Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trật tự?a/Trạng thái bình yên, không có chiến tranh.. Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ “trật tự”?a/Trạng thái bình yên, không
Trang 1Trường Tiểu học Hồng Thái Đông Môn: Luyện từ và câu
Người thực hiện: Đỗ Thị Thuý
Trang 2Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011
Luyện từ và câu
Kiểm tra bài cũ
Bài 1: Đặt một câu ghép thể hiện mối quan hệ tương phản, phân tích cấu tạo câu ghép đó
Bài 2: Để thể hiện mối quan hệ tương phản giữa hai vế câu ghép ta làm như thế nào ?
Trang 3Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trật tự?
a/Trạng thái bình yên, không có chiến tranh
b/ Trạng thái yên ổn, bình lặng, không ồn ào
c/ Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật
Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
Trang 4Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
Trang 5Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ “trật tự”?
a/Trạng thái bình yên, không có chiến tranh
b/ Trạng thái yên ổn, bình lặng, không ồn ào
c/ Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật
Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
Trang 6Bài 2: Tìm những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự, an toàn giao thông có trong đoạn văn sau:
Theo báo cáo của Phòng Cảnh sát giao thông thành phố, trung bình mỗi đêm có 1 vụ tai nạn và 4 vụ va chạm giao thông Phần lớn các tai nạn giao thông xảy ra do vi phạm quy định về tốc độ, thiết bị kém an toàn Ngoài ra việc lấn chiếm lòng đường, vỉa hè
mở hàng quán , đổ vật liệu xây dựng cũng gây ảnh hưởng rất
lớn tới trật tự và an toàn giao thông
Theo báo AN NINH THỦ ĐÔ
Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trật tự?
Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
Trang 7* Lực lượng bảo vệ trật tự, an
………
* Hiện tượng trái ngược với trật
tự, an toàn giao thông ………
Bài 2: Tìm những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự, an toàn giao thông có trong đoạn văn sau:
Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trật tự?
Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
Trang 8Đi đúng phần đường quy định
Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
Trang 9Đi theo tín hiệu đèn Đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên mô tô
Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
Trang 10Đi đúng theo chiều đường vòng xuyến
Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
Trang 11Lấn chiếm lòng đường, vỉa hè
Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
Trang 12Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
Trang 13Các trường hợp vi phạm luật lệ giao thông của các bạn học sinh
Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
Trang 14Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
Trang 15Bài 3: Tìm trong mẩu chuyện vui dưới đây những từ ngữ chỉ người, sự việc liên quan đến bảo vệ trật tự, an ninh.
Lý do
Hai bệnh nhân nằm chung một phòng làm quen với nhau Một anh nói: “Tôi là cảnh sát giữ trật tự trong trận bóng
chiều qua Trọng tài bắt tệ quá Bọn hu-li-gân quậy phá quá
chừng, khiến tôi phải vào đây Thế còn anh,tại sao lại bị thương nặng như thế?”
Anh kia băng bó khắp người, thều thào trả lời: “Tôi bị bọn càn quấy hành hung Vì chính tôi là trọng tài trận bóng chiều qua!”
Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trật tự?
Bài 2: Tìm những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự,an
toàn giao thông có trong đoạn văn
Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
Trang 16Cảnh sát Trọng
tài
Bọn càn quấy
Bọn li-gânNhững từ ngữ chỉ người liên quan đến trật tự, an ninh
hu-Những từ ngữ chỉ sự việc, hiện tượng, hoạt động quan đến trật tự an ninh
Giữ trật tự Bắt Quậy phá hành hung Bị thương
Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
Trang 17Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
Trang 18Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
Trang 19Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
Trang 20Kỷ luật
Cảnh sát
Tổ chức
An toàn giao thông Công dân
Trật tự
6 7
15 7
6
6
Trang 21Thứ năm ngày 4 tháng 3 năm 2010
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
Bài 1:Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trật tự?
a/Trạng thái bình yên, không có chiến tranh
b/ Trạng thái yên ổn,bình lặng, không ồn ào
c/ Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật
Bài 2: Tìm những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự,an
toàn giao thông có trong đoạn văn
Bài 3: Tìm trong mẫu chuyện vui những từ ngữ chỉ người,sự vật, sự việc liên quan đến bảo vệ trật tự an ninh