Nguyễn Hồng Nam, 2007 21 Phương pháp trọng lực Chú ý • Đối với vật liệu không thoát nước Chọn Ignore undrained behaviour trong Phase 1 để ngăn chặn áp lực lỗ rỗng tăng thêm không hợp lý • Phương pháp[.]
Trang 1Nguyễn Hồng Nam, 2007
21
Phương pháp trọng lực
Chú ý:
• Đối với vật liệu không thoát nước
Chọn Ignore undrained behaviour trong Phase 1 để
ngăn chặn áp lực lỗ rỗng tăng thêm không hợp lý
• Phương pháp Ko đã được tạo từ trước
Trong giai đoạn ban đầu, làm lại phương pháp Ko với ΣMweight=0 để đặt lại giá trị ứng suất ban đầu bằng 0
Trang 2Phương pháp trọng lực
• Phương pháp trọng lực nên sử dụng trong các trường hợp dưới đây, thay thế phương pháp Ko.
Trang 3Nguyễn Hồng Nam, 2007
23
Biến dạng đàn hồi và biến dạng dẻo
σ
ε
p
ε
Trong đó,
ε: biến dạng tổng
Trang 4Đàn hồi đẳng hướng
• Quan hệ ứng suất -biến dạng là tuyến tính hoặc phi tuyến
• Khi chất tải rồi dỡ tải, vật liệu trở về nguyên trạng thái ban đầu
• Biến dạng phụ thuộc độ tăng ứng suất
• Lực tác dụng nhỏ hơn tải trọng giới hạn (giới hạn làm việc)
• Lựa chọn E, v ?
Trang 5Nguyễn Hồng Nam, 2007
25
Mô hình đàn hồi tổng quát
{ } ε = [ ]D { } σ
•Ma trận D bao gồm: 36 pt (tổng quát), 21 phần tử (đối xứng),13 phần tử (đối xứng qua 1 mặt phẳng), 9 phần tử (đối xứng qua 3 mặt phẳng), 5
phần tử (đối xứng trục)
Đàn hồi đẳng hướng, 2 trong 4 tham số sau là độc lập: E, ν, K, G
Định luật Hooke
=
zx yz xy z y x
zx yz xy z y x
D D
D D
D D
D D
D D
D D
D D
D D
D D
D D
D D
D D
D D
D D
D D
D D
D D
D D
τ τ τ σ σ σ
γ γ γ ε ε ε
66 65
64 63
62 61
56 55
54 53
52 51
46 45
44 43
42 41
36 35
34 33
32 31
26 25
24 23
22 21
16 15
14 13
12 11
Biến
dạng
ứng suất