1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi hoa 15 (3)

9 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Hoa 15 (3)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 92,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Mẫu trình bày đề thi trắc nghiệm (Áp dụng cho các môn Lý, Hóa, Sinh) SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ (Đề thi có 10 trang) ON HOA NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HOA – Khối lớp 12 Thời gian làm bài 90[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

(Đề thi có 10 trang)

ON HOA NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN HOA – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 D n t t đ n d khí CO ẫ ừ ừ ế ư 2 vào dung d ch Ba(OH)ị 2 S ph thu c c a kh i l ng k t t a (yự ụ ộ ủ ố ượ ế ủ gam) vào th tích khí CO ể 2 tham gia ph n ng (x lít) đ c bi u di n b ng đ th d i đây.ả ứ ượ ể ễ ằ ồ ị ướ

Giá tr c a m là ị ủ

Câu 2 Thành ph n chính c a đá vôi là canxi cacbonat Công th c c a canxi cacbonat là ầ ủ ứ ủ

Câu 3 Cho 0,9 gam glucoz (C ơ 6H12O6) tác d ng h t v i l ng d dung d ch AgNOụ ế ớ ượ ư ị 3 trong NH3, thu đ c m gam Ag Giá tr c a m là ượ ị ủ

Câu 4 Oxit nào sau đây là oxit axit?

Câu 5 Este X hai ch c, m ch h , t o v i m t ancol no v i hai axit cacboxylic no, đ n ch c Este Y ứ ạ ở ạ ớ ộ ớ ơ ứ

ba ch c, m ch h , t o b i glixerol v i m t axit cacboxylic không no, đ n ch c (phân t có hai liên ứ ạ ở ạ ở ớ ộ ơ ứ ử

k t pi) Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p E g m X và Y c n v a đ 0,5 mol O ế ố ỗ ợ ồ ầ ừ ủ 2 thu đ c 0,45ượ mol CO2 M t khác, th y phân hoàn toàn 0,16 mol E c n v a đ 210 ml dung d ch NaOH 2M, thu ặ ủ ầ ừ ủ ị

đ c hai ancol (có cùng s nguyên t cacbon trong phân t ) và h n h p ba mu i, trong đó t ng ượ ố ử ử ỗ ợ ố ổ

kh i l ng mu i c a hai axit no là a gam Giá tr c a a là ố ượ ố ủ ị ủ

Câu 6 H n h p E g m b n este đ u có công th c C ỗ ợ ồ ố ề ứ 8H8O2 và có vòng benzen Cho m gam E tác

d ng t i đa v i 200 ml dung d ch NaOH 1M (đun nóng), thu đ c h n h p X g m các ancol và ụ ố ớ ị ượ ỗ ợ ồ 20,5 gam h n h p mu i Cho toàn b X vào bình đ ng kim lo i Na d , sau khi ph n ng k t thúc ỗ ợ ố ộ ự ạ ư ả ứ ế

kh i l ng ch t r n trong bình tăng 6,9 gam so v i ban đ u Giá tr c a m là ố ượ ấ ắ ớ ầ ị ủ

Câu 7 Ch t nào sau đây tác d ng đ c v i dung d ch AgNO ấ ụ ượ ớ ị 3 trong NH3?

Câu 8 Cho các dung d ch C ị 6H5NH2 (anilin), CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH và H2NCH2COOH S dung d ch là đ i màu phenolphtalein là ố ị ổ

Câu 9 Cho các ch t: Cr, FeCO ấ 3, Fe(NO3)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Na2CrO4 S ch t ph n ng đ c v iố ấ ả ứ ượ ớ dung d ch HCl là ị

Mã đề 049

Trang 2

A 4 B 5 C 3 D 6.

Câu 10 Đi n phân dung d ch X g m Cu(NO ệ ị ồ 3)2 và NaCl v i đi n c c tr , màng ngăn x p, c ngớ ệ ự ơ ố ườ

đ dòng đi n không đ i I = 2,5A Sau t giây, thu đ c 7,68 gam kim lo i catot, dung d ch Y ộ ệ ổ ượ ạ ở ị (v n còn màu xanh) và h n h p khí anot có t kh i so v i H ẫ ỗ ợ ở ỉ ố ớ 2 b ng 25,75 M t khác, n u đi nằ ặ ế ệ phân X trong th i gian 12352 giây thì t ng s mol khí thu đ c hai đi n c c là 0,11 mol Gi ờ ổ ố ượ ở ệ ự ả thi t hi u su t đi n phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong n c và n c không bay h i ế ệ ấ ệ ướ ướ ơ trong quá trình đi n phân S mol ion Cu ệ ố 2+ trong Y là

