1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi và đáp án giải tích 2

19 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi và đáp án giải tích 2
Trường học Đại học Bách Khoa TP HCM
Chuyên ngành Giải tích 2
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2017
Thành phố TP HCM
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ NHIỆM BỘ MÔN PGS.. Nguyễn Đình Huy... CHỦ NHIỆM BỘ MÔN PGS.. Nguyễn Đình Huy... CHỦ NHIỆM BỘ MÔN PGS.. Nguyễn Đình Huy.

Trang 1

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ môn Toán ƯD

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi 20 câu / 2 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 162 Môn thi: Giải tích 2 - Ngày thi : 10/04/2017

Thời gian làm bài: 45 phút - Giờ thi : CA 1

Đề 1042

Câu 1.

Tìm cực trị của hàm f (x, y) = 2x − y − 1 với điều kiện x2+y

2

4 = 2.



A fcd= f (2, −1), fct = f (−2, 1) 

B fcd= f (−1, 2), fct= f (1, −2)



C fct= f (−1, 2), fcd = f (1, −2) 

D fct= f (2, −1), fcd= f (−2, 1)

Câu 2. Cho hàm số z = x.f yx − xy Tính x.z0

x+ y.zy0 

D xy

Câu 3. Tìm tất cả giá trị của m để hàm f (x, y) = x2+ mxy + y2− 6x + 6y có điểm dừng

D ∀m

Câu 4. Tính tích phân I =RR

D

xp4y2− x2dxdy với D : 0 ≤ x ≤ 2, x ≤ 2y ≤ 2 là 

A 2

3.



B 4

3.



C 8

3.



D Kết quả khác

Câu 5. Tìm GTLN, GTNN của hàm f (x, y) = x2+y2−xy−x−y trong miền D giới hạn bởi x = 0, x+y = 3, y = 0 

B fmin = −2, fmax = 6



D fmin = −2, fmax = 9

Câu 6. Cho D là miền giới hạn bởi y ≤ 2 − x2, y ≥ x, y ≤ −x và f (x, y) là hàm liên tục trên D Công thức nào

dưới đây là đúng khi tính I =RR

D

f (x, y)dxdy?



A I =R−10 dxR−x2−x2f (x, y)dy +R01dxRx2−x2f (x, y)dy



B I =R01dxR−xx f (x, y)dy +R12dxR−x2−x2f (x, y)dy



C I =R−2−1dxRx2−x2f (x, y)dy +R−10 dxRx−xf (x, y)dy



D I =R−20 dxRx2−x2f (x, y)dy +R01dxRx2−x2f (x, y)dy

Câu 7. Cho hàm y = y(x) xác định từ phương trình x − y − 2ex+y = 0 Tính dy(1) biết y(1) = −1



A dy(1) = −2

3dx



B dy(1) = 1

3dx



C dy(1) = −1

3dx



D dy(1) = 0

Câu 8. Hệ số góc tiếp tuyến giữa giao tuyến của mặt phẳng x = 1 và mặt cong z = x2+ 2xy − y2tại điểm có tung

độ y = −2 là



D k = 3

Câu 9. Cho f (x, y) = ln x2− y, kết luận nào dưới đây là đúng?



A fxx00 (0, −1) = 2, fxy00 (0, −1) = −1 

B fxx00 (0, −1) = 2, fxy00 (0, −1) = 0



C fxx00 (0, −1) = −2, fxy00 (0, −1) = −1 

D fxx00 (0, −1) = −2, fxy00 (0, −1) = 0

Câu 10. Hàm số nào dưới đây có vi phân là df (x, y) = (ex+y2 − 2y)dx + (2yex+y 2

− 2x)dy?



B f (x, y) = 2ex+y2 − xy2 

D f (x, y) = ex+y2 − 2xy

Câu 11. Công thức nào đưới đây là đúng khi đổi biến x = r cos ϕ, y = r sin ϕ trong tích phân I =RR

D (x2+ y2)dxdy với D là miền giới hạn bởi x2+ y2 ≤ 1, y ≤ 0, y ≤ −√3x



A R−0π

3

dϕR1

B R

5π 3

−πdϕR1

C R−

2π 3

−π dϕR1

0 r3dr 

D R−

π 3

−π dϕR1

0 r3dr

Trang 2

Câu 12.

