Slide 1 BÀI 103 ÔN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN 1 Đồng hồ chỉ mấy giờ, mấy phút? Hình A Đồng hồ chỉ Mười giờ 10 phút Hình B Bảy giờ Hình C Chín giờ hai mươi phút Hình D Ba giờ hai mươi tám phút Hình E Bốn giờ[.]
Trang 1BÀI 103
ÔN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN
Trang 21 Đồng hồ chỉ mấy giờ, mấy phút?
Hình A : Đồng hồ chỉ Mười giờ 10 phút Hình B: Bảy giờ
Hình C: Chín giờ hai mươi phút Hình D: Ba giờ hai mươi tám phút Hình E: Bốn giờ ba mươi bảy phút (hoặc năm giờ kém hai mươi ba phút) Hình G: Mười hai giờ bốn mươi bốn phút (hoặc một giờ kém 16 phút)
Trang 32 Thảo luận để trả lời câu hỏi
a Năm nhuận có bao nhiêu ngày?
b Năm không nhuận có bao nhiêu ngày?
c Tháng 2 của năm nhuận có bao nhiêu ngày, của năm không nhuận
có bao nhiêu ngày?
d Trong một năm, các tháng nào có 31 ngày?
Năm nhuận có 366 ngày
Năm không nhuận có 365 ngày
Tháng 2 của năm nhuận có 29 ngày, của năm không nhuận có 28 ngày
Trong một năm, các tháng có 31 ngày là: Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12
Trang 43 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 tuần lễ có ngày
1 năm = tháng
1 giờ = phút
1 phút = giây
1/4 thế kỉ = năm
2/3 ngày = giờ
1/3 năm = tháng
5/6 giờ = phút
7 12 60 60 25 16 4 50
Trang 54 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
27 264
a 2 năm 3 tháng = tháng
4 phút 24 giây = giây
b 175 giây = phút giây
76 phút = giờ phút
c 17 tháng = năm tháng
136 phút = giờ phút 2 16
Trang 65 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
0,5 0,25 0,4 0,9 0,6 0,3
174 3,4
30 phút = giờ
15 giây = phút
24 phút = giờ
54 giây = phút
36 phút = giờ
18 phút = giờ
2 phút 54 giây = phút
3 giờ 24 phút = giờ