1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Câu hỏi ôn tập giữa kì 11 2023 (1)

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi ôn tập giữa kì 11 2023 (1)
Trường học Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Câu hỏi ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 347,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI ÔN TẬP GIỮA KÌ 11 LỚP 11 Câu hỏi 1 Phân tích những thuận lợi và khó khăn của điều kiện tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế xã hội của Liên bang Nga? Câu hỏi 2 Trình bày đặc điểm dân cư của[.]

Trang 1

CÂU HỎI ÔN TẬP GIỮA KÌ 11- LỚP 11.

Câu hỏi 1: Phân tích những thuận lợi và khó khăn của điều kiện tự nhiên đối với sự

phát triển kinh tế - xã hội của Liên bang Nga?

Câu hỏi 2: Trình bày đặc điểm dân cư của Nhật Bản?

Câu hỏi 3: Trình bày về ngành công nghiệp của Nhật Bản?

HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI

CÂU 1:

a Thuận lợi:

- Diện tích đồng bằng rộng lớn đồng bằng Đông Âu, Tây Xi - bia, các khu vực đồi thấp có đất đai màu mỡ tạo điều kiện cho việc trồng cây lương thực, thực phẩm và chăn nuôi

- Nhiều sông lớn, có giá trị về nhiều mặt: thủy điện, giao thông, cung cấp nước cho nông nghiệp (dẫ chứng); có nhiều hồ tự nhiên và hồ nhân tạo

- Nguồn khoáng sản đa dạng phong phú với trữ lượng lớn tạo điều kiện phát triển đa dạng các ngành công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản (dẫn chứng)

- Diện tích rừng lớn nhất thế giới, cung cấp gỗ cho ngành lâm nghiệp và công nghiệp chế biến gỗ (dẫn chứng)

b Khó khăn:

- Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn

- Nhiều vùng rộng lớn có khí hậu băng giá hoặc khô hạn, không thuận lợi cho các họat động sản xuất, phát triển kinh tế

- Tài nguyên phong phú nhưng phân bố chủ yếu ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá nên khai thác khó khăn, tốn kém

Câu hỏi 2 : Trình bày đặc điểm dân cư của Nhật Bản?

+ Nhật Bản là nước có dân số già: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp (0, 1% năm 2005), tỉ lệ người già > 60t tăng nhanh

 Thiếu hụt lao động, phúc lợi xã hội tăng

+ Là nước đông dân, mật độ dân số cao (338 người/km2 - 2005), dân cư phân bố không đều, tỉ lệ dân thành thị cao (79% năm 2004)

+ Người lao động cần cù, ham học, có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao là yếu tố quan trọng trong quá trình phát triển KT - XH

Câu hỏi 3 : Trình bày về ngành công nghiệp của Nhật Bản?

- Vị trí, vai trò của ngành công nghiệp: Công nghiệp Nhật Bản chiếm gần 30% lao động và đóng góp gần 30% GDP; giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới Nhiều ngành đứng hàng đầu thế giới: sản xuất máy công nghiệp và thiết bị điện

tử, người máy, tàu biển, thép, ô tô, vô tuyến truyền hình

- Cơ cấu ngành: Đa dạng, có đầy đủ các ngành kể cả các ngành không có lợi thế về TN

- Tình hình phát triển và phân bố:

+ Giảm bớt phát triển các ngành truyền thống, tốn năng lượng, chú trọng phát triển các ngành công nghiệp hiện đại

+ Phân bố: Các trung tâm công nghiệp phân bố chủ yếu ở phía ĐN của lãnh thổ

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Trang 2

Câu 1: Lãnh thổ Liên bang Nga chủ yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?

Câu 2: Ranh giới phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần phía Đông và phía Tây

là sông

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

A Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

B Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.

C Giáp nhiều biển và nhiều nước châu Âu.

D Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

Câu 4: Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga vượt qua khủng khoảng, dần ổn

định và đi lên sau năm 2000 là

A nâng cao đời sống cho nhân dân.

B phát triển các ngành công nghệ cao.

C xây dựng nền kinh tế thị trường.

D cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng.

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?

A Phần lớn là núi và cao nguyên.

B Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

C Có trữ năng thủy điện lớn.

D Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

Câu 6: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến những khó khăn, biến động về kinh tế của Liên

bang Nga đầu thập niên 90 của thế kỉ XX là

A tình hình chính trị bất ổn định.

B sự khó khăn về mặt khoa học.

C tình trạng dân Nga ra nước ngoài.

D bị các nước phương Tây cô lập.

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang

Xô viết tan rã?

A Tình hình chính trị, xã hội ổn định.

B Tốc độ tăng trưởng GDP âm.

C Sản lượng các ngành kinh tế giảm.

D Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.

Câu 8: Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân của LB Nga giai đoạn 1991 - 2015, dạng biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 9: Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

Trang 3

A Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.

B Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

C Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.

D Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.

Câu 10: Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là

A có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

B nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.

C địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa.

D có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.

