NGUYÊN - Kể tên những nơi tìm thấy dấu tích của người tối cổ trên đất nước việt - Trình bày được vai trò của phát hiện ra kim... Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặ
Trang 1TUẦN 9 TIẾT 27 KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ 6
NĂM HỌC 2021 - 2022
I MỤC TIÊU KIỂM TRA:
- Đánh giá kết quả học tập của HS nhằm điều chỉnh nội dung, phương pháp dạy học và giúp đỡ HS một cách kịp thời
- Kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng ở 3 cấp độ nhận thức: biết, hiểu và vận dụng sau khi học xong nội dung:
1/Phần lịch sử từ bài 1 đến bài 7
2/ Phần địa lí, từ bài mở đầu đến bài 3
II HÌNH THỨC KIỂM TRA
- Trắc nghiệm khách quan: 10 điểm, 40 câu, mỗi câu 0,25 điểm
III XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Bài/Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Tổng
Địa lí.
Chương I.
BẢN ĐỒ
PHƯƠNG TIỆN
THỂ HIỆN
TRÊN BỀ MẶT
TRÁI ĐẤT
- Xác định các
hướng dựa vào kinh tuyến
- Cơ sở xác định phương hướng trên bản đồ,
1,2,3,4,5,6,7,8,9,10
- Hiểu cách xác
định các hướng dựa vào kinh tuyến, vĩ tuyến, c 11,12,13,14
- Xác định được toạ độ địa lí 1 điểm , khoảng cách về tỉ lệ bản đồ,C 15,16
Số câu: 16
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 40%
Số câu: 10
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ:25%
Số câu: 4
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 2
Số điểm: 05
Tỉ lệ: 5%
Lịch sử.
Chương I
TẠI SAO CẦN
HỌC LỊCH
SỬ?
- Nêu được khái niệm lịch sử và môn lịch sử.c 17,18
- Nhận biết được
tư liệu chữ viết,c19
- Biết thời gian trong lịch sử.
20,21,22,23,24,25
- Tính được thời gian của cuộc khởi nghĩa so với thời gian hiện nay,
C 39
Số câu: 10
Số điểm:2,5
Tỉ lệ: 25%
Số câu: 9
Số điểm: 2,25
Tỉ lệ: 22,5%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ: 2,5%
Chương II.
NGUYÊN
- Kể tên những nơi tìm thấy dấu tích của người tối cổ trên đất nước việt
- Trình bày được vai trò của phát hiện ra kim
Trang 2THỦY Nam và thế giới, c
26,27.
-Nhận biết được quá trình tiến hóa
từ vượn thành người, c 28,29,30
loại.c35,
- Hiểu đúng khái niệm bộ lạ, 31,32,33,34 -Hiểu được nguyên nhân khiến người nguyên thuỷ phải hợp tác lao động với nhau, c 36,37
Số câu: 12
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 5
Số điểm: 1,25
Tỉ lệ:12,5 %
Số câu: 7
Số điểm: 1,75
Tỉ lệ:17,5 %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Chương III.
XÃ HỘI CỔ
ĐẠI
- Sự phân hoá
trong xã hội Ấn
Độ cổ đại, c 38
- Giải thích được sự phân hóa không triệt
để của xã hội nguyên thủy ở phương Đông,
c 40
Số câu: 2
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ: 5%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ:2,5 %
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ:2,5 %
TS câu: 40
TS điểm: 10
Tỉ lệ: 100%
Số câu: 24
Số điểm: 6
Tỉ lệ: 60 %
Số câu: 12
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30 %
Số câu: 04
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10 %
40 10 100%
Trang 3Trường THCS-THPT Huỳnh Văn Nghệ
KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 6
NĂM HỌC 2021 - 2022
Thời gian làm bài: 60 phút (Đề kiểm tra có 4 trang, gồm 40 câu trắc nghiệm)
I TRẮC NGHIỆM (10đ): Hãy chọn đáp án đúng nhất (0,25đ/câu)
Biết.
Câu 1 Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu là những đường
A Kinh tuyến B Kinh tuyến gốc C Vĩ tuyến D Vĩ tuyến gốc
Câu 2 Trên bề mặt của quả Địa Cầu sẽ có bao nhiêu kinh tuyến?
A 361 B 180 C 360 D 181
Câu 3 Trên quả Địa Cầu có mấy điểm cực?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 4 Những vĩ tuyến nằm từ Xích đạo đến cực Bắc là những vĩ tuyến
A trên B dưới C Bắc D Nam
Câu 5 Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có điểm chung là cùng mang số độ bằng
A 600 B 00 C 300 D 900
Câu 6 Kinh tuyến Tây là
A kinh tuyến nằm bên trái của kinh tuyến gốc B kinh tuyến nằm bên phải của kinh tuyến gốc
C nằm phía dưới xích đạo D nằm phía trên xích đạo
Câu 7 Đường kinh tuyến gốc 00 đi qua đài thiên văn Grin-uýt thuộc quốc gia nào sau đây?
