1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

300 Câu Trắc Nghiệm Tổng Hợp(Keys).Pdf

48 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 300 Câu Trắc Nghiệm Tổng Hợp(Keys)
Tác giả Mrs Trang Anh
Trường học Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
Chuyên ngành English
Thể loại Tổng hợp câu hỏi kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

300 CÂU TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP Compiled by Mrs Trang Anh Facebook Mrstranganh87 Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions Quest[.]

Trang 1

300 CÂU TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP Compiled by Mrs Trang Anh

D comportable: thoải mái

Theo lời người sếp, John là người thích hợp nhất cho vị trí thư ký điều hành

Question 2: Don’t forget _ goodbye to the interviewer before leaving the office.

A saying B telling C to tell D to say

Question 2: Đáp án D

Forget to V: quên không làm việc gì

Say goodbye: chào tạm biệt

Đừng quên chào tạm biệt người phỏng vấn trước khi bạn rời đi

Question 3: Global warming will result _ crop failures and famines.

Question 3: Đáp án D

Result from: do bởi, result in: dẫn đến, kết quả là

Trái đất nóng lên sẽ dẫn đến thất thu mùa màng và nạn đói

Question 4: Many plant and animal species are thought to be on the _ of extinction.

Question 4: Đáp án B

On the verge of extinction: bên bờ tuyệt chủng

Nhiều loài thực vật và động vật được cho là đang đứng bên bờ tuyệt chủng

Question 5: You have to take the full course of your antibioties even if you feel better, _ your illness will simply

return

A otherwise B so that C such as D whereas

Question 5: Đáp án A

A otherwise: nếu không thì

B so that: vậy nên

HOCTIENGANH.INFO

Trang 2

C such as: ví dụ như

D whereas: trái lại

Bạn phải uống đầy đủ các chất kháng sinh của bạn ngay cả khi bạn cảm thấy tốt hơn, nếu không thì bệnh của bạn

Be responsible for: chịu trách nhiệm với

Người lái xe chịu trách nhiệm với sự an toàn của hành khách

Question 7: For the first time in 70 years, _ aspirin’s potential beyond reducing pain, fever and inflammation.

A researchers began understand B researchers began to understand

C researchers begin understanding D researchers’ understanding of

Question 7: Đáp án B

Begin+ to V: bắt đầu làm việc gì

Lần đầu tiên trong những năm70, các nhà nghiên cứu bắt đầu hiểu khả năng của aspirin vượt xa việc giảm đau, sốt

Question 9: You can’t possibly say no to such a wonderful job offer It’s too good to .

A See through B Take over C Turn down D Put up

Question 9: Đáp án C

Turn down sth: từ chối cái gì đó

Bạn không thể nói không với một lời mời làm việc tuyệt vời Nó quá tốt để từ chối

Question 10: This book will _ you with all the information you need.

Cuốn sách này sẽ cung cấp tất cả những thông tin mà bạn cần

Question 11: Generally speaking, men _ in sports than women do.

Trang 3

A Are more intersted B Look interested

C Have great interest D Take more interesting

Question 11: Đáp án A

Tobe interested in: thích thú

Nhìn chung, đàn ông thích thể thao hơn phụ nữ

Question 12: They talked for three days before finally _ a decision.

Question 12: Đáp án C

Make a decision: ra quyết định

Họ đã thảo luận 3 ngày trước khi đưa ra quyết định

Question 13: My younger brother has played _guitar since he was eleven years old.

Question 13: Đáp án C

the

Giải thích : Sử dụng “the” trước 1 dụng cụ âm nhạc : to play the piano, to play the guitar,…

Question 14: Barbara asked me the film “Titanic”.

A Whether had I seen B if did I see

C Whether I have seen D if I had seen

Question 14: Đáp án D

if I had seen

Giải thích : cấu trúc câu tường thuật : câu được tường thuật ở sau sẽ bị lùi đi 1 thì tương ứng và được viết lại dướidạng khẳng định

Câu gốc : “Have you seen the film Titanic ?”, Barbara asked me

Question 15: The larger the city, _ the crime rate.

Question 15: Đáp án D

the higher

Giải thích : cấu trúc “càng…càng…” :

the + adj(dạng so sánh hơn) + S, the + adj(dạng so sánh hơn) + S

Question 16: Marie Curie was the first woman to be two Nobel Prizes.

Question 16: Đáp án B

awarded

Giải thích : to award : trao thưởng

Dịch nghĩa : Marie Curie là người phụ nữ đầu tiên được trao tặng 2 giải thưởng Nobel

Question 17: As soon as the taxi _ tomorrow, we will be able to leave for the airport.

Trang 4

A might B can't C could D must

Question 18: Đáp án B

can’t

Giải thích : cấu trúc suy đoán với động từ khiếm khuyết :

Suy đoán điều gì đã chắc hẳn xảy ra trong quá khứ : S + must + have + P.P/Vc3 + O

Phủ định điều gì chắc hẳn không thể đã xảy ra : S + can’t + have + P.P/Vc3

Question 19: we’re been having !

A How dreadful the weather B what dreadful weather

C What a dreadful weather D How dreadful is the weather

Question 19: Đáp án A

How dreadful the weather

Giải thích : Cấu trúc câu cảm thán :

What + (a/an) + adj + Noun ! = How + adj/adv + S + V !

Question 20: As I have just had a tooth _, am not allowed to eat or drink anything for three hours.

A taken out B crossed out C broken off D tried on

Question 20: Đáp án A

taken out

Giải thích : to take out a tooth : nhổ răng

Question 21: Does this jacket _ my trousers ?

A go with B go through with C go ahead D go off

Question 21: Đáp án A

go with

Giải thích : Diễn tả sự phù hợp (phối đồ, màu sắc,…) giữa 2 đồ vật, dùng cụm động từ go with = match

Question 22: I’m allergic to most canned foods That’s why I always look for something fresh and

Question 22: Đáp án D

hand-made

Giải thích : ở đề, người này bị dị ứng ( to be allergic to sth) với đồ ăn đóng hộp > Chỉ hợp với đồ ăn tươi sống, đồ

ăn tự nấu (hand-made)

Question 23: Ann by phone, James decided to email her.

