Trích Tuyên ngôn độc lập, Ngữ văn 12, tập 1 Câu 1: Đoạn trích trên trích trong tác phẩm Tuyên ngôn độc lập của tác giả nào?. Chúng tôi tin rằng các nước Đồng minh đã công nhân những ngu
Trang 2PHẦN I: ĐỀ TRẮC NGHIẸM 0
TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP 1
TÂY TIẾN 8
VIỆT BẮC 15
ĐẤT NƯỚC 22
SÓNG 29
NGƯỜI LÁI ĐÒ SÔNG ĐÀ 36
AI ĐÃ ĐẶT TÊN CHO DÒNG SÔNG ? 43
VỢ CHỒNG A PHỦ 51
VỢ NHẶT 58
CHIẾC THUYỀN NGOÀI XA 65
HỒN TRƯƠNG BA, DA HÀNG THỊT 73
TRẮC NGHIỆM NGHỊ LUẬN XÃ HỘI 81
PHẦN II: ĐÁP ÁN 90
ĐÁP ÁN CHI TIẾT TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP 91
ĐÁP ÁN CHI TIẾT TÂY TIẾN 94
ĐÁP ÁN CHI TIẾT VIỆT BẮC 96
ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐẤT NƯỚC 99
ĐÁP ÁN CHI TIẾT SÓNG 102
ĐÁP ÁN CHI TIẾT NGƯỜI LÁI ĐÒ SÔNG ĐÀ 104
ĐÁP ÁN CHI TIẾT AI ĐÃ ĐẶT TÊN CHO DÒNG SÔNG? 106
ĐÁP ÁN CHI TIẾT VỢ CHỒNG A PHỦ 108
ĐÁP ÁN CHI TIẾT VỢ NHẶT 111
ĐÁP ÁN CHI TIẾT NGƯỜI ĐÀN BÀ HÀNG CHÀI 113
ĐÁP ÁN CHI TIẾT HỒN TRƯƠNG BA, DA HÀNG THỊT 115
ĐÁP ÁN CHI TIẾT NGHỊ LUẬN XÃ HỘI 117
Trang 3PHẦN I: ĐỀ TRẮC NGHIẸM
Trang 4TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP PHẦN I: Đọc đoạn trích và chọn câu trả lời đúng từ câu 1 tới câu 5
“…Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự
do độc lập Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần, lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do, độc lập ấy”
(Trích Tuyên ngôn độc lập, Ngữ văn 12, tập 1)
Câu 1: Đoạn trích trên trích trong tác phẩm Tuyên ngôn độc lập của tác giả nào?
Câu 4: Nội dung cơ bản của đoạn trích là?
A Khẳng định Việt Nam đã đánh bại Pháp
B Khẳng định Việt Nam đã đánh bại Mỹ
C Khẳng định Việt Nam đã đánh bại Nhật
D Khẳng định quyền được hưởng tự do , độc lập; sự thật đã được tự do độc lập và quyết tâm bảo vệ nền tự do, độc lập ấy của dân tộc Việt Nam
ĐỀ 1
Trang 5Câu 5: Trong câu ”Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do độc lập” tác giả sử dụng từ nối nào?
A Từ “ấy”
B Từ “và”
C Từ “có”
D Từ “sự thật”
PHẦN II: Lựa chọn câu trả lời đúng từ câu 6 tới câu 30
Câu 6: Chủ tịch Hồ Chí Minh tên thật là gì?
A Nguyễn Sinh Cung
B Nguyễn Sinh Sắc
C Nguyễn Ái Quốc
D Nguyễn Sinh Khiêm
Câu 7: Chủ tích Hồ Chí Minh ra đi tìm đường cứu nước năm bao nhiêu, tại đâu?
A Năm 1920 tại Nghệ An
B Năm 1911 tại Bến cảng Nhà Rồng
C Năm 1912 tại Bến cảng Nhà Rồng
D Năm 1921 tại Bến cảng Nhà Rồng
Câu 8: Tác phẩm nào không phải là tác phẩm của Hồ Chí Minh
A Tuyên ngôn Độc lâp
B Không có gì quý hơn độc lập tự do
C Tiếng hát con tàu
D Ngắm trăng
Câu 9: Tác phẩm nào là tác phẩm văn chính luận của Chủ tịch Hồ Chí Minh
A Pari
B Con người biết mùi hun khói
C Không có gì quý hơn độc lập tự do
Trang 6Câu 10: Tác phẩm “Bản án chế độ thực dân Pháp” thuộc thể loại nào?
A Đa dạng, giàu sức biểu cảm
B Giàu tính chiến đấu
C Kết hợp nhuần nhuyễn mạch lí luận với mạch cảm xúc, giàu tính chiến đấu
Trang 7B Phố Hàng Bạc
C Phố Hàng Mã
D Phố Hàng Ngang
Câu 16: “Tuyên ngôn Độc lập được đọc tại đâu?
A Quảng trường Đông Kinh – Nghĩa Thục
B Quảng trường Cách mạng Tháng 8
C Quảng trường Ba Đình
D Quảng trường Lê-nin
Câu 17: Mục đích chính sáng tác “Tuyên ngôn Độc lập” là gì?
A Thể hiện sự tự hào dân tộc
B Khẳng định màu cờ sắc áo
C Tuyên bố trước toàn bộ đồng bào cả nước, nhân dân thế giới về sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa; tuyên bố chấm dứt chế độ thực dân trên đất nước Việt Nam
D Khằng định mốc son lịch sử
Câu 18: “Đồng minh” có nghĩa là gì?
A Nhiều nước liên minh với nhau
B Cùng đi lên phía trước
Trang 8Câu 21: “Tuyên ngôn Độc lập” có bố cục bao nhiêu phần?