Câu 11 Polietilen (PE) đ c đi u ch t ph n ng trùng h p ch t nào sau đây? ượ ề ế ừ ả ứ ợ ấ

Câu 12 Ch t nào sau đây thu c lo i monosaccarit? ấ ộ ạ

Câu 13 Ti n hành thí nghi m đi u ch etyl axetat theo các b c sau đây: ế ệ ề ế ướ

B c 1: Cho 1 ml C ướ 2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài gi t dung d ch Họ ị 2SO4 đ c vào ng nghi m.ặ ố ệ

B c 2: L c đ u ng nghi m, đu cách th y (trong n i n c nóng) kho ng 5-6 phút 65-70 ướ ắ ề ố ệ ủ ồ ướ ả ở o

A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm.

B Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH.

C Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.

D ớc 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.

Phát biểu nào sau đây sai?

E

F Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.

Câu 14 đi u ki n th ng, kim lo i nào sau đây tr ng thái l ng? Ở ề ệ ườ ạ ở ạ ỏ

Câu 15 Etyl propionat là este có mùi th m c a d a Công th c c a etyl propionat là ơ ủ ứ ứ ủ

Câu 16 Ch t b t X màu đen, có kh năng h p ph các khí đ c nên đ c dùng trong nhi u lo i ấ ộ ả ấ ụ ộ ượ ề ạ

m t n phòng đ c Ch t X là ặ ạ ộ ấ

A thạch cao B than hoạt tính C lưu huỳnh D đá vôi.

Câu 17 Đ t cháy hoàn toàn amin X (no, đ n ch c, m ch h ), thu đ c 0,2 mol CO ố ơ ứ ạ ở ượ 2 và 0,05 mol N2 Công th c phân t c a X là ứ ử ủ

Câu 18 Th c hi n ph n ng nhi t nhôm h n h p g m Al và m gam hai oxit s t trong khí tr , thu ự ệ ả ứ ệ ỗ ợ ồ ắ ơ

đ c h n h p ch t r n X Cho X vào dung d ch NaOH d , thu đ c dung d ch Y, ch t không tan ượ ỗ ợ ấ ắ ị ư ượ ị ấ

Z và 0,672 lít khí H2 (đktc) S c khí CO ụ 2 d vào Y, thu đ c 8,58 gam k t t a Cho Z tan h t vàoư ượ ế ủ ế dung d ch H ị 2SO4 (đ c, nóng), thu đ c dung d ch ch a 20,76 gam mu i sunfat và 3,472 lít khí SOặ ượ ị ứ ố 2 (đktc) Bi t SO ế 2 là s n ph m kh duy nh t c a Sả ẩ ử ấ ủ +6, các ph n ng x y ra hoàn toàn Giá tr c a m ả ứ ả ị ủ là

Câu 19 Cho X, Y, Z là ba peptit m ch h (phân t có s nguyên t cacbon t ng ng là 8, 9, 11; Z ạ ở ử ố ử ươ ứ

có nhi u h n Y m t liên k t peptit); T là este no, đ n ch c, m ch h Chia 179,4 gam h n h p E ề ơ ộ ế ơ ứ ạ ở ỗ ợ

g m X, Y, Z, T thành hai ph n b ng nhau Đ t cháy hoàn toàn ph n m t, thu đ c a mol CO ồ ầ ằ ố ầ ộ ượ 2 và (a – 0,09) mol H2O Th y phân hoàn toàn ph n hai b ng dung d ch NaOH v a đ , thu đ c ancol ủ ầ ằ ị ừ ủ ượ metylic và 109,14 gam h n h p G (g m b n mu i c a Gly, Ala, Val và axit cacboxylic) Đ t cháy ỗ ợ ồ ố ố ủ ố hoàn toàn G, c n v a đ 2,75 mol O ầ ừ ủ 2 Ph n trăm kh i l ng c a Y trong Eầ ố ượ ủ là

Câu 20 Cho các s đ ph n ng sau: ơ ồ ả ứ

2/9 - Mã đề 049

Trang 3

(a) X (dư) + Ba(OH)2 Y + Z

(b) X + Ba(OH)2  Y + T + H2O

Bi t các ph n ng đ u x y ra trong dung d ch và ch t Y tác d ng đ c v i dung d ch ế ả ứ ề ả ị ấ ụ ượ ớ ị H2SO4 loãng.Hai ch t nào sau đây đ u th a mãn tính ch t c a ấ ề ỏ ấ ủ X?