A Having failed to contact B He failed to contact

C Having failed to contacting D That he failed contacting

Question 23: Đáp án A

Having failed to contact

Giải thích : cấu trúc rút gọn hai mệnh đề có cùng chủ ngữ : Chú ý rằng hai mệnh đề trong câu đều có cùng chủ ngữ

là James, do đó mệnh đề trước sẽ bỏ chủ ngữ đi và động từ trở thành dạng V-ing

Question 24: _ it not been for the intolerable heat in the hall, they would have stayed much longer.

Question 24: Đáp án D

Had

Giải thích : Had it not been for : nếu không nhờ …

Trang 5

Question 25: I rarely listen to Music on radio.

Question 25: Đáp án A

Listen to music: nghe nhạc

“the” dùng khi nói về một hệ thống hay dịch vụ: the police, the radio,

Tôi hiếm khi nghe nhạc trên đài radio

Question 26: It is necessary that everything ready by two o'clock tomorrow.

Question 26: Đáp án C

Tương lai hoàn thành: S+ will+ be+ PP+ by+ thời điểm trong tương lai

Điều quan trọng là mọi thứ sẽ phải sẵn sàng vào lúc 2 giờ sáng ngày mai

Question 27: Any food can cause an allergic .

Question 27: Đáp án B

Allergic reaction: sự dị ứng

Bất cứ thức ăn nào cũng có thể gây dị ứng

Question 28: 'What a terrible football game!' 'I thought it was '.

A delightful B delighting C delight D delighted Question 28: Đáp án A

Delightful (adj): thú vị

'Thật là một trận đấu bóng đá quá tệ!' 'Tôi thì nghĩ nó khá thú vị.”

Question 29: They are going to demolish those slums for the street .

Question 29: Đáp án C

To be + PP: là dạng bị động của “to + V”

Họ sẽ phá bỏ những khu nhà ổ chuột để mở rộng con đường

Question 30: You have been absent from that important session.

Question 30: Đáp án C

Should + have+ PP: nên làm nhưng đã không làm

Bạn đáng lẽ không nên vắng mặt tại buổi học quan trọng đó

Question 31: The government was finally by a minor scandal.

A put back B brought down C pulled down D taken down Question 31: Đáp án B

Bring down sb/sth: làm giảm

Chính phủ cuối cùng đã thôi bị ầm ĩ bởi vụ lộn xộn nhỏ đó

Question 32: London stands on the Thames, divides it into two equal parts.

Question 32: Đáp án B

Đại từ quan hệ “which” thay thế danh từ chỉ vật

Trang 6

London nằm cạnh sông Thames, cái đã chia thành phố thành 2 phần bằng nhau.

Question 33: Down when he was passing under the tree.

A an apple fall B an apple fell C did an apple fall D fell an apple

Question 33: Đáp án D

Đảo ngữ với trạng từ phương hướng, vị trí như:down, away, in, off, over, round, up…:

Dùng trực tiếp động từ ngay sau trạng từ Adv+ V+S,

Một quả táo rơi ngay ngay khi anh ấy đi ngang qua cái cây

Question 34: My mother doesn't eye to eye with my father sometimes.

Question 34: Đáp án A

See eye to eye with some one: đồng quan điểm với ai

Mẹ tôi thỉnh thoảng không đồng tình với cha tôi

Question 35: study hard before an examination.

A Most the students B Most of the students

Question 35: Đáp án B

Most + Ns: hầu hết (chỉ chung chung)

Most of + a/an/the/this/that/these/those/my/his + N = hầu hết (dùng of sau Most khi có những từ chỉ định theosau)

Hầu hết các học sinh đều học chăm chỉ trước một bài kiểm tra

Question 36: John is of the two boys.

A the most tall B the taller C taller D the tallest

Question 36: Đáp án B

Khi so sánh giữa 2 người, 2 vật, dùng so sánh hơn

X+ tobe+ the+ ajd-er/ more adj+ of the two+ Ns: X là người/ vật hơn trong cả 2

Question 37: The local clubs are _ every effort to interest more young people.

A doing B making C taking D giving

Question 38: It is high time Tom _ more active in class.

A was B must be C has been D were

Cấu trúc: It is (high) time + S+ V( chia thì quá khứ đơn) … = It is (high) time to V : đã đến lúc ai đó làm gì

Dịch: Đã đến lúc Tom phải trở nên chủ động hơn trong lớp học

Question 39: He found a watch when he _ in the street.

A was walking B had been walking C had worked D walked

Question 40: The player gave a hard shot _ straight into the opposing goal.

A beauty B beautiful C beautify D beautifully

Question 40: Đáp án C

Ta cần 1 trạng từ bổ sung nghĩa cho cụm động từ “gave a hard shot”

Cầu thủ tạo 1 cú sút một cách tuyệt vời thẳng vào khung thành đối thủ

Question 41: Scientists warn that many of the world’s great cities are _ flooding.

A endangered B in danger C at risk of D being

Question 42: I’m a great believer in the _ of reading books and taking up a sport, which offer you both

knowledge and healthy

Trang 7

A benefits B exercises C practices D points

Question 43: Cameron, directed “ The Titanic”, is one of the leading faces in Hollywood.

Question 43: Đáp án A

Sử dụng đại từ quan hệ “who” thay thế cho chủ ngữ

Dịch: Cameron- người đã đạo diễn bộ phim “Titanic”, là 1 trong những gương mặt hàng đầu của Hollywood

Question 44: A is a tube through which a person swimming just under the surface of the sea can breathe.

Dịch: Ống thở là ống giúp người bơi có thể thở ngay dưới bề mặt biển

Question 45: For a short while, I managed to catch _ of President Trump entering the Whitehouse.

Question 46: The world’s biodiversity is declining at an unprecedented rate, which makes wildlife .

A prosperous B vulnerable C prefect D remained

A of being B to be C that are you D being

Question 48: The climate is not dry at all; in fact, they have of water

A a redundancy B an abundance C a deficiency D a mixture

Trang 8

Question 49: I feel terrible, I didn’t sleep last night.

