Liệt kê chi tiết 1000 từ Kanji thông dụng, giúp bạn nắm được chữ kanji nhanh chóng, dễ dàng.
Trang 1shou - ko - chỉiisai || TIỂU nhỏ
ni - futatsu - || NHI hai 2
chuu - naka - || TRUNG ở giữa, bên trong
san - mi - mitsu: TAMba- 3
dai - tai - ooki || ĐẠI to, lớn
yon - shi - yotsu || TỨ bốn - 4
chou - nagai - || TRƯỜNG dài, dẫn đầu
go - iisutsu - || NGŨ năm - 5
han - - || BÁN phân nữa
roku - mutsu - mui || LUC sau- 6
fun - bun - wakaru || PHAN/ PHAN hiéu, phan chia shichi - nanatsu - nano || THAT bay - 7
gaku - manabu - || HOC hoc tap
hachi - yatsu - you || BAT tam - 8
kou - - || HIỆU trường
kyuu - ku - kokonotsu || CỬU chín- 9
sei - ikiru - shou || SINH cuộc sống, sống
juu - tou - ju || THẬP mười - 10
san - yama - || SƠN núi
hyaku - - || BÁCH một trăm - 100
sen - kawa - || XUYÊN sông
sen - chỉ - || THIÊN một ngàn - 1000
haku - byaku - shiroi || BACH trang
ban - man - || VAN mười ngàn - 10,000
ten - ama - ame || THIÊN trời, bầu trời
fu - chichi - tou || PHỤ cha
u - ama - ame || VŨ mưa
bo - haha - kaa || MẪU mẹ
den - - || ĐIỆN điện
yuu - tomo - || HỮU bạn
ki - ke - iki || KHÍ tinh thần, năng lượng
jo - onna - || NỮ phụ nữ, giới nữ
sha - kuruma - || XA xe cộ
dan - otoko - || NAM đàn ông, nam giới
Trang 2koku - kuni - || QUỐC đất nước, quốc gia
jin - nin - hito || NHÂN người
en - marui - || VIÊN vòng tròn, đơn vị tiền YEN
shi - ko - || TU con
wa - hanashi - hanasu || THOẠI nói chuyện, câu chuyện
jitsu - nichi - hi || NHẬT ngày
bun - kiku - || VĂN hỏi, nghe, báo chí
gatsu - getsu - tsuki || NGUYỆT mặt trăng
kuu - shoku - taberu || THỰC ăn, bữa ăn
ka - hi - || HỎA lửa
doku - yomu - || ĐỌC đọc
sui - mizu - || THỦY nước
rai - kuru - || LAI dén
moku - boku - ki || MỘC cây
sho - kaku - || THƯ sách
kin - kon - kane || KIM vàng
ken - miru - mi || KIẾN nhìn, xem
do - to - tsuchi || THO dat
gyou - kou - iku || HÀNH/HÀNG đi đến
hon - - || BẢN/ BỔN sách, đơn vị đếm vật tròn dài
shutsu - dasu - deru || XUẤT rời khỏi, lấy
kyuu - yasumi - yasumu || HƯU nghỉ ngơi, kỳ nghỉ
nyuu - iru - hairu || NHAP vao, tham gia
go - kataru - katari || NGỮ từ ngữ, ngôn ngữ
kai - e - au || HỘI gặp, hội họp
nen - toshi - || NIÊN năm
sei - shou - aoi || THANH màu xanh da trời
go - - || NGỌ giữa trưa
seki - shaku - akai || XÍCH màu đỏ
zen - mae - || TIỀN phía trước, trước
mei - myou - akarui || MINH anh sang
go - kou - ushiro || HAU phia sau, sau
shuu - aki - || THU mua Thu
ji - toki - || THO! thdi gian
kuu - kara - sora || KHONG khong khí, trống rỗng
kan - aida - ma || GIAN ở giữa, thời gian, căn phòng
Trang 3BA || kai - hiraku - akeru || KHAI mở