Câu 21 Công th c phân t etanol là ứ ử

Câu 22 Th y phân este m ch h X có công th c phân t C ủ ạ ở ứ ử 4H6O2, thu đ c s n ph m có ph nượ ả ẩ ả

ng tráng b c S công th c c u t o phù h p c a X là

Câu 23 Cho 11,2 lít (đktc) h n h p X g m C ỗ ợ ồ 2H2 và H2 qua bình đ ng Ni (nung nóng), thu đ cự ượ

h n h p Y (ch ch a ba hiđrocacbon) có t kh i so v i H ỗ ợ ỉ ứ ỉ ố ớ 2 là 14,5 Bi t Y ph n ng t i đa v i a molế ả ứ ố ớ Br2 trong dung d ch Giá tr c a a là ị ị ủ

Câu 24 Lên men m gam glucoz thành ancol etylic v i hi u su t 50%, thu đ c 4,48 lít CO ơ ớ ệ ấ ượ 2 Giá

tr c a m là ị ủ

Câu 25 Trùng h p propilen thu đ c polime có tên là ợ ượ

Câu 26 Cho h n h p E g m 0,1 mol X (C ỗ ợ ồ 5H11O4N) và 0,15 mol Y (C5H14O4N2, là mu i c a axitố ủ cacboxylic hai ch c) tác d ng hoàn toàn v i dung d ch KOH, thu đ c m t ancol đ n ch c, hai ứ ụ ớ ị ượ ộ ơ ứ amin no (k ti p trong dãy đ ng đ ng) và dung d ch T Cô c n T, thu đ c h n h p G g m ba ế ế ồ ẳ ị ạ ượ ỗ ợ ồ

mu i khan có cùng s nguyên t cacbon trong phân t (trong đó có hai mu i c a hai axit ố ố ử ử ố ủ cacboxylic và mu i c a m t α-amino axit) Ph n trăm kh i l ng c a mu i có phân t kh i l n ố ủ ộ ầ ố ượ ủ ố ử ố ớ

nh t trong G là ấ

Câu 27 Hòa tan hoàn toàn m gam h n h p X g m Na, K ỗ ợ ồ 2O, Ba và BaO (trong đó oxi chi m 10%ế

v kh i l ng) vào n c, thu đ c 300 ml dung d ch Y và 0,336 lít khí H ề ố ượ ướ ượ ị 2 Tr n 300 ml dung d chộ ị

Y v i 200 ml dung d ch g m HCl 0,2M và HNO ớ ị ồ 3 0,3M, thu đ c 500 ml dung d ch có pH = 13 Giáượ ị

tr c a m là ị ủ

Câu 28 Cho các polime: poli(vinylclorua), xenluloz , policaproamit, polistiren, xenluloz ơ ơ triaxetat, nilon-6,6 S polime t ng h p là ố ổ ợ

Câu 29 Hòa tan h t 28,16 gam h n h p r n X g m Mg, Fe ế ỗ ợ ắ ồ 3O4 và FeCO3 vào dung d ch ch aị ứ H2SO4 và NaNO3, thu đ c 4,48 lít (đktc) h n h p khí Y (g m CO ượ ỗ ợ ồ 2, NO, N2, H2) có kh i l ng 5,14ố ượ gam và dung d ch Z ch ch a các mu i trung hòa Dung d ch Z ph n ng t i đa v i 1,285 mol ị ỉ ứ ố ị ả ứ ố ớ NaOH, thu đ c 43,34 gam k t t a và 0,56 lít khí (đktc) N u cho Z tác d ng v i dung d ch BaCl ượ ế ủ ế ụ ớ ị 2

d thì thu đ c 166,595 gam k t t a Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn Ph n trăm kh i l ng ư ượ ế ủ ế ả ứ ả ầ ố ượ

Mg trong X là

Câu 30 Ti n hành các thí nghi m sau: ế ệ

(a) Nhúng thanh đ ng nguyên ch t vào dung d ch FeCl ồ ấ ị 3.

(b) C t mi ng s t tây (s t tráng thi c), đ trong không khí m ắ ế ắ ắ ế ể ẩ

(c) Nhúng thanh k m vào dung d ch H ẽ ị 2SO4 loãng có nh vài gi t dung d ch CuSOỏ ọ ị 4.

