Tập đọc:Vè chim... Vè chimHay chạy lon xon Là gà mới nở Vừa đi vừa nhảy Là em sao xinh Hay nói linh tinh Là con liếu điếu Hay nghịch hay tếu Là cậu chìa vôi Hay chao đớp mồi Là chim chèo
Trang 1Tập đọc:
Vè chim
Trang 2Vè chim
Hay chạy lon xon
Là gà mới nở
Vừa đi vừa nhảy
Là em sao xinh
Hay nói linh tinh
Là con liếu điếu
Hay nghịch hay tếu
Là cậu chìa vôi
Hay chao đớp mồi
Là chim chèo bẻo
Tính hay mách lẻo Thím khách trước nhà Hay nhặt lân la
Là bà chim sẻ
Có tình có nghĩa
Là mẹ chim sâu Giục hè đến mau
Là cô tu hú Nhấp nhem buồn ngủ
Là bác cú mèo
Trang 3Hay chạy lon xon
Là gà mới nở Vừa đi vừa nhảy
Là em sáo xinh
Là con liếu điếu
Hay nói linh tinh
Hay nghịch hay tếu
Là cậu chìa vôi Hay chao đớp mồi
Là chim chèo bẻo Tính hay mách lẻo Thím khách trước nhà
Hay nhặt lân la
Là bà chim sẻ
Có tình có nghĩa
Là mẹ chim sâu
Giục hè đến mau
Là cô tu hú Nhấp nhem buồn ngủ
Là bác cú mèo …
Khổ 1
Khổ 1
Khổ 2
Khổ 2
Khổ 3
Khổ 3
Khổ 4
Khổ 4
Khổ 5
Khổ 5
Vè chim
Trang 4Gà mới nở Chim sáo
Liếu điếu
Trang 5Chim sẻ Chim sâu
Trang 6Câu 1 :
Tìm tên các loài chim được kể trong bài.
- Gà con, sáo, liếu điếu, chìa vôi, chèo
bẻo,khách, sẻ, sâu ,tu hú,cú mèo.
Trang 7Câu 2 : Tìm những từ ngữ được dùng: a/ Để gọi các loài chim.
b/ Để tả đặc điểm của các loài chim.
Trang 8a, Những từ ngữ được dùng để gọi các loài chim :
em sáo , con liếu điếu , cậu chìa vôi , thím
khách , bà chim sẻ , mẹ chim sâu , cô tu hú , bác cú mèo
b, Những từ ngữ được dùng để tả đặc điểm
của các loài chim :
chạy lon xon , vừa đi vừa nhảy , nói linh tinh ,
hay nghịch hay tếu , chao đớp mồi , mách lẻo , nhặt lân la , có tình có nghĩa , giục hè đến
mau , nhấp nhem buồn ngủ
Trang 10Hay chạy…………
………
Vừa đi …………
………
……… …
Hay nói ……… …
Hay nghịch … …
……… ….
Hay chao …… …
………
Tính hay ………….
……….
Hay nhặt …….…
………
Có tình ……… …
……….….
Giục hè ……….….
………
Nhấp nhem … ….
Là ………… …
………
lon xon
Là gà mới nở
Là em sáo xinh
Là con liếu điếu
Là cậu chìa vôi
Là chim chèo bẻo
Là bà chim sẻ
Là mẹ chim sâu
Là cô tu hú
bác cú mèo
Thím khách trước nhà vừa nhảy
linh tinh
hay tếu đớp mồi
mách lẻo lân la
có nghĩa đến mau
buồn ngủ
Vè chim
Tập đọc:
Trang 11• Về nhà: học thuộc long bài thơ
• Bài sau: Một trí khôn hơn trăm trí khôn