# || mai - - || MAI mỗi
# || aku - warui - || ÁC xấu, ác
2z || sen - saki - || TIÊN trước tiên, đầu tiên
#H || chou - asa - || TRIỀU buổi sáng
4 || kon - kin - ima || KIM bay gid, hiện tại
“ || ji- aza - || TỰ chữ viết, ký tự
{at || ka - nan - nani || HA cai gì, mấy cái
# || ashi - soku - tariru || TÚC bàn chân, đầy đủ
-E || jou - ue - || THƯỢNG phía trên, ở trên
He || mi - aji - || VỊ mùi vị
TF || ka - ge - shita || HẠ phía dưới, ở dưới
#r || shin - atarashii - || TAN mdi
7z || sa - hidari - || TẢ bên trái
% || shuu - atsumeru - || TẬP sưu tập, thu gom
# || yuu - migi - u || HỮU bên phải
jt || kei - kyou - ani || HUYNH anh trai
8 || tou - higashi - || DONG phia Déng
iii || shi - ane - || TY chi gai
Pa || sei - sai - nishi || TAY phia Tay
43 || ho - bu - aruku || BO đi bộ, bước chân
Fa || nan - minami - || NAM phía Nam
# || yuu -u - aru || HỮU có
dE || hoku - kita - || BAC phia Bac
|| gen - koto - iu || NGÔN nói, ngôn từ
3š || chaku - jyaku - kiru || CHƯỚC mặc(áo), đến nơi
Z || ka - ya - ie || GIA nhà
Z || kyuu - ku - kiwameru || CỨU nghiên cứu
|| kyuu - isogu - || CẤP vội vàng
Trang 4Ất ||
#* ||
% ||
kyo - ko - saru || KHỨ quá khứ, trãi qua
ken - inu - || KHUYỂN con chó
kyou - miyako - kei || KINH thành pho, kinh đô
mai - imouto - || MUOI em gái
kyou - gou - tsuyoi || CƯỜNG mạnh, lực lượng
iro - shoku - shiki || SẮC màu sắc
gyou - gou - waza || NGHIỆP nghề nghiệp
oto - on - ne || THANH âm thanh
setsu - sai - kiru || THIET cat, quan trong
in - - || VIEN nhan vién
kin - kon - chikai || CÂN gần, sớm
in - - || VIỆN viện, tòa nhà
gin - shirogane - || NGÂN bạc
in - nomu - || ẨM uống
kou - ku - kuchi || KHẨU miệng
sakana - gyo - uo || NGU ca
kou - ku - gu || CÔNG xây dựng, nhà may
ugoku - dou - || ĐỘNG di chuyển
koku - kuro - kuroi || HẮC màu đen
gyuu - ushi - || NGUU con bò
kei - hakaru - || KẾ kế hoạch, đo lường
ka - uta - utau || CA ca hát, bài hát
ken - togu - || NGHIÊN học tập, nghiên cứu
sha - utsusu - || TA sao chep, chup
ken - kon - tateru || KIEN xay dung
ei - utSuru - utsusu | | ANH phim ảnh, sao chụp
ken - tamesu - || NGHIỆM kỳ thi, thử thách
kai - umi - || HAI bién, đại dương
ko - furui - || CỔ cũ, cổ
bai - uri - uru || MÃI bán
kou - hiroi - hiromeru || QUẢNG rộng, quảng bá
un - hakobu - || VẬN vận chuyển, may mắn
shin - kokoro - || TÂM tim, tấm lòng
juu - chou - omoi || TRỌNG/ TRÙNG nặng, quan trọng shi - kokoromiru - tamesu || THÍ thử thách, thi cử
ei - - || ANH sáng, tài năng, nước Anh
Trang 5“|| tou - kotaeru - kotae || ĐÁP giải đáp, đáp ứng
5N || eki - - || DỊCH nhà ga
