1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyên Đề Số Phức.pdf

32 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Phức Trong Đề Thi Của BGĐ&ĐT
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành toán học
Thể loại đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 902,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 I PHẦN ĐỀ BÀI Câu 1 Cho hai số phức 3 2z i= + và 1 4w i= − Số phức z w+ bằng A 4 2i+ B 4 2i− C 2 6i− − D 2 6i+ Câu 2 Cho hai số phức 1 2z i= + và w 3 4i= − Số phức wz + bằng A 2 6i− B 4 2i+ C 4 2i−[.]

Trang 3

Câu 42: Hỏi có bao nhiêu số phức z thỏa mãn đồng thời các điều kiện z i− = và 5 2

z là số thuần ảo?

Trang 4

các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

z

+

=+ là một đường tròn có bán kính bằng

z

+

=+ là một đường tròn có bán kính bằng

Câu 50: Xét các số phức z thỏa mãn z = 2 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức

31

iz w

+

=+ là một đường tròn có bán kính bằng

Câu 52: Xét các số phức z thỏa mãn ( )z+i (z+2) là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các

điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

Câu 53: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+ + = Khi đó z 3 0 z1 + z2 bằng

z ibằng

Trang 5

Câu 67: Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2 − 4 z + 13 = 0 Trên mặt phẳng tọa

độ, điểm biểu diễn số phức 1 − z0 là

A M(3; 3) B P −( 1;3) C Q( )1;3 D N − −( 1; 3)

Câu 68: Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2+4z+13= Trên mặt phẳng tọa 0

độ, điểm biểu diễn số phức 1 z− 0 là

A ( 1; 3)P − − B M −( 1; 3) C N(3; 3)− D Q(3;3)

Trang 6

Câu 69: Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2 +6z+13= Trên mặt phẳng tọa 0

độ, điểm biểu diễn số phức 1 z− 0 là

A N −( 2; 2) B M( )4; 2 C P(4; 2− ) D Q(2; 2− )

Câu 70: Kí hiệu z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 0 2

4z −16z+17= Trên mặt phẳng 0tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w=iz0?

Câu 74: Xét số phức z thỏa mãn z+ − + − −2 i z 4 7i =6 2 Gọi , m M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá

trị lớn nhất của z− + Tính 1 i P= +m M

Trang 7

Câu 78: Xét các số phức ,z w thỏa mãn z =1 và w =2 Khi z+iw− −6 8i đạt giá trị nhỏ nhất, zw

Câu 80: Cho các số phức z z z thỏa mãn 1, 2, 3 z1 = z2 =2 z3 =2 và 3z z1 2 =4z3(z1 +z2) Gọi , ,A B C

lần lượt là các điểm biểu diễn của z z z trên mặt phẳng tọa độ Diện tích tam giác 1, 2, 3 ABCbằng

Trang 8

I HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Cho hai số phức z= +3 2iw= −1 4i Số phức z+w bằng

Trang 12

x y

x y

x y

Trang 13

Vì (z+2i) ( )z−2 là số thuần ảo nên 2−2x+2y=  = − 0 y x 1

Thay y= − vào x 1 ( )1 , ta được:

Trang 14

25

b b b

z = − i z = + i z = − − i thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 33: Có bao nhiêu số phức thỏa mãn z z( − − +6 i) 2i=(7−i z) ?

Lời giải Chọn B

f a =aa a , có bảng biến thiên là

Đường thẳng y = − cắt đồ thị hàm số 4 f a tại hai điểm nên phương trình ( ) a3−12a2+ = có 4 0

hai nghiệm khác 1 Mỗi giá trị của a cho ta một số phức z

Vậy có 3 số phức thỏa mãn điều kiện

Câu 34: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z z( − − +4 i) 2i=(5−i z) ?

Lời giải

Chọn B

Ta có z z( − − +4 i) 2i=(5−i z)

Trang 15

8, 95

0, 691

( )

( ) ( )

Trang 16

Câu 37: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z+3i = 13 và

Câu 39: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn | z+ − =2 i| 2 2 và ( )2

Trang 17

 Với y = − − ( x 1), thay vào (1), ta được:

Trang 18

Vậy có 1 số phức thỏa YCBT

Câu 42: Hỏi có bao nhiêu số phức z thỏa mãn đồng thời các điều kiện z i− = và 5 2

z là số thuần ảo?