Trang 4

(d) Qu n s i dây đ ng vào đinh s t r i nhúng vào c c n c mu i ấ ợ ồ ắ ồ ố ướ ố

Trong các thí nghi m trên, s thí nghi m ch x y ra ăn mòn hóa h c là ệ ố ệ ỉ ả ọ

Câu 31 Kim lo i nào sau đây có nhi t đ nóng ch y th p nh t? ạ ệ ộ ả ấ ấ

Câu 32 Th c hi n các thí nghi m sau: ự ệ ệ

(a) Cho b t Mg d vào dung d ch ộ ư ị FeCl3.

(b) Đ t dây Fe trong khí Cl ố 2 d ư

(c) Cho b t Fe ộ 3O4 vào dung d ch Hị 2SO4 đ c, nóng,ặ d ư

(d) Cho b t Fe vào dung d ch AgNO ộ ị 3 d ư

(e) Cho b t Fe d vào dung d ch HNO ộ ư ị 3 loãng.

(g) Cho b t FeO vào dung d ch KHSO ộ ị 4.

Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, s thí nghi m thu đ c mu i s t (II) là ả ứ ả ố ệ ượ ố ắ

Câu 33 Fructoz là m t lo i monosaccarit có nhi u trong m t ong, v ng t s c Công th c phân ơ ộ ạ ề ậ ị ọ ắ ứ

t c a fructoz là ử ủ ơ

Câu 34 Cho các ch t sau: metylamin, alanin, metylamoni clorua, natri axetat S ch t ph n ng ấ ố ấ ả ứ

đ c v i dung d ch HCl là ượ ớ ị

Câu 35 Kim lo i Al không tan đ c trong dung d ch nào sau đây? ượ ị

Câu 36 Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung d ch CuSO ị 4 1M Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn, thuả ứ ả

đ c m gam h n h p kim lo i Giá tr c a m là ượ ỗ ợ ạ ị ủ

Câu 37 Cho dung d ch NaOH vào dung d ch ch t X, thu đ c k t t a màu nâu đ Ch t X là ị ị ấ ượ ế ủ ỏ ấ

Câu 38 H n h p X g m Al ỗ ợ ồ 2O3, Ba, K (trong đó oxi chi m 20% kh i l ng c a X) Hòa tan hoànế ố ượ ủ toàn m gam X vào n c d , thu đ c dung d ch Y và 0,022 mol khí H ướ ư ượ ị 2 Cho t t đ n h t dungừ ừ ế ế

d ch g m 0,018 mol H ị ồ 2SO4 và 0,038 mol HCl vào Y, thu đ c dung d ch Z (ch ch a các mu iượ ị ỉ ứ ố clorua và mu i sunfat trung hòa) và 2,958 gam h n h p k t t a Giá tr c a m là ố ỗ ợ ế ủ ị ủ

Câu 39 D n khí CO d qua ng đ ng 7,2 gam b t FeO nung nóng, thu đ c h n h p khí X Cho ẫ ư ố ự ộ ượ ỗ ợ toàn b X vào n c vô trong d , thu đ c m gam k t t a Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn ộ ướ ư ượ ế ủ ế ả ứ ả Giá tr c a m ị ủ là

Câu 40 Kim lo i nào sau đây có th đi u ch đ c b ng ph n ng nhi t nhôm? ạ ể ề ế ượ ằ ả ứ ệ

Câu 41 Th y phân hoàn toàn 1 mol peptit m ch h X, thu đ c 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol ủ ạ ở ượ Val M t khác, th y phân không hoàn toàn X, thu đ c h n h p các amino axit và các peptit ặ ủ ượ ỗ ợ (trong đó có Ala-Gly và Gly-Val) S công th c c u t o phù h p v i tính ch t c a X là ố ứ ấ ạ ợ ớ ấ ủ

Câu 42 Cho 15,6 gam h n h p X g m Al và Al ỗ ợ ồ 2O3 tác d ng v i dung d ch NaOH d , thu đ cụ ớ ị ư ượ 6,72 lít khí H2 (đktc) Kh i l ng c a Al ố ượ ủ 2O3 trong X là

4/9 - Mã đề 049

Trang 5

A 5,1 gam B 2,7 gam C 10,2 gam D 5,4 gam.