5 || ji- zu - koto || SỰ sự việc
ƒ& || shuu - owari - tsui || CHUNG kết thúc, cuối cùng
fi || ten - - || CHUYỂN di chuyển, quay lại
Z || ta - ooi - || ĐA nhiều, đông
{£ || saku - sa - tsukuru || TAC ché tao, sáng tác
## || ki - okiru - okosu || KHỞI thức dậy, khởi sự
Z || cha - sa - || TRÀ trà
E || oku - ya - || ỐC căn phòng, tiệm
!t# || sou - hayai - || TẢO sớm
3š || sou - okuru - || TỐNG gửi
iE || shi - tomaru - tomeru || CHI ngung lai, dung lai
# || kyou - oshieru - || GIÁO dạy, tôn giáo
H || ji- shi - mizukara || TỰ tự mình, bản thân
% || dai - tei - otouto || ĐỆ em trai
tt || shi - ji - tsukaeru || SĨ phục vụ
fal || dou - onaji - |] DONG giéng nhau
ZE || shi - shinu - || TỬ chết, cái chết
= || shu - su - nushi || CHỦ chủ nhân
ñ || shi - hajimeru - || THỦY khởi đầu, bắt đầu
J8 || shi - omou - || TƯ suy nghĩ
{& || shi- tsukau - tsukai || SU/ SU str dung
#1 || shin - oya - shitashii || THÂN cha mẹ, thân thích
#l, || shi - watashi - watakushi || TƯ tôi, riêng tư
4 || ka - ke - hana || HOA hoa
He || chi - ji- [| DIA dat
8 || ka - natsu - || HẠ mùa Hè
#@ || ji - motsu - moteru || TRÌ có, cầm
fT || ga - kaku - || HOA bUrc tranh, nét vé
# || shitsu - - || CHẤT chất lượng, tinh chất
SL || kai - - || GIỚI thế giới, giới thiệu
# || shitsu - muro - || THẤT căn phòng
ï || bai - kau - || MÃI mua
Sh || hin - shina - || PHẨM sản phẩm, phẩm chất
lãi || ki - kaeru - || QUY quay về, trở về
Trang 6sha - yashiro - || XÃ xã hội, công ty
dai - yo - kawaru || DAI thé hệ, thời dai
sha - mono - || GIÁ người
gaku - raku - tanoshii || NHẠC âm nhạc, nhẹ nhàng, vui shu - zu - te || THU ban tay
fuu - fu - kaze || PHONG gió, phong cách
shuu - - || CHỦ tuần
tai - kasu - || THÁI cho mượn
shuu - ju - narau || TẬP học tập
hou - kata - || PHƯƠNG phương hướng, người, vị
juu - chuu - sumu || TRÚ sinh sống, cư trú
shi - kami - || CHI giấy
shun - haru - || XUAN mua Xuan
tsuu - tooru - toori || THÔNG giao thông, thông qua, lui tới sei - shou - tadashii || CHÍNH đúng
tai - karada - katachi || THỂ cơ thể, hình thức
shou - sukunai - sukoshi || THIỂU ít, số ít
shaku - kariru - || TẢ mượn
jou - chou - ba || TRƯỜNG vùng, nơi chốn
kan - han - || HÁN Trung quốc, chữ Hán
chỉ - shiru - || TRI biết, tri thức
kan - yakata - || QUÁN tòa nhà, nơi chốn
shin - ma - makoto || CHÂN sự thật, chân thật
gen - gan - moto || NGUYÊN bắt đầu, nguồn gốc
zu - to - hakaru || ĐỒ bản đồ
kou - kangaeru - kangae | | KHAO suy nghi, xem xet sei - se - yo || THE thé giới, đời, thời đại
seki - yuu - || TỊCH buổi chiều, hoàng hôn
atama - tou - zu || ĐẦU thủ lĩnh, cái đầu