A Thế mà hơn 80 năm nay, bọn thực dân Pháp lợi dụng lá cờ tự do, bình đẳng, bác
ái, đến cướp nước ta, áp bức đồng bào ta
B Suy rộng ra, câu ấy có ý nghĩa là: tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng, dân tộc nào cũng có quyền sống, quyền sung sướng và quyền tự do
C Một dân tộc đã gan góc chống ách nô lệ của Pháp hơn 80 năm nay, một dân tộc đã gan góc đứng về phe Đồng minh chống phát xít mấy năm nay, dân tộc đó phải được
tự do! Dân tộc đó phải được độc lập!
D Chúng tôi tin rằng các nước Đồng minh đã công nhân những nguyên tắc dân tộc bình đẳng ở các Hội nghị Tê-hê-răng và Cựu Kim Sơn, quyết không thể không công nhận quyền độc lập của dân Việt Nam
Câu 24: Câu văn “Chúng tắm các cuộc khởi nghĩa của ta trong những bể máu”,
tác giả đã sử dụng biện pháp tu từ nào?
A Nhân hóa
B Ẩn dụ
C Hoán dụ
D So sánh
Trang 9Câu 25: Hồ Chí Minh nói “Sự thật là từ mùa thu năm 1940, nước ta đã thành thuộc địa của Nhật, chứ không phải thuộc địa của Pháp nữa” nhằm khẳng định:
A Pháp đã thua Nhật
B Nước ta liên quan chặt chẽ với Nhật
C Nước ta không còn quan hệ gì với thực dân pháp, thực dân Pháp không còn một đặc quyền, đặc lợi nào trên đất Việt Nam
D Tất cả các ý trên
Câu 26: Thành công nào thuộc về nghệ thuật của Tuyên ngôn Độc lập?
A Lập luận chặt chẽ, lí lẽ đanh thép, ngôn ngữ hùng hồn, dẫn chứng xác thực tiêu biểu
B Bố cục mới mẻ
C Dẫn chứng được sắp xếp hợp lý
D Sử dụng nhiều cách lập luận đặc sắc
Câu 27: Dòng nào nói đúng về giá trị lịch sử của bản Tuyẻn ngôn Độc lập?
A Tuyên ngôn Độc lập là một văn kiện có giá trị lịch sử to lớn: là lời tuyên bố xóa bỏ chế độ thực dân, phong kiến, là sự khẳng định quyền tự chủ và vị thế bình đẳng của dân tộc ta trên toàn thế giới, là mốc son lịch sử mở ra kỉ nguyên độc lập, tụ do trên đất nước ta
B Là một văn kiện lịch sử vô giá, tuyên bố trước quốc dân đồng bào và cả thế giới việc chấm dứt chế độ thực dân, phong kiến ở Việt Nam Là mốc son chói lọi đánh dấu kỉ nguyên mới của một nước Cộng hoà xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
C Là một văn kiện lịch sử vô giá, tuyên bố trước quốc dân đồng bào và cả thế giới việc chấm dứt chế độ phong kiến ngự trị từ ngàn đời ở Việt Nam Là mốc son chói lọi đánh dấu kỉ nguyên độc lập tự do của một nước Việt Nam mới
D Là một văn kiện lịch sử vô giá, tuyên bố trước quốc dân đồng bào và cả thế giới việc chấm dứt chế độ thực dân, phong kiến ở Việt Nam
Câu 28: Ý nào sau đây nói đúng nhất về “Tuyên ngôn Độc lập” là một áng văn chính luận mẫu mực?
Trang 10B Thể hiện tình cảm sâu nặng đối với đất nước
C Lập luận chặt chẽ, lý luận sắc bén, thể hiện lòng căm thù giặc Pháp xâm lược nước
Câu 30: Dòng nào nói đúng về giá trị văn học của bản Tuyên ngôn Độc lập?
A Là áng văn chính luận trong sáng mẫu mực với hệ thống luận điểm chật chẽ, lí lẽ sắc sảo, hùng hồn đanh thép, lời văn trong sáng giản dị mà súc tích, hình ảnh sáng tạo, gợi cảm có sức lay động sâu xa
B Là áng văn chính luận trong sáng mẫu mực với hệ thống luận điểm chặt chẽ, lí lẽ sắc sảo, hùng hồn đanh thép, lời văn trong sáng giản dị mà súc tích, hình ảnh thấm đẫm cảm xúc có sức thuyết phục và lay động sâu xa
C Là áng văn chính luận trong sáng mẫu mực với hệ thống luận điểm chặt chẽ, lí lẽ uyển chuyển, mềm mại, lời văn trong sáng giản dị mà súc tích, hình ành thấm đẫm cảm xúc có sức lay động sâu xa
D Là áng văn chính luận trong sáng mẫu mực với hệ thống luận điểm chặt chẽ, lí lẽ sắc sảo, hùng hồn đanh thép, lời văn trong sáng giản dị, gần gũi với lời ăn tiếng nói của nhân dân súc tích, hình ảnh thấm đẫm cảm xúc có sức lay động sâu xa
Trang 11TÂY TIẾN PHẦN I: Đọc đoạn trích và chọn câu trả lời đúng từ câu 1 tới câu 5
“…Tây Tiến đoàn binh không mọc tóc Quân xanh màu lá dữ oai hùm
Mắt trừng gửi mộng qua biên giới Đêm mơ Hà Nội dáng kiều thơm Rải rác biên cương mồ viễn xứ Chiến trường đi chẳng tiếc đời xanh
Áo bào thay chiếu anh về đất Sông Mã gầm lên khúc độc hành…”
(Trích Tây Tiến – Ngữ văn 12)
Câu 1: Đoạn thơ trên của tác giả nào?
Câu 3: Đoạn thơ trên thể hiện tâm trạng gì của tác giả?
A Thể hiện tình cảm đau thương vô hạn và sự trân trọng, kính cẩn của nhà thơ trước
sự hy sinh của đồng đội
B Người lính Tây Tiến hiện ra với những bước chân Tây tiến vang dội, khí thế hào hùng và một thế giới tâm hồn hết sức lãng mạn
ĐỀ 2
Trang 12D Thể hiện khí thế hào hùng của người lính đồng thời bày tỏ tình cảm đau thương vô hạn và sự trân trọng, kính cẩn của nhà thơ trước sự hy sinh của đồng đội
Câu 4: Các từ “không mọc tóc”, “xanh màu lá” có vai trò gì trong việc thể hiện chân dung người lính Tây Tiến?