Question 49: Đáp án B

Thành ngữ: sleep a wink [ không tài nào chợp mắt được]

Câu này dịch như sau: Tôi cảm thấy mệt kinh khủng, tối qua tôi không tài nào chợp mắt được

Question 50: I’m going to make all efforts to win a gold medal in _ for your help and concern.

Question 50: Đáp án A

Cụm từ: in return for [ để đáp lại]

Câu này dịch như sau: Tôi sẽ nỗ lực hết sức để giảnh huy chương vàng để đáp lại sự giúp đỡ và quan tâm của bạn

Question 51: The manager charged her _ irresponsibility and dishonesty.

Question 51: Đáp án D

Cấu trúc: charge sb with sth = accusse sb of st [ buộc tội cho ai về việc gì ]

Câu này dịch như sau: Người quản lý buộc tội cô ấy về sự vô trách nhiệm và không thành thật

Question 52: I _ the newspaper now You can take it.

A have been reading B will read C am reading D have read

Question 52: Đáp án D

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + Ved/ V3

Câu này dịch như sau: Bây giờ mình đã đọc xong tờ báo này rồi Bạn có thể lấy nó

Now ở đây dùng để nhấn mạnh sự thay đổi thời gian

Question 53: stay the night if it’s too difficult to get home.

A By all means B In all C At all costs D On the whole

Question 53: Đáp án A

By all means: Cứ tự nhiên đi

All in all: tóm lại

At all cost: bằng bất kỳ giá nào

On the whole = In general: nói chung

Câu này dịch như sau: Bạn cứ tự nhiên ở lại qua đêm nếu quá khó để về nhà

Question 54: The _ you gain from taking part in our club is the ease of mind.

A profit B improvement C benefit D advantage

Question 54: Đáp án C

Profit: lợi nhuận

Improvement: sự cải thiện

A has resulted in millions B resulting in millions

C results of millions D million of results

Trang 9

Question 55: Đáp án A

Result in = cause: gây ra

The growth of two-income families in the United States => chủ ngữ

=>Câu cần 1 động từ chính được chia theo thì

Câu này dịch như sau: Sự gia tăng số lượng của những gia đình có 2 nguồn thu nhập ở Mỹ đã dẫn đến việc hàngtriệu người chuyển sang một tầng lớp xã hội mới

Question 56: The woman _ when the police told her that her son had died.

A got over B fell apart C looked up D broke down

Question 56: Đáp án D

Get over = overcome: vượt qua

Fell apart: trục trặc/ ngừng hoạt động

Look up:tra cứu thông tin

Break down:suy sụp/ đau buồn

Câu này dịch như sau: Người phụ nữa suy sụp khi cảnh sát thông báo rằng con trai bà đã mất

Question 57: He couldn’t move the table He had to get someone him.

Question 57: Đáp án C

Cấu trúc nhờ vả/ bảo ai đó làm việc gì

Get sb to Vo = have sb Vo = make sb Vo

Câu này dịch như sau: Anh ấy không thể dời cái bàn này được.Anh ấy phải nhờ ai đó giúp đỡ

Question 58: On being told about her sack, _.

A her boss felt sorry for Mary B Mary was shocked

C Mary’s face turned pale D All are correct

Question 58: Đáp án B

Kiến thức: Rút gọn hai mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian cùng chủ ngữ

On being told about her sack = When Mary was told about her sack

Câu này dịch như sau: Khi được thông báo về việc sa thải, Mary bị sốc

Question 59: Now, don’t tell anyone else what I have just told you Remember it is _.

A confidential B confident C confidence D confidant

Câu này dịch như sau: Bây giờ, đừng kể cho ai nghe điều tôi đã nói với bạn hãy nhớ nó là bí mật

Question 60: He bought three shirts; one for him and for his children.

Question 60: Đáp án D

Số lượng giới hạn là hai ta dùng: one the other

Số lượng giới hạn từ 3 trở lên ta dùng: one the others

Hoặc one another the other

Trang 10

Others = other + danh từ số nhiều

Câu này dịch như sau: Anh ấy đã mua 3 chiếc ao sơ mi: một chiếc anh ta và những chiếc còn lại cho các con của anhấy

Question 61: We cleaned up the room as soon as the guests .

Question 61: Đáp án C

Cấu trúc: S + Ved/ V2 AS SOON AS S + Ved/ V2 [ ngay khi ] dùng để diễn tả hai hành động xảy ra liên tiếp trongquá khứ

Câu này dịch như sau: Chúng tôi dọn dẹp căn phòng ngay khi khách vừa rời đi

Question 62: “How tall is Ralph?” “He’s than you are.”

A slightly taller B slight tall C slightly tall D slight taller

Question 62: Đáp án A

“ Ralph cao bao nhiêu?”

“ Anh ấy cao hơn bạn một chút ”

Trong câu có “than” => dùng so sánh hơn.Trạng từ đứng trước tính từ nên chọn slightly taller

Question 63: Nowadays, most developed countries have brought malaria _ control.

Question 63: Đáp án D

Cụm từ: bring sth under control [ kiểm soát được]

Câu này dịch như sau: Ngày nay, hầu hết những nước phát triển đã kiểm soát được bệnh sốt rét

Question 64: Due to _ fuel prices, the company has decided to add a surcharge to all deliveries.

Question 64: Đáp án D

Fuel price [ cụm danh từ ] trước phải là tính từ => loại A, C

Arise – arose – arisen [ nội động từ ] : phát sinh => không đứng trước danh từ

Rising [ tính từ chủ động]: ngày càng tăng/ đang tăng

Câu này dịch như sau: Do giá nhiên liệu ngày càng tăng , công ty này đã quyết định thêm phụ thu vào tất cả dịch

vụ vận chuyển

Question 65: Let me please _ my memory before I get down to answering the questions.

Question 65: Đáp án D

Get down to + Ving = start + Ving

Refresh sb’s memory: nhớ lại

Resume: bắt đầu lại

Awake: đánh thức

Ease (v,n) : xóa bỏ/ xoa dịu

=> at ease = comfortable (adj)

Câu này dịch như sau: Làm ơn hãy để tôi nhớ lại trước khi bắt đầu trả lời những câu hỏi

Question 66: Our teacher told us that if we don’t _ the environment, our grandchildren may not even be

able to carry on living

A look into B look out for C look after D look for

Question 66: Đáp án C

Trang 11

Carry on = continue

Look into = investigate

Look out for sth = watch out for: cẩn thận

Look after: trông nom/ chăm sóc

Look for: tìm kiếm

Câu này dịch như sau: Giáo viên của chúng tôi bảo chúng tôi rằng nếu chúng tôi không chăm sóc môi trường, concháu của chúng tôi thậm chí không thể tiếp tục sống nữa

Question 67: Have you seen today’s paper? It _ they’ve caught those million-pound bank robbers.