sou - hashiru - || TAU chay
atari - hen - be || BIÊN khu vực, hàng xóm, lân cận
zoku - - || TỘC gia đình, gia tộc
ataru - tou - ateru || ĐƯƠNG trúng, nhân dịp
chuu - sosogu - sasu || CHÚ rót vào, chú ý
atsu - - || ÁP áp lực, điện áp
den - ta - || ĐIỀN ruộng lúa
Trang 7= || atsui - sho - || THỬ sức nóng, nóng
# || dai - tai - || ĐÀI sân khấu
#\ || atsui - netsu - || NHIỆT sức nóng
4 || tai - matsu - || DAI doi
J# || atsui - kou - || HẬU dày
® || dai - - || ĐỀ chủ đề
š# || ato - seki - || TÍCH dấu tích, vết tích
ƒ# || do - taku - tabi || ĐỘ mức độ, lần
#2 || abaku - bou - || BAO bạo lực
YZ || ritsu - ryuu - tatsu || LAP dung lén, dung nén
Y || abiru - yoku - || DUC tam
ie || ryo - tabi - || LU du lich
fa, || abunai - ki - ayaui || NGUY nguy hiểm
7) || ryoku - riki - chikara || LỰC năng lượng, sức mạnh
ïH || abura - yu - || DU dầu
## || chuu - hiru - || TRÚ buổi trưa
if || abura - shi - || PHÌ mập, mỡ
Hy || chou - machi - || ĐINH thị tran
H || amai - kan - || CAM ngọt
|| chou - tori - || DIEU chim
4 || amasu - yo - amaru || DƯ còn lại, dư
J || ten - mise - || ĐIỂM cửa hiệu, tiệm
#m || amu - hen - || BIÊN biên tập, khâu vá, may
El || mon - tou - || MÔN câu hỏi
1 || ayamachi - ka - sugiru || QUÁ vượt qua, trai qua
%4 || tou - fuyu - || ĐÔNG mùa Đông
8 || ayamaru - go - || NGỘ ngộ nhận, sai lầm
if || dou - tou - michi || DAO con đường
#2 || arai - kou - areru|| HOANG hoang so
ie || dou - - || DUONG toa nha
fe || arau - sen - || TAYgiat tay
Trang 83% || arawasu - hyou - omote || BIỂU biểu hiện, bề mặt
# || hatsu - abaku - tatsu || PHÁT xuất phát, bắt đầu
8| || arawasu - gen - || HIỆN xuất hiện
8x || han - meshi - || PHAN bữa ăn, cơm
# || arawasu - cho - ichijirushii || TRU tac gia
1 || byou - yamai - yamu || BỆNH bệnh tật
#£ || aru - zai - || TẠI có, ở, tồn tại
|| fu - bu - || BẤT không
He || an - kurai - || ÁM tối
Hz || fuku - - || PHỤC quần áo, tuân lệnh
Z || ¡- - || ỦY ủy nhiệm, ủy thác
J2 || butsu - motsu - mono || VẬT đồ vật
4 || ¡- koromo - || Yy phục, may mặc
# || bun - mon - fumi || VĂN câu văn, văn hóa
|| i- kakomu - kakou || VI chu vi, phạm vi
Il || betsu - wakareru - wakeru || BIỆT khác biệt, chia xa {7z || ¡- kurai - || VỊ vị trí, khoảng
ấu || ben - tsutomeru - || MIỄN làm việc
ý || i- e- || Y/Y dua vao
ff || you - - || DIEU ngay
{f# || ¡- erai - || VI gidi, vi dai
## || you - - || DƯƠNG Châu Âu
‡# || ¡- chigau - chigaeru || VI khác nhau
#8 || ri - - || LÝ lý do, sự thật
4% || ikaru - do - okoru || NỘ giận dữ
#E || ryou - - || LIỆU chi phí, nguyên liệu
Ñ || iki - soku - || TỨC hơi thở