A Tái hiện hình ảnh người lính với hiện thực khốc liêt của bệnh tật, tuy vậy họ vẫn hiện lên nét đẹp của người chiến sĩ gan dạ, kiên trung
B Thể hiện sự yếu đuối của người lính
C Thể hiện sự sợ hãi của người lính trên chiến trường
D Thể hiện sự oai hùng của người lính khi đầu cạo trọc
Câu 5: Từ “xanh” trong câu thơ: “Chiến trường đi chẳng tiếc đời xanh” mang
PHẦN II: Lựa chọn câu trả lời đúng từ câu 6 tới câu 30
Câu 6: Bài thơ “Tây Tiến” của tác giả nào?
Trang 13B Thất ngôn trường thiên
C Thất ngôn bát cú Đường Luật
D Thất ngôn tứ tuyệt Đường Luật
Câu 9: Phong cách ngôn ngữ của bài thơ “Tây Tiến” là phong cách nào?
B Tây Tiến ơi!
C Đơn vị Tây Tiến
D Đồng đội Tây Tiến
Câu 13: Tác giả sáng tác bài thơ “Tây Tiến” ở đâu?
A Mường Lát
B Hà Nội
C Phù Lưu Chanh
D Mường Hịch
Trang 14Câu 14: Nhiệm vụ của đoàn quân Tây Tiến là gì?
A Bảo vệ miền Bắc để đi lên xây dựng Chủ nghĩa xã hội
B Phối hợp với bộ đội Lào bảo vệ biên giới Việt – Lào và đánh tiêu hao lực lượng quân đội Pháp ở Thượng Lào cũng như miền Tây Bắc Bộ Việt Nam
C Bảo vệ Thượng Lào
D Bảo vệ miền Tây Bắc Bộ Việt Nam
Câu 15: Địa bàn đóng quân và hoạt động của đoàn quân Tây Tiến bao gồm các tỉnh?
A Sơn La, Lai Châu, Hòa Bình
B Sơn La, Hòa Bình, miền Tây Thanh Hóa
C Sơn La, Lai Châu, miền Tây Thanh Hóa
D Sơn La, Lai Châu, Hòa Bình, miền Tây Hòa Bình, Sầm Nứa
Câu 16: Ý nào sau đây chưa nói chính xác về nhà thơ Quang Dũng?
A Là nhà thơ trưởng thành trong thời kì kháng chiến chống Pháp
B Quang Dũng là một nhà thơ đa tài: làm thơ, viết văn, vẽ tránh, soạn nhạc
C Năm 2001, ông được tặng Giải thưởng Nhà nước về văn học, nghệ thuật
D Ông là tác giả của nhiều tác phẩm kịch nổi tiếng
Câu 17: Đặc điểm của thơ Quang Dũng qua bài thơ “Tây Tiến”
A Hài hòa giữa chất cổ điển và tinh thần dân tộc
B Hài hòa giữa chất lãng mạn và hiện thực, mang vẻ đẹp trữ tình vừa hào hoa vừa sâu lắng
C Giàu chất trí tuệ và tính chiến đấu
D Giàu chất sử thi và giọng thơ ân tình ngọt ngào tha thiết
Câu 18: “Dáng kiều thơm” trong câu thơ “Đêm mơ Hà Nội dáng kiều thơm” có nghĩa là gì?
A Chỉ thân hình thon thả của con người
B Dáng vẻ xinh đẹp, đáng yêu của người con gái
C Chỉ vẻ yêu kiều, thướt tha của người con gái
D Chỉ điệu bộ kiêu ngạo của người con gái
Trang 15Câu 19: Trong bài thơ người lính Tây Tiến đã mắc căn bệnh nào?
A Bệnh sốt xuất huyết
B Bệnh rụng tóc
C Bệnh sốt rét rừng
D Bệnh cảm nắng
Câu 20: Thiên nhiên Tây Tiến được miêu tả như thế nào?
A Bức tranh thiên nhiên đẹp hùng vĩ, dữ dội là biểu tượng của chặng đường hành quân đầy gian khổ
B Bức tranh thiên nhiên tiêu điều
C Bức tranh thiên nhiên khoáng đạt, mát mẻ biểu tượng của chặng đường hành quân đầy gian khổ
D Thiên nhiên mang vẻ đẹp trong trẻo, trong sáng
Câu 21: Hình ảnh người lính Tây Tiến được thể hiện như thế nào, chọn ý đúng nhất về hình ảnh người lính?
A Tinh nghịch, tếu táo
B Thể hiện niềm vui khi chinh phục được thiên nhiên
C Thể hiện sự yêu đời, yêu thiên nhiên
D Hình ảnh bi tráng, hào hùng, thể hiện tinh thần quả cảm của người lính
Câu 22: Câu thơ “Nhà ai Pha Luông mưa xa khơi” có bao nhiêu thanh bằng?
A Nhà thơ không còn ở sông Mã
B Đơn vị Tây Tiến đã xa rời dòng sông Mã
C Cả sông Mã và đơn vị Tây Tiến đã xa vời đối với nhà thơ
D Nhà thơ đã xa dòng sông Mã và đơn vị Tây Tiến , nhưng ông vẫn đang sống giữa
Trang 16Câu 24: Câu thơ “Sông Mã gầm lên khúc độc hành” sử dụng biện pháp tu từ nào?
A Ngoại hình và đời sống nội tâm của người lính
B Cái tình và cái chí của người lính
C Sự giằng xé giữa lí tưởng cao đẹp và tình cảm sâu nặng của người lính
D Sự hi sinh kiêu hùng của người lính
Câu 26: Đánh giá nào sau đây nói chính xác về ngôn ngữ của bài thơ “Tây Tiến”?