Câu 43 Dung d ch Ala-Gly ph n ng đ c v i dung d ch nào sau đây? ị ả ứ ượ ớ ị

Câu 44 Kim lo i Fe không ph n ng v i dung d ch ả ứ ớ ị

Câu 45 Hòa tan hoàn toàn hai ch t r n X, Y (có s mol b ng nhau) vào n c thu đ c dung d ch ấ ắ ố ằ ướ ượ ị

Z Ti n hành các thí nghi m sau: ế ệ

Thí nghi m 1: Cho dung d ch NaOH d vào V ml dung d ch Z, thu đ c n ệ ị ư ị ượ 1 mol k t t a ế ủ

Thí nghi m 2: Cho dung d ch NH ệ ị 3 d vào V ml dung d ch Z, thu đ c nư ị ượ 2 mol k t t a.ế ủ

Thí nghi m 3: Cho dung d ch AgNO ệ ị 3 d vào V ml dung d ch Z, thu đ c nư ị ượ 3 mol k t t a ế ủ

Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và n ế ả ứ ả 1 < n2 < n3 Hai ch t X, Y l n l t là: ấ ầ ượ

Câu 46 Đi n phân dung d ch X ch a 3a mol Cu(NO ệ ị ứ 3)2 và a mol KCl (v i đi n c c tr , màng ngănớ ệ ự ơ

x p) đ n khi kh i l ng catot tăng 12,8 gam thì d ng đi n phân, thu đ c dung d ch Y Cho 22,4 ố ế ố ượ ừ ệ ượ ị gam b t Fe vào Y, sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đ c khí NO (s n ph m kh duy ộ ả ứ ả ượ ả ẩ ử

nh t c a N ấ ủ +5) và 16 gam h n h p kim lo i Gi thi t hi u su t đi n phân là 100% Giá tr c a a là ỗ ợ ạ ả ế ệ ấ ệ ị ủ

Câu 47 Cho V ml dung d ch NaOH 2M vào 200 ml dung d ch AlCl ị ị 3 1M, sau khi các ph n ng x yả ứ ả

ra hoàn toàn thu đ c 3,9 gam k t t a Giá tr l n nh t c a V là ượ ế ủ ị ớ ấ ủ

Câu 48 Th y phân hoàn toàn triglixerit X trong dung d ch NaOH, thu đ c glixerol, natri stearat ủ ị ượ

và natri oleat Đ t cháy hoàn toàn m gam X c n v a đ 3,22 mol O ố ầ ừ ủ 2, thu đ c Hượ 2O và 2,28 mol CO2 M t khác, m gam X tác d ng t i đa v i a mol Br ặ ụ ố ớ 2 trong dung d ch Giá tr c a a làị ị ủ

Câu 49 Th y phân este X trong dung d ch axit, thu đ c CH ủ ị ượ 3COOH và CH3OH Công th c c uứ ấ

t o c a X là ạ ủ

Câu 50 Đ m gam h n h p E g m Al, Fe và Cu trong không khí m t th i gian, thu đ c 34,4 gam ể ỗ ợ ồ ộ ờ ượ

h n h p X g m các kim lo i và oxit c a chúng Cho 6,72 lít khí CO qua X nung nóng, thu đ c ỗ ợ ồ ạ ủ ượ

h n h p r n Y và h n h p khí Z có t kh i so v i H ỗ ợ ắ ỗ ợ ỉ ố ớ 2 là 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung d chị

ch a 1,7 mol HNO ứ 3, thu đ c dung d ch ch ch a 117,46 gam mu i và 4,48 lít h n h p khí T g mượ ị ỉ ứ ố ỗ ợ ồ

NO và N2O T kh i c a T so v i H ỉ ố ủ ớ 2 là 16,75 Giá tr c a m là ị ủ

Câu 51 Dung d ch X g m KHCO ị ồ 3 1M và Na2CO3 1M Dung d ch Y g m Hị ồ 2SO4 1M và HCl 1M.