A Đức B Bồ Đào Nha C Anh D Tây Ban Nha
Câu 8 Kí hiệu bản đồ có mấy loại?
A 4 B 3 C 1 D 2
Câu 9 Để thể hiện ranh giới quốc gia, người ta dùng kí hiệu nào sau đây?
A Điểm B Đường C Diện tích D Hình học
Câu 10 Kí hiệu bản đồ thể hiện chính xác đối tượng là dạng hình học hoặc tượng hình là loại kí hiệu nào?
A Hình học B Đường C Điểm D Diện tích
HIỂU
Câu 11 Chúng ta có thể xác định được vị trí của mọi điểm trên bản đồ là nhờ
A vai trò của hệ thống kinh, vĩ tuyến trên quả Địa Cầu
B đặc điểm phương hướng các đối tượng địa lí trên bản đồ
C số lượng các đối tượng địa lí được sắp xếp trên bản đồ
D mối liên hệ giữa các đối tượng địa lí trên bản đồ
Trang 4Câu 12 Đường Xích đạo chia quả Địa cầu thành
A nửa cầu Đông và nửa cầu Tây B nửa cầu Đông và bán cầu Bắc
C bán cầu Bắc và bán cầu Nam D bán cầu Bắc và nửa cầu Tây
Câu 13 Kinh độ và vĩ độ của một điểm gọi là số độ chỉ khoảng cách từ
A hướng Bắc đến Nam B cực Bắc xuống cực Nam
C kinh tuyến đến vĩ tuyến D Xích đạo đến hai cực
Câu 14 Muốn xác định phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào
A mép bên trái tờ bản đồ B mũi tên chỉ hướng đông bắc
C các đường kinh, vĩ tuyến D bảng chú giải, kí hiệu bản đồ
VẬN DỤNG.
Câu 15 Việt Nam có hệ tọa độ (8 0 34’B, 102 0 9’Đ) Nhận định nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Việt Nam?
A.Việt Nam nằm ở bán cầu Nam và nửa cầu Tây
B Việt Nam nằm ở bán cầu Bắc và nửa cầu Đông
C.Việt Nam nằm ở bán cầu Bắc và nửa cầu Tây
D Việt Nam nằm ở bán cầu Nam và nửa cầu Đông
Câu 16 Dựa vào số ghi tỉ lệ đối với bản đồ 1:200.000, 6cm trên bản đồ tương ứng trên thực địa là
A 120 km B 12 km C 120 m D 1200 cm
II/PHẦN LỊCH SỬ.
BIẾT
Câu 17. Lịch sử là những gì
A đang diễn ra B đã diễn ra trong quá khứ
C chưa diễn ra D đã và đang diễn ra
Câu 18. Tìm hiểu và dựng lại những hoạt động của con người và xã hội loài người trong quá khứ là nhiệm vụ của ngành khoa học nào?
A Sử học B Khảo cổ học C Việt Nam học D Cơ sở văn hóa
Câu 19. Tư liệu truyền miệng
A bao gồm những câu chuyện, lời kể truyền đời B chỉ là những tranh, ảnh
C bao gồm di tích, đồ vật của người xưa D là các văn bản ghi chép
Câu 20. Để tính thời gian, con người dựa vào điều gì?
A Ánh sáng của Mặt Trời B Di chuyển của Mặt Trời, Mặt Trăng
C Mực nước sông hàng năm D Thời tiết mỗi mùa
Câu 21. Âm lịch được tính dựa vào sự di chuyển của
A Mặt Trăng quay quanh Trái Đất B Trái Đất quay quanh Mặt Trời
C Trái Đất quay quanh chính nó D các vì sao
Trang 5Câu 22. Một thiên niên kỉ gồm
A 100 năm B 1000 năm C 10 năm D 2000 năm
Câu 23. Năm 201 thuộc thế kỉ thứ mấy?
A III B IV C II D I
Câu 24. Công lịch là dùng lịch chung ở
A châu Âu B châu Á C châu Mĩ D trên thế giới
Câu 25. Theo Công lịch, 1000 năm được gọi là một
A thập kỉ B thế kỉ C thiên niên kỉ D kỉ nguyên
Câu 26. Những dấu tích của Người tối cổ được tìm thấy ở khu vực nào của Việt Nam?
