Bốn đội thi, mỗi đội gồm 3 thành viên. Các bạn làm CĐV tham gia các phần thi của CĐV và trợ giúp cho đội thi khi cần. Gồm 3 phần thi: KHỞI ĐỘNG; TĂNG TỐC; VỀ ĐÍCHĐiểm cuối cùng là điểm ba phần thi cộng lại cộng với điểm ý thức của mỗi đội thi. (Điểm ý thức : Ngoan, tham gia tích cực các phần thi, không gây ồn ào mất trật tự... của cả đội thi. Điểm này do các thầy cô ban cố vấn chấm (giáo viên tổ nghiệp vụ Vật lý của phòng giáo dục huyện PG)) Kết thúc cuộc thi sẽ chọn ra một đội I, một đội II, một đội III và một đội KK. Nếu kết quả có sự giống nhau thì sẽ sử dụng câu hỏi phụ bằng cách bấm chuông nhanh dành quyền trả lời.
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ GIÁO
TRƯỜNG THCS AN BÌNH
CHUYÊN ĐỀ
VUI ĐỂ HỌC VẬT LÝ 8
An Bình, Ngày tháng năm 2023
Trang 2Vật lý 8
Trang 3QUY ĐỊNH CUỘC THI
- Bốn đội thi, mỗi đội gồm 3 thành viên.
Các bạn làm CĐV tham gia các phần thi của CĐV và trợ giúp cho đội thi khi cần.
- Gồm 3 phần thi: KHỞI ĐỘNG; TĂNG TỐC; VỀ ĐÍCH
-Điểm cuối cùng là điểm ba phần thi cộng lại cộng với điểm
ý thức của mỗi đội thi
(Điểm ý thức : Ngoan, tham gia tích cực các phần thi, không gây ồn ào mất trật tự của cả đội thi Điểm này do các thầy
cô ban cố vấn chấm (giáo viên tổ nghiệp vụ Vật lý của phòng
giáo dục huyện PG))
-Kết thúc cuộc thi sẽ chọn ra một đội I, một đội II, một đội
III và một đội KK Nếu kết quả có sự giống nhau thì sẽ sử dụng câu hỏi phụ bằng cách bấm chuông nhanh dành quyền trả lời.
Trang 4Phần I:
KHỞI ĐỘNG
Trang 5
Gồm 15 câu hỏi trong phần I, tổng gĩi điểm là
150 điểm.
Sau khi MC nêu câu hỏi, các đội chơi cĩ 15s suy
nghĩ, sau khi hết thời gian, đội nào bấm chuơng nhanh nhất thì giành được quyền trả lời.
Nếu trả lời đúng được cộng 10 điểm, trả lời sai các
đội khác bấm chuơng giành quyền trả lời.
Chúc các đội thi tốt i thi t t ốt
Trang 7KHỞI ĐỘNG
Câu 2: Trong các câu nói về vận tốc dưới đây, câu nào sai?
A.Vận tốc cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động
B.Độ lớn của vận tốc được tính bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian
Trang 8KHỞI ĐỘNG
Câu 3: Chuyển động của vật nào sau đây được coi là đều?
A.Chuyển động của ôtô đang chạy trên đường
B.Chuyển động của tàu hỏa lúc vào sân ga
C Chuyển động của máy bay đang hạ cánh xuống sân bay
D Chuyển động của Chi đội đang bước đều trong buổi duyệt nghi thức đội
Đáp án
30 98 76543210
D
D
Trang 9KHỞI ĐỘNG
Câu 4: Khi vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì:
A.Vật đang đứng yên sẽ chuyển động
B.Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần
C Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều
D Vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh dần
Đáp án
30 98 76543210
C Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều
C Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều
Trang 11
KHỞI ĐỘNG
Câu 6: Dụng cụ nào sau đây dùng để đo thể tích chất lỏng?
A.CânB.Bình chia độC.Lực kếD.Nhiệt kế
Trang 12KHỞI ĐỘNG
Câu 7 Để đo độ dài của một vật ta nên dùng?
A.Đoạn câyB.Sợi dâyC.Gang tayD.Thước đo
Trang 13KHỞI ĐỘNG
Câu 8 Trong không khí, ánh sáng truyền đi theo đường nào?
A.Theo đường thẳngB.Theo đường vòngC.Theo đường dích dắcD.Theo đường cong bất kì
Trang 14KHỞI ĐỘNG
Câu 9 Xe ôtô đang chuyển động đột ngột dừng lại Hành khách trong xe bị:
A.Nghiêng người sang phía tráiB.Nghiêng người sang phía phảiC.Xô người về phía trướcD.Ngã người về phía sau
Đáp án
30 98 76543210
C Xô người về phía trước
C Xô người về phía trước
Trang 15
KHỞI ĐỘNG
Câu 10 Trường hợp nào dưới đây lực ma sát có hại?