A Ngôn ngữ giàu tính chiến đấu
B Ngôn ngữ mang màu sắc hiện đại
C Ngôn ngữ mang màu sắc cổ điện và lãng mạn
D Ngôn ngữ giàu tính biểu tượng
Câu 27: Bài thơ “Tây Tiến” có sự kết hợp giữa bút pháp?
A Bút pháp hiện thực với bút pháp lãng mạn
B Bút pháp hiện thực và bút pháp ước lệ
C Bút pháp ước lệ và bút pháp tả cảnh ngụ tình
D Bút pháp tả cảnh ngụ tình và bút pháp hiện thực
Câu 28: Chất bi tráng của người lính Tây Tiến được thể hiện?
A Tác giả nói tới cái chết, sự hi sinh nhưng không hề bi lụy, đau thương trái lại còn kiên cường, lãng mạn
B Tác giả nói tới cái chết, sự hi sinh nhưng bi lụy, đau thương
C Tác giả miêu tả cái chết thật sang trọng, cái chết khiến mọi người cảm nhận được
sự đau thương mất mát trên chiến trường
Trang 17D Tác giả miêu tả cái chết đầy hào hùng, khiến mọi người cảm thông tới người lính Tây Tiến
Câu 29: Tác phẩm “Tây Tiến” gợi nhớ tới tác phẩm nào cùng thời kháng chiến chống Pháp?
A Bài thơ về tiểu đội xe không kính
A Nói về cái cốt cách đa tình của người lính Tây Tiến
B Thể hiện lí tưởng sống cao đẹp của người lính
C Diễn tả sự hi sinh cao cả , lẫm liệt của người lính
D Khẳng định sự bất tử của người lính đã hi sinh
Trang 18
VIỆT BẮC PHẦN I: Đọc đoạn trích và chọn câu trả lời đúng từ câu 1 tới câu 5
Ta về, mình có nhớ ta
Ta về ta nhớ những hoa cùng người Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng
Ngày xuân mơ nở trắng rừng Nhớ người đan nón chuốt từng sợi giang
Ve kêu rừng phách đổ vàng Nhớ cô em gái hái măng một mình Rừng thu trăng rọi hòa bình Nhớ ai tiếng hát ân tình thuỷ chung
D Hậu hiện đại
Câu 3: “Ngày xuân mơ nở trắng rừng
Nhớ người đan nón chuốt từng sợi giang”
Từ “xuân” ở đây có nghĩa là gì?
A Từ “xuân” dùng với nghĩa ẩn dụ chỉ tuổi trẻ
ĐỀ 3
Trang 19B Từ “xuân” dùng với nghĩa ẩn dụ chỉ quãng đời thanh xuân của con người
C Từ “xuân” dùng với nghĩa thực chỉ ngày xuân trong mùa xuân
D Từ “xuân” chỉ ngày đẹp, tươi mát
Câu 4: Thứ tự các mùa xuất hiện trong đoạn thơ trên là?
A Xuân – Hạ - Thu – Đông
B Hạ - Xuân – Thu – Đông
C Thu – Xuân – Hạ - Đông
D Đông – Xuân – Hạ - Thu
Câu 5: Câu thơ “Nhớ cô em gái hái măng một mình” gợi nhớ tới câu ca dao nào?
A Em xinh em đứng một mình cũng xinh
B Em xinh em đứng một mình càng xinh
C Trúc xinh trúc mọc đầu đình
D Trúc xinh trúc mọc đầu đường
PHẦN II: Lựa chọn câu trả lời đúng từ câu 6 tới câu 30
Câu 6: Tố Hữu tên khai sinh là gì?
Câu 8: Ý kiến nào sau đây nói đúng nhất về hoàn cảnh xuất thân của Tố Hữu?
A Quê ở tỉnh Nghệ An, sinh ra trong một gia đình nhà nho nghèo yêu nước
B Quê ở tỉnh Thừa Thiên – Huế, sinh ra trong gia đình nhà nho nghèo và được thừa
Trang 20C Quê ở Nam Đàn tỉnh Nghệ An, sinh ra trong gia đình nhà nho nghèo và được thừa hưởng tình yêu văn học dân gian
D Quê ở tỉnh Thừa Thiên – Huế, sinh ra trong gia đình đại quý tộc, có nhiều đời làm quan to trong triều đình
Câu 9: Sắp xếp nào sau đây của các tập thơ đúng với trình tự thời gian sáng tác?
A Từ ấy, Việt Bắc, Máu và hoa, Ra trận, Gió lộng
B Từ ấy, Việt Bắc, Gió lộng, Máu và hoa, Ra trận
C Từ ấy, Việt Bắc, Ra trận, Gió lộng, Máu và hoa
D Từ ấy, Việt Bắc, Gió lộng, Ra trận, Máu và hoa
Câu 10: Nét phong cách nghệ thuật sau đây không có trong thơ Tố Hữu?
A Trữ tình chính trị
B Khuynh hướng sử thi
C Mang tính tượng trưng, siêu thực
D Giọng tâm tình ngọt ngào
Câu 11: Nhận xét nào đây nói Đúng nhất về phong cách thơ của Tố Hữu?
A Về thể thơ, Tố Hữu có tiếp thu những tinh hoa của trào lưu văn học hiện thực, của thơ ca thế giới cổ điển và hiện đại nhưng ông đặc biệt thành công khi vận dụng những thể thơ truyền thống của dân tộc
B Về thể thơ, Tố Hữu có tiếp thu những tinh hoa của phong trào Thơ mới, của thơ ca Trung Quốc cổ điển và hiện đại nhưng ông đặc biệt thành công khi vận dụng những thể thơ truyền thống của dân tộc
C Về thể thơ, Tố Hữu có tiếp thu những tinh hoa của phong trào Thơ mới, của thơ ca Pháp cổ điển và hiện đại nhưng ông đặc biệt thành công khi vận dụng những thể thơ truyền thống của dân tộc
D Về thể thơ, Tố Hữu có tiếp thu những tinh hoa của phong trào Thơ mới, của thơ ca thế giới cổ điển và hiện đại nhưng ông đặc biệt thành công khi vận dụng những thể thơ truyền thống của dân tộc
Trang 21Câu 12: Tác phẩm “Việt Bắc” được sáng tác năm bao nhiêu?
