Khoa Công ngh Thông tin ệ... Băng từ, trống từ, đĩa từ... Khoa Công ngh Thông tin ệ... International Business Machine : IBM Digital Equipment Corporation : DEC... Khoa Công ngh Thông tin
Trang 2Khoa Công ngh Thông tin ệ
1.4 Qui trình t ng quát gi i quy t bài toán b ng máy tính s ổ ả ế ằ ố
1.5 Phân tích bài toán t -trên-xu ng ừ ố
Trang 3 Con người thông minh h n các ơ động v t khác nhi u Trong cu c s ng, ậ ề ộ ố
h ã ch t o ngày càng nhi u ọ đ ế ạ ề công c , thi t bụ ế ị để ỗ ợ h tr mình trong
ho t ạ động Các công c , thi t b do con ngụ ế ị ười ch t o ngày càng tinh ế ạ
vi, ph c t p và th c hi n nhi u công vi c h n trứ ạ ự ệ ề ệ ơ ướ đc ây M i công c , ỗ ụ
thi t b thế ị ường ch th c hi n ỉ ự ệ được 1 vài công vi c c th nào ó Thí ệ ụ ể đ
d , cây ch i ụ ổ để quét, radio để ắ b t và nghe ài audio đ
Máy tính số (digital computer) c ng là 1 thi t b , nh ng thay vì ch th c ũ ế ị ư ỉ ự
hi n 1 s ch c n ng c th , sát v i nhu c u ệ ố ứ ă ụ ể ớ ầ đời thường c a con ngủ ười,
Trang 4Khoa Công ngh Thông tin ệ
Tr ườ ng H Bách Khoa Tp.HCM Đ
Môn : Tin h c ọ
Slide 4
Ch ươ ng 1: Ph ươ ng pháp gi i quy t bài toán b ng máy tính s ả ế ằ ố
Các l nh mà máy hi u và th c hi n ệ ể ự ệ đượ đượ c c g i là ọ l nh máy ệ
Ta dùng ngôn ng ữ để miêu t các l nh ả ệ Ngôn ng l p trình ữ ậ c u ấ
nh này ỏ đượ c g i là gi i thu t gi i quy t công vi c ngoài ọ ả ậ ả ế ệ đờ i M i ỗ
công vi c nh h n c ng có th ệ ỏ ơ ũ ể đượ c chia nh h n n a n u nó ỏ ơ ữ ế
còn ph c t p, ứ ạ ⇒ công vi c ngoài ệ đờ i có th ể đượ c miêu t b ng ả ằ
1 trình t các l nh máy (ch ự ệ ươ ng trình ngôn ng máy) ữ
Các khái ni m c b n v máy tính s ệ ơ ả ề ố
Trang 5 V n ấ đề ấ m u ch t c a vi c dùng máy tính gi i quy t công vi c ngoài ố ủ ệ ả ế ệ đời
là l p trìnhậ (được hi u nôm na là qui trình xác nh trình t úng các ể đị ự đ
l nh máy ệ để ự th c hi n công vi c) Cho ệ ệ đến nay, l p trình là công vi c ậ ệ
c a con ngủ ười (v i s tr giúp ngày càng nhi u c a máy tính).ớ ự ợ ề ủ
V i công ngh ph n c ng hi n nay, ta ch có th ch t o các máy tính ớ ệ ầ ứ ệ ỉ ể ế ạ
mà t p l nh máy r t s khai, m i l nh máy ch có th th c hi n 1 công ậ ệ ấ ơ ỗ ệ ỉ ể ự ệ
vi c r t nh và ệ ấ ỏ đơn gi n ả ⇒ công vi c ngoài ệ đời thường tương đương
v i trình t r t l n (hàng tri u) các l nh máy ớ ự ấ ớ ệ ệ ⇒ L p trình b ng ngôn ậ ằ
ng máy r t ph c t p, t n nhi u th i gian, công s c, k t qu r t khó ữ ấ ứ ạ ố ề ờ ứ ế ả ấ
b o trì, phát tri nả ể
Ta mu n có máy lu n lý v i t p l nh (ố ậ ớ ậ ệ đượ đặ ả ởc c t b i ngôn ng l p ữ ậ