A.Dùng tay không rất khó mở nắp lọ bị kẹtB.Ma sát làm nóng và làm mòn những bộ phận chuyển động của máy mócC.Trời mưa trên đường nhựa đi xe đạp dễ bị ngã
D.Tất cả những trường hợp trên lực ma sát đều có hại
Đáp án
30 98 76543210
B
B
Trang 16KHỞI ĐỘNG
Câu 11 Công thức nào sau đây là đúng với công thức tính nhiệt lượng vật thu vào để tăng nhiệt độ từ t 1 đến t 2 :
A.Q = m.c.(t0– t0) B.Q = m.c.(t0– t0)C.Q = (t02– t01).m/c D.Q = m.c.(t01 + t02)
Trang 17KHỞI ĐỘNG
Câu 12 Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là gì?
A.Là ảnh ảo mắt không thấy đượcB.Là ảnh ảo hứng được trên màn chắnC.Là ảnh ảo không hứng được trên màn chắnD.Là một ảnh không thấy được
Đáp án
30 98 76543210
C Là ảnh ảo không hứng được trên màn chắn
C Là ảnh ảo không hứng được trên màn chắn
Trang 18KHỞI ĐỘNG
Câu 13 Trọng lực là:
A.Là lực đẩy của tay tác dụng lên vậtB.Là lực kéo của tay tác dụng lên vậtC.Là lực hút của các vật
D.Là lực hút của Trái đất tác dụng lên các vật
Đáp án
30 98 76543210
D Là lực hút của Trái đất tác dụng lên các vật
D Là lực hút của Trái đất tác dụng lên các vật
Trang 19KHỞI ĐỘNG
Câu 14 Người ta thường dùng chất liệu sứ để làm chén, bát ăn cơm là vì:
A.Sứ cách nhiệt tốt B.Sứ rẻ tiềnC.Sứ lâu hỏngD.Sứ dẫn nhiệt tốt
Trang 20KHỞI ĐỘNG
Câu 15 Một người đi quãng đường dài 1,5km với vận tốc 10m/s Thời gian để người đó đi hết quãng đường là:
A.t = 0,15 giờ B.t = 15 giâyC.t = 150 giâyD.t = 14,4 phút
Trang 21Phần II:
TĂNG TỐC
Trang 22
Mỗi đội chơi sẽ chọn 1 gĩi câu hỏi (gồm
5 gĩi); tổng gĩi điểm là 50 điểm.
Sau khi MC nêu câu hỏi, đội chơi cĩ 30s
suy nghĩ, sau khi hết thời gian, đội đĩ trả lời, trả lời đúng được cộng điểm; trả lời sai các đội cịn lại bấm chuơng giành quyền trả lời.
Chúc các đội thi tốt i thi t t ốt
Trang 23GÓI 1 GÓI 2
GÓI 5
Trang 24GÓI 1
Trang 25Câu 1: (10 điểm) Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây tăng lên? Hãy chọn câu đúng:
A Khối lượng của vật B.Trọng lượng của vật
C Cả khối lượng lẫn trọng lượng của vật
D Nhiệt độ của vật.
TĂNG TỐC
3s 6s
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
Trang 26Câu 2: (10 điểm) Hai thanh nhựa nhiễm điện cùng loại đưa lại gần nhau chúng tương tác với nhau như thế nào?
B Đẩy nhau
C Khơng hút, khơng đẩy
D Vừa hút, vừa đẩy.
TĂNG TỐC
3s 6s
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
Trang 27Câu 3: (10 điểm) Một người đi xe máy với vận tốc 12m/s trong thời gian 20 phút Quãng đường người
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
Trang 28Câu 4: (20 điểm) Đun nước bằng ấm nhơm
và bằng ấm đất trên cùng một bếp lửa thì nước trong ấm nào nhanh sơi hơn? Vì sao?
TĂNG TỐC
3s 6s
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
bằng ấm đất trên cùng một bếp
lửa thì nước trong ấm nhơm sơi
nhanh hơn vì nhơm dẫn nhiệt
tốt hơn đất.
Trang 29GÓI 2
Trang 30Câu 1: (10 điểm) Trường hợp nào sau đây khơng liên quan đến quán tính của vật?
A Khi áo cĩ bụi, ta giũ mạnh áo cho sạch bụi
B Khi đang chạy nếu bị vấp, người sẽ ngã về phía trước
C Khi lái xe tăng ga, xe lập tức tăng tốc
D Bút máy tắc ta vẩy cho ra mực.
TĂNG TỐC
3s 6s
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
Trang 31Câu 2: (10 điểm) Các loại cây trên sa mạc thường
cĩ lá nhỏ, cĩ lơng dày hoặc cĩ gai vì?