B Phần 1, nội dung: tái hiện những kỉ niệm cách mạng và kháng chiến
C Phần 2, nội dung: gợi ra viễn cảnh tươi sáng của đất nước và ngợi ca công ơn của Đảng
D Phần 2, nội dung: tái hiện những kỉ niệm cách mạng và kháng chiến
Câu 15: Tác phẩm “Việt Bắc” được viết theo thể thơ nào?
Trang 22Câu 17: Cấu tứ của bài thơ là cuộc chia tay của "mình – ta" Dòng nào dưới đây hiểu dúng cuộc chia tay đó?
A Là cuộc chia tay đầy lưu luyến của 2 người yêu nhau
B Là cuộc chia tay của những người thầy và học trò từng gắn bó sâu nặng dài lâu
C Cuộc chia tay giữa người kháng chiến và người dân Việt Bắc
D Mình, ta đều là chủ thể trữ tình - đều là một phần của đời sống thi sĩ đã trải qua bao năm ở Việt Bắc Đó là phần đời này trò chuyện quyến luyến với phần đời kia
Câu 18: Trong câu thơ “Áo chàm đưa buổi phân li”, tác giả đã sử dụng biện pháp tu từ nào?
A Hoán dụ
B Nhân hóa
C Ẩn dụ
D Nói giảm nói tránh
Câu 19: Từ “phân li” có nghĩa là gì?
A Việt Bắc, đèo De, núi Hồng
B Ngòi Thia, Tân Trào, Hồng Thái
C Mường Thanh, Sài Khao, Mường Lát, Pha Luông
D Hoà Bình, Tây Bắc, Điện Biên
Câu 21: Từ “thiết tha” có phải từ Hán Việt hay không?
A Có
B Không
Câu 22: Địa bàn hoạt động của Việt Bắc bao gồm các tỉnh?
A Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Hà Giang
Trang 23B Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Sơn La, Tuyên Quang, Hà Giang
C Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Thái Nguyên, Hà Nội, Hà Giang
D Cao Bằng, Bắc Kạn, Lào Cai, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Hà Giang
Câu 23: Sau 8 câu thơ đầu, nội dung của 12 câu tiếp theo là?
A Thể hiện nỗi nhớ của người dân Việt Bắc: nhớ thiên nhiên, nhớ cảnh sinh hoạt, nhớ những năm tháng kháng chiến
B Kể lại quá trình người cán bộ đã sinh hoạt ở Việt Bắc
C Kể lại món ăn người cán bộ đã thưởng thức ở Việt Bắc
D Kể lại địa danh mà người cán bộ đã hoạt động ở Việt Bắc
Câu 24:Từ “nhớ” được lặp lại nhiều lần có tác dụng gì?
A Làm nổi bật hình ảnh người cán bộ ở chiến khu Việt Bắc
B Thể hiện tình cảm và sự lưu luyến của người dân Việt Bắc với cán bộ
C Thể hiện sự thích thú của người cán với nơi ở Việt Bắc
D Thể hiện thái độ vui mừng của người dân Việt Bắc khi nước ta giành chiến thắng năm 1954
Câu 25: Trong bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu, nỗi nhớ Việt Bắc được so sánh với:
D Lạc quan, tin tưởng vào kháng chiến
Câu 27: Câu thơ “Dân công đỏ đuốc từ đoàn/ Bước chân nát đá, muôn tàn lửa bay” sử dụng biện pháp tu từ nào?
Trang 24B Nói quá
C Chơi chữ
D So sánh
Câu 28: Nghĩa của từ “dân công” là gì?
A Người công dân phải làm công việc nặng nhọc trong thời gian quy định
B Người công nhân phải làm công việc nặng nhọc trong thời gian quy định
C Người công dân làm nghĩa vụ lao động chân tay vô thời hạn
D Người công dân làm nghĩa vụ lao động chân tay trong thời gian quy định
Câu 29: Đâu là lời nhắn nhủ của Tố Hữu qua bài thơ “Việt Bắc” ?
A Hãy trân trọng người dân Việt Bắc, người dân Việt Bắc có phẩm chất cần cù, chịu thương chịu khó
B Hãy nhớ mãi và phát huy truyền thống quý báu anh hùng, bất khuất, ân nghĩa thủy chung của cách mạng, của con người Việt Nam
C Hãy nhớ chiến khu Việt Bắc, nhờ có Việt Bắc chúng ta mới giành được chiến thắng vẻ vang
D Hãy nhớ chiến khu Việt Bắc, thiên nhiên Việt Bắc rất tươi đẹp, ta có thể thưởng thức vẻ đẹp của núi rừng
Câu 30: Đáp án nào sau đây Không phải là giá trị nghệ thuật của bài thơ Việt Bắc?
A Ngôn từ mộc mạc, giàu hình ảnh, giàu sức gợi
B Hình ảnh thơ gần gũi, đậm đà bản sắc dân tộc
C Tố Hữu phát huy cao độ về tính nhạc trong bài thơ
D Hình ảnh thơ, tính nhạc trong bài thơ phù hợp với người dân miền núi
Trang 25ĐẤT NƯỚC PHẦN I: Đọc đoạn trích và chọn câu trả lời đúng từ câu 1 tới câu 5
“Khi ta lớn lên Đất Nước đã có rồi
Đất Nước có trong những cái “ngày xửa ngày xưa…” mẹ thường hay kể
Đất Nước bắt đầu với miếng trầu bây giờ bà ăn
Đất Nước lớn lên khi dân mình biết trồng tre mà đánh giặc
Tóc mẹ thì bới sau đầu
Cha mẹ thương nhau bằng gừng cay muối mặn
Cái kèo, cái cột thành tên
Hạt gạo phải một nắng hai sương xay, giã, giần, sàng
Trang 26Câu 4: Nội dung của đoạn thơ trên là gì?
