1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Cd26 exercise 1 1

12 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng ễN Ngữ Pháp Tiếng Anh
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Anh
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 236,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Exercise 1 1 TỔNG ÔN NGỮ PHÁP TIẾNG ANH Chuyên đề 26 – PHÁT ÂM ĐÁP ÁN 1 D 2 C 3 B 4 A 5 B 6 D 7 C 8 B 9 C 10 A 11 C 12 B 13 B 14 A 15 C 16 D 17 B 18 B 19 D 20 C 21 D 22 C 23 B 24 D 25 D 26 D 27 B 28 C[.]

Trang 1

TỔNG ÔN NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

Chuyên đề 26 – PHÁT ÂM

ĐÁP ÁN

Exercise 1.1: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions

Câu 1

Đáp án D

A round: /raʊnd/

B ground: /ɡraʊnd/

C shout /ʃaʊt/

D touch /tʌtʃ/

Câu 2

Đáp án C

A travelled /ˈtrævld/

B behaved /bɪˈheɪvd/

C practised /ˈpræktɪst/

D combined /kəmˈbaɪnd/

Giải thích: Có 3 cách phát âm ed chính:

1 Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ và những động từ có từ phát âm cuối là “s”

2 Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

3 Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại

Câu 3

Đáp án B

A threatened /ˈθretnd/

B promised /ˈprɒmɪst/

C injured /ˈɪndʒəd/

D agreed /əˈɡriːd/

Giải thích: Có 3 cách phát âm ed chính:

1 Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ và những động từ có từ phát âm cuối là “s”

2 Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

3 Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại

Trang 2

Câu 4

Đáp án A

A bread /bred/

B heat /hiːt/

C peak /piːk/

D steal /stiːl/

Câu 5

Đáp án B

A performed /pəˈfɔːmd/

B discussed /dɪˈskʌst/

C cancelled /ˈkænsld/

D followed /ˈfɒləʊd/

Giải thích: Có 3 cách phát âm ed chính:

1 Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ và những động từ có từ phát âm cuối là “s”

2 Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

3 Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại

Câu 6

Đáp án D

A leave /liːv/

B teach /tiːtʃ/

C speak /spiːk/

D learn /lɜːn/

Câu 7

Đáp án C

A count /kaʊnt/

B doubt /daʊt/

C group /ɡruːp/

D sound /saʊnd/

Câu 8

Đáp án B

A happened /ˈhæpənd/

B reduced /rɪˈdjuːst/

C survived /səˈvaɪvd/

Giải thích: Có 3 cách phát âm ed chính:

1 Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ và những động từ có từ phát âm cuối là “s”

2 Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

3 Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại

Câu 9

Đáp án C

Trang 3

A deal/diːl/

B teach /tiːtʃ/

C break /breɪk/

D clean /kliːn/

Câu 10

Đáp án A

A supported /səˈpɔːtid/

B approached /əˈprəʊtʃt/

C noticed /ˈnəʊtɪst/

D finished /ˈfɪnɪʃtt/

Giải thích:

Có 3 cách phát âm ed chính:

1 Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ và những động từ có từ phát âm cuối là “s”

2 Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

3 Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại

Câu 11

Đáp án C

A laughs /lɑːfs/

B drops /drɒps/

C maintains /meɪnˈteɪnz/

D imports /ˈɪmpɔːts/

Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -k, -p, -f., -t

EX: stops [stops] works [wə:ks]

Quy tắc 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce

EX: misses /misiz/ ; watches [wochiz]

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại

EX: study - studies; supply-supplies…

Câu 12

Đáp án B

A justice /ˈdʒʌstɪs/

B campus /ˈkæmpəs/

C culture /ˈkʌltʃə(r)/

D brush /brʌʃ/

Câu 13

Đáp án B

A wanted /ˈwɒntɪd/

B stopped /stɒpt/

C decided /dɪˈsaɪdɪd/

D hated /heɪtid/

Giải thích: Có 3 cách phát âm ed chính:

1 Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ và

Trang 4

những động từ có từ phát âm cuối là “s”

2 Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

3 Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại

Câu 14

Đáp án A

A century /ˈsentʃəri/

B culture /ˈkʌltʃə(r)/

C secure /sɪˈkjʊə(r)/

D applicant /ˈæplɪkənt/

Câu 15

Đáp án C

A finished /ˈfɪnɪʃt/

B developed/dɪˈveləpt/

C defeated /dɪˈfiːtid/

D looked /lʊkt/

Giải thích: Có 3 cách phát âm ed chính:

1 Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ và những động từ có từ phát âm cuối là “s”