Câu 11: Những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ

của Nhật Bản?

A Du lịch và thương mại B Thương mại và tài chính.

C Bảo hiểm và tài chính D Đầu tư ra nước ngoài Câu 12: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu

trong nền kinh tế Nhật Bản?

A Diện tích đất nông nghiệp nhỏ B Tỉ trọng rất nhỏ trong GDP.

C Lao động chiếm tỉ trọng thấp D Điều kiện sản xuất khó

khăn

Câu 13: Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào

sau đây?

A Nhu cầu trong nước giảm B Diện tích đất nông nghiệp

ít

C Thay đổi cơ cấu cây trồng D Thiên tai thường xuyên xảy

ra

Câu 14: Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông

nghiệp nhằm

A tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.

B tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.

C đảm bảo nguồn lương thực trong nước.

D tăng năng suất và chất lượng nông sản.

Câu 15: Điều kiện thuận lợi chủ yếu để Nhật Bản phát triển đánh bắt hải sản là

A có nhiều ngư trường rộng lớn.

B có truyền thống đánh bắt lâu đời.

C ngư dân có nhiều kinh nghiệm.

D công nghiệp chế biến phát triển.

Câu 16: Cho bảng số liệu sau:

GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM

Đơn vị: tỉ USD

(Nguồn: Niên giám thống kê, 2017)

Trang 4

Để thể hiện giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1995 - 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

Câu 17: Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

A lương thực, thực phẩm, mĩ phẩm.

B lương thực, thực phẩm, máy móc.

C lương thực, thực phẩm, năng lượng.

D thực phẩm, dược phẩm, năng lượng.

Câu 18: Cho bảng số liệu sau:

CƠ CẤU DÂN SỐ TRUNG QUỐC PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG

THÔN NĂM 2005 VÀ 2014

(Đơn vị: %)

(Nguồn: Niên giám thống kê 2015, NXB Thống kê 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số Trung Quốc phân theo thành thị và nông thôn năm 2005 và năm 2014?

A Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng.

B Tỷ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.

C Tỷ lệ dân thành thị luôn ít hơn dân nông thôn.

D Tỷ lệ dân nông thôn và thành thị không thay đổi.

Câu 19: Cho biểu đồ:

SỰ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU XUẤT, NHÂP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI

ĐOẠN 1985 - 2012

(Nguồn số liệu: Niên giám thống kê năm 2013, NXB Thống kê 2014)

Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu xuất nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn

1985 - 2012?

C Năm 1985 xuất siêu D Năm 2012 xuất siêu.

Câu 20: Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC

Trang 5

(Đơn vị: %)

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, NXB Thống kê 2017)

Để thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2015, theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

Câu 21. Cho biểu đồ về GDP của Xin-ga-po, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2016:

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng GDP của Xin-ga-po, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 -

2016

B Cơ cấu GDP của Xin-ga-po, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2016.

C Chuyển dịch cơ cấu GDP của Xin-ga-po, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 -

2016

D Giá trị GDP của Xin-ga-po, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2016.

Câu 22 Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢNG TRÂU, BÒ CỦA CẢ NƯỚC, TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ VÀ TÂY

NGUYÊN, NĂM 2016

(Đơn vị: Nghìn con)

Cả nước Trung du miền núi Bắc Bộ Tây Nguyên

Tỉ trọng đàn trâu, bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ trong tổng đàn trâu, bò của cả nước là

Trang 6

A 56,5%; 20,1% B 57,5%; 17,7% C 70,8%; 25,6% D 48,5%;

21,3%

Câu 23: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG

SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM

Vùng Diện tích (nghìn ha) Sản lượng lúa (nghìn tấn)

Đồng bằng sông Cửu Long 3 826,3 4 249,5 19 298,5 25 475,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Diện tích giảm, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Hồng.

B Diện tích tăng, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long.

C Sản lượng ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng.

D Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng.

Câu 24 Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một

số quốc gia năm 2016?

A Việt Nam cao hơn Thái Lan B Lào cao hơn Phi-lip-pin.

C Thái Lan thấp hơn Lào D Phi-lip-pin thấp hơn Việt Nam.

Câu 25 Cho biểu đồ sau:

Trang 7

(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình ngành bưu

chính và viễn thông ở nước ta?

A Ngành bưu chính chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng đang có xu hướng phát triển nhanh B.Ngành viễn thông chiếm tỉ trọng lớn và tăng nhanh hơn ngành bưu chính.

C Ngành bưu chính và viễn thông Việt Nam phát triển nhanh trong những năm qua

D Tổng giá trị ngành bưu chính, viễn thông tăng lên 1,9 lần trong giai đoạn

2010-2017

Câu 26 Cho biểu đồ:

TỔNG SỐ LAO ĐỘNG VÀ NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG XÃ HỘI NƯỚC TA, GIAI

ĐOẠN

2005 - 2018

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tổng số lao động và năng suất lao động của nước ta, giai đoạn 2005-2018?

A Năng suất lao động giảm, tổng số lao động tăng.

B Tổng số lao động đã tăng thêm 11474,5 nghìn người

C Năng suất lao động tăng, tổng số lao động giảm.

D Tổng số lao động tăng nhanh hơn năng suất lao động.

Câu 27 Cho bảng số liệu:

TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN NGÀNH BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG NƯỚC TA,

GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

Năm và viến thông( tỉ đồng)Doanh thu Bưu chính Số thuê bao điện thoại (nghìn thuê bao)

Trang 8

2014 336680,0 6400,0 136148,1 132548,1

Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)

Để thể hiện tình hình phát triển ngành Bưu chính, viến thông ở nước ta giai đoạn 2010 –

2017, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 28 Cho biểu đồ:

CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ

TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, NĂM 2015 (%)

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng các nhóm đất của vùng Đồng bằng sông Hồng so

với Trung du và miền núi Bắc Bộ, năm 2015?

A Đất khác lớn hơn B Đất lâm nghiệp lớn hơn.

C Đất sản xuất nông nghiệp lớn hơn D Đất chuyên dùng và thổ cư

nhỏ hơn

Câu 29: Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất

nông nghiệp nhằm

A tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp B tạo ra nhiều sản phẩm thu

lợi nhuận cao.

lượng nông sản.

Câu 30: Các cây trồng phổ biến của Nhật Bản là

hồ tiêu.

dâu tằm.

Trang 9

Câu 31: Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu

là do

A thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia.

B nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới.

C nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao.

D hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.

Câu 32: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải biển của

Nhật Bản phát triển mạnh mẽ?

A Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu lớn B Đất nước quần đảo, có

hàng vạn đảo lớn nhỏ.

C Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao D Đường bờ biển dài, có

nhiều vịnh biển sâu.

Câu 33: Điều kiện thuận lợi chủ yếu để Nhật Bản phát triển đánh bắt hải sản là

lâu đời.

phát triển.

Câu 34: Nền kinh tế Nhật Bản tăng trưởng mạnh trong giai đoạn 1950 - 1973 không phải do nguyên nhân nào sau đây?

A Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, áp dung kĩ thuật mới.

B Đẩy mạnh buôn bán vũ khí thu được nguồn lợi nhuận khổng lồ.

C Tập trung cao độ phát triển các ngành then chốt theo từng giai đoạn.

D Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, gồm các xí nghiệp lớn, nhỏ, thủ công Câu 35: Cơ cấu kinh tế hai tầng được Nhật Bản áp dụng có nội dung là

A vừa đẩy mạnh phát triển công nghiệp, vừa phát triển dịch vụ.

B vừa đẩy mạnh phát triển kinh tế ở thành thị, vừa phát triển kinh tế nông

thôn.

C vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những tổ chức sản xuất nhỏ,

thủ công.

D vừa đẩy mạnh phát triển công nghiệp, vừa phát triển nông nghiệp nông

thôn.

Câu 36: Những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980, tốc độ tăng trưởng của nền

kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

giới.

khoáng sản.

Câu 37: Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?

A Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

Trang 10

B Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.

C Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới về thương mại.

D Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.

Câu 38: Phần lớn giá trị xuất khẩu của Nhật Bản luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu

là do

A chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến giá

thành cao.

B không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho các hoạt động sản xuất và

đời sống.

C số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng

nhập khẩu.

D sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu

ổn định.

Câu 39: Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì

A là quốc gia được bao bọc bởi biển và đại dương, nhiều ngư trường lớn.

B ngành này cần nguồn vốn đầu tư ít nhưng có năng suất và hiệu quả cao.

C có nhu cầu rất lớn về nguyên liệu cho công nghiệp chế biến thực phẩm.

D ngành này không đòi hỏi cao về trình độ và tay nghề của người lao động Câu 40: Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do

tăng.

từ bên ngoài.

Câu 41: Đánh bắt hải sản được coi là ngành kinh tế quan trọng của Nhật Bản vì

A vùng biển có các ngư trường lớn giàu nguồn lợi B cần vốn đầu tư rất

ít, năng suất và hiệu quả cao.

C nhu cầu nguyên liệu công nghiệp thực phẩm lớn D ngành này không

đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.

Câu 42: Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm chủ yếu do

A thay đổi cơ cấu cây trồng trong nông nghiệp.

B một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.

C mức tiêu thụ gạo giảm, năng suất lúa ngày càng cao.

D có xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài.

Câu 43: Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN

(Đơn vị: tỉ USD)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016)

Trang 11

Theo bảng số liệu, cho biết tổng giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản năm 2015?

273,1 tỉ USD.

Câu 44: Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2005 - 2015

Đơn vị: tỉ USD

(Nguồn: Niên giám thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

khẩu tăng.

C Giá trị xuất khẩu có xu hướng giảm dần D Giá trị xuất khẩu luôn lớn

hơn nhập khẩu.

Ngày đăng: 24/02/2023, 17:37

w