trình) cao c p và g n g i h n v i con ngấ ầ ủ ơ ớ ười Ta thường hi n th c máy ệ ự
này b ng 1 máy v t lý + 1 chằ ậ ương trình d ch Có 2 lo i chị ạ ương trình
Các khái ni m c b n v máy tính s ệ ơ ả ề ố
Trang 6Khoa Công ngh Thông tin ệ
t ượ ng t ươ ng ng v ch c n ng nh ng th ứ ề ứ ă ư ườ ng đượ c vi t b ng ế ằ
ngôn ng c p th p (th ữ ấ ấ ườ ng là ngôn ng máy) ữ
N u có l i x y ra trong lúc d ch, trình biên d ch s báo l i, c g ng ế ỗ ả ị ị ẽ ỗ ố ắ
tìm v trí úng k ti p r i ti p t c d ch… Nh v y, m i l n d ch 1 ị đ ế ế ồ ế ụ ị ờ ậ ỗ ầ ị
ch ươ ng trình, ta s xác nh ẽ đị đượ c nhi u l i nh t có th có ề ỗ ấ ể
Sau m i l n d ch, n u không có l i, trình biên d ch s t o ra file ỗ ầ ị ế ỗ ị ẽ ạ
ch a ứ ch ươ ng trình đố ượ i t ng (thí d file ch ụ ươ ng trình kh thi *.exe ả
trên Windows)
Để ch y ch ạ ươ ng trình, ng ườ i dùng ch c n kích ho t file kh thi ỉ ầ ạ ả
(ng ườ i dùng không bi t và không c n quan tâm ế ầ đế n file ch ươ ng trình ngu n) ồ
Ch ươ ng 1: Ph ươ ng pháp gi i quy t bài toán b ng máy tính s ả ế ằ ố
Trang 7Trình thông d ch (Interpreter) ị
Ch ươ ng trình thông d ch không t o ra và l u gi ch ị ạ ư ữ ươ ng trình đố i
t ượ ng
M i l n thông d ch 1 ch ỗ ầ ị ươ ng trình ngu n là 1 l n c g ng ch y ồ ầ ố ắ ạ
ch ươ ng trình này theo cách th c sau : ứ
d ch và chuy n sang mã th c thi t ng l nh m t r i nh máy ị ể ự ừ ệ ộ ồ ờ
ch y o n l nh t ạ đ ạ ệ ươ ng ng ứ
N u có l i thì báo l i, n u không có l i thì thông d ch l nh k ế ỗ ỗ ế ỗ ị ệ ế
ti p cho ế đế n khi h t ch ế ươ ng trình.
Nh v y, m i l n thông d ch ch ư ậ ỗ ầ ị ươ ng trình, trình thông d ch ch ị ỉ
thông d ch các l nh trong lu ng thi hành c n thi t ch không ị ệ ồ ầ ế ứ
thông d ch h t m i l nh c a ch ị ế ọ ệ ủ ươ ng trình ngu n Do ó, sau ồ đ
khi thông d ch thành công 1 ch ị ươ ng trình, ta không th k t lu n ể ế ậ
Trang 8Khoa Công ngh Thông tin ệ
Trang 9So sánh trình biên d ch & trình thông d ch ị ị
M i ho t ọ ạ độ ng x lý trên m i mã ngu n c a ch ử ọ ồ ủ ươ ng trình (ki m tra l i, d ch ra ể ỗ ị các l nh ệ đố ượ i t ng t ươ ng đươ ng, ) đề đượ u c ch ươ ng trình biên d ch th c ị ự
hi n ệ để ạ đượ t o c ch ươ ng trình đố ượ i t ng Do ó sau khi d ch các file mã ngu n đ ị ồ
c a ch ủ ươ ng trình, n u không có l i, ta có th k t lu n ch ế ỗ ể ế ậ ươ ng trình không th ể
có l i th i i m d ch (t v ng, cú pháp) Quá trình biên d ch và quá trình th c ỗ ờ đ ể ị ừ ự ị ự thi ch ươ ng trình là tách r i nhau : biên d ch 1 l n và ch y nhi u l n cho ờ ị ầ ạ ề ầ đế n khi
c n c p nh t version m i c a ch ầ ậ ậ ớ ủ ươ ng trình.