2 Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

3 Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại

Câu 16

Đáp án D

A hesitate /ˈhezɪteɪt/

B reserve rɪˈzɜːv/

C physics /ˈfɪzɪks/

D basic /ˈbeɪsɪk/

Câu 17

Đáp án B

A sale /seɪl/

B chalk /tʃɔːk/

C date /deɪt/

D plane /pleɪn/

Câu 18

Đáp án B

A toured /tʊə(r)d/

B jumped /dʒʌmpt/

C solved /sɒlvd/

D rained /reɪnd/

Giải thích: Có 3 cách phát âm ed chính:

1 Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ và những động từ có từ phát âm cuối là “s”

Trang 5

2 Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

3 Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại

Câu 19

Đáp án D

A dressed /drest/

B dropped /drɒpt/

C matched /mætʃt/

D joined /dʒɔɪnd/

Giải thích: Có 3 cách phát âm ed chính:

1 Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ và những động từ có từ phát âm cuối là “s”

2 Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

3 Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại

Câu 20

Đáp án C

A walk /wɔːk/

B call kɔːl/

C take /teɪk/

D talk /tɔːk/

Câu 21

Đáp án D

A date /deɪt/

B face /feɪs/

C page /peɪdʒ/

D map /mæp/

Câu 22

Đáp án C

A played /pleɪd/

B planned /plænd/

C cooked /kʊkt/

D lived /lɪvd/

Giải thích: Có 3 cách phát âm ed chính:

1 Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ và những động từ có từ phát âm cuối là “s”

2 Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

3 Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại

Câu 23

Đáp án B

A find /faɪnd/

B think /θɪŋk/

Trang 6

C drive /draɪv/

D mind /maɪnd/

=> Đáp án B được phát âm là /i/ Các đáp án còn lại là /ai/

Câu 24

Đáp án D

A missed /mɪst/

B talked /tɔːkt/

C watched /wɒtʃt/

D cleaned /kliːnd/

Giải thích: Có 3 cách phát âm ed chính:

1 Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ và những động từ có từ phát âm cuối là “s”

2 Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

3 Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại

Câu 25

Đáp án D

A washed /wɒʃt/

B passed /pɑːst/

C worked /wɜːkt/

D opened /ˈəʊpənd/

Giải thích: Có 3 cách phát âm ed chính:

1 Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ và những động từ có từ phát âm cuối là “s”

2 Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

3 Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại

Câu 26

Đáp án D

A hate /heɪt/

B face /feɪs/

C make /meɪk/

D dance /dɑːns/

Câu 27

Đáp án B

A mood /muːd/

B flood /flʌd/

C spoon /spuːn/

D moon /muːn/

Câu 28

Đáp án C

A listens /ˈlɪsnz/

B reviews /rɪˈvjuːz/

Trang 7

C protects /prəˈtekts/

D enjoys /ɪnˈdʒɔɪz/

Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -k, -p, -f., -t

EX: stops [stops] works [wə:ks]

Quy tắc 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce

EX: misses /misiz/ ; watches [wochiz]

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại

EX: study - studies; supply-supplies…

Câu 29

Đáp án C

A delays /dɪˈleɪz/

B begins /bɪˈɡɪnz/

C attracts /əˈtrækts/

D believes /bɪˈliːvz/

Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -k, -p, -f., -t

EX: stops [stops] works [wə:ks]

Quy tắc 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce

EX: misses /misiz/ ; watches [wochiz]

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại

EX: study - studies; supply-supplies…

Câu 30

Đáp án A

A head /hed/

B bean /biːn/

C meal /miːl/

D team /tiːm/

Câu 31

Đáp án A

A great/ɡreɪt/

B cheap /tʃiːp/

C clean /kliːn/

D mean /miːn/

Câu 32

Đáp án C

A improves /ɪmˈpruːvz/

B destroys /dɪˈstrɔɪz/

C suggests /səˈdʒests/

D reminds /rɪˈmaɪndz/

Câu 33

Đáp án B

Trang 8

A dream /driːm/

B wear /weə(r)/

C treat /triːt/

D mean /miːn/

Câu 34

Đáp án A

A attacks/əˈtæks/

B medals /ˈmedlz/

C concerns /kənˈsɜːnz/

D fingers /ˈfɪŋɡə(r)z/

Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -k, -p, -f., -t

EX: stops [stops] works [wə:ks]

Quy tắc 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce

EX: misses /misiz/ ; watches [wochiz]

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại

EX: study - studies; supply-supplies…

Câu 35

Đáp án B

A meat /miːt/

B threat /θret/

C beat /biːt/

D seat /siːt/

Câu 36

Đáp án D

A wonders /ˈwʌndə(rz)/

B problems /ˈprɒbləmz/

C mountains /ˈmaʊntənz/

D moments /ˈməʊmənts/

Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -k, -p, -f., -t

EX: stops [stops] works [wə:ks]

Quy tắc 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce

EX: misses /misiz/ ; watches [wochiz]