Question 67: Đáp án B

Write : viết

Say : nói rằng / cung cấp thông tin

Tell + O: kể ai nghe

Talk about: trò chuyện về

Câu này dịch như sau: Bạn xem báo hôm nay chưa? Nó nói rằng họ đã bắt được những tên cướp ngân hàng hàngtriệu bảng Anh

Question 68: If a person wants to get a tube of toothpaste, he will probably go to _.

A the greengrocer’s B the barber’s C the dentist’s D the chemist’s

Question 68: Đáp án D

the greengrocer’s: cửa hàng thực phẩm

the barber’s: hiệu cắt tóc nam

the dentist’s: phòng khám nha khoa

the chemist’s: hiệu thuốc

Câu này dịch như sau: Nếu một người muốn mua 1 tuýp kem đánh răng, anh ấy nên đến hiệu thuốc

Question 69: Mr Hamilton recently found a sister who was thought thirty years ago.

A to have been killed B to have killing

Question 69: Đáp án A

Cấu trúc bị động kép: S + be thought + to Vo [ khi hai hành động xảy ra cùng thì, cùng lúc.]

S+ be + thought + to have Ved [ khi hành động xảy ra trước – sau]

Mệnh đề quan hệ mang nghĩa bị động nên dùng to have been Ved

Câu này dịch như sau: Ông Hamilton gần đây đã tìm được chị gái người mà được nghĩ rằng đã bị giết cách đây 30năm

Question 70: It was we met Mr Brown in Tokyo.

A before many years ago B since many years ago when

C many years ago that D for many years since

Question 70: Đáp án C

Cấu trúc câu chẻ dùng để nhấn mạnh: It is / It was + noun / time/ place that S + V

Câu này dịch như sau: Đó là cách đây nhiều năm tôi đã gặp ông Brown ở Tokyo

Question 71: Mary wondered _ her father looked like now, after so many years away.

Question 71: Đáp án D

Trang 12

What look like: trông như thế nào

Câu này dịch như sau: Mary tự hỏi bây giờ bố cô ấy trông như thế nào sau nhiều năm xa cách

Question 72: The town _ we are living is noisy and crowded.

Dịch nghĩa: Hệ thống trường tư ở Anh phải trả phí

Question 74: _ should a young child be allowed to play with fireworks without adult supervision.

Question 74: Đáp án B

A Always: Luôn luôn

B Under no circumstances: dù trong hoàn cảnh nào cũng không bao giờ

C No sooner than: Ngay khi

D Only when: Chỉ khi

Dịch nghĩa: Dù trong hoàn cảnh nào cũng không bao giờ cho phép một đứa trẻ chơi pháo hoa mà không có ngườilớn giám sát

Question 75: When Tet holiday comes, Vietnamese people often feel inclined to _ their houses.

Question 75: Đáp án A

Giải thích: “do up” có nghĩa là trang trí, dọn dẹp

Dịch nghĩa: Khi kỳ nghỉ Tết đến, người dân Việt Nam thường có xu hướng trang trí nhà của họ

Question 76: I was in two about taking the flat because it is very good but the rent was rather high.

Question 76: Đáp án B

Giải thích: “be in two minds” có nghĩa là không quyết định được Dịch nghĩa: Tôi không quyết định được về việcthuê căn hộ vì nó rất tốt nhưng tiền thuê khá cao

Question 77: Twenty workers are reported _ in the explosion.

Question 77: Đáp án D

Vụ nổ đã xảy ra trong quá khứ, còn việc được đưa tin diễn ra trong hiện tại nên phải lùi thì về quá khứ

Bị thương mang nghĩa bị động

Trang 13

Dịch nghĩa: 20 công nhân được đưa tin là đã bị thương trong vụ nổ.

Question 78: I suggest the room _ before Christmas.

A were decorated B be decorated C should decorate D is decorated

Question 78: Đáp án B

Giải thích: S1+suggest + S2 + V(nguyên thể): Khuyên nên làm gì…

Dịch nghĩa: Tôi đề nghị căn phòng nên được trang trí trước Giáng sinh

Question 79: John lost the _bicycle he bought last week and his parents were very angry with him because

of his carelessness

A beautiful Japanese blue new B Japanese beautiful new blue

C new beautiful blue Japanese D beautiful new blue Japanese

Question 79: Đáp án D

Giải thích: Trật tự tính từ:

Ý KIẾN: từ miêu tả tính chất có tính chủ quan, theo ý kiến của người nói: ugly, beautiful, handsome

KÍCH THƯỚC: từ miêu tả độ to, nhỏ của đối tượng: small, big, huge

ĐỘ TUỔI: từ miêu tả tinh chất liên quan đến độ tuổi của đối tượng: young, old, new

HÌNH DẠNG: từ miêu tả hình dạng của đối tượng: round, square, flat, rectangular

MÀU SẮC: từ chỉ màu: white, blue, red, yellow, black

NGUỒN GỐC: từ chỉ nơi xuất thân của đối tượng, có thể liên quan đến một quốc gia, châu lục hoặc hành tinh hoặcphương hướng: French, Vietnamese, lunar, Eastern, American, Greek

CHẤT LIỆU: từ chỉ chất liệu mà đối tượng được làm ra: wooden, paper, metal, cotton

MỤC ĐÍCH: từ chỉ mục đích sử dụng của đối tượng: sleeping (sleeping bag), roasting (roasting tin)

Dịch nghĩa: John đã làm mất chiếc xe đạp màu xanh của Nhật rất mới và đẹp mà anh ấy mua tuần trước, bố mẹ anh

ấy rất tức giận vì tính cẩu thả của anh ấy

Question 80: _ high school, Nam attended a university in the city centre.