Ch ươ ng trình thông d ch s thông d ch t ng l nh theo lu ng thi hành c a ị ẽ ị ừ ệ ồ ủ
ch ươ ng trình b t ắ đầ u t i m nh p c a ch ừ đ ể ậ ủ ươ ng trình, thông d ch 1 l nh g m 2 ị ệ ồ
ho t ạ độ ng : biên d ch l nh ó và th c thi các l nh k t qu N u 1 o n l nh c n ị ệ đ ự ệ ế ả ế đ ạ ệ ầ
c th c thi l p l i thì trình thông d ch s ph i thông d ch l i t t c o n l nh
ó
đ Ch y ch ạ ươ ng trình trong ch ế độ thông d ch không hi u qu ị ệ ả
Vi c ch y ch ệ ạ ươ ng trình b ng c ch thông d ch òi h i ch ằ ơ ế ị đ ỏ ươ ng trình thông d ch ị
và ch ươ ng trình ng d ng c n ch y ph i t n t i ứ ụ ầ ạ ả ồ ạ đồ ng th i trong b nh máy ờ ộ ớ tính, do ó có nguy c ch y không đ ơ ạ đượ c các ch ươ ng trình l n n u tài nguyên ớ ế
Trang 10Khoa Công ngh Thông tin ệ
Ví d : ụ
Compiler gi ng nh m t d ch thu t gia, giã s ông ta d ch m t cu n sách t ố ư ộ ị ậ ử ị ộ ố ừ
English sang Vietnam, sau này m t ng ộ ườ i không bi t English v n có th hi u ế ẫ ể ể
n i dung ộ quy n sách b ng cách ể ằ đọ c quy n ti ng Vi t do ông ta d ch ể ế ệ ị
Interpreter gi ng nh là thông d ch viên, có m t cu c hôi th o ng ố ư ị ộ ộ ả ườ i báo cáo là
ng ườ i Anh, trong khi h u h t ng ầ ế ườ i d báo cáo là ng ự ườ i vi t không bi t ti ng ệ ế ế Anh thì s c n ẽ ầ đế n m t anh thông d ch viên, l n sau c ng có cu c h i th o ộ ị ầ ũ ộ ộ ả
t ươ ng t nh v y, cùng ch ự ư ậ ủ đề đ ó nh ng c ng c n ư ũ ầ đế n anh thông d ch viên ị
So s ánh ngắn gọ n
Trang 11 G i ngôn ng máy v t lý là Nọ ữ ậ 0 Trình biên d ch ngôn ng Nị ữ 1 sang ngôn
ng Nữ 0 s nh n ẽ ậ đầu vào là, phân tích t ng l nh Nừ ệ 1 r i chuy n thành danh ồ ể
sách các l nh ngôn ng Nệ ữ 0 có ch c n ng tứ ă ương đương Để ế vi t chương trình d ch t ngôn ng Nị ừ ữ 1 sang N0 d dàng, ễ độ ph c t p c a t ng l nh ứ ạ ủ ừ ệ
ngôn ng Nữ 1 không quá cao so v i t ng l nh ngôn ng Nớ ừ ệ ữ 0
Sau khi có máy lu n lý hi u ậ ể được ngôn ng lu n lý Nữ ậ 1, ta có th nh ể đị
ngh a và hi n th c máy lu n lý Nĩ ệ ự ậ 2 theo cách trên và ti p t c ế ụ đến khi ta có
1 máy lu n lý hi u ậ ể được ngôn ng Nữ m r t g n gấ ầ ũi v i con ngớ ười, d dàng ễ
miêu t gi i thu t c a bài toán c n gi i quy t ả ả ậ ủ ầ ả ế
Nh ng qui trình trên ch a có i m d ng, v i yêu c u ngày càng cao và ư ư đ ể ừ ớ ầ
ki n th c ngày càng nhi u, ngế ứ ề ười ta ti p t c nh ngh a nh ng ngôn ng ế ụ đị ĩ ữ ữ
m i v i t p l nh ngày càng g n gớ ớ ậ ệ ầ ũi h n v i con ngơ ớ ườ đểi miêu t gi i ả ả
Các khái ni m c b n v máy tính s ệ ơ ả ề ố