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại

EX: study - studies; supply-supplies…

Câu 37

Đáp án A

A washed/ wɒʃt/

B formed /fɔːmd/

C turned /tɜːnd/

D boiled /bɔɪld/

Giải thích: Có 3 cách phát âm ed chính:

1 Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ và

Trang 9

những động từ có từ phát âm cuối là “s”

2 Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

3 Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại

Câu 38

Đáp án C

A house /haʊs/

B mouth /maʊθ/

C could /kʊd/

D found /faʊnd/

Câu 39

Đáp án A

A drought /draʊt/

B fought /fɔːt/

C brought /brɔːt/

D bought /bɔːt/

Câu 40

Đáp án D

A builds /bɪldz/

B destroys /dɪˈstrɔɪz/

C occurs /əˈkɜː(r)z/

D prevents /prɪˈvents/

Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -k, -p, -f., -t

EX: stops [stops] works [wə:ks]

Quy tắc 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce

EX: misses /misiz/ ; watches [wochiz]

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại

EX: study - studies; supply-supplies…

Câu 41

Đáp án D

A dumb /dʌm/

B shut /ʃʌt/

C sunny /ˈsʌni/

D tube /tjuːb/

Câu 42

Đáp án B

A advertise/ˈædvətaɪz/

B variety /vəˈraɪəti/

C standard /ˈstændəd

D natural /ˈnætʃrəl/

Câu 43

Trang 10

Đáp án D

A appeal /əˈpiːl/

B ease /iːz/

C team /tiːm/

D already /ɔːlˈredi/

Câu 44

Đáp án C

A page /peɪdʒ/

B age /eɪdʒ/

C village /ˈvɪlɪdʒ/

D stage /steɪdʒ/

Câu 45

Đáp án A

A abroad /əˈbrɔːd/

B coal /kəʊl/

C road /rəʊd/

D toasty /ˈtəʊsti/

Câu 46

Đáp án D

A good /ɡʊd/

B book /bʊk/

C foot /fʊt/

D food /fuːd/

Câu 47

Đáp án C

A dear /dɪə(r)/

B near /nɪə(r)/

C bear /beə(r)/

D fear /fɪə(r)/

Câu 48

Đáp án B

A sound /saʊnd/

B touch /tʌtʃ/

C amount /əˈmaʊnt/

D account /əˈkaʊnt/

Câu 49

Đáp án D

A determine /dɪˈtɜː.mɪn/

Trang 11

B imagine /ɪˈmædʒɪn/

C discipline /ˈdɪsəplɪn/

D magazine /ˌmæɡəˈziːn/

Câu 50

Đáp án C

A timeline /ˈtaɪmlaɪn/

B memorise /ˈmeməraɪz/

C citadel /ˈsɪtədəl/

D financial /faɪˈnænʃl/

Câu 51

Đáp án B

A stool /stuːl/

B blood /blʌd/

C soon /suːn/

D moon /muːn/

Câu 52

Đáp án B

A feat /fiːt/

B great /ɡreɪt/

C seat /siːt/

D meat /miːt/

Câu 53

Đáp án A

A stomach /ˈstʌm.ək/

B chopstick /ˈtʃɒp.stɪk/

C monument /ˈmɒn.jə.mənt/

D robbery /ˈrɒb.ər.i/

Câu 54

Đáp án D

A floppy /ˈflɒpi/

B accompany /əˈkʌmpəni/

C trophy /ˈtrəʊfi/

D simplify /ˈsɪmplɪfaɪ/

=> Đáp án D có cách phát âm đuôi -y là /ai/; các đáp án còn lại được phát âm là /i/

Câu 55

Đáp án A

A shoulder /ˈʃəʊldə(r)/

B announce /əˈnaʊns/

C around/əˈraʊnd/

D background /ˈbækɡraʊnd/

Trang 12

Câu 56

Đáp án D

A email /ˈiːmeɪl/

B prepare /prɪˈpeə(r)/

C equal/ˈiːkwəl/

D jewel /ˈdʒuːəl/

Câu 57

Đáp án C

A awful /ˈɔːfl/

B straw /strɔː/

C award /əˈwɔːd/

D outlaw /ˈaʊtlɔː/

Câu 58

Đáp án B

A eliminate /ɪˈlɪmɪneɪt/

B private /ˈpraɪvət/

C locate /ləʊˈkeɪt/

D stimulate /ˈstɪmjuleɪt/

Câu 59

Đáp án C

A sorrow /ˈsɒrəʊ/

B follow /ˈfɒləʊ/

C eyebrow /ˈaɪbraʊ/

D show /ʃəʊ/

Câu 60

Đáp án A

A laughter /ˈlɑːftə(r)/

B caution /ˈkɔːʃn/

C applause /əˈplɔːz/

D autumn /ˈɔːtəm/

Ngày đăng: 26/02/2023, 16:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w