Nh t t 100 ml dung d ch Y vào 200 ml dung d ch X, thu đ c V lít khí CO ỏ ừ ừ ị ị ượ 2 và dung d ch E.ị Cho dung d ch Ba(OH) ị 2 t i d vào E, thu đ c m gam k t t a Bi t các ph n ng x y ra hoànớ ư ượ ế ủ ế ả ứ ả toàn Giá tr c a m và V l n l t là ị ủ ầ ượ

A 59,1 và 1,12 B 82,4 và 2,24 C 82,4 và 1,12 D 59,1 và 2,24

Câu 52 H n h p X g m alanin, axit glutamic và axit acrylic H n h p Y g m propen và ỗ ợ ồ ỗ ợ ồ trimetylamin Đ t cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì t ng s mol oxi c n dùng v a đ là 1,14 ố ổ ố ầ ừ ủ mol, thu đ c H ượ 2O; 0,1 mol N2 và 0,91 mol CO2 M t khác, khi cho a mol X tác d ng v i dung d chặ ụ ớ ị KOH d thì l ng KOH ph n ng là m gam Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn Giá tr c a m là ư ượ ả ứ ế ả ứ ả ị ủ

Câu 53 Cho các phát bi u sau:

(a) Đi n phân dung d ch NaCl v i đi n c c tr , thu đ c khí H ệ ị ớ ệ ự ơ ượ 2 catot ở

(b) Dùng khí CO (d ) kh CuO nung nóng, thu đ c kim lo i Cu ư ử ượ ạ

Trang 6

(c) Đ h p kim Fe-Ni ngoài không khí m thì kim lo i Ni b ăn mòn đi n hóa h c ể ợ ẩ ạ ị ệ ọ

(d) Dùng dung d ch Fe ị 2(SO4)3 d có th tách Ag ra kh i h n h p Ag và Cu.ư ể ỏ ỗ ợ

(e) Cho Fe d vào dung d ch AgNO ư ị 3, sau ph n ng thu đ c dung d ch ch a hai mu i.ả ứ ượ ị ứ ố

S phát bi u đúng là ố ể

Câu 54 Cho t t đ n d dung d ch Ba(OH) ừ ừ ế ư ị 2 vào dung d ch ch a m gam h n h p Alị ứ ỗ ợ 2(SO4)3 và AlCl3 S ph thu c c a kh i l ng k t t a (y gam) vào s mol Ba(OH) ự ụ ộ ủ ố ượ ế ủ ố 2 (x mol) đ c bi u di nượ ể ễ

b ng đ th d i đây: ằ ồ ị ướ

Giá tr c a m là ị ủ

Câu 55 Ch t nào sau đây là mu i axit? ấ ố

Câu 56 H n h p T g m ba este X, Y, Z m ch h (M ỗ ợ ồ ạ ở X < MY < Mz) Cho 48,28 gam T tác d ng v aụ ừ

đ v i dung d ch ch 0,47 mol NaOH, thu đ c m t mu i duy nh t c a axit cacboxylic đ n ch c ủ ớ ị ứ ượ ộ ố ấ ủ ơ ứ

và h n h p Q g m các ancol no, m ch h , có cùng s nguyên t cacbon trong phân t Đ t cháy ỗ ợ ồ ạ ở ố ử ử ố hoàn toàn Q, ttu đ c 13,44 lít khí CO ượ 2 và 14,4 gam H2O Ph n trăm kh i l ng c a nguyên t Hầ ố ượ ủ ố trong Y là

Câu 57 Đ t cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon m ch h X (28 < M ố ạ ở X < 56), thu đ c 5,28 gamượ CO2 M t khác, m gam X ph n ng t i đa v i 19,2 gam Br ặ ả ứ ố ớ 2 trong dung d ch Giá tr c a m là ị ị ủ

Câu 58 M t trong nh ng nguyên nhân gây t vong trong nhi u v cháy là do nhi m đ c khí X. ộ ữ ử ề ụ ễ ộ Khi vào c th , khí X k t h p v i hemoglobin, làm gi m kh năng v n chuy n oxi c a máu Khí ơ ể ế ợ ớ ả ả ậ ể ủ

X là

Câu 59 Th c hi n thí nghi m nh hình v d i đây: ự ệ ệ ư ẽ ướ

6/9 - Mã đề 049

Trang 7

Hi n t ng x y ra trong bình ch a dung d ch Br ệ ượ ả ứ ị 2 là

A dung dịch Br2 bị nhạt màu B có kết tủa trắng.