Trang 12Khoa Công ngh Thông tin ệ
Tr ườ ng H Bách Khoa Tp.HCM Đ
Môn : Tin h c ọ
Slide 12
Ch ươ ng 1: Ph ươ ng pháp gi i quy t bài toán b ng máy tính s ả ế ằ ố
Ngôn ng máyữ v t lý là lo i ngôn ng th p nh t mà ngậ ạ ữ ấ ấ ườ ậi l p trình bình thường có th dùng ể được Các l nh và tham s c a l nh ệ ố ủ ệ được miêu t b i các s binary (hay hexadecimal - s ả ở ố ẽ được miêu t chi ti t ả ế
trong chương 2) ây là lo i ngôn ng mà máy v t lý có th hi u tr c Đ ạ ữ ậ ể ể ự
ti p, nh ng con ngế ư ười thì g p nhi u khó kh n trong vi c vi t và b o trì ặ ề ă ệ ế ả
chương trình c p này.ở ấ
Ngôn ng assemblyữ r t g n v i ngôn ng máy, nh ng l nh c b n ấ ầ ớ ữ ữ ệ ơ ả
nh t c a ngôn ng assembly tấ ủ ữ ương ng v i l nh máy nh ng ứ ớ ệ ư được
bi u di n dể ễ ướ ại d ng g i nh Ngoài ra, ngợ ớ ười ta t ng că ường thêm khái
ni m "l nh macro" ệ ệ để nâng s c m nh miêu t gi i thu t.ứ ạ ả ả ậ
Ngôn ng c p caoữ ấ theo trường phái l p trình c u trúc nh Pascal, C, ậ ấ ư
T p l nh c a ngôn ng này khá m nh và g n v i t duy c a ngậ ệ ủ ữ ạ ầ ớ ư ủ ười bình thường
Ngôn ng hữ ướng đố ượi t ng nh C++, Visual Basic, Java, C#, c i ti n ư ả ế
phương pháp c u trúc chấ ương trình sao cho trong sáng, n nh, d ổ đị ễ
phát tri n và thay th linh ki n.ể ế ệ
Các c p ấ độ ngôn ng l p trình ữ ậ
Trang 14Khoa Công ngh Thông tin ệ
Tr ườ ng H Bách Khoa Tp.HCM Đ
Môn : Tin h c ọ
Slide 14
Trang 15 Mô t bàn tính: ả
1 C u t o : Bàn tính là m t khung ch nh t b ng g có m t thanh gi a phân chia ra hai ph n ấ ạ ộ ữ ậ ằ ỗ ộ ở ữ ầ
thông th ườ ng có 10 c t hay còn g i là gióng Các th ộ ọ ươ ng gia l n xài lo i nhi u gióng h n Gióng là ớ ạ ề ơ
m t que tre vót tròn xiên 5 h t g ( quan l i có khi làm b ng x ộ ạ ổ ạ ằ ươ ng ho c ngà voi ) 5 h t này ặ ạ đượ c chia trên thanh phân chia 4 h t, m i h t là 1 ạ ỗ ạ đơ n v và m t h t bên d ị ộ ạ ướ i là 5 đơ n v ị
Tóm l i bàn tinh nh 2 hình ch nh t ghép lài t 10 gióng g m 40 h t bên trên và 10 h t bên d ạ ư ữ ậ ừ ồ ạ ạ ướ i
t c là 50 h t ứ ạ
Tính t ph i qua, các gióng là bách phân, th p phân, ừ ả ậ đơ n v , ch c , tr m, ngàn, v n ị ụ ă ạ
2/ V n hành : Trong ph m vi bài vi t này, mình ch cho b n cách làm toán c ng : ậ ạ ế ỉ ạ ộ
Ban đầ u các h t trên ạ đư a h t lên trên , h t d ế ạ ướ đư i a h t xu ng d ế ố ướ thanh ng n không có h t nào ă ạ
Thao tác b ng tay ph i : ngón cái ằ ả để búng h t t d ạ ừ ướ i lên, b n ngón còn l i ố ạ để đư a h t t trên ạ ừ