#4 || ai - sou - shou || TƯƠNG tương tác, hỗ trợ
ja || iki - - || VỰC khu vực
Z# || ai - - || ÁI yêu thương
Trang 9ikioi - sei - || THE uy thế
au - gou - ka (tsu) || HOP thich hop, cung nhau
iku - ki - || KY/ KY bao nhiéu, may cái
akinau - shou - || THƯƠNG buôn bán
iku - sodatsu - sodateru || DỤC nuôi dưỡng
asai - sen - || THIỂN nông cạn, cạn
ikusa - sen - tatakau || CHIẾN chiến tranh
azukaru - yo - azukeru || DỰ gửi, giữ
ike - chỉ - || TRÌ cái hồ, ao
ase - kan - || HÃN mồ hôi
isamu - yuu - || DUNG can dam
asobu - yuu - || DU vui choi
ishi - seki - shaku || THACH hon da
atai - chi - ne || TRI gia tri
izumi - sen - || TUYẾN dòng suối
ataeru - yo - || DỤcung cấp, thưởng
isogashii - bou - || MANG bận rộn
atatakai - on - || ÔN ấm
ita - han - ban || BAN/ BANG tam van
atatakai - dan - || NOAN ấm, làm cho am
itai - tsuu - itamu || THỐNG đau, nỗi dau
idaku - hou - daku || BÃO bế, ôm ấp
en - sono - || VIÊN công viên
itadaki - chou - itadaku || ĐĨNH nhận, đỉnh cao
en - on - tooi || VIỄN xa
ichi - shi - || THI thanh phé, cho
en - shio - || DIEM muối
ito - shi - || MICH sg chi
en - - || DIEN diễn kịch
itonamu - ei - || DOANH kinh doanh, quan ly
en - nobiru - nobasu || DIEN kéo dai, tri hoãn
Trang 1015 || o - kegasu - kitanai || Ô vết do, ban
3# || iru - you - || YẾU yêu cầu, thiết yếu
#I || wa - yawaraku - nagomu || HÒA hòa bình, Nhật bản
JS || iru - kyo - || CƯ cư trú, ở
# || oiru - rou - fukeru || LÃO già
Z || iwa - gan - || NHAM đất đá
Ấ¡ || ou - fu - makeru || PHỤ mất, thua cuộc
Øt || iwau - shuku - shuu || CHÚC chào mừng, lời mừng 3É || ou - tsui - || TRUY đuổi theo, truy tìm
5| || in - hiku - hikeru || DÂN kéo
E || ou - - || VƯƠNG vua
Fl || in - shirushi - || ẤN ký hiệu, dấu ấn
Bi || ou - kou - ki || HOÀNG màu vàng
|| in - yoru - || NHAN nguyên nhân
1: || ou - - || ƯƠNG ở giữa
1 || u - ha - hane || VŨ đôi cánh
## || ou - yoko - || HOÀNH bên cạnh
= || u || TRU vd tru
#Z || ou - - || ÂU Châu Âu
#] || hatsu - sho - hajime || SO bat dau, lan dau
##1 || ou - osu - osaeru || AP day
KE || ueru - uwaru - shoku || THUC nuôi trồng
|| ou - oku - || AO bén trong, vo
f] || ukagau - shi - || TƯ thăm hỏi, dò xét
34 || okasu - han - || PHẠM vi phạm, phạm tội
## || ukabu - fu - uku || PHÙ nổi lên, nghĩ đến
#£ || ogamu - hai - || BAI viéng, lay chao
S¢ || ukaru - ju - ukeru || THU nhan
#ñ || oginau - ho - || HỖ cung cấp, hỗ trợ
7 || uketamawaru - shou - || THUA hiéu, nghe
ï# || oku - chỉ - || TRÍ đặt, để
4 || ushinau - shitsu - || THAT danh mat
{ữ || oku - - || ỨC một trăm triệu - 100,000,000
