Xếp vào ô thích hợp trong bảng dưới đây các từ thể hiện vẻ đẹp của người, con vật và cảnh vật.. hùng vĩ, kì vĩ thơ mộng rực rỡ, sặc sỡtươi đẹp, xanh tươi huy hoàng nguy nga, tráng lệ...
Trang 1TIẾNG VIỆT – LỚP
4
Bài 22C: Từ ngữ về cái đẹp - tiết 1
Trang 2Thứ …., ngày … tháng … năm
2022 Tiếng Việt
Bài 22C: Từ ngữ về cái đẹp – tiết 1
Trang 31 Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Trang 41 Quan sát các tấm ảnh dưới đây Nói về vẻ đẹp của mỗi sự vật.
M: Chú mèo này xinh ghê!
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
- Những bông sen mang vẻ đẹp giản dị và giàu sức sống.
- Bộ lông của chú mèo thật mượt mà, dễ thương.
- Đôi thiên nga đang vui đùa trên mặt nước.
- Mặt trời đỏ rực đang khuất dần sau dãy núi.
- Dòng thác như dải lụa trắng đổ từ trên cao xuống.
Trang 52 Xếp vào ô thích hợp trong bảng dưới đây các từ thể hiện vẻ đẹp của người, con vật và cảnh vật Viết kết quả vào vở hoặc phiếu học tập.
Trang 6
hùng vĩ, kì vĩ thơ mộng rực rỡ, sặc sỡ
tươi đẹp, xanh tươi
huy hoàng nguy nga, tráng lệ
Trang 7Xinh đẹp Hùng vĩ
Trang 82 Xếp vào ô thích hợp trong bảng dưới đây các từ thể hiện vẻ đẹp của người, con vật và cảnh vật Viết kết quả vào vở hoặc phiếu học tập.
a) Các từ thể hiện vẻ đẹp của con người
b) Các từ thể hiện vẻ đẹp cảu con vật
c) Các từ dùng để thể hiện vẻ đẹp của
cảnh vật
xinh đẹp, đẹp, xinh xắn, tươi tắn, xinh tươi, diễm lệ, tươi giòn, rực rỡ, lộng lẫy
xinh đẹp, đẹp, xinh xắn, rực rỡ Đẹp, tươi đẹp, huy hoàng, xinh đẹp, kì vĩ, hoàng tráng, rực rỡ, tráng lệ
Trang 92 Xếp vào ô thích hợp trong bảng dưới đây các từ thể hiện vẻ đẹp của người, con vật và cảnh vật Viết kết quả vào vở hoặc phiếu học tập.
a) Các từ thể hiện vẻ đẹp của con người
b) Các từ thể hiện vẻ đẹp cảu con vật
c) Các từ dùng để thể hiện vẻ đẹp của
cảnh vật
xinh đẹp, đẹp, xinh xắn, tươi tắn, xinh tươi, diễm lệ, tươi giòn, rực rỡ, lộng lẫy
xinh đẹp, đẹp, xinh xắn, rực rỡ
Đẹp, tươi đẹp, huy hoàng, xinh đẹp, kì vĩ, hoàng tráng, rực rỡ, tráng lệ
3 Đặt câu với một từ tìm được ở hoạt động 2
- Nàng công chúa khiến mọi người trầm trồ bởi vẻ đẹp diễm lệ.
- Chú chim công có bộ lông rực rỡ vô cùng.
- Đỉnh núi Phan-xi-păng trông thật hùng vĩ.
Trang 104 Điền thành ngữ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành các câu sau:
Đẹp người, đẹp nết
Mặt tươi như hoa
Chữ như gà bới
Vừa có nét đẹp bên ngoài, vừa có nét
đẹp bên trong tính cách
Mặt tươi tắn, rạng rỡ, xinh xắn Chữ xấu, nguệch ngoạc, khó đọc
…Huệ mỉm cười chào mọi người.
Mặt tươi như hoa
Ai cũng khen chị Ba đẹp người đẹp nết.
Viết cẩu thả thì chắc chắn…chữ như gà bới
Trang 11Tìm thêm các từ ngữ về
cái đẹp
Ghi nhớ nội dung bài học
Chuẩn bị bài mới
Hoạt động
nối tiếp