xu ng ố
Cách th hi n và ể ệ đọ c s : S t c là s h t ố ố ứ ố ạ đượ c kéo v thanh phân chia t m g i là gi a nhé : s ề ạ ọ ở ữ ố
0 t c là gióng không có h t nào gi a S 1,2,3 ho c 4 t c là có 1,2,3 ho c 4 t trên ứ ạ ở ữ ố ặ ứ ặ ừ đư a xu ng ố
gi a S 5 là 1 h t t d ữ ố ạ ừ ướ đư i a lên, s 6 là m t h t d ố ộ ạ ướ i và 1 h t trên s 7,8,9 c ng t ạ ố ũ ươ ng t ự
Nh v y mu n th hi n 17 ư ậ ố ể ệ đồ ng n m xu (s 17,05) ta làm t ph i qua là 1 h t d ă ố ừ ả ạ ướ i, không h t, 1 ạ
h t d ạ ướ i và 2 h t trên, 1 h t trên ạ ạ
bây gi c ng v i 5 ờ ộ ớ đồ ng m t nhé ( s 5,10 ) : T ph i qua 5 + 0 thì không thêm h t nào 0 +1 thì ố ố ừ ả ạ
Trang 16Khoa Công ngh Thông tin ệ
(1945 - 1955)
ENIAC (1946) 18.000 bóng đèn
lổ Băng từ
Transistors
(1955 - 1965) PDP-8 (1961)
Bộ nhớ xuyến từ
Băng từ, trống từ, đĩa từ.
IC
(1965 - 1980)
IBM 360 (1965)
Intel 8080 (1974) được xem như CPU đầu tiên được tích hợp trên 1 chip
Charles Babbage (Anh-1830)
Ch ươ ng 1: Ph ươ ng pháp gi i quy t bài toán b ng máy tính s ả ế ằ ố
Trang 17Các máy tính c h c ơ ọ
Abacus: Bàn tính g y, là công c tính toán ẩ ụ
ra đờ ớ i s m nh t Theo nhi u tài li u thì nó ấ ề ệ
– Anh công b công trình "máy tính sai ố
phân", sau ó ông phát tri n thành máy đ ể
tính a n ng, ti n thân c a máy tính s đ ă ề ủ ố
hi n ệ đạ i ngày nay, máy có th ể đọ đượ c c
l nh t bìa ệ ừ đụ ỗ c l và thi hành chúng
Trang 18Khoa Công ngh Thông tin ệ
ho á điệ n tử đa năng đầu tiê n trê n thế
g iớ i Thiế t kế vào năm 1943 và ho àn thành vào năm 1946
ENIAC là 1 c hiế c máy tính khổng
lồ vớ i 18.000 bóng đè n c hân không, nặng hơ n 30 tấn, tiêu thụ
lư ợ ng điệ n năng khoảng 140Kw
và c hiếm 1 diệ n tíc h khoảng 1393 m2 Mặc dù vậy nó làm việ c
nhanh hơ n nhiề u s o vớ i c ac loại máy tính điện c ơ c ùng thờ i vớ i khả năng thự c hiệ n 5000 fé p tính
c ộng tro ng 1 giây đồ ng hồ
Trang 19 Máy tính IAS
N m 1946, Giáo s Von Neumann cùng các ă ư đồ ng nghi p b t tay thi t k 1 máy ệ ắ ế ế tính m i có ch ớ ươ ng trình đượ c l u tr v i tên g i IAS (Institue for Advanced ư ữ ớ ọ Studies) t i h c vi n nghiên c u cao c p Princeton, M M c dù mãi ạ ọ ệ ứ ấ ỹ ặ đế n n m ă
1952 máy IAS m i ớ đượ c hoàn t t, nó v n là mô hình cho t t c các máy tính a ấ ẫ ấ ả đ
+ Thi t b nh p xu t ế ị ậ ấ đượ c v n hành b i ậ ở đơ n v i u khi n ị đ ề ể
H u h t các máy tính hi n nay ầ ế ệ đề u có chung c u trúc và ch c n ng t ng quát ấ ứ ă ổ
Trang 20Khoa Công ngh Thông tin ệ