## || usui - haku - || BẠC mỏng
## || okureru - chỉ - osoi || TRÌ chậm, muộn
$# || utagau - gi - utagai || NGHI nghi ngờ
Trang 11i || okuru - zou - sou || TANG gua tang, tang
PY || uchi - nai - dai || NOI bén trong
4H || osanai - - you || ẤU trẻ nhỏ, thơ ấu
zx || OSOreru - kyou - osoroshii | | KHỦNG sợ hãi
fii || ude - wan - || OAN cG tay
## || ochiru - raku - otosu || LẠC rơi, đánh rơi
ME || ubu - san - umu || SẢN sinh sản, sản xuất
+ || otto - fu - fuu || PHU chồng, người đàn ông
R || uma - ba - ma || MÃ ngựa
ai || otozureru - hou - tazuneru || PHƯƠNG viếng thăm
HE || umaru - mai - umeru || MAI chôn, lấp
#8 || odori - you - odoru || DŨNG khiêu vũ, nhảy múa
fx || uyamau - kei - || KINH t6n kính, kính trọng
4 || onoono - kaku - || CÁC mỗi
# || ura - ri - || LÝ mặt trong
#£ || obi - tai - obiru || ĐỚI/ ĐAI đeo, thắt lưng
‘4 || uranau - sen - shimeru || CHIÊM tiên đoán, bói toán
3ý || oboeru - kaku - || GIÁC nhớ, cảm giác
#* || uru - toku - eru || ĐẮC nhận được, thu được
iñï || omo - men - omote || DIỆN bề mặt
{3 || e - kai - || HỘI bức tranh
j7 || ori - setsu - oru || TRIẾT bẻ gãy
E] || e - kai - mawaru || HÔI lần, xoay
ñ# || kou - furu - oriru || GIẢNG rơi xuống
vk || ei - oyogu - || VINH bơi lội
fl || on - gyo - go || NGỰ tôn kính, thống trị
3 || ei - sakaeru - hae || VINH vẻ vang, rực rỡ
#® || ka - kou - kaori || HƯƠNG mùi hương
x || ei - nagai - || VĨNH mãi mãi, vĩnh cửu
#l || ka - - || KHOA môn học
$i || ei - surudoi - || NHUỆ/ DUỆ bén nhọn, nhạy bén
Trang 12ka - hatasu - hateru || QUÁ trái cây, kết quả
etsu - koeru - kosu || VIỆT siêu việt, vượt qua
ka - - || HÓA hàng hóa, tiền
emu - warau - shou || TIỂU cười, nụ cười
ka - - || KHÓA khoa, bài học
erabu - sen - || TUYỂN chọn lựa
ka - - || KHẢ có thể
ka - - kawa || HÀ con sông
karamaru - raku - karamu || LẠC liên lạc
ka - - || QUÁ bánh, trái cây
karui - kei - karoyaka || KHINH nhẹ
ka - kutsu - || NGOA giây dép
kawa - hi - || Bi da
kai - - || BOI con so
kawa - soku - || TRAC phia
kai - - || GIAI tầng (nhà),giai đoạn, giai cấp
kawakasu - kan - kawaku || KHAN khô
kai - - || GIỚI máy móc
kan - samui - || HÀN lạnh
kai - - kokoroyoi || KHOÁI hài lòng, vui thích, sắc sảo
kan - - || CẢM cảm giác
kai - tokeru - toku || GIẢI giải đáp, hiểu
kan - - || HOÀN hoàn thành
kai - hai - || HÔI tro
kan - - || QUAN quan chức
kai - - || GIỚI giới thiệu, trung gian
kan - kuda - || QUẢN cái ống
kai - mina - || GIAI mọi người, tất cả
kan - seki - || QUAN thuế quan, quan hệ
gai - - || HẠI có hại
Trang 13Pu || kan - - || QUAN quan diém, xem xét
kau - kou - majiru || GIAO trộn, giao lưu