Câu 60 Cho X, Y là hai axit cacboxylic đ n ch c (M ơ ứ x < My); T là este ba ch c, m ch h đ c t oứ ạ ở ượ ạ

b i X, Y v i glixerol Cho 23,06 gam h n h p E g m X, Y, T và glixerol (v i s mol c a X b ng 8 ở ớ ỗ ợ ồ ớ ố ủ ằ

l n s mol c a T) tác d ng v a đ v i 200 ml dung d ch NaOH 2M, thu đ c h n h p F g m hai ầ ố ủ ụ ừ ủ ớ ị ượ ỗ ợ ồ

mu i có t l mol 1: 3 và 3,68 gam glixerol Đ t cháy hoàn toàn F c n v a đ 0,45 mol O ố ỉ ệ ố ầ ừ ủ 2, thu

đ c Na ượ 2CO3, H2O và 0,4 mol CO2 Ph n trăm kh i l ng c a T trong E có giá tr ầ ố ượ ủ ị g n nh t ầ ấ v i ớ giá tr nào sau đây? ị

Câu 61 Th c hi n các thí nghi m sau: ự ệ ệ

(a) Nung nóng Cu(NO3)2.

(b) Cho Fe(OH)2 vào dung d ch H ị 2SO4 đ c, nóng (d ).ặ ư

(c) S c khí CO ụ 2 vào dung d ch Ca(OH)ị 2 d ư

(d) Cho dung d ch KHSO ị 4 vào dung d ch NaHCOị 3.

(e) Cho dung d ch Fe(NO ị 3)2 vào dung d ch HCl loãng ị

(g) Cho đinh s t vào dung d ch H ắ ị 2SO4 loãng

Sau khi các ph n ng x y ra, s thí nghi m sinh ra ch t khí là ả ứ ả ố ệ ấ

Câu 62 Đ t cháy hoàn toàn 0,06 mol h n h p X g m ba triglixerit c n v a đ 4,77 mol O ố ỗ ợ ồ ầ ừ ủ 2, thu

đ c 3,14 mol M t khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, t◦), thu đ c h n h p Y ượ ặ ượ ỗ ợ Đun nóng Y v i dung d ch KOH v a đ , thu đ c glixerol và m gam mu i Giá tr c a m là ớ ị ừ ủ ượ ố ị ủ

Câu 63 Nung m gam h n h p X g m KHCO ỗ ợ ồ 3 và CaCO3 nhi t đ cao đ n kh i l ng khôngở ệ ộ ế ố ượ

đ i, thu đ c ch t r n Y Cho Y vào n c d , thu đ c 0,2m gam ch t r n Z và dung d ch E ổ ượ ấ ắ ướ ư ượ ấ ắ ị

Nh t t dung d ch HCl 1M vào E, khi khí b t đ u thoát ra c n dùng V ỏ ừ ừ ị ắ ầ ầ 1 lít dung d ch HCl vàị

đ n khi khí thoát ra v a h t thì th tích dung d ch HCl đã dùng là V ế ừ ế ể ị 2 lít T l Vỉ ệ 1: V2 t ng ng làươ ứ

Câu 64 Ph n ng nào sau đây có ph ng trình ion rút g n là H ả ứ ươ ọ + + OH- 

A Ba(OH)2 +2HCl BaCl2 + 2H2O.

B Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O.

C NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O.

D Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O.

Câu 65 Cho các s đ ph n ng theo đúng t l mol ơ ồ ả ứ ỉ ệ

Trang 8

(a) X + 2NaOH  X1 + 2X2 (to)

(b) X1 + H2SO4  X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4  poli(etylen terephtalat) + 2nH2O (to, xt)

(d) X2 + CO  X5 (to, xt)

(e) X4 + 2X5  X6 + 2H2O (ph n ng thu n ngh ch, đun nóng v i H ả ứ ậ ị ớ 2SO4 đ c)ặ

Cho bi t: X là este có công th c phân t C ế ứ ử 10H10O4; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các h p ch t h u cợ ấ ữ ơ khác nhau Phân t kh i c a X ử ố ủ 6 là

Câu 66 K t qu thí nghi m c a các ch t X, Y, Z v i các thu c th đ c khi b ng sau: ế ả ệ ủ ấ ớ ố ử ượ ở ả

Các ch t X, Y, Z l n l t là: ấ ầ ượ

A Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat B Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin.

C Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin D Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly.