A Tư tưởng cốt lõi: Đất Nước của nhân dân
B Định nghĩa về Đất Nước
C Đất nước hình thành với quá trình lao động sản xuất của cha ông
D Cội nguồn của Đất Nước
Câu 5: Cụm từ “ngày xửa ngày xưa” gợi nhớ tới thể loại văn học dân gian nào?
A Thần thoại
B Truyền thuyết
C Cổ tích
D Truyện cười
PHẦN II: Lựa chọn câu trả lời đúng từ câu 6 tới câu 30
Câu 6: Quê hương của Nguyễn Khoa Điềm ở?
A Quảng Bình
B Quảng Trị
C Hà Tĩnh
D Thừa Thiên – Huế
Câu 7: Tác giả Nguyễn Khoa Điềm sinh năm bao nhiêu?
A 1940
B 1941
C 1942
D 1943
Câu 8: Thông tin nào sau đây về Nguyễn Khoa Điềm chưa chính xác?
A Ông xuất thân trong một gia đình trí thức cách mạng
B Sau khi tốt nghiệp Đại học Sư phạm Hà Nội, ông trở về miền Nam chiến đấu
C Ngoài việc thơ ông còn viết văn, soạn nhạc và vẽ tranh
D Từng giữ nhiều trọng trách như: Tổng thư ký Hội nhà văn Việt Nam; Bộ trưởng
Bộ văn hoá thông tin…
Trang 27Câu 9: Tác phẩm nào sâu đây không phải là tác phẩm của Nguyễn Khoa Điềm?
A Đất ngoại ô
B Ngôi nhà có ngọn lửa ấm
C Hạt gạo làng ta
D Mặt đường khát vọng
Câu 10: Ý nào sau đây nhận xét đúng về thơ của Nguyễn Khoa Điềm?
A Thơ ông hấp dẫn bởi sự kết hợp giữa cảm xúc nồng nàn và suy tư sâu lắng của người trí thức về đất nước, con người Việt Nam
B Thơ ông hấp dẫn bởi tính nhạc du dương, bay bổng
C Thơ ông hấp dẫn bởi tính triết lý sâu sắc
D Thơ ông hấp dẫn vởi lối viết mới mẻ, giàu tính sáng tạo
Câu 11: Tác phẩm “Mặt đường khát vọng” được sáng tác vào năm bao nhiêu?
Câu 13: Đoạn trích “Đất Nước” được đánh giá là?
A Là một trong những bài thơ tiêu biểu nhất trong thời kì kháng chiến chống Mỹ cứu nước
B Là bài thơ tiên phong về đề tài đất nước
C Là bài thơ độc đáo nhất, có sự sáng tạo nhất về đề tài đất nước
D Là một trong những đoạn thơ hay nhất về đề tài đất nước trong thơ ca Việt Nam
Trang 28Câu 14: Đoạn trích “Đất Nước” được viết theo thể thơ nào?
A 9 chữ
B Tự do
C 11 chữ
D 6 chữ
Câu 15: Thể loại Trường ca là gì?
A Là thể loại có dung lượng lớn, có sự kết hợp giữa tự sự và trữ tình
B Là thể loại có dung lượng lớn, có sự kết hợp giữa tự sự và thuyết minh
C Là thể loại có dung lượng lớn, có sự kết hợp giữa tự sự và nghị luận
D Là thể loại có dung lượng lớn, có sự kết hợp giữa trữ tình và nghị luận
Câu 16: Câu thơ “Đất Nước lớn lên khi dân mình biết trồng tre mà đánh giặc” gợi nhớ đến truyện dân gian nào?
A Cây tre trăm đốt
A Đã thể hiện đất nước đau thương mà anh hùng trong chiến tranh
B Cảm nhận lí giải về đất nước trong cái nhìn tổng hợp, toàn vẹn
C Mang đậm tư tưởng nhân dân
D.Sử dụng phong phú sáng tạo các yếu tố của văn hoá, văn học dân gian
Trang 29Câu 19: Những địa danh thắng cảnh nào Không được nhắc tới qua đoạn trích
A Biết quý trọng tình nghĩa, quyết liệt chiến đấu bảo vệ Tổ quốc
B Yêu thiên nhiên, bảo vệ danh lam thắng cảnh của Đất nước ta
C Trân quý câu chuyện dân gian, bảo vệ những giá trị tốt đẹp của nền văn học dân gian
D Coi trọng tình nghĩa vợ chồng
Câu 21: Theo sự suy cảm của Nguyễn Khoa Điềm thì ai là người đã làm ra Đất Nước?
A Những vị anh hùng nổi tiếng trong lịch sử
B Những con người vô danh bình dị
C Các vị vua của các triều đại phong kiến
D Những đấng nam nhi có hùng tâm tráng chí của đất nước
Câu 22: Sử dụng chất liệu văn hóa dân gian trong đoạn thơ “Đất Nước”,
Nguyễn Khoa Điềm nhằm thể hiện:
A Tư tưởng Đất Nước của nhân dân
B Niềm tự hào về truyền thống lịch sử
Trang 30C Người chiến sĩ
D Địa chủ
Câu 24: Đoạn trích “Đất Nước” thể hiện cách nhìn mới mẻ, độc đáo về đất nước trên những góc độ nào?
A Toán học, địa lý, lịch sử, văn hóa
B Vật lý, toán học, hóa học, địa lý
C Vật lý, địa lý, lịch sử, văn hóa
D Địa lý, lịch sử, văn hóa
Câu 25: Câu thơ nào thể hiện vẻ đẹp quý trọng nghĩa tình của dân tộc?
A “Dạy anh biết “yêu em từ thuở trong nôi””
B “Biết quý công cầm vàng những ngày lặn lội”
C “Biết trồng tre đợi ngày thành gậy”
D “Đi trả thù mà không sợ dài lâu”
Câu 26: Vai trò của nhân dân được tác giả nhắc đến trong đoạn trích Đất Nước
là gì?