A Having been finished B Having finished

Question 80: Đáp án B

Việc Nam học đại học trong quá khứ xảy ra sau khi Nam học xong cấp ba, nên việc học cấp ba phải chia ở thì quákhứ hoàn thành

Hai mệnh đề này cùng chủ ngữ nên có thể rút gọn bằng dạng Having PII Dịch nghĩa: Sau khi học xong cấp ba,Nam

đã học đại học ở trung tâm thành phố

Question 81: Most _are at senior level, requiring appropriate qualifications

Question 81: Đáp án B

A degrees: bằng cấp

B vacancies: vị trí trống

C grades: điểm số

D colleges: trường đại học

Dịch nghĩa: Hầu hết các vị trí trống đề ở trình độ cao cấp, yêu cầu bằng cấp thích hợp

Question 82: Active: It is impossible to do this.

Passive: _

A This can’t have been done B This is unable to be done

Trang 14

C This is impossible be done D This can’t be done.

Question 82: Đáp án D

Câu đề bài ở thì hiện tại nên loại A

B và C sai ngữ pháp

Dịch nghĩa: Chuyện này không thể được thực hiện

Question 83: If you _ less last night, you so bad today.

A drank – would not feel B would have drunk – would not feel

C had drunk – would not feel D had drunk – would not have felt

Question 83: Đáp án C

Cấu trúc câu điều kiện hỗn hợp 3 – 2:

If S+had PII, S+would V(nguyên thể)

Dịch nghĩa: Nếu tối qua bạn uống ít hơn thì hôm nay bạn không cảm thấy quá mệt

Question 84: “Do you work in an office, Fred?” Fred:” ”.

A Yes I am But I don’t like it.

B Yeah, but I’m out of work now.

C No, I work as a bank clerk.

D Not anymore I’m an English teacher now.

Question 84: Đáp án D

A Yes I am But I don’t like it : Đúng thế Nhưng tôi không thích

B Yeah, but I’m out of work now : Đúng, nhưng bây giờ tôi thất nghiệp

C No, I work as a bank clerk : Không, tôi là nhân viên ngân hàng

D Not anymore I’m an English teacher now : Không làm nữa Bây giờ tôi dạy tiếng Anh

Dịch nghĩa: “Bạn làm việc trong văn phòng à, Fred?”

Fred:” Không làm nữa Bây giờ tôi dạy tiếng Anh”

Question 85: John _ this task yesterday morning, but I did it for him He owns me a thank-you.

A could have completed B must have completed

C should have completed D may have completed

Question 85: Đáp án C

A could have completed : lẽ ra có thể hoàn thành

B must have completed : chắc hẳn là đã hoàn thành

C should have completed : đáng lẽ nên hoàn thành

D may have completed : có thể đã hoàn thành

Dịch nghĩa: John đáng lẽ nên hoàn thành nhiệm vụ sáng hôm qua, nhưng tôi đã làm thay anh ấy Anh ấy nợ tôi mộtlời cảm ơn

Question 86: I was offered a lamb or chicken, _ lives in Ho Chi Minh City.

A neither of which B of that neither

Question 86: Đáp án A

Thay thể cho mệnh đề chỉ vật sẽ dùng which

Cả hai vật được thay thể đều không sống ở HCM nên dùng cấu trúc neither of ( cả hai đều không)

Dịch nghĩa: Tôi được biếu một con cừu hoặc một con gà, cả hai đều không sống ở thành phố Hồ Chí Minh

Question 87: Snow and rain _ of nature.

Trang 15

A are phenomenon B are phenomena

Question 88: It turned out that we _ rushed to the airport as the plane was delayed by several hours.

Question 89: It was a service _ I will be eternally grateful.

A to which B for which C to whom D for whom

Question 90: Mary didn’t mention _ about her progress report at work, but I’m sure she is.

C being concerned D to be concerned

Question 91: With the help of German experts, the factory produced _ cars in 2016 as the year before.

Question 92: Making mistakes is all _ of growing up.

C part and parcel D odds and ends

Question 93: As the drug took _, the patient became quieter.

Question 94: The players’ protests _ no difference to the referee’s decision at all.

A made B did C caused D created

Question 95: I didn’t get home until after midnight last night Otherwise, I _ your call.

Question 96: I object _the way some people look down _you just because you’re a foreigner.

Question 99: Bob has a bad lung cancer and his doctor advised him to smoking.

Question 99: Đáp án B

Turn up: bật to lên (đài, tv,…), xuất hiện

Give up: từ bỏ, bỏ

Take up: bắt đầu mới 1 cái gì

Put up: để lên, đặt lên, giơ (tay) lên, đề cử, tiến cử…

Dịch: Bob bị ung thư phổi nặng, bác sĩ khuyên anh ta nên bỏ hút thuốc

Question 100: They have seen the play last night as they went to a football match instead.

Question 100: Đáp án C

Could: có thể

Trang 16

Must: phải

Can’t: không thể

Might: có khả năng

Dịch: Họ không thể đã xem buổi biểu diễn tối qua bởi vì họ đã đi xem bóng đá thay vào đó

Question 101: We for this opportunity for more than three years.

A were waiting B have been waiting C waited D are waiting

Question 101: Đáp án B

Ở đây có trạng ngữ chỉ thời gian for more than three years => dấu hiệu của thì hoàn thành/hoàn thành tiếp diễn

Do đó, đáp án là B (thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, diễn tả 1 hành động phát siinh trong quá khứ và tiếp diễn liêntục đến hiện tại)

Dịch: Chúng tôi đã chờ đợi cơ hội này hơn 3 năm rồi

Question 102: I’m sorry, but I’ve got much work to do to come to the beach today.

Question 102: Đáp án A

Too: quá mức, quá nhiều

Such: như thế, như vậy, đến thế

Enough: đủ

So (much): nhiều

Ở đây: too much work to do st: quá nhiều việc để làm gì = quá nhiều việc nên không thể làm gì

Dịch: Xin lỗi, tớ có quá nhiều việc để có thể đến biển hôm nay (= tớ không thể đến biển hôm nay)

Question 103: During the week of the national tourism festival, we had visitors _ from all over the country.