Trang 21Th h th hai (1958 – 1964) ế ệ ứ
Công ty Bell ã phát minh ra đ transistor vào n m 1947 và do ó th ă đ ế
h th hai c a máy tính ệ ứ ủ đượ c đặ c tr ng b ng s thay th các èn ư ằ ư ế đ
i n t b ng các transistor.Tuy nhiên, n cu i th p niên 50, máy
tính th ươ ng m i dùng transistor m i xu t hi n trên th tr ạ ớ ấ ệ ị ườ ng Kích
th ướ c máy tính gi m, r ti n h n, tiêu t n n ng l ả ẻ ề ơ ố ă ượ ng ít h n ơ
Vào th i i m này, m ch in và b nh b ng xuy n t ờ đ ể ạ ộ ớ ằ ế ừ đượ c dùng
Ngôn ng c p cao xu t hi n (nh FORTRAN n m 1956, COBOL ữ ấ ấ ệ ư ă
Trang 22Khoa Công ngh Thông tin ệ
th h th ba c a máy tính Trong m c ti p sau ây chúng ta s tìm hi u m t cách ng n ế ệ ứ ủ ụ ế đ ẽ ể ộ ắ
g n v công ngh m ch tích h p Sau ó, hai thành viên quan tr ng nh t trong các máy ọ ề ệ ạ ợ đ ọ ấ
tính th h th ba, máy IBM System/360 và máy DEC PDP-8 ế ệ ứ
Máy IBM System/360
Máy IBM System/360 đượ c IBM đư a ra vào n m 1964 là h máy tính công nghi p ă ọ ệ đầ u tiên đượ c s n xu t m t cách có k ho ch Khái ni m h máy tính bao g m các máy tính ả ấ ộ ế ạ ệ ọ ồ
t ươ ng thích nhau là m t khái ni m m i và h t s c thành công ộ ệ ớ ế ứ
H máy IBM System/360 không nh ng ã quy t nh t ọ ữ đ ế đị ươ ng lai v sau c a IBM mà còn ề ủ
có m t nh h ộ ả ưở ng sâu s c ắ đế n toàn b ngành công nghi p máy tính Nhi u ộ ệ ề đặ c tr ng ư
c a h máy này ã tr thành tiêu chu n cho các máy tính l n khác ủ ọ đ ở ẩ ớ
Máy DEC PDP-8
Trong lúc IBM gi i thi u máy System/360 thì DEC cho ra ớ ệ đờ i m t hi n t ộ ệ ượ ng khác trong ngành công nghi p máy tính ó là máy PDP-8 Vào lúc m t máy tính c trung c ng òi ệ Đ ộ ỡ ũ đ
h i m t phòng có i u hòa không khí, máy PDP-8 ỏ ộ đ ề đủ nh ỏ để có th ể đặ t trên m t chi c ộ ế
gh dài v n th ế ố ườ ng g p trong phòng thí nghi m ho c ặ ệ ặ để ế ợ k t h p vào trong các thi t b ế ị
khác
International Business Machine : IBM
Digital Equipment Corporation : DEC
Trang 23IBM System/360
Trang 24Khoa Công ngh Thông tin ệ
Tr ườ ng H Bách Khoa Tp.HCM Đ
Môn : Tin h c ọ
Slide 24
DEC – PDP 8
Trang 25Th h th t (1974 – hi n nay) ế ệ ứ ư ệ
Đế n n m 1974, Intel ă đư a ra chip 8080, b vi x lý a d ng ộ ử đ ụ đầ u
tiên đượ c thi t k ế ế để ở tr thành CPU c a m t máy vi tính a d ng ủ ộ đ ụ
So v i chip 8008, chip 8080 nhanh h n, có t p ch th phong phú ớ ơ ậ ỉ ị
h n và có kh n ng nh a ch l n h n ơ ả ă đị đị ỉ ớ ơ
C ng trong cùng th i gian ó, các b vi x lý 16 bit ã b t ũ ờ đ ộ ử đ ắ đầ u