Cho D là miền định nghĩa bởi x

2

3 + y

2 ≤ 1, x ≥ 0, x ≤ √3y, công thức nào sau đây là đúng khi tính

I =RR

D

xydxdy?



A I =R

π

2

π

4 dϕR013r2sin ϕ cos ϕdr 

B I =R

π 2 π

4 dϕR013r3sin ϕ cos ϕdr



C I =R

π

4

0 dϕR013r3sin ϕ cos ϕdr 

D I =R

π 6

0 dϕR013r2sin ϕ cos ϕdr

Câu 13. Cho f (x, y) = x3− y3+ 3xy Tìm hướng mà hàm f giảm nhanh nhất khi qua M (1, −2)?



A ~u = (−1, −3) 

D ~u = (1, 3)

Câu 14.

Miền xác định của hàm số

r arctany

x −

π

4 là:



A Các câu khác đều sai 

B Phần mặt phẳng nằm trên Đường thẳng y = x



C Phần mặt phẳng nằm dưới đường thẳng y = x



D Phần mặt phẳng nằm dưới đường thẳng y = x, bỏ đi trục Ox

Câu 15. Cho hàm z = z(x, y) xác định từ phương trình f (2x − 3z, 2y − z) = 0 Tính 3zx0 + zy0



D −3

Câu 16. Tìm cực trị của hàm f (x, y) = 3x2− x3+ 3y2+ 4y



A fcd= f



2,2 3



B fcd= f



0, −2 3



C fct= f



0, −2 3



D fct = f



2,2 3



Câu 17. Hãy cho biết tên gọi mặt bậc hai có phương trình sau : x2− 4x − y2− z2 = 1

A Hyperboloid 2 tầng 

B Hyperboloid 1 tầng 

D Ellipsoid

Câu 18. Công thức nào sau đây dùng để tính diện tích miền D : x2+ y2≤ 2y, y ≥ √1

3x, y ≥ −x 

A I =

4

R

π

6

2 sin ϕ R 0

B I =

3π 4 R π 6 dϕ

2 sin ϕ R 0 rdr 

C I =

3π 4 R π 3 dϕ

2 sin ϕ R 0 rdr



D I =

π

6

R

−π

4

2 sin ϕ R 0 rdr

Câu 19.

Khai triển Maclaurint hàm f (x, y) = e

x2+1

y − 2 đến bậc 2 là:



A f (x, y) = −1

2



1 +y

2+ x

2+y 2

4 + R2



B f (x, y) = e

2



1 −y

2 + x

2+y 2

4 + R2

 

C f (x, y) = −e

2



1 +y

2+ x

2+y 2

4 + R2



D f (x, y) = −1

2



1 −y

2 + x

2+y 2

4 + R2



Câu 20. Cho hàm số z = f (u, v) , với u = 12ln x2+ y2 , v = arctanx

y Tính zx0 

A zx0 = y.f

0

u+ x.fv0

x2+ y2 

B zx0 = x.f

0

u+ y.fv0

x2+ y2 

C z0x= x.f

0

u+ fv0

x2+ y2 

D zx0 = f

0

u+ y.fv0

x2+ y2

CHỦ NHIỆM BỘ MÔN

PGS TS Nguyễn Đình Huy

Trang 3

Đề 1042 ĐÁP ÁN

C

A

B

A

A

C

C

A

B

D

D

B

D

A

B

C

A

B

C

B

Trang 4

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ môn Toán ƯD

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi 20 câu / 2 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 162 Môn thi: Giải tích 2 - Ngày thi : 10/04/2017

Thời gian làm bài: 45 phút - Giờ thi : CA 1

Đề 1043

Câu 1. Cho hàm số z = x.f yx − xy Tính x.z0

x+ y.zy0 

D z

Câu 2. Cho f (x, y) = x3− y3+ 3xy Tìm hướng mà hàm f giảm nhanh nhất khi qua M (1, −2)?



B ~u = (−1, −3) 

D ~u = (−1, 3)

Câu 3. Cho D là miền giới hạn bởi y ≤ 2 − x2, y ≥ x, y ≤ −x và f (x, y) là hàm liên tục trên D Công thức nào

dưới đây là đúng khi tính I =RR

D

f (x, y)dxdy?