Question 103: Đáp án C

Ở đây dùng động từ hiện tại coming, chứ không dùng động từ quá khứ came

Dịch: Trong suốt tuần du lịch quốc gia, chúng ta có du khách đến từ mọi miền đất nước

Question 104: Going on this diet has really me good I’ve lost weight and I feel fantastic!

Question 104: Đáp án A

Cấu trúc : do somebody good: có lợi, tốt cho ai

Dịch: Thực hiện thực đơn này thực sự có lợi cho tôi Tôi đã giảm cân và cảm thấy thật tuyệt!

Question 105: I have lived near the airport for so long now that I’ve grown to the noise of the airplanes.

A accustomed B unconscious C familiar D aware

Question 105: Đáp án A

Accustomed to something: quen với cái gì

Familiar cũng có nghĩa là quen thuộc, nhưng giới từ là with

Aware + of

Dịch: Tôi đã sống cạnh sân bay lâu đến mức tôi đã trở nên quen với tiếng ồn từ máy bay

Question 106: “Your kitchen is fantastic! Did you do it all by yourself?” – “No, I by a professional.”

Question 106: Đáp án A

Trang 17

Cấu trúc: have something done (by somebody): có cái gì được làm (bởi ai đó) - ở đây chủ ngữ không thực hiệnhành động, mà người thực hiện là sb (sau by)

Dịch: - Bếp của bạn thật tuyệt! Bạn tự làm nó 1 mình à?

- Không, nó được thiết kế bởi 1 chuyên gia

Question 107: I think there’s a picture of the hotel _the first page.

Question 107: Đáp án D

Muốn diễn tả cái gì đó ở trang nào, ta dùng on the … page (trên trang…)

Dịch: Tôi nghĩ có 1 hình của khách sạn ở trang đầu tiên đấy

Question 108: All applicants must their university transcript and two reference letters to be considered

for this job

Question 109: We will leave for the airport he is ready.

Question 109: Đáp án D

While: trong khi

During: trong suốt (thời gian…)

Until: cho đến khi

As soon as: ngay khi

Dịch: Chúng tôi sẽ rời đến sân bay ngay khi anh ấy sẵn sàng

Question 110: It is time every student harder for the coming exam.

Question 110: Đáp án D

Cấu trúc It is time/ It is high time/ It is about time,… + (that) + somebody + did something: đã đến lúc ai đó làm cáigì

Dịch: Đã đến lúc mỗi học sinh học hành chăm chỉ cho kì thi sắp đến

Question111: We got on well when we shared a flat,

A although the difference in our age.

B in spite of the differrence in our old.

C in spite the fact that I was much older than her.

D despite her being much older than me

Question112: Jane returned the borrowed book _.

A the very day next B the day very next C the very next day D the next very day

Question113: Don’t forget to the alarm clock for 5 o’clock tomorrow morning.

Trang 18

Question114: Books are no longer the only _ of stories and information.

Question 115: for over health.

A One’s diet is helpful in extra fiber B Helpful one’s diet is extra fiber

C Extra fiber is one’s helpful diet D Extra fiber in one’s diet is helpful

Question116: The grow of two-income families in the United States of people moving to a new social class.

A has resulted in millions B resulting in millions

C results of millions D millions of results

Question 117: Black, red, and even bright pink diamonds

A occasionally found B have occasionally been found

C have occasionally found D occasionally to find

Question 118: An adviser to both Franklin Delano Roosevelt and Harry Truman, of Bethune-Cook man

College

A the founder was Dr, Mary Mcleod Bethune

B did the founder Dr, Mary Mcleod Bethune

C Dr Mary Mcleod Bethune, who was the founder

D Dr, Mary Mcleod Bethune was the founder

Question 119: Before _ , they used horse drawn wooden carts

A farmers had tractors B farmers have had tractors

C tractors owned by farmers D having tractors farmers

Question 120: The door is unlocked; _ here last night.

A Something strange was happened

B Something strange should have happened

C Something strange had happened

D Something strange could have happened

Question 121: Although he supports the Council, he does not take an active _ in politics.

Question 122: Why don’t you wear that blue dress of yours? It _ you.

A agrees B goes with C suits D watches

Question 123: Although he claims to have left his job voluntarily, he was actually for misconduct.

A dismissed B dispelled C resigned D released

Question 124: Because aluminum is lighter and cheaper _, it is frequently used for high tension power

transmission

A as copper B more copper C for copper D than copper

Question 125: David; “ Thank you for the delicious meal” - Joan: “ _ ”

A I’m glad you enjoyed it B No problem

Question 126: He says he might come, but he

A doubts B doubts so D doubts about it C doubts it

Question 127: _ strength of horses, a forklift toils all day long in a warehouse lifting great weights.

A Because the B With the C some D The

Question 128: Tuna, , may weigh up to 1,000 pounds

Trang 19

A can be giants of the sea B is a sea giant

C the sea of the giant D one of the sea giants

Question 129: A welknown large natural lake is lake Ahoe, stradles the California

-Nevada border

Question 130: Physical fitness exercises can cause injuries the participants are not careful.

Question 131: In mathematics, a variable is a symbol _ some elements of a set.

A represents that B that represents C represents D and represeting

Question132: Vangogh’s Sunflowers $39,9 million, three times the previous record.

A for once sold

B once sold for

C for sale once

D selling for once

Question 133: Some monkeys, , use their tail in the way similar to a hand.

A like a spider monkey

B the monkey likes the spider

C spider monkey likes

D to the spider monkey

Question 134: _ he is old, he wants to travel around the world.

Question 134: Đáp án B

Although + clause: mặc dù = In spite of + N/Ving = Despite N/Ving

Because + clause: bởi vì

Dịch nghĩa: Mặc dù ông ấy già, ông ấy muốn đi du lịch khắp thế giới

Question 135: Had I studied harder, I _better in the last exam.

A would do B would have done C had done D wouldn’t have done

Question 135: Đáp án B

Giải thích: Cấu trúc đảo ngữ câu điều kiện loại III: Had + S + PII, S + would + have + PII

Dịch nghĩa: Nếu tôi đã học tập chăm chỉ hơn, tôi đã làm tốt hơn trong kỳ thi cuối cùng

Question 136: The larger the apartment, the the rent is.