kan - - || SAN xuat ban
kaesu - hen - kaeru || PHAN tra lai
kan - nareru - narasu || QUÁN thói quen, tập quán
kaerimiru - sei - shou || TĨNH chính phủ, xem xét, bỏ sót kan - hosu - hiru || CAN khô, phơi khô
kaeru - hen - kawaru || BIEN thay đổi
kan - maku - maki || QUYỂN quyển, cuốn, quấn
kaeru - tai - kawaru || THẾ được thay, thay thế
kan - - || GIẢN đơn giản
kaeru - kan - kawaru || HOÀN trao đổi, chuyển đổi
kan - - || HẦU/ PHỮU lon, chai lọ ( thức ăn, uống)
Kakari - kei - kakaru || HE quan hệ, liên quan
kan - wazurau - || HOẠN người bệnh, bệnh
kakari - kakeru - kakaru || QUẢI treo lên, tiêu tốn
gan - maru - marui || HOÀN tròn
kagiru - gen - || HẠN giới hạn
gan - kishi - || NGẠN bờ, chỗ dôi ra (biển)
kaku - ketsu - kakeru || KHUYẾT thiếu
gan - negau - || NGUYỆN cầu xin, mong chờ
kaku - kado - tsuno || GIÁC góc, sừng
gan - fukumu - fukumeru || HÀM bao gồm
kashikoi - ken - || HIẾN thông minh
ki - hata - || CƠ cơ hội, máy móc
Kazu - Suu - kazoeru || SỐ con số
Trang 14li || ki - - || QUY quy luật, quy chuẩn
1# || kata - kei - katachi || HÌNH hình dạng
ZŸ || kỉ - yoru - yoseru || KỶ dựa vào, ghé vào
J || kata - kei - || HÌNH chủng loại, mô hình
ÿL || ki - tsukue - || KY cái bàn
H- || kata - hen - || PHIẾN một mảnh, một chiều
# || gi - - || NGHỊ thảo luận, hội nghị
JS || kata - ken - || KIÊN vai
‡% || gi - waza - || KỸ kỹ năng, tài nghệ
|| katai - ko - katameru || CỔ cứng, làm cho cứng
¥4 || kieru - shou - kesu || TIỂU tiêu phí, tắt, biến mất
ME || katai - nan - muzukashii || NAN khó khăn
Al] || kiku - ri - || LỢI lợi nhuận, có hiệu quả
ø# || katai - kou - || NGANG cứng, ương ngạnh
ZJ || kiku - kou - || HIỆU hiệu quả
# || katai - ken - || KIÊN cứng rắn, bền chặt
3K || kizashi - chou - kizasu || TRIỆU một ngàn tỉ, dấu hiệu, ra dấu
{i || katamuku - kei - katamukeru || KHUYNH khuynh hướng, nghiéng
#| || kizamu - koku - || KHẮC chạm khắc
J# || katsu - shou - masaru || THẮNG chiến thẳng, thắng cuộc
#E || kizuku - chiku - || TRÚC xây dựng, xây cất
ïZ || katsu - - || HOẠT chủ động, linh hoạt, sôi động
Ø || kisou - kyou - kei || CANH cạnh tranh, thi đấu
#| || katsu - waru - saku || CAT chia cat
2 || kitsu - - || KHIẾT uống
#4 || katsugu - tan - ninau |] DAM đảm nhận, phụ trách
au || kitsu - tsumaru - tsumeru || CAT ép, nhồi, thu ngắn
HH || mon - kado - || MÔN cổng
# || kimeru - ketsu - kimaru || QUYẾT quyết định
4E || kanashii - hi - kanashimu || BI buồn
# || kimi - kun - || QUẦN anh, chị, nhà cầm quyền
2 || kanarazu - hitsu - || TẤT tất nhiên
3 || gyaku - sakarau - saka || NGHỊCH ngược lại, phản lại, làm ngược lại