A I =R−20 dxRx2−x2f (x, y)dy +R01dxRx2−x2f (x, y)dy



B I =R0

−1dxR2−x 2

−x f (x, y)dy +R1

0 dxR2−x 2

x f (x, y)dy



C I =R1

0 dxRx

−xf (x, y)dy +R2

1 dxR2−x 2

−x f (x, y)dy



D I =R−1

−2 dxR2−x 2

x f (x, y)dy +R0

−1dxR−x

x f (x, y)dy

Câu 4. Hệ số góc tiếp tuyến giữa giao tuyến của mặt phẳng x = 1 và mặt cong z = x2+ 2xy − y2tại điểm có tung

độ y = −2 là



D k = −3

Câu 5. Cho hàm số z = f (u, v) , với u = 12ln x2+ y2 , v = arctanx

y Tính zx0 

A zx0 = f

0

u+ y.fv0

x2+ y2 

B zx0 = y.f

0

u+ x.fv0

x2+ y2 

C z0x= x.f

0

u+ y.fv0

x2+ y2 

D zx0 = x.f

0

u+ fv0

x2+ y2

Câu 6. Cho hàm z = z(x, y) xác định từ phương trình f (2x − 3z, 2y − z) = 0 Tính 3zx0 + zy0



D 3

Câu 7. Cho f (x, y) = ln x2− y, kết luận nào dưới đây là đúng?



A fxx00 (0, −1) = −2, fxy00 (0, −1) = 0 

B fxx00 (0, −1) = 2, fxy00 (0, −1) = −1



C fxx00 (0, −1) = 2, fxy00 (0, −1) = 0 

D fxx00 (0, −1) = −2, fxy00 (0, −1) = −1

Câu 8.

Khai triển Maclaurint hàm f (x, y) = e

x 2 +1

y − 2 đến bậc 2 là:



A f (x, y) = −1

2



1 −y

2+ x

2+y 2

4 + R2



B f (x, y) = −1

2



1 +y

2 + x

2+y 2

4 + R2

 

C f (x, y) = e

2



1 −y

2 + x

2+y 2

4 + R2



D f (x, y) = −e

2



1 +y

2 + x

2+y 2

4 + R2



Câu 9. Hãy cho biết tên gọi mặt bậc hai có phương trình sau : x2− 4x − y2− z2 = 1

B Hyperboloid 2 tầng 

C Hyperboloid 1 tầng 

D Nón

Câu 10.

Tìm cực trị của hàm f (x, y) = 2x − y − 1 với điều kiện x2+y

2

4 = 2.



A fct= f (2, −1), fcd = f (−2, 1) 

B fcd= f (2, −1), fct= f (−2, 1)



C fcd= f (−1, 2), fct = f (1, −2) 

D fct= f (−1, 2), fcd= f (1, −2)

Câu 11. Cho hàm y = y(x) xác định từ phương trình x − y − 2ex+y = 0 Tính dy(1) biết y(1) = −1



B dy(1) = −2

3dx



C dy(1) = 1

3dx



D dy(1) = −1

3dx

Trang 5

Câu 12. Tìm GTLN, GTNN của hàm f (x, y) = x2+y2−xy−x−y trong miền D giới hạn bởi x = 0, x+y = 3, y = 0 

B fmin = −1, fmax = 6



D fmin = −1, fmax = 9

Câu 13.

Cho D là miền định nghĩa bởi x

2

3 + y

2 ≤ 1, x ≥ 0, x ≤ √3y, công thức nào sau đây là đúng khi tính

I =RR

D

xydxdy?



A I =Rπ

6

0 dϕR1

B I =Rπ

2 π 4

dϕR1

0 3r2sin ϕ cos ϕdr



C I =Rπ

2

π

4

dϕR1

D I =Rπ

4

0 dϕR1

0 3r3sin ϕ cos ϕdr

Câu 14. Hàm số nào dưới đây có vi phân là df (x, y) = (ex+y2 − 2y)dx + (2yex+y2 − 2x)dy?