A Lạng Sơn, Thanh Hóa B Đồng bằng sông Hồng
C Hòa Bình, Lai Châu D Quảng Nam, Quảng Ngãi
Câu 27. Di cốt của Người tinh khôn được tìm thấy ở
A châu Á B châu Phi C châu Mĩ D hầu khắp các châu lục
Câu 28. Vượn người sống cách ngày nay khoảng 5 - 6 triệu năm, có thể
A đi bằng hai chi sau B hoàn toàn đứng bằng hai chân
C trồng trọt và chăn nuôi D đi lại, hoạt động giống người ngày nay
Câu 29. Người tinh khôn còn được gọi là
A vượn người B Người tối cổ C Người quá khứ D Người hiện đại
Câu 30. Quá trình tiến hóa từ vượn người thành người trên Trái Đất được diễn ra như thế nào?
A Vượn người, Người tối cổ, Người tinh khôn
B Vượn người, Người tinh khôn, Người tối cổ
C Người tinh khôn, Người tối cổ, Vượn người
D Vượn người, Người tinh khôn, Người hiện đại
HIỂU
Trang 6Câu 31. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đặc điểm của Người tinh khôn?
A Biết trồng lúa và chăn nuôi gia súc
B Sống thành bầy khoảng 5 - 7 gia đình lớn
C Sống theo từng nhóm nhỏ, gồm vài chục gia đình
D Biết làm trang sức tinh thế, làm đồ gốm
Câu 32. Đặc điểm cơ bản của chế độ thị tộc là gì?
A Nhóm người có chung dòng máu sống riêng biệt, không hợp tác kiếm sống
B Nhóm gồm vài chục gia đình, có quan hệ huyết thống
C Nhóm gồm vài chục gia đình, không có quan hệ huyết thống
D Nhiều bầy người nguyên thủy cư trú trên cùng một địa bàn
Câu 33. Người tối cổ đã làm gì để sử dụng công cụ lao động bằng đá có hiệu quả hơn?
A Ghè đẽo hai cạnh thật sắc bén
B Ghè đẽo một mặt cho sắc và vừa tay cầm
C Tra cán vào công cụ bằng đá
D Sử dụng những hòn đá trong tự nhiên
Câu 34. Đời sống vật chất của người nguyên thủy thể hiện ở các mặt
A công cụ lao động, cách thức lao động
B công cụ lao động, cách thức lao động, địa bàn cư trú
C đời sống tâm linh, cách thức lao động, địa bàn cư trú
D đời sống nghệ thuật, công cụ lao động, cách thức lao động
Câu 35. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của việc sử dụng công
cụ bằng kim loại?
A Giúp con người khai phá đất hoang, tăng diện tích trồng trọt
B Giúp con người có thể xẻ gỗ đóng thuyền, xẻ đá làm nhà
Trang 7C Dẫn đến sự hình thành các quốc gia cổ đại.
D Tạo ra một lượng sản phẩm dư thừa thường xuyên
Câu 36. Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự tan rã của xã hội nguyên thủy là sự xuất hiện của
A công cụ kim khí B chế độ tư hữu
C đời sống vật chất D đời sống tinh thần
Câu 37. Việc sử dụng phổ biến công cụ kim loại, đặc biệt là công cụ bằng sắt đã tác động như thế nào đến kinh tế cuối thời nguyên thủy?
A Diện tích canh tác nông nghiệp chưa được mở rộng
B Năng suất lao động tăng cao, tạo ra sản phẩm dư thừa
C Năng suất lao động tăng, tạo ra sản phẩm chỉ đủ để ăn
D Diện tích canh tác nông nghiệp được mở rộng, chất lượng sản phẩm chưa cao
Câu 38. Sắp xếp các đẳng cấp trong xã hội Ấn Độ cổ đại theo chiều từ trên xuống dưới.
A Bra-man, Ksa-tri-a, Vai-si-a, Su-đra
B Bra-man, Vai-si-a, Ksa-tri-a, Su-đra
C Su-đra, Ksa-tri-a, Vai-si-a, Bra-man
D Su-đra, Vai-si-a, Ksa-tri-a, Bra-man
VẬN DỤNG
Câu 39 Năm 542 khởi nghĩa Lý Bí cách ngày nay ( năm 2021) là bao nhiêu năm?
A.1479 B 1480 C 1481 D 1482
Câu 40. Quá trình chuyển biến của xã hội cuối thời nguyên thủy ở phương Đông diễn ra
A đồng đều B không đồng đều C triệt để D không triệt để
Hết
Trang 8-HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN , NĂM HỌC 2021 - 2022
Mỗi đáp án đúng được 0,25đ
Trang 9Hết