tạo tiêu biểu trong quá trình sản xuất nông nghiệp

đó là: 

A Sử dụng công cụ sắt để cày bừa.

B Dùng trâu bò kéo cày, bừa.

C Làm ruộng bậc thang ở sườn đồi núi.

D Dùng xe guồng nước đề đưa nước từ sông, suối lên ruộng.

Trang 4

2 Phần Địa lí (2,0điểm)

Câu 1: Lõi Trái Đất có nhiệt độ cao nhất là:

A.1 000oC B 5 000oC

C.7 000oC D 3 000oC

Câu 2 Quanh các vùng núi lửa đã tắt, dân cư thường tập trung đông vì ở đó có

A.Nhiều đất đai màu mỡ

B Nhiều hồ cung cấp nước

C Nhiều khoáng sản

D Khí hậu ấm áp quanh năm

Câu 3:  Hệ thống sông gồm những phần nào?

A Sông chính B Sông chính , Chi lưu. 

C Sông chính , Phụ lưu D Phụ lưu, Chi lưu, Sông chính Câu 4: Đất có những thành phần nào?

A Phần khoáng trong đất và nước trong đất.

B Phần hữu cơ, nước và không khí trong đất.

C Phần khoáng, phần hữu cơ, nước, không khí trong đất.

D Phần nước, phần khoáng và chất hữu cơ trong đất.

Câu 5: Các nhân tố hình thành đất quan trọng nhất là:

A Đá mẹ, sinh vật B Đá mẹ, khí hậu và sinh vật.

C Lượng mưa, khí hậu và sinh vật D Sinh vật, khí hậu và sông ngòi Câu 6: Tại sao vùng Bắc cực, Nam cực rất giá lạnh nhưng vẫn có nhiều loài động vật

sinh sống ?

A Động vật thích nghi tốt B Thực vật nhiều.

C Nguồn thức ăn dồi dào D Ít gặp nguy hiểm.

Câu 7: Dân cư phân bố thưa thớt ở những khu vực nào sau đây?

A đồng bằng B các trục giao thông lớn.

C ven biển, các con sông lớn D hoang mạc, miền núi, hải đảo.

Câu 8: Dân cư thế giới thường tập trung đông đúc ở khu vực địa hình đồng bằng vì:

A tập trung nguồn tài nguyên khoáng sản giàu có.

B thuận lợi cho cư trú, giao lưu phát triển kinh tế.

C khí hậu mát mẻ, ổn định.

D ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

Phần II: Tự luận (6,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm) Vẽ sơ đồ tổ chức nhà nước Văn Lang và nhận xét.     

Câu 2 (1,0 điểm) Những phong tục nào của người Việt trong thời Bắc thuộc vẫn được

duy trì đến ngày nay?

Câu 3 (1,0 điểm) Quan sát hình :

Hãy tưởng tượng, em sẽ thực hiện một cuộc thám hiểm vòng quanh thế giới bằng đường biển mà điểm bắt đầu và kết thúc là ở Việt Nam

Trang 5

- Hãy tìm con đường ngắn nhất để đi vòng quanh thế giới bằng đường biển Giải thích

sự lựa chọn của mình

Câu 4 (3,0 điểm)

Dựa vào các biểu đồ nhiệt độ - lượng mưa ở các địa điểm Hà Nội (Việt Nam),

Pa-lec-mô (I-ta-li-a), Hon-man (Ca-na-đa) đưới đây, hãy:

a) Nhận xét về chế độ nhiệt của các địa điểm Hà Nội, Pa-lec-mô, Hon-man

b) Nhận xét về chế độ mưa của các địa điểm Hà Nội, Pa-lec-mô, Hon-man

c) Xác định các đới khí hậu của các địa điểm Hà Nội, Pa-lec-mô, Hon-man

-HẾT -5 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

TẠO NAM TRỰC

TRƯỜNG THCS NAM TIẾN

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 6 THCS

(Thời gian làm bài: 60 phút)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Mỗi đáp án đúng cho 0,25 điểm.

1 Phần Lịch sử (2,0điểm)

2 Phần Địa lý (2,0điểm)

PHẦN II TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1 Vẽ sơ đồ tổ chức nhà nước Văn Lang và nhận xét.      1,0đ

Trang 6

điểm

  => Nhận xét: Mặc dù nhà nước Văn Lang còn rất sơ khơi nhưng nó đã đặt nền móng cho sự phát triển, đấu tranh chống giắc ngoại xâm của đất nước ta sau này

0.5

0.5

Câu 1

1,0

điểm

Những phong tục nào của người Việt trong thời Bắc thuộc

Những phong tục của người Việt trong thời Bắc thuộc vẫn được duy trì đến ngày nay là:

+ Thờ cúng tổ tiên + Tổ chức mở hội hằng năm + Ăn trầu, chôn người chết trong quan tài

(Lưu ý: HS trả lời đúng 1 ý được 0.25, 2 ý đúng được 0.75đ)

Câu 3

2,0

điểm

Hãy tưởng tượng, em sẽ thực hiện một cuộc thám hiểm vòng quanh thế giới bằng đường biển mà điểm bắt đầu và kết thúc

là ở Việt Nam.

- Hãy tìm con đường ngắn nhất để đi vòng quanh thế giới bằng đường biển Giải thích sự lựa chọn của mình.

1,0

- Con đường ngắn nhất để đi vòng quanh thế giới bằng đường biển là: Ấn Độ Dương -> Đại Tây Dương -> Bắc Băng Dương -> Thái Bình Dương

- Em nghĩ như vậy vì thay vì đi qua Bắc Băng Dương diện tích nhỏ

0.5

0.5

Câu 4

2,0

điểm

a) Nhận xét về chế độ nhiệt của các địa điểm Hà Nội,

Pa-lec-mô, Hon-man (0.75đ) b) Nhận xét về chế độ mưa của các địa điểm Hà Nội,

Pa-lec-mô, Hon-man (0.75đ) c) Xác định các đới khí hậu của các địa điểm Hà Nội,

Pa-lec-mô, Hon-man (0.5đ)

3,0 điểm

a Nhận xét chế độ nhiệt + Hà Nội nhiệt độ từ 18 - 30oC

+ Pa-lec-mô nhiệt độ từ 10 - 25oC

1.0đ

Trang 7

+ Hon-man nhiệt độ từ -25 - 8oC.

b Nhận xét chế độ mưa

+ Hà Nội mưa quanh năm, cao nhất từ tháng 5 - tháng 9

(trên 150 mm)

+ Pa-lec-mô mưa ít, những tháng mưa nhiều nhất là từ

tháng 10 - tháng 2 (khoảng 100 mm)

+ Hon-man mưa rất ít, từ tháng 7 - tháng 10 mưa nhiều

nhất (khoảng 15 - 20 mm)

c Xác định đới khí hậu

+ Hà Nội: Nhiệt đới

+ Pa-lec-mô: Ôn đới

+ Hon-man: Hàn đới

(Lưu ý: Học sinh trả lời đúng 1 ý trong các mục được 0.25

điểm đúng 2 ý trở lên cho 0.75 điểm)

1.0đ

1.0 đ

Ngày đăng: 27/02/2023, 22:19

w