Trang 19

Do z 0, nên ta có z =1, z =10, 9667 , z =0, 62 Thay vào ( )1 ta có 3 số phức thỏa mãn

m m m m

Vậy có 3 số phức z thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 46: Xét các số phức z thỏa mãn (z−2i) (z+2) là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả

các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

Lời giải Chọn B

Trang 20

Câu 47: Cho các số phức z thỏa mãn z =4 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức

Câu 48: Cho số phức z thỏa mãn z = 2 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp các điểm biểu diễn của số

phức w thỏa mãn 5

1

iz w

z

+

=+ là một đường tròn có bán kính bằng

z

+

=+ w(1+z)= +5 izz w i( − = − +) w 5 Lấy mô đun hai vế ta được 2.w i− = − +w 5

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w đường tròn có bán kính R =2 13

Câu 49: Cho số phức z thỏa mãn z = 2 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp các điểm biểu diễn của số

phức w thỏa mãn 2

1

iz w

z

+

=+ là một đường tròn có bán kính bằng

z

+

=+ w(1+z)= +2 izz w i( − = − +) w 2 Lấy mô đun hai vế ta được 2.w i− = − + w 2

Trang 21

Câu 50: Xét các số phức z thỏa mãn z = 2 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức

31

iz w

Ta có 3

1

iz w

z

+

=+ w(1+z)= +3 iz  +w wz= +3 izw− = − 3 (i w z) z w 3

i w

 =

−Khi đó đặt w= +x yi ( ,x y  ) ta được

Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức w đường tròn có bán kính R = 2 5

Câu 51: Xét các số phức zthỏa mãn z = 2 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn của các

số phức w 4

1

iz z

+

=+ là một đường tròn có bán kính bằng

Vậy tập hợp điểm biễu diễn của các số phức w là đường tròn có bán kính bằng 34

Câu 52: Xét các số phức z thỏa mãn ( )z+i (z+2) là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các

điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

Trang 22

Câu 53: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

i z

0

z là nghiệm phức có phần ảo âm nên z0 1 2i nên z0 i 1 i z0 i 2

Câu 57: Ký hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 2

zz+ = Giá trị của z1 + z2 bằng

Trang 23

i z

Trang 25

z z

z z

Câu 67: Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2 − 4 z + 13 = 0 Trên mặt phẳng tọa

độ, điểm biểu diễn số phức 1 − z0 là

( )

0

1 − z = − 1 2 3 + i = − − 1 3 i

Suy ra điểm biểu diễn số phức 1 − z0 là N − −( 1; 3)

Câu 68: Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2+4z+13= Trên mặt phẳng tọa 0

độ, điểm biểu diễn số phức 1 z− 0 là

A P − −( 1; 3) B M −( 1; 3) C N(3; 3)− D Q(3;3)

Lời giải

Chọn C

Ta có: z2+4z+13=  = −  Do đó 0 z 2 3i z0 = − +  − = −2 3i 1 z0 3 3i

Vậy điểm biểu diễn là (3; 3)N

Câu 69: Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2 +6z+13= Trên mặt phẳng tọa 0

độ, điểm biểu diễn số phức 1 z− 0 là

A N −( 2; 2) B M( )4; 2 C P(4; 2− ) D Q(2; 2− )

Lời giải

Chọn C

Trang 26

Vậy điểm biểu diễn số phức 1 z− 0 là P(4; 2− )

Câu 70: Kí hiệu z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 0 4z2−16z+17= Trên mặt phẳng 0

tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w=iz0?

Suy ra tam giác OAB vuông tại A

Gọi C(0; 5− là điểm biểu diễn cho số phức 5i) −

Ta có:

2 2

+) 2 4( OA+AB OC) 2 4OA+AB OC =2 19.5 10 19=

Trang 27

Từ đó: ( )2

2

Vậy giá trị lớn nhất của P = 19+ 5

Câu 72: Xét số phức z= +a bi (a b , ) thỏa mãn z− −4 3i = 5 Tính P= +a b khi

z+ − + − +i z i đạt giá trị lớn nhất

Lời giải Chọn A

Goi M a b( ); là điểm biểu diễn của số phức z

z− − i =  a− + b− =  Tập hợp điểm biểu diễn số phức

z là đường tròn tâm I( )4;3 bán kính R = 5

Trang 28

Ta thấy m=  =0 z 3−i không thỏa mãn z z = 1 suy ra m 0

Xét trong hệ tọa độ Oxy tập hợp các điểm thỏa mãn (1) là đường tròn ( )C có 1 O( )0; 0 , R =1 1, tập hợp các điểm thỏa mãn (2) là đường tròn ( )C2 tâm I( 3; 1− , ) R2 =m, ta thấy OI = 2 R1 suy ra

Trang 29

C P =5 2+ 73 D 5 2 73

2

P= +

Lời giải Chọn B

Gọi A là điểm biểu diễn số phức z, E(−2;1 , ) F( )4; 7 và N(1; 1 − )

Từ AE+A F = + − + − −z 2 i z 4 7i =6 2 và EF =6 2 nên ta có A thuộc đoạn thẳng EF

Gọi H là hình chiếu của N lên EF, ta có 3 3;

N

D

A

Trang 31

Suy ra: Pmin =7 khi ( )

12

Vậy có tất cả 4 số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 80: Cho các số phức z z z thỏa mãn 1, 2, 3 z1 = z2 =2 z3 =2 và 3z z1 2 =4z3(z1 +z2) Gọi , ,A B C

lần lượt là các điểm biểu diễn của z z z trên mặt phẳng tọa độ Diện tích tam giác 1, 2, 3 ABCbằng

Trang 32

Lấy D đối xứng với B qua O , suy ra D biểu diễn ( )−z2

Ngày đăng: 22/02/2023, 17:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w