A expensive B more expensive C expensively D most expensive

Question 136: Đáp án B

Giải thích: Cấu trúc so sánh đồng tiến: The + so sánh hơn, the + so sánh hơn: Càng , càng

Dịch nghĩa: Căn hộ càng lớn thì tiền thuê càng đắt

Question 137: Last week, our class went to Ha Long Bay for a picnic, made us very happy then.

Question 137: Đáp án A

Giải thích: Đại từ quan hệ “which” thay thế cho cả một mệnh đề trước đó Dịch nghĩa: Tuần trước, lớp học củachúng tôi đã đi đến Vịnh Hạ Long để dã ngoại, khiến chúng tôi rất vui vẻ lúc đó

Question 138: Many species of plants and animals are in _ of extinction.

A dangerous B endangered C danger D dangerously

Trang 20

Question 138: Đáp án C

Giải thích: be in danger of sth: ở trong nguy cơ của điều gì

Dịch nghĩa: Nhiều loài thực vật và động vật đang có nguy cơ tuyệt chủng

Question 139: Would you mind me a favor and posting this letter for me?

Question 139: Đáp án B

Giải thích: Cấu trúc: “Would you mind doing sth?”: Bạn có phiền làm gì không?; mang tính chất nhờ vả

Question 140: It is imperative that your face book password confidential.

A need keeping B need to keep C needs to be kept D needed keeping

Question 140: Đáp án A

Giải thích: need Ving: cần được làm gì; đã mang nghĩa bị động sẵn

Dịch nghĩa: Điều bắt buộc là mật khẩu facebook của bạn cần phải giữ bí mật

Question 141: The last person the room must turn off the lights.

A to leave B who leave C That leave D all are correct

Question 141: Đáp án A

Giải thích: the last/the first/the second/the third one/person to do sth: người cuối cùng/đầu tiên/thứ hai/thứ balàm gì

Dịch nghĩa: Người cuối cùng ra khỏi phòng phải tắt đèn

Question 142: It me only five minutes to get to school

Question 142: Đáp án B

Giải thích: It takes sb + time + to do sth: Mất bao lâu cho ai để làm gì

Dịch nghĩa: Tôi chỉ mất năm phút để đến trường

Question 143: I will stand here and wait for you you come back.

Dịch nghĩa: Tôi sẽ đứng đây và chờ đợi cho đến khi bạn trở lại

Question 144: Let’s begin our discussion now, ?

Question 144: Đáp án A

Giải thích: Câu hỏi đuôi với “Let’s” ta dùng “shall we?”

Dịch nghĩa: Bây giờ chúng ta hãy bắt đầu cuộc thảo luận được không ạ?

Question 145: I was doing my homework the light went out.

.Question 145: Đáp án D

Giải thích: When: dùng giữa thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn

Dịch nghĩa: Tôi đang làm bài tập về nhà của tôi thì điện tắt mất

Question 146: I didn’t know my answer was right or wrong.

Trang 21

A as if B whether C unless D that

Question 146: Đáp án B

Whether + S + V or + V: liệu ai đó làm gì hay làm gì

Dịch nghĩa: Tôi không biết liệu câu trả lời của tôi đúng hay sai Các đáp án khác:

- As if/though: như thể (thể hiện sự việc không có thật ở hiện tại) S + V1(present) + as if / as thought + S

+V2(past/present): ai đó làm gì như thể ai đó làm gì

- unless + S + V, S + will/would/would have + V: nếu ai đó không làm gì, thì ai đó sẽ như thế nào

- That + S + V = N (ít): rằng ai đó làm gì

Question 147: It was that we went camping in the mountain last weekend.

A such nice weather B so nice a weather C too nice weather D nice weather so

Question 147: Đáp án A

It + to be + such + (a/an) + adj + N + that + S + V: Ai đó như thế nào đến nỗi mà ai đó làm gì

= S + to be + so + adj + that + S + V

= It + to be + so adj + (a/an) + N + that + S + V

Do danh từ weather (n): thời tiết không đếm được => không có mạo từ đứng trước

Dịch nghĩa: Thời tiết thật là đẹp đến nỗi mà chúng tôi đi cắm trại ở ngọn núi vào cuối tuần

Question 148: After the fire, the government pledged to implement a program of _all over the devastated

national park

A reforestation B rebuilding C replenishment D reconstruction

Question 148: Đáp án A

A reforestation: tái trồng rừng

B rebuilding: tái xây dựng

C replenishment: tái bổ sung

D reconstruction: tái kiến thiết

Dịch nghĩa: Sau trận hỏa hoạn, chính phủ cam kết thi hành một chương trình tái trồng rừng trên toàn vườn quốcgia bị tàn phá

Question 149: Trilobites, a group of spineless animals, flourished in the oceans for several hundred million

years some 200 million years ago

A that were extinct B and their extinction

C became of their extinction D until they became extinct

Question 149: Đáp án D

Until S + V: cho đến khi ai đó làm gì

Dịch nghĩa: Bọ ba thùy, một nhóm sinh vật không xương sống, phát triển mạnh ở đại dương trong khoảng hàngtrăm triệu năm cho đến khi chúng bị tuyệt chủng vào hơn 200 triệu năm trước

Các đáp án khác:

A that + V (mệnh đề quan hệ) dùng để bổ nghĩa cho danh từ trước nó => that were extinct phải đứng sau và bổnghĩa cho trilobites

B S1 + V1, and/or/but S2 + V2: Ai đó làm gì và ai đó làm gì

And/Or/But nối 2 cấu trúc tương đương => trước and/or/but là mệnh đề thì sau cũng phải là mệnh đề

C Không có cấu trúc become of + one’s extinction

Question 150: A little farther down the street _

Trang 22

A is the inn I used to stay at B there is an inn where I used to stay in

C the inn is the place where I used to stay D is there an inn in which I used to stay

Question 150: Đáp án A

Khi đảo trạng từ chỉ nơi chốn lên đầu câu, ta phải đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ

=> Câu gốc: S + tobe + trạng từ chỉ nơi chốn

=> Câu đảo ngữ: trạng từ chỉ nơi chốn + tobe + S

Câu gốc của câu sẽ là: The inn I used to stay at is a little farther down the street

=> Câu đảo ngữ: A little farther down the street is the inn I used to stay at

Dịch nghĩa: Xa xa phía đường kia một chút là nhà trọ tôi đã từng ở

Question 151: The students are expected to stick _ their school’s regulation.