A Giữ gìn và truyền lại cho thế hệ sau mọi giá trị vật chất và tinh thần của đất nước
B Có công trong việc chống ngoại xâm, dẹp nội thù
C Giữ yên bờ cõi, xây dựng cuộc sống hòa bình
D Tất cả các đáp án trên
Câu 27: Nghệ thuật đặc sắc của đoạn trích “Đất Nước” là?
A Sử dụng nhiều câu hỏi tu từ
Trang 31B Trân quý những giá trị lịch sử, văn hóa, phát huy truyền thống dân tộc
C Coi trọng cái tôi cá nhân của bản thân
D Xây dựng, bảo vệ và phát triển Đất nước
Câu 29: Hình ảnh thiên nhiên trong đoạn thơ “Đất Nước” của Nguyễn Khoa Điềm chủ yếu nhằm mục đích gì?
A Khuyên mọi người hãy đến các địa danh để ngắm cảnh thiên nhiên tươi đẹp
B Lí giải sự hình thành của những danh lam thắng cảnh
C Hoàn thiện hình tượng về đất nước Việt Nam
D Thể hiện lòng biết ơn với nhân dân
Câu 30: Câu thơ sau đây được trích trong tác phẩm Đất Nước của tác giả nào?
“Trời xanh đây là của chúng ta
Núi rừng đây là của chúng ta”
A Nguyễn Đình Thi
B Nguyễn Khoa Điềm
C Tố Hữu
D Hồ Chí Minh
Trang 32SÓNG
PHẦN I: Đọc đoạn trích và chọn câu trả lời đúng từ câu 1 tới câu 5
“Con sóng dưới lòng sâu Con sóng trên mặt nước
Ôi con sóng nhớ bờ Ngày đêm không ngủ được Lòng em nhớ đến anh
Cả trong mơ còn thức”
(Trích Sóng – Ngữ văn 12)
Câu 1: Đoạn thơ trên trích trong tác phẩm “Sóng” của nhà thơ nào?
A Nguyễn Khoa Điềm
Câu 4: Nội dung chính của khổ thơ trên là?
A Nỗi nhớ của chàng trai khi yêu
B Lòng thủy chung son sắc của chàng trai khi yêu cô gái
ĐỀ 5
Trang 33C Tâm tư, bồi hồi của cô gái khi gặp chàng trai
D Nỗi nhớ nhung của người con gái khi yêu
Câu 5: Câu thơ “Ôi con sóng nhớ bờ” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
A So sánh
B Điệp từ
C Nhân hóa
D Hoán dụ
PHẦN II: Lựa chọn câu trả lời đúng từ câu 6 tới câu 30
Câu 6: Bài thơ “Sóng” viết về đề tài nào?
Câu 9: Ý nào sau đây nói đúng nhất về xuất thân của nữ sĩ Xuân Quỳnh?
A Sinh ra trong gia đình công chức, mồ côi cha từ nhỏ, sống với ông nội
B Sinh ra trong gia đình công chức, mồ côi mẹ từ nhỏ, sống với bà nội
C Sinh ra trong đình nhà nho nghèo, mồ côi mẹ từ nhỏ, sống với bà nội
D Sinh ra trong gia đình nhà nho nghèo, mồ côi mẹ từ nhỏ, sống với chị gái
Trang 34Câu 10: Thông tin nào sau đây không chính xác khi nói về tiểu sử nhà thơ Xuân Quỳnh?
A Tên đầy đủ là Nguyễn Thị Xuân Quỳnh
B Quê ở tỉnh Hà Tĩnh
C Ngay từ khi còn nhỏ đã làm thơ
D Làm diễn viên múa trong đoàn văn công
Câu 11: Tác phẩm nào sau đây Không phải là tác phẩm của Xuân Quỳnh?
A Hoa dọc chiến hào
B Tương tư
C Gió Lào cát trắng
D Tiếng gà trưa
Câu 12: Đánh giá nào sau đây nói đúng về thơ Xuân Quỳnh?
A Thơ Xuân Quỳnh là tiếng lòng của một tâm hồn phụ nữ nhiều trắc ẩn, vừa hồn nhiên tươi tắn, vừa chân thành, đằm thắm và luôn da diết trong khát vọng về hạnh phúc bình dị đời thường
B Thơ Xuân Quỳnh là tiếng lòng của một tâm hồn phụ nữ nhiều trắc ẩn, vừa hồn nhiên tươi tắn, vừa chân thành, đằm thắm và luôn da diết trong khát vọng về cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc to lớn
C Thơ Xuân Quỳnh ẩn chứa nhiều nỗi buồn sầu về thế sự, về cuộc sống vợ chồng
D Thơ Xuân Quỳnh chất chứa nhiều ưu phiền về cuộc sống, lo toan hạnh phúc lứa đôi
Câu 13: Bài thơ “Sóng” ra đời vào năm bao nhiêu?
A 1965
B 1966
C 1967
D 1968
Câu 14: Bài thơ Sóng được Xuân Quỳnh sáng tác ở vùng biển nào?
A Sầm Sơn - Thanh Hóa
B Cô Tô - Quảng Ninh
Trang 35C Diêm Điền - Thái Bình
D Vân Đồng - Quảng Ninh
Câu 15: Bài thơ “Sóng” được in trong tập thơ nào?
A Tự hát
B Hoa dọc chiến hào
C Gió Lào cát trắng
D Hoa cỏ may
Câu 16: Câu thơ nào sau đây không có trong tác phẩm “Sóng”
A Dữ dội và dịu êm
B Ôi con sóng ngày xưa
C Khi nào ta yêu nhau
D Tình ta như hàng cây
Câu 17: Khổ thơ dưới đây là khổ thơ thứ mấy trong bài thơ?
“Sóng bắt đầu từ gió Gió bắt đầu từ đâu?