c phát tri n M c dù v y, mãi n cu i nh ng n m 70, các b
vi x lý 16 bit a d ng m i xu t hi n trên th tr ử đ ụ ớ ấ ệ ị ườ ng Sau ó đ đế n
n m 1981, c Bell Lab và Hewlett-packard ă ả đề đ u ã phát tri n các ể
b vi x lý này ộ ử
Trang 26Khoa Công ngh Thông tin ệ
Trang 27Inte l Pe ntium 4 là CPU thế hệ thứ 4 của Inte l thuộ c dò ng
Pe ntium Thế hệ tiếp the o , thế hệ thứ 5 là Pe ntium D (s o ng
s o ng bê n dò ng Ce le ro n là Ce le ro n D) Inte l đã c huyể n s ang
2 nhân (dual co re ) nê n dĩ nhiê n là mạnh hơ n g ấp đô i
Pe ntium 4 Pe ntium D cũng đã chấm dứ t dò ng Inte l
Pe ntium mà thay vào đó là dò ng Inte l Co re Duo mà tiê u
biể u là Co re 2 Duo ( 2 nhân), bây giờ đã có Co re 2 Quad (4
nhân)
CORE duo là thế he CPU trê n nề n tãng Ce ntrino tre n laptop c ua intel
CORE 2 duo la thế hệ tiế p theo c ua CORE DUO dc s ư dung trên 3 hê laptop,de s ktop và
s e rve rs , c ac CPU này dự a trê n kiế n trúc CORE mớ i nhất,Pentium D thì s ư dụng kiế n trúc
ne tbus t từ thơ i P3
Trang 28Khoa Công ngh Thông tin ệ
2- Tiết kiệ m năng lư ợ ng
3- Tăng hiệ u năng s ử dụng CPU
4- Tăng hiệ u năng trao đổ i, xử lý dữ liệ u
Trang 29 Máy tính xách tay (Laptop)
Thi t b h tr k thu t s cá nhân (PDA) ế ị ỗ ợ ỹ ậ ố
Trang 30Khoa Công ngh Thông tin ệ
l n so v i h th ng ầ ớ ệ ố đượ c công nh n vô ch ậ đị
hi n nay là ệ BlueGene/L do chính h phát tri n ọ ể
Máy tính m i s có thi t k hybrid (lai) do s ớ ẽ ế ế ử
d ng 16.000 b vi x lý chu n, ho t ụ ộ ử ẩ ạ độ ng song song v i 16.000 ớ chip Cell , trong ó m i Cell có đ ỗ
Trong khi ó, BlueGene/L có th x lý 280,6 đ ể ử
teraflop (1 teraflop = 1 nghìn t phép tính m i ỷ ỗ
giây) và trên lý thuy t s ế ẽ đạ đượ t c 367 teraflop.
Roadrunner s ẽ đượ c hoàn thi n vào n m 2008 ệ ă
và chi m di n tích 1.100 m2 t i trung tâm thí ế ệ ạ
nghi m qu c gia Los Alamos New Mexico ệ ố ở
(M ) ỹ
Trang 31Mainframe (máy tính l n) ớ
Trang 32Khoa Công ngh Thông tin ệ
Tr ườ ng H Bách Khoa Tp.HCM Đ
Môn : Tin h c ọ
Slide 32
Workstation
Trang 33PDA
Trang 34Khoa Công ngh Thông tin ệ
Ch ươ ng 1: Ph ươ ng pháp gi i quy t bài toán b ng máy tính s ả ế ằ ố
Hình d ng v t lý c a vài máy tính ạ ậ ủ
Trang 35 Các l nh c a chệ ủ ương trình (code) s ẽ truy xu tấ (đọc và/ho c ghi) thông ặ
Chương trình con (function, subroutine, ) là 1 o n code th c hi n đ ạ ự ệ
ch c n ng ứ ă được dùng nhi u l n nhi u v trí trong chề ầ ở ề ị ương trình,
1.3 D li u & ch ữ ệ ươ ng trình