B f (x, y) = xex+y2 − 2xy



D f (x, y) = ex+y2 − x2y

Câu 15. Công thức nào đưới đây là đúng khi đổi biến x = r cos ϕ, y = r sin ϕ trong tích phân I =RR

D (x2+ y2)dxdy với D là miền giới hạn bởi x2+ y2 ≤ 1, y ≤ 0, y ≤ −√3x



A R−

π

3

−π dϕR1

0 r3dr 

B R−0π 3

dϕR1

C R

5π 3

−πdϕR1

D R−

2π 3

−π dϕR1

0 r3dr

Câu 16.

Miền xác định của hàm số

r arctany

x −

π

4 là:



A Phần mặt phẳng nằm dưới đường thẳng y = x, bỏ đi trục Ox 

B Các câu khác đều sai 

C Phần mặt phẳng nằm trên Đường thẳng y = x 

D Phần mặt phẳng nằm dưới đường thẳng y = x

Câu 17. Công thức nào sau đây dùng để tính diện tích miền D : x2+ y2≤ 2y, y ≥ √1

3x, y ≥ −x 

A I =

π

6

R

−π

4

2 sin ϕ R 0 rdr 

B I =

3π 4 R π 6 dϕ

2 sin ϕ R 0

C I =

3π 4 R π 6 dϕ

2 sin ϕ R 0 rdr 

D I =

3π 4 R π 3 dϕ

2 sin ϕ R 0 rdr

Câu 18. Tìm tất cả giá trị của m để hàm f (x, y) = x2+ mxy + y2− 6x + 6y có điểm dừng

D m 6= −2

Câu 19. Tính tích phân I =RR

D

xp4y2− x2dxdy với D : 0 ≤ x ≤ 2, x ≤ 2y ≤ 2 là 

B 2

3.



C 4

3.



D 8

3.

Câu 20. Tìm cực trị của hàm f (x, y) = 3x2− x3+ 3y2+ 4y



A fct= f



2,2 3



B fcd= f



2,2 3



C fcd= f



0, −2 3



D fct = f



0, −2 3



CHỦ NHIỆM BỘ MÔN

PGS TS Nguyễn Đình Huy

Trang 6

Đề 1043 ĐÁP ÁN

B

A

D

B

C

C

C

D

B

D

D

B

C

A

A

B

C

C

B

D

Trang 7

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ môn Toán ƯD

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi 20 câu / 2 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 162 Môn thi: Giải tích 2 - Ngày thi : 10/04/2017

Thời gian làm bài: 45 phút - Giờ thi : CA 1

Đề 1044

Câu 1.

Khai triển Maclaurint hàm f (x, y) = e

x 2 +1

y − 2 đến bậc 2 là:



A f (x, y) = −1

2



1 +y

2+ x

2+y 2

4 + R2



B f (x, y) = −1

2



1 −y

2 + x

2+y 2

4 + R2

 

C f (x, y) = e

2



1 −y

2 + x

2+y 2

4 + R2



D f (x, y) = −e

2



1 +y

2 + x

2+y 2

4 + R2



Câu 2. Hãy cho biết tên gọi mặt bậc hai có phương trình sau : x2− 4x − y2− z2 = 1

A Hyperboloid 2 tầng 

C Hyperboloid 1 tầng 

D Nón

Câu 3. Cho f (x, y) = ln x2− y, kết luận nào dưới đây là đúng?



A fxx00 (0, −1) = 2, fxy00 (0, −1) = −1 

B fxx00 (0, −1) = −2, fxy00 (0, −1) = 0



C fxx00 (0, −1) = 2, fxy00 (0, −1) = 0 

D fxx00 (0, −1) = −2, fxy00 (0, −1) = −1

Câu 4. Cho hàm số z = x.f yx − xy Tính x.z0

x+ y.zy0 

D z

Câu 5. Tìm GTLN, GTNN của hàm f (x, y) = x2+y2−xy−x−y trong miền D giới hạn bởi x = 0, x+y = 3, y = 0 

B fmin = −2, fmax = 9



D fmin = −1, fmax = 9

Câu 6. Hệ số góc tiếp tuyến giữa giao tuyến của mặt phẳng x = 1 và mặt cong z = x2+ 2xy − y2tại điểm có tung

độ y = −2 là



D k = −3

Câu 7.

Tìm cực trị của hàm f (x, y) = 2x − y − 1 với điều kiện x2+y

2

4 = 2.