Câu 67 Cho các phát bi u sau:

(a) S c khí CO ụ 2 t i d vào dung d ch NaAlOớ ư ị 2, thu đ c k t t a tr ng.ượ ế ủ ắ

(b) Nh dung d ch Ba(HCO ỏ ị 3)2 vào dung d ch KHSOị 4, thu đ c k t t a tr ng và có khí thoát ra ượ ế ủ ắ (c) Dung d ch Na ị 2CO3 làm m m đ c n c c ng toàn ph n.ề ượ ướ ứ ầ

(d) Th ch cao nung dùng đ n n t ng, bó b t khi gãy x ng ạ ể ặ ượ ộ ươ

(e) H p kim liti-nhôm siêu nh , đ c dùng trong kĩ thu t hàng không ợ ẹ ượ ậ

S phát bi u đúng là ố ể

Câu 68 Cho các phát bi u sau:

(a) Sau khi m cá, có th dùng gi m ăn đ gi m mùi tanh ổ ể ấ ể ả

(b) D u th c v t và d u nh t bôi tr n máy đ u có thành ph n chính là ch t béo ầ ự ậ ầ ớ ơ ề ầ ấ

(c) Cao su sau khi đ c l u hóa có tính đàn h i và ch u nhi t t t h n ượ ư ồ ị ệ ố ơ

(d) Khi làm tr ng mu i (ngâm tr ng trong dung d ch NaCl bão hòa) x y ra hi n t ng đông t ứ ố ứ ị ả ệ ượ ụ protein.

(e) Thành ph n chính c a bông nõn là xenluloz ầ ủ ơ

(g) Đ gi m đau nh c khi b ki n đ t, có th bôi vôi tôi vào v t đ t ể ả ứ ị ế ố ể ế ố

S phát bi u đúng là ố ể

Câu 69 H p ch t nào sau đây có tính l ng tính? ợ ấ ưỡ

Câu 70 Th y phân hoàn toàn tinh b t, thu đ c monnosaccarit X Hiđro hóa X, thu đ c ch t ủ ộ ượ ượ ấ

h u c Y Hai ch t X, Y l n l t là: ữ ơ ấ ầ ượ

A glucozơ, axit gluconic B glucozơ, sobitol.

Câu 71 C p ch t nào sau đây cùng t n t i trong m t dung d ch? ặ ấ ồ ạ ộ ị

8/9 - Mã đề 049

Trang 9

A K2CO3 và HNO3 B NaCl và Al(NO3)3.

Câu 72 Cho các phát bi u sau:

(a) Th y phân triolein, thu đ c etylen ủ ượ glicol.

(b) Tinh b t b th y phân khi có xúc tác axit ho c ộ ị ủ ặ enzim.

(c) Th y phân vinyl fomat, thu đ c hai s n ph m đ u có ph n ng tráng ủ ượ ả ẩ ề ả ứ b c ạ

(d) Trùng ng ng axit ư ℇ-aminocaproic, thu được policaproamit.

(e) Ch dùng quỳ tím có th phân bi t ba dung d ch: alanin, lysin, axit ỉ ể ệ ị glutamic.

(g) Phenylamin tan ít trong n c nh ng tan t t trong dung d ch HCl S phát bi u đúng là ướ ư ố ị ố ể

Câu 73 Kim lo i nào sau đây ph n ng đ c v i dung d ch NaOH? ạ ả ứ ượ ớ ị

Câu 74 Cho 15 gam h n h p hai amin đ n ch c tác d ng v a đ v i V ml dung d ch HCl 0,75M, ỗ ợ ơ ứ ụ ừ ủ ớ ị thu đ c dung d ch ch a 23,76 gam h n h p mu i Giá tr c a V là ượ ị ứ ỗ ợ ố ị ủ

Câu 75 Kim lo i nào sau đây là kim lo i ki m? ạ ạ ề

Câu 76 Este X có công th c phân t C ứ ử 6H10O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X b ng dung d ch NaOH,ằ ị thu đ c ba ch t h u c Y, Z, T Bi t Y tác d ng v i Cu(OH) ượ ấ ữ ơ ế ụ ớ 2 t o dung d ch màu xanh lam Nungạ ị nóng Z v i h n h p r n g m NaOH và CaO, thu đ c CH ớ ỗ ợ ắ ồ ượ 4 Phát bi u nào sau đây ể sai?

A Z không làm mất màu dung dịch brom.

B X có hai công thức cấu tạo phù hợp

C T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

D Y có mạch cacbon phân nhánh.

Câu 77 Dung d ch ch t nào sau đây có th hòa tan đ c CaCO ị ấ ể ượ 3

Câu 78 Cho vài gi t quỳ tím vào dung d ch NH ọ ị 3 thì dung d ch chuy n thànhị ể

HẾT

Ngày đăng: 23/02/2023, 10:06

w