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
Trang 32Câu 3: (10 điểm) Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường 0,9km trong thời gian 10 phút Vận tốc trung bình của học sinh đĩ là?
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
Trang 33Câu 4: (20 điểm) Tại sao về mùa hè ta thường mặc áo màu trắng mà khơng mặc áo màu đen?
TĂNG TỐC
3s 6s
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
Vì các vật cĩ màu sáng ít
hấp thụ các tia nhiệt hơn
nên mặc áo trắng vào mùa
hè sẽ giảm khả năng hấp thụ
các tia nhiệt làm cho ta cĩ
cảm giác mát hơn.
Trang 34GÓI 3
Trang 35Câu 1: (10 điểm) Ngăn đá của tủ lạnh thường đặt ở phía trên ngăn đựng thức ăn, để tận dụng sự truyền nhiệt bằng:
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
Trang 36Câu 2: (10 điểm) Tàu thống nhất đi từ ga Huế vào Sài Gịn mất 20h, biết vận tốc trung bình của tàu là 15m/s Hỏi chiều dài của đường ray từ Huế vào Sài Gịn?
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
Trang 37Câu 3: (10 điểm) Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào cĩ ơ nhiễm tiếng ồn?
A Tiếng nơ đùa của học sinh trong giờ ra chơi
B Tiếng cịi ơtơ nghe thấy khi đi trên đường.
C Âm thanh phát ra từ loa ở buổi hịa nhạc, ca nhạc.
D Tiếng máy cày cày ruộng ở gần lớp học.
TĂNG TỐC
3s 6s
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
Trang 38Câu 4: (20 điểm) Tại sao động vật xứ lạnh lại cĩ bộ lơng dày hơn động vật xứ nĩng?
TĂNG TỐC
3s 6s
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
Đĩ là khả năng thích nghi với
mơi trường sống Bộ lơng
dày giúp động vật giữ được
thân nhiệt do cĩ các lớp
khơng khí dẫn nhiệt kém xen
vào bên trong.
Trang 39GÓI 4
Trang 40Câu 1: (10 điểm) Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?
A Quả bĩng bàn bị bẹp thả vào nước nĩng sẽ phồng lên như cũ
B Dùng một ống nhựa nhỏ cĩ thể hút nước từ cốc nước vào miệng.
C Thổi hơi vào quả bĩng bay, quả bĩng bay sẽ phồng lên.
D Săm xe đạp bơm căng để ngồi nắng cĩ thể bị nổ.
TĂNG TỐC
3s 6s
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
Trang 41Câu 2: (10 điểm) Những yếu tố nào sau đây gĩp phần làm tăng năng suất thu hoạch muối trên những ruộng muối?
A Ruộng muối phải lớn, càng rộng càng tốt
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
Trang 42Câu 3: (10 điểm) Người ta dùng một cần cẩu để nâng một thàng hàng cĩ khối lượng 2500kg lên độ cao 12m Cơng thực hiện được trong trường hợp này là bao nhiêu?
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
Trang 43Câu 4: (20 điểm) Vào ngày trời nắng, nếu
sờ vào yên xe, ta thấy yên nĩng hơn các
bộ phận khác Tại sao?
TĂNG TỐC
3s 6s
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
Do vật cĩ màu càng sẫm và
sần sùi thì hấp thụ nhiệt càng
nhiều Yên xe đạp thường cĩ
cĩ màu đen nên hấp thụ nhiệt
nhiều hơn và nĩng hơn các bộ
phận khác
Trang 44GÓI 5
Trang 45Câu 1: (10 điểm) Cách làm biến đổi nhiệt năng nào sau đây khơng phải do sự truyền nhiệt?
A Bánh xe chạy một quãng đường thì nĩng lên.
B Đổ ly nước nĩng vào chậu nước lạnh.
C Mùa hè ngồi trong lớp thì cảm thấy nĩng.
D Đặt miếng đồng đã nung nĩng lên một tấm tơn.
TĂNG TỐC
3s 6s
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
Trang 46Câu 2: (10 điểm) Các vật cĩ màu sắc nào sau đây sẽ hấp thụ nhiều bức xạ nhiệt nhất?
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
Trang 47Câu 3: (20 điểm) Một thùng cao 1,2m đựng đầy nước Tính áp suất của nưới lên một điểm cách đáy thùng 0,4m (biết trọng lượng riêng của nước là 10 000N/m 3 ).
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
Trang 48Câu 4: (20 điểm) Khi cái võng đung đưa (chuyển động) đã xuất hiện cơ năng ở những dạng nào?
Muốn cái võng luơn đung đưa ta phải làm gì?