Em cũng không biết nữa Khi nào ta yêu nhau”
A Đó là ước mơ ngông cuồng, phi lí
B Ước muốn vì tuyệt vọng, bất lực, trước giới hạn đời người
C Ước muốn thành sóng để trốn kiếp làm người
D Ước muốn của những người có tình yêu lớn, muốn được trường tồn với tình yêu
Trang 36Câu 19: Qua bài thơ “Sóng” Xuân Quỳnh đã thể hiện quan niệm nào về tình yêu?
A Khi yêu, người con gái phải bao dung với người mình yêu
B Quan niệm mới về tình yêu: yêu là tự nhân thức, là vươn tới cái rộng lớn, cao xa
C Khi yêu, người con gái phải khẳng định bản thân mình, phải làm chủ chính mình
D Khi yêu, người con gái phải táo bạo, mạnh dạn, chủ động trong tình yêu
Câu 20: Trong các câu sau, đâu là câu hỏi tu từ?
A Gió bắt đầu từ đâu?
B Ôi con sóng ngày xưa
C Em cũng không biết nữa
D Nỗi khát vọng tình yêu
Câu 21: Phẩm chất nào của người phụ nữ được thể hiện qua khổ thơ sau?
“ Dẫu xuôi về phương bắc Dẫu ngược về phương nam Nơi nào em cũng nghĩ Hướng về anh - một phương”
D Hậu hiện đại
Câu 23: Tâm hồn người phụ nữ trong bài thơ Sóng của Xuân Quỳnh?
A Sôi nổi, nhiệt huyết
B Trắc trở, lo âu
C Lắng sâu, dịu dàng
D Hồn hậu, chân thành, nhiều lo âu và luôn da diết trong khát vọng đời thường
Trang 37Câu 24: Giữa "sóng" và "em" trong bài thơ Sóng của Xuân Quỳnh có mối
quan hệ như thế nào?
A "Sóng" là hóa thân của "em", "em" với "sóng" hòa là một
B Là một đôi "tình nhân" trong tưởng tượng
C Là một cặp hình ảnh song hành, quấn quýt
C Truyền thống và hiện đại
Câu 27: Nhận xét nào sau đây về nghệ thuật của bài thơ “Sóng”?
A Sử dụng hình ảnh dân gian quen thuộc
B Lời thơ da diết, giàu cảm xúc
C Nhịp điệu nhanh, gấp gáp
D Giọng điệu hào sảng, hào hùng
Câu 28: Nội dung của đoạn thơ sau:
“Cuộc đời tuy dài thế Năm tháng vẫn đi qua Như biển kia dẫu rộng Mây vẫn bay về xa”
A Khát vọng về tình yêu vĩnh cửu, bất diệt
B Nỗi nhớ của người con gái khi yêu
Trang 38D Lý giải cội nguồn của tình yêu
Câu 29: Hình ảnh thiên nhiên nào không xuất hiện qua bài thơ “Sóng” của Xuân Quỳnh?
Trang 39NGƯỜI LÁI ĐÒ SÔNG ĐÀ
PHẦN I: Đọc đoạn trích và chọn câu trả lời đúng từ câu 1 tới câu 5
“Thuyền tôi trôi trên Sông Đà Cảnh ven sông ở đây lặng tờ Hình như đời Lí, đời Trần, đời Lê, quãng sông này cũng lặng tờ đến thế mà thôi Thuyền tôi trôi qua một nương ngô nhú lên mấy lá ngô non đầu mùa Mà tịnh không một bóng người Cỏ gianh núi đồi đang ra những nõn búp Một đàn hươu cúi đầu ngốn búp cỏ gianh đẫm sương đêm Bờ sông hoang dại như một bờ tiền sử Bờ sông hồn nhiên như một nỗi niềm cổ tích tuổi xưa Chao ôi, thấy thèm được giật mình vì một tiếng còi xúp-lê của một chuyến xe lửa đầu tiên đường sắt Phú Thọ - Yên Bái - Lai Châu Con hươu thơ ngộ ngẩng đầu nhung khỏi áng cỏ sương, chăm chăm nhìn tôi không chớp mắt mà như hỏi tôi bằng cái tiếng nói riêng của con vật lành: “Hỡi ông khách Sông Đà, có phải ông vừa nghe thấy một tiếng còi sương?” Đàn cá dầm xanh quẫy vọt lên mặt sông bụng trắng như bạc rơi thoi Tiếng cá đập nước sông đuổi mất đàn hươu vụt biến Thuyền tôi trôi trên “Dải sông Đà bọt nước lênh đênh - Bao nhiêu cảnh bấy nhiêu tình” của “một người tình nhân chưa quen biết” (Tản Đà) Dòng sông quãng này lững lờ như nhớ thương những hòn đá thác xa xôi để lại trên thượng nguồn Tây Bắc”
(Trích “Người lái đò Sông Đà” – Ngữ văn 12)
Câu 1: Đoạn trích trên trích trong tác phẩm “Người lái đò Sông Đà” của tác nào?
Trang 40B Nghị luận
C Biểu cảm
D Tự sự
Cau 3: Nêu nội dung chính của đoạn trích trên?
A Đoạn văn miêu tả lại con Sông Đà hung tợn, dữ dằn
B Đoạn văn giới thiệu nhân vật tôi
C Đoạn văn được nhà văn miêu tả khi xuôi thuyền trên Sông Đà; cảnh ven Sông Đà
ở hạ nguồn thơ mộng, lặng tờ, dạt dào sức sống
D Đoạn văn được nhà văn thuật lại quá trình đi thuyền trên Sông Đà
Câu 4: Trong hai câu văn sau: “Bờ sông hoang dại như một bờ tiền sử Bờ sông hồn nhiên như một nỗi niềm cổ tích tuổi xưa”, sử dụng biện pháp tu từ nào?
A Con hươu, đàn cá, nương ngô
B Đàn cá, nương ngô, bầu trời
C Bờ sông, bầu trời, cánh đồng
D Đàn cá, cánh đồng, nương ngô
PHẦN II: Lựa chọn câu trả lời đúng từ câu 6 tới câu 30
Câu 6: “Người lái đò Sông Đà” được viết theo thể loại nào?