A fcd= f (2, −1), fct = f (−2, 1) 

B fct= f (2, −1), fcd= f (−2, 1)



C fcd= f (−1, 2), fct = f (1, −2) 

D fct= f (−1, 2), fcd= f (1, −2)

Câu 8. Tìm cực trị của hàm f (x, y) = 3x2− x3+ 3y2+ 4y



A fcd= f



2,2 3



B fct= f



2,2 3



C fcd= f



0, −2 3



D fct = f



0, −2 3



Câu 9. Cho hàm y = y(x) xác định từ phương trình x − y − 2ex+y = 0 Tính dy(1) biết y(1) = −1



A dy(1) = −2

3dx



C dy(1) = 1

3dx



D dy(1) = −1

3dx

Câu 10. Cho f (x, y) = x3− y3+ 3xy Tìm hướng mà hàm f giảm nhanh nhất khi qua M (1, −2)?



A ~u = (−1, −3) 

D ~u = (−1, 3)

Câu 11. Hàm số nào dưới đây có vi phân là df (x, y) = (ex+y 2

− 2y)dx + (2yex+y 2

− 2x)dy?



B f (x, y) = ex+y2 − 2xy



D f (x, y) = ex+y2 − x2y

Câu 12. Tính tích phân I =RR

D

xp4y2− x2dxdy với D : 0 ≤ x ≤ 2, x ≤ 2y ≤ 2 là 

A 2

3.



C 4

3.



D 8

3.

Trang 8

Câu 13. Công thức nào đưới đây là đúng khi đổi biến x = r cos ϕ, y = r sin ϕ trong tích phân I =

D (x2+ y2)dxdy với D là miền giới hạn bởi x2+ y2 ≤ 1, y ≤ 0, y ≤ −√3x



A R−0π

3

dϕR1

B R−

π 3

−π dϕR1

0 r3dr 

C R

5π 3

−πdϕR1

D R−

2π 3

−π dϕR1

0 r3dr

Câu 14.

Miền xác định của hàm số

r arctany

x −

π

4 là:



A Các câu khác đều sai 

B Phần mặt phẳng nằm dưới đường thẳng y = x, bỏ đi trục Ox 

C Phần mặt phẳng nằm trên Đường thẳng y = x 

D Phần mặt phẳng nằm dưới đường thẳng y = x

Câu 15. Công thức nào sau đây dùng để tính diện tích miền D : x2+ y2≤ 2y, y ≥ √1

3x, y ≥ −x 

A I =

4

R

π

6

2 sin ϕ R 0

B I =

π 6 R

−π 4 dϕ

2 sin ϕ R 0 rdr 

C I =

3π 4 R π 6 dϕ

2 sin ϕ R 0 rdr 

D I =

3π 4 R π 3 dϕ

2 sin ϕ R 0 rdr

Câu 16. Tìm tất cả giá trị của m để hàm f (x, y) = x2+ mxy + y2− 6x + 6y có điểm dừng

D m 6= −2

Câu 17. Cho D là miền giới hạn bởi y ≤ 2 − x2, y ≥ x, y ≤ −x và f (x, y) là hàm liên tục trên D Công thức nào

dưới đây là đúng khi tính I =RR

D

f (x, y)dxdy?



A I =R−10 dxR−x2−x2f (x, y)dy +R01dxRx2−x2f (x, y)dy



B I =R−20 dxRx2−x2f (x, y)dy +R01dxRx2−x2f (x, y)dy



C I =R01dxR−xx f (x, y)dy +R12dxR−x2−x2f (x, y)dy



D I =R−2−1dxRx2−x2f (x, y)dy +R−10 dxRx−xf (x, y)dy

Câu 18.

Cho D là miền định nghĩa bởi x

2

3 + y

2 ≤ 1, x ≥ 0, x ≤ √3y, công thức nào sau đây là đúng khi tính

I =RR

D

xydxdy?