TĂNG TỐC
3s 6s
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
Do vật cĩ màu càng sẫm và sần
sùi thì hấp thụ nhiệt càng nhiều
Yên xe đạp thường cĩ cĩ màu
đen nên hấp thụ nhiệt nhiều hơn
và nĩng hơn các bộ phận khác
Trang 49Phần III:
VỀ ĐÍCH
Trang 50
Gồm 10 câu hỏi trong phần III, tổng gĩi điểm là
150 điểm.
Sau khi MC nêu câu hỏi, tùy vào từng câu hỏi và
số điểm mà cĩ thời gian khác nhau, các đội chơi
cĩ 15s hoặc 30s suy nghĩ, sau khi hết thời gian, đội nào bấm chuơng nhanh nhất thì giành được quyền trả lời.
Nếu trả lời đúng được cộng điểm, trả lời sai các
đội khác bấm chuơng giành quyền trả lời.
Chúc các đội thi tốt i thi t t ốt
Trang 51VỀ ĐÍCH
Câu 1 (10 điểm) Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải do chuyển động không ngừng của các nguyên tử, phân tử gây ra?
A.Quả bóng bay dù được buộc thật chặt vẫn xẹp dần theo thời gian B.Sự khuếch tán của đồng sunfat vào nước
C.Sự tạo thành gióD.Đường tan vào nước
Trang 52Câu 2: (20 điểm) Một bình hình trụ cao 25cm đựng đầy nước Biết trọng lượng riêng của nước là
10 000N/m 3 Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là bao nhiêu?
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
Trang 53VỀ ĐÍCH
A Một vật sau khi trượt xuống hết một mặt phẳng nghiêng, trượt đều trên mặt bàn nhẵn nằm ngang coi như không có ma sát
B Một quả bưởi rơi từ cành cây xuống
C Một lực sĩ cử tạ đang đứng yên ở tư thế đỡ quả tạ
D Hành khách đang ra sức đẩy một xe khách bị chêt máy, nhưng xe vẫn không chuyển động được
Đáp án
30 98 76543210
B Một quả bưởi rơi từ cành cây xuống
B Một quả bưởi rơi từ cành cây xuống
Trang 54
VỀ ĐÍCH
Câu 4 (10 điểm) Đơn vị của vận tốc là:
A.km.hB.m.sC.s.mD.km/h
Trang 55Câu 5: (20 điểm) Nhà Lan cách trường 2km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 30 phút Vận tốc đạp
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
Trang 56VỀ ĐÍCH
Câu 6 (10 điểm) Nhiệt kế là thiết bị được sử dụng để:
A.Đo chiều dàiB.Đo nhiệt độC.Đo lựcD.Đo khối lượng
Trang 57Câu 7: (20 điểm) Nhiệt dung riêng của nhơm
là 880J/kg.K Để tăng nhiệt độ của 1kg nhơm lên thêm 2 0 C thì nhiệt lượng cần thiết là:
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
Trang 58VỀ ĐÍCH
Câu 8 (10 điểm) Một vật được gọi là có cơ năng khi:
A.Trọng lượng của vật đó rất lớnB.Vật có khối lượng rất lớnC.Vật ấy có khả năng thực hiện công cơ họcD.Vật có kích thước rất lớn
Đáp án
30 98 76543210
C Vật ấy có khả năng thực hiện công cơ học
C Vật ấy có khả năng thực hiện công cơ học
Trang 59
Câu 9: (20 điểm) Kéo một gàu nước cĩ trọng lượng 60N lên cao 6m trong thời gian
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
Trang 60Câu 10: (20 điểm) Một người cĩ khối lượng 60kg, diện tích của cả 2 bàn chân là 6dm 2
Áp suất của người này tác dụng lên mặt đất
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
Trang 62
Câu hỏi loại trực tiếp :
Trả lời đến khi còn lại người chơi cuối
Người chơi đó là người chiến thắng.
Chúc bạn chiến thắng!
Trang 63Câu 1: Một con ng ựa kéo một cái xe đi đều với vận tốc 2,5m/s, lực kéo của ngựa là 200N Cơng suất của ngựa cĩ thể là bao nhiêu?
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
Trang 64Câu 2: Cơng suất của người đi bộ là bao nhiêu, nếu trong 2 giờ người đĩ đi
7200 bước, mỗi bước cần một cơng là 40 J
9s 12s
24s 27s
21s 18s
15s 30s
Bắt đầu
Trang 65CÂU HỎI PHỤ
A.Động năng là cơ năng của vật có được do đang chuyển động
B Vật có động năng có khả năng sinh công
C Động năng của vật không thay đổi khi vật chuyển động đều
D.Động năng của vật chỉ phụ thuộc vận tốc, không phụ thuộc khối lượng của vật
Đáp án
30 98 76543210
D D
Trang 66
CÂU HỎI PHỤ
Câu 