Question 151: Đáp án B

Stick to + sth: làm theo điều gì

Dịch nghĩa: Học sinh được mong muốn phải tuân theo luật lệ của trường học

Question 152: _ programmers known as hackers often try to break into large computer systems.

A mischief B misbehaviour C mischievous D misunderstanding

Question 153: When he realized the police had spotted him, the man the exit as quickly as possible.

Question 153: Đáp án B

A make off: bỏ trốn

B make for: chạy đến, hướng đến

C make out : hiểu được, hiểu ra

D make up: dựng lên, bịa chuyện

Make off có nghĩa là bỏ trốn nhưng sau make off không có tân ngữ đi kèm => make for : chạy tới đâu

Dịch nghĩa: Khi anh ta nhận ra cảnh sát đã phát hiện ra mình, người đàn ông hướng đến lối thoát hiểm càng nhanhcàng tối

Question 154: By the time you come here tomorrow, the work _

A will have been finishing B will be finishing

C will have been finished D will be finished

Question 154: Đáp án C

Cấu trúc với by the time:

By the time + S1 + V(present), S2 + will have + PII: vào lúc ai đó làm gì, ai đó đã làm gì rồi

By the time + S1 + V(past), S2 + had + PII: vào lúc ai đó đã làm gì, ai đó đã làm gì trước rồi

Do chủ ngữ là work => câu phải chia thể bị động

Trang 23

Dịch nghĩa: Vào lúc bạn đến đây vào ngày mai, công việc đã được hoàn thành rồi.

Question 155: The hall was very crowded with over a hundred people _into it.

Question 155: Đáp án D

A stuck with: bị mắc kẹt

B packed with: bị nhồi nhét

C pashed : đam mê

D stuffed into: bị nhồi nhét vào

Dịch nghĩa: Hội trường đông đúc với hơn 100 người bị nhồi nhét vào nó

Question 156: We are a survey to find out what our customers think of their local bus service.

Question 156: Đáp án A

Giải thích: conduct/carry out a survey: thực hiện một cuộc khảo sát

B research: nghiên cứu

C correspond : tương ứng

D investigate: điều tra

Dịch nghĩa: Chúng tôi đang thực hiện một khảo sát để tìm hiểu khách hàng nghĩ gì về dịch vụ xe buýt địa phương

Question 157: He was given a medal in of his service to the country.

A gratitude B recognition C knowledge D response

D in response to (n): hưởng ứng cái gì

Question 158: Snow and rain of nature.

A are phenomenon B are phenomena C is phenomena D is phenomenon

Question 158: Đáp án B

Giải thích: snow and rain là chủ ngữ số nhiều nên to be thì hiện tại là are

Phenomenon: danh từ số ít: hiện tượng

Phenomena: danh từ số nhiều

Dịch nghĩa: Tuyết và mưa là những hiện tượng của tự nhiên

Question 159: It turned out that we _rushed to the airport as the plane was delayed by several hours.

A hadn't B should have C mustn't D needn't have

Question 159: Đáp án D

Giải thích: need have done something: cần làm gì trong quá khứ

Needn’t have done something: không cần làm gì trong quá khứ

Dịch nghĩa: Hóa ra chúng ta không cần vội vàng tới sân bay vì máy bay bị hoãn vài tiếng đồng hồ

Question 160: It was a service I will be eternally grateful.

Trang 24

Question 160: Đáp án B

Đại từ quan hệ thay cho service là which

To be grateful (to somebody) for something: cảm kích/ biết ơn (ai) vì cái gì

Dịch nghĩa: Đó chính là dịch vụ mà tôi sẽ biết ơn mãi mãi

Question 161: Mary didn’t mention _about her progress report at work, but I’m sure she is.

A concerning B to concern C being concerned D to be concerned

Question 161: Đáp án C

Giải thích: to mention doing something: đề cập làm gì

To be concerned about something: quan tâm đến việc gì

Dịch nghĩa: Mary không đề cập là quan tâm đến bản báo cáo tiến trình trong công việc, nhưng tôi chắc chắn là cô

ấy có quan tâm

Question 162: With the help of German experts, the factory produced _cars in 2016 as the year before.

A as twice many B as many as twice C as twice as many D twice as many

Question 162: Đáp án D

Giải thích: So sánh bội số

S + V + number multiple (bội số) + as + much/many+ (noun) + as + …

Dịch nghĩa: Với sự giúp đỡ của các chuyên gia Đức, nhà máy sản xuất ô tô năm 2016 nhiều gấp 2 lần so với nămtrước

Question 163: Making mistakes is all _of growing up.

A chalk and cheese B top and bottom C part and parcel D odds and ends

Question 163: Đáp án C

Giải thích: part and parcel of something: phần thiết yếu của cái gì

Dịch nghĩa: Mắc sai lầm là phần thiết yếu của sự trưởng thành

Question 164: As the drug took , the patient became quieter.

Question 164: Đáp án D

Giải thích: to take effect: có tác dụng

Dịch nghĩa: Khi thuốc có tác dụng, bệnh nhân đã ổn định hơn

Question 165: The players’ protests _no difference to the referee’s decision at all.

Question 165: Đáp án A

Giải thích: to make difference to something: tạo tác động/ ảnh hưởng tới cái gì

Dịch nghĩa: Phản đối của những người chơi không hề ảnh hưởng đến quyết định của trọng tài

Question 166: I didn’t get home until after midnight last night Otherwise, I your call.

A returned B had returned C would return D would have returned

Question 166: Đáp án D

Giải thích: Câu điều kiện loại III, mệnh đề chính ở thì tương lai hoàn thành trong quá khứ

Dịch nghĩa: Tớ không về nhà cho tới tận sau nửa đêm qua Nếu có, tớ đã gọi lại cho cậu

Question 167: I object _the way some people look down you just because you’re a foreigner.

Question 167: Đáp án B

Giải thích: to object to something: phản đối cái gì

Ngày đăng: 22/08/2023, 09:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w