A I =Rπ

2

π

4

dϕR1

B I =Rπ

6

0 dϕR1

0 3r2sin ϕ cos ϕdr



C I =Rπ

2

π

4

dϕR1

D I =Rπ

4

0 dϕR1

0 3r3sin ϕ cos ϕdr

Câu 19. Cho hàm số z = f (u, v) , với u = 12ln x2+ y2 , v = arctanx

y Tính zx0 

A zx0 = y.f

0

u+ x.fv0

x2+ y2 

B zx0 = f

0

u+ y.fv0

x2+ y2 

C z0x= x.f

0

u+ y.fv0

x2+ y2 

D zx0 = x.f

0

u+ fv0

x2+ y2

Câu 20. Cho hàm z = z(x, y) xác định từ phương trình f (2x − 3z, 2y − z) = 0 Tính 3zx0 + zy0



D 3

CHỦ NHIỆM BỘ MÔN

PGS TS Nguyễn Đình Huy

Trang 9

Đề 1044 ĐÁP ÁN

D

A

C

A

A

A

D

D

D

B

B

A

B

A

C

C

D

C

C

C

Trang 10

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ môn Toán ƯD

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi 20 câu / 2 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 162 Môn thi: Giải tích 1 - Ngày thi :10/04/2017

Thời gian làm bài: 45 phút - Giờ thi : CA 2

Đề 1004

Câu 1.

Khai triển Maclaurint hàm f (x) = cos(2x)

y + 2 đến bậc 2 là:



A 1

2



1 −y

2 − 2x

2+y 2

4 + R2

B 1 2



1 +y

2 − 2x

2+y 2

4 + R2





D 1 −y

2 − 2x

2+y 2

4 + R2

Câu 2. Cho f (x, y, z) = x3− 3x2+ 3y2+ yz − 2 Tìm tất cả các điểm M (x, y, z) sao cho Of (M ) = (0, 3, 1)

B M (0, −1, −3), M (2, 1, 3)



C Các câu khác sai 

D M (0, 1, −3), M (2, 1, −3)

Câu 3. Cho D là miền giới hạn bởi y ≥ x2, y − x ≥ 2, y ≤ 2 − x và f (x, y) là hàm liên tục trên D Công thức nào

dưới đây là đúng khi tính I =RR

D

f (x, y)dxdy?



A I =R1

0 dxR2−x

x 2 f (x, y)dy +R2

1 dxR2+x

x 2 f (x, y)dy



B I =R−2−1dxRx2−x2 f (x, y)dy +R−10 dxR2+x2−xf (x, y)dy



C I =R0

−2dxR2−x

x 2 f (x, y)dy +R0

−1dxR2+x

D Các câu khác sai

Câu 4.

Tìm m để điểm M 1

2,

1 2



là điểm dừng của hàm f (x, y) = xy2(1 − mx − y) 

B m = 1

2.



C m = −1

2.



D m = −1

Câu 5.

Tìm cực trị của hàm f (x, y) = x + 2y − 2 với điều kiện x2+y

2

4 = 17.



A fcd= f (−1, −8) 

B fct= f (1, −8) 

C fcd= f (1, −8) 

D fct = f (−1, −8)

Câu 6. Công thức nào đưới đây là đúng khi đổi biến x = r cos ϕ, y = r sin ϕ cho tích phân I =RR

D

p

x2+ y2dxdy, với D là miền giới hạn bởi x2+ y2 ≤ 1, x ≤ 0, y ≤ x



A R

2

− 3π

4

dϕR1

0 r2dr 

B R

3π 2 5π 4

dϕR1

C R−

π 2

− 3π 4

dϕR1

D R3

π 2 5π 4

dϕR1

0 rdr

Câu 7. Cho hàm số z = f (u, v) , với u = ex+2y, v = x

y Tính z

0 y 

A zy0 = 2ex+2yfu0 +xf

0 v

y2



B z0y = 2ex+2yfu0 −xf

0 v

y2 

C zy0 = ex+2yfu0 −xf

0 v

y2



D Các câu khác sai

Câu 8. Công thức nào sau đây là đúng khi tính I =RR

D ydxdy, trong đó D là nửa bên phải miền

x2+ y2− 2x + 4y ≤ 4



A I =

π

2

R

− π

2

3 R 0

B I =

π 2 R

− π 2 dϕ

2 R 0 (−2 + r sin ϕ) rdr



C I =

π

2

R

−π2

3 R 0

D I =

π 2 R

−π2 dϕ

3 R 1

r2sin ϕdr

Ngày đăng: 25/02/2023, 10:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w