1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 22 c tiết 1

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ ngữ về cái đẹp
Trường học Trường Tiểu Học (Tên trường cụ thể không rõ)
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xếp vào ô thích hợp trong bảng dưới đây các từ thể hiện vẻ đẹp của người, con vật và cảnh vật.. hùng vĩ, kì vĩ thơ mộng rực rỡ, sặc sỡtươi đẹp, xanh tươi huy hoàng nguy nga, tráng lệ...

Trang 1

TIẾNG VIỆT – LỚP

4

Bài 22C: Từ ngữ về cái đẹp - tiết 1

Trang 2

Thứ …., ngày … tháng … năm

2022 Tiếng Việt

Bài 22C: Từ ngữ về cái đẹp – tiết 1

Trang 3

1 Mở rộng vốn từ: Cái đẹp

YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Trang 4

1 Quan sát các tấm ảnh dưới đây Nói về vẻ đẹp của mỗi sự vật.

M: Chú mèo này xinh ghê!

A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN

- Những bông sen mang vẻ đẹp giản dị và giàu sức sống.

- Bộ lông của chú mèo thật mượt mà, dễ thương.

- Đôi thiên nga đang vui đùa trên mặt nước.

- Mặt trời đỏ rực đang khuất dần sau dãy núi.

- Dòng thác như dải lụa trắng đổ từ trên cao xuống.

Trang 5

2 Xếp vào ô thích hợp trong bảng dưới đây các từ thể hiện vẻ đẹp của người, con vật và cảnh vật Viết kết quả vào vở hoặc phiếu học tập.

Trang 6

hùng vĩ, kì vĩ thơ mộng rực rỡ, sặc sỡ

tươi đẹp, xanh tươi

huy hoàng nguy nga, tráng lệ

Trang 7

Xinh đẹp Hùng vĩ

Trang 8

2 Xếp vào ô thích hợp trong bảng dưới đây các từ thể hiện vẻ đẹp của người, con vật và cảnh vật Viết kết quả vào vở hoặc phiếu học tập.

a) Các từ thể hiện vẻ đẹp của con người

b) Các từ thể hiện vẻ đẹp cảu con vật

c) Các từ dùng để thể hiện vẻ đẹp của 

cảnh vật

xinh đẹp, đẹp, xinh xắn, tươi tắn, xinh tươi, diễm lệ, tươi giòn, rực rỡ, lộng lẫy

xinh đẹp, đẹp, xinh xắn, rực rỡ Đẹp, tươi đẹp, huy hoàng, xinh đẹp, kì vĩ, hoàng tráng, rực rỡ, tráng lệ

Trang 9

2 Xếp vào ô thích hợp trong bảng dưới đây các từ thể hiện vẻ đẹp của người, con vật và cảnh vật Viết kết quả vào vở hoặc phiếu học tập.

a) Các từ thể hiện vẻ đẹp của con người

b) Các từ thể hiện vẻ đẹp cảu con vật

c) Các từ dùng để thể hiện vẻ đẹp của 

cảnh vật

xinh đẹp, đẹp, xinh xắn, tươi tắn, xinh tươi, diễm lệ, tươi giòn, rực rỡ, lộng lẫy

xinh đẹp, đẹp, xinh xắn, rực rỡ

Đẹp, tươi đẹp, huy hoàng, xinh đẹp, kì vĩ, hoàng tráng, rực rỡ, tráng lệ

3 Đặt câu với một từ tìm được ở hoạt động 2

- Nàng công chúa khiến mọi người trầm trồ bởi vẻ đẹp diễm lệ.

- Chú chim công có bộ lông rực rỡ vô cùng.

- Đỉnh núi Phan-xi-păng trông thật hùng vĩ.

Trang 10

4 Điền thành ngữ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành các câu sau:

Đẹp người, đẹp nết

Mặt tươi như hoa

Chữ như gà bới

Vừa có nét đẹp bên ngoài, vừa có nét

đẹp bên trong tính cách

Mặt tươi tắn, rạng rỡ, xinh xắn Chữ xấu, nguệch ngoạc, khó đọc

…Huệ mỉm cười chào mọi người.

Mặt tươi như hoa

Ai cũng khen chị Ba đẹp người đẹp nết.

Viết cẩu thả thì chắc chắn…chữ như gà bới

Trang 11

Tìm thêm các từ ngữ về

cái đẹp

Ghi nhớ nội dung bài học

Chuẩn bị bài mới

Hoạt động

nối tiếp

Ngày đăng: 24/02/2023, 08:21

w