Trang 36Khoa Công ngh Thông tin ệ
Trang 37Gi i mã chu i ả ỗ bit ra d ng ạ
ng ườ i, thi t b ế ị ngoài hi u ể
c đượ
X lý d li u ử ữ ệ
d ng chu i bit ạ ỗ
Mã hóa d li u ữ ệ thành d ng ạ chu i bit ỗ
D li u c n x lý b ng ữ ệ ầ ử ằ
máy tính (ch s , hình ữ ố
nh, âm thanh, ) ả
K t qu có ế ả đượ c sau khi x lý b ng máy tính ử ằ (ch s , hình nh, âm ữ ố ả
thanh, )
CDROM, a, b ng, đĩ ă
L u gi d ư ữ ữ
li u s ệ ố để dùng l i ạ
1.4 Qui trình t ng quát gi i quy t bài toán b ng máy tính s ổ ả ế ằ ố
Trang 38Khoa Công ngh Thông tin ệ
Ch ươ ng 1: Ph ươ ng pháp gi i quy t bài toán b ng máy tính s ả ế ằ ố
Mô hình máy tính s Von Neumann ố
Trang 39B Nh máy tính ộ ớ
B nh máy tính ộ ớ bao g m các hình th c, ph ồ ứ ươ ng th c ứ để ư l u d ữ
c d li u c a máy tính m t cách lâu dài (khi k t thúc m t
phiên làm vi c c a máy tính thì d li u không b m t i), ho c l u ệ ủ ữ ệ ị ấ đ ặ ư
d li u t m th i trong quá trình làm vi c c a máy tính (khi k t thúc ữ ệ ạ ờ ệ ủ ế
m t phiên làm vi c c a máy tính thì b nh này b m t h t d ộ ệ ủ ộ ớ ị ấ ế ữ
H u h t các b nh nêu trên thu c lo i b nh có th truy c p d ầ ế ộ ớ ộ ạ ộ ớ ể ậ ữ
li u ng u nhiên, riêng b ng t là lo i b nh truy c p tu n t ệ ẫ ă ừ ạ ộ ớ ậ ầ ự
B nh máy tính ộ ớ có th chia thành hai d ng: B nh trong và b ể ạ ộ ớ ộ
ớ
Trang 40Khoa Công ngh Thông tin ệ
B nh trong ộ ớ đượ c hi u là các lo i b nh n m n i b bên trong thùng máy ể ạ ộ ớ ằ ộ ộ
B nh ộ ớ đệ m nhanh (cache memory):
T c ố độ truy xu t nhanh ấ
Thường n m trong CPU, m t s cache c có th n m ngoài CPU: nh các cache ằ ộ ố ũ ể ằ ư
trên đế ắ c m ki u slot 1, ho c cache d ng thanh, có th tháo r i gi ng nh các thanh ể ặ ạ ể ờ ố ư
RAM ngày nay
Bao g m Cache L1 và Cache L2, Cache L3 (L3 ch có m t s CPU) có t c ồ ỉ ở ộ ố ố độ truy
xu t g n b ng t c ấ ầ ằ ố độ truy n d li u trong CPU ề ữ ệ
B nh chính ( ộ ớ main memory)
B nh RAM ( ộ ớ Random access memory), hay B nh truy c p ng u nhiên: T c ộ ớ ậ ẫ ố độ
truy c p nhanh, l u tr d li u t m th i, d li u s b m t i khi b c t ngu n i n ậ ư ữ ữ ệ ạ ờ ữ ệ ẽ ị ấ đ ị ắ ồ đ ệ
B nh ROM (ộ ớ Read Only Memory), hay B nh ch ộ ớ ỉ đọ c: L u tr các ch ư ữ ươ ng trình
mà khi m t ngu n i n cung c p s không b (xóa) m t Ngày nay còn có công ngh ấ ồ đ ệ ấ ẽ ị ấ ệ
FlashROM t c b nh ROM không nh ng ch ứ ộ ớ ữ ỉ đọ c mà còn có th ghi l i ể ạ đượ c, nh ờ
có công ngh này BIOS ệ đượ c c i ti n thành FlashBIOS ả ế
B nh th c p ộ ớ ứ ấ
Đĩa c ng ứ
Đĩ a CD-ROM, DVD, Bluray