1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Windows communication foundation -WCF pptx

29 388 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Windows Communication Foundation - WCF
Người hướng dẫn Ths. Nguyễn Văn Lót
Trường học Khoa Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Giới thiệu
Năm xuất bản 2012
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 368,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

WINDOWS COMMUNICATION FOUNDATION - WCFG IỚI THIỆU  Được giới thiệu ở .NET 3  WCF cung cấp mô hình lập trình đơn giản, thống nhất và có thể mở rộng và có thể tương tác với các công nghệ

Trang 2

WINDOWS COMMUNICATION FOUNDATION - WCF

G IỚI THIỆU

 Được giới thiệu ở NET 3

 WCF cung cấp mô hình lập trình đơn giản, thống

nhất và có thể mở rộng và có thể tương tác với các

công nghệ phân tán khác: DCOM, NET

Remoting, XML web service, Sockets, P2P,…

 Tích hợp các công nghệ phân tán vào trong API

với namespace System.ServiceModel

 Cung cấp các công nghệ khác nhau để người sử

dụng service có thể sử dụng dễ dàng Ví dụ WCF

có thể cung cấp service làm việc với giao thức TCP

hoặc sử dụng XML web service

2

Trang 3

CÁC NÉT ĐẶC TRƢNG

 Hỗ trợ “strongly typed” định dạng cũng nhƣ

“untyped” messages.

  Cho phép ứng dụng net chia sẽ kiểu dữ liệu hiệu

quả giữa các nền (ví dụ J2EE)

 Hỗ trợ nhiều binding ( HTTP, TCP, MSMQ,

named pipes) cho phép chọn loại thích hợp để

truyền tải dữ liệu

 Hỗ trợ các web service chuyên biệt gần nhất

(WS-Policy, WS-Security, WS-Trust,…)

 Tích hợp đầy đủ mô hình anh ninh và các kỹ thuật

an ninh

 Hỗ trợ session cũng nhƣ hỗ trợ one-way message

Wednesday, March 21, 2012

3

Trang 4

K IẾN TRÚC CỦA WCF

4

Trang 5

C ÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA ỨNG DỤNG WCF

 The WCF Service assembly: *.dll chứa đựng các

class và interface trình bày các chức năng

(functions) để người khác có thể gọi

 The WCF Service host: host WCF Service

assembly

 The WCF client: đây là một application truy xuất

các chức năng của service qua proxy

Wednesday, March 21, 2012

5

Trang 6

ABC S CỦA WCF

 Host và client trao đổi với nhau thông qua ABCs

(address, binding, contact)

 Address: Xác định vị trí của service

 Binding: chỉ định kênh trao đổi thông tin

 Contract: mô tả các phương thức của service

6

Trang 7

WCF CONTRACT

 Là key để xây dựng WCF service Nó giúp mô tả

service, kiểu dữ liệu và các hàm của service

 [ServiceContract]: mô tả interface của service

 [OperationContract]: mô tả hàm/thủ tục của

bool boolValue = true;

string stringValue = "Hello ";

……

Trang 8

WCF BINDING

 Binding là đối tƣợng đƣợc sử dụng để chỉ định chi

tiết trao đổi dữ liệu đƣợc yêu cầu để nối kết đến

endpoint của WCF

 Binding có thể chứa các thông tin cơ bản sau:

 Protocol: Xác định bộ máy mã bảo mật

Trang 9

WCF B INDING

 Một số wcf binding hệ thống thường dùng

 HTTP-Based Bindings

 BasicHttpBinding: Được sử dụng để xây dựng WS-Basic

Profile (WS-I Basic Profile 1.1) Binding này sử dụng HTTP như phương tiện vận chuyển và Text/XML như mã hoá

message mặc định

 WSHttpBinding: Tương tự BasicHttpBinding, nhưng cung

cấp nhiều tính năng web service: cung cấp giao dịch(transaction), thông tin tin cậy (reliable) và WS-Address

 TCP-Based Bindings

 NetNamedPipeBinding:Một Binding an ninh, tin cậy cho

việc trao đổi trên cùng máy giữa các ứng dụng NET

 MSMQ-Based Bindings

 NetMsmqBinding: Binding hàng đợi (queued) thích hợp cho

trao đổi giữa các máy giữa các ứng dụng NET

Wednesday, March 21, 2012

9

Trang 10

WCF A DDRESS

 WCF Address giúp xác định endpoint và chỉ cho

các customer của service địa chỉ của nó

 Address có các thông tin cơ bản sau:

 Scheme: giao thức vận chuyển Ex http, tcp, msmq

 MachineName: Tên domain của máy

 Port: Cổng đƣợc sử dụng Ví dụ port 80 cho http

Trang 11

return string.Format("You entered: {0}", value);

}

Trang 12

ProtectionLevel Chỉ định mức độ binding yêu cầu mã hoá, chữ ký số

SessionMode Đƣợc sử dụng để thiết đặt session

Trang 13

AsyncPattern Xác định toán tử được thực hiện không đồng bộ

AsynchronousIsInitiating Get hoặc set giá trị mà chỉ định có hay không phương thức

thực hiện toán tử có thể khởi tạo một sessionIsOneWay Chỉ định one way message ( chỉ input message, không

output hoặc biến tham chiếu)IsTerminating Chỉ định WCF runtime kết thúc giao dịch hiện tại sau khi

toán tử thực hiện xong

Trang 15

X ÂY DỰNG WCF SERVICE

 Thuộc tính [DataContract]

 Định nghĩa kiểu dữ liệu mới cho phương thức của

WCF Service, dùng để mô tả dữ liệu được trao đổi giữa

client and service

Trang 16

private int poId_value;

// Apply the DataMemberAttribute to the property

}

}

Trang 17

H OST WCF S ERVICE

 IIS và Window Service thường được sử dụng để

host WCF Service

 Thiết đặt ABCs trong Web.config nhằm mục đích

phục vụ những nhu cầu khác nhau của service

Trang 18

S Ử DỤNG WCF SERVICE

 Tạo proxy client/gọi service qua Visual Studio

18

Trang 20

B ẢO MẬT WCF

 Có 2 cách bảo mật cơ bản trong wcf là: message

and transport security Tuy nhiên có thể kết hợp

2 loại này

 Transport Security

20

Trang 21

B ẢO MẬT WCF

 Transport security được sử dụng trong trường hợp

 Cả service and client được đặt ở intranet

 Message được gửi trực tiếp từ ứng dụng đển wcf

service và message không được đi qua một hệ thống

trung gian khác

 Ưu điểm Transport security

 Nó cung cấp khả năng tích hợp và các phương tiện để

các thành phần trao đổi có thể làm việc với nhau

 Nâng cao việc trình diễn (performance)

 Luồng (stream) được sử dụng

Wednesday, March 21, 2012

21

Trang 22

B ẢO MẬT WCF

 Message security

 Message security được sử dụng trong trường hợp

 Message được gửi đến một wcf service và message này

được chuyển đến một wcf service khác hoặc đi đến một

hệ thống trung gian khác

 Wcf client truy xuất wcf service thông qua internet 22

Trang 23

B ẢO MẬT WCF

 Ƣu điểm của message security

 Cung cấp end-to-end security

 Cho phép một phần hoặc những message đƣợc chọn để

bảo mật, do đó nâng cao đƣợc sự trình diễn

 Hỗ trợ nhiều kênh vận chuyển (transport)

Wednesday, March 21, 2012

23

Trang 24

B ẢO MẬT WCF

V Í DỤ TRANSPORT MESSAGE SECURITY

 Ví dụ sử dụng user name và password để chứng

thực tính hợp lệ khi sử dụng service và sử dụng

SSL để mã hoá dữ liệu trong quá trình truyền tải

 Bước 1: Xây dựng service

 Bước 2: Định nghĩa hàm validate để kiểm tra tính

hợp lệ của tài khoản

24

public class AuthenticationHelper : UserNamePasswordValidator

using System.IdentityModel.Selectors;

Trang 25

B ẢO MẬT WCF

V Í DỤ TRANSPORT MESSAGE SECURITY

Wednesday, March 21, 2012

25

public override void Validate(string userName, string password){

if (userName == null || password == null){

throw new Exception("User Name or Password cannot be null");}

private bool CheckIfUserNameExist(string userName)

private bool AuthenticateUser(string userName, string password)

Trang 26

B ẢO MẬT WCF

V Í DỤ TRANSPORT MESSAGE SECURITY

 Bước 3: Thiết đặt security trong web.config

26

<services>

<service name="WCF_CustomUNamePwdeSecureService.Service" behaviorConfiguration="MyBehavior">

<endpoint address="" binding="basicHttpBinding"

Trang 28

Thiết đặt thông tin chứng nhận bảo mật (SecurityCredentail) cho service

Lớp chứng thực tài khoản người dùng

Trang 29

B ẢO MẬT WCF

V Í DỤ TRANSPORT MESSAGE SECURITY

 Bước 4: Tạo proxy client tham chiếu đến WCF

service và thiết đặt thông tin bảo mật

Ngày đăng: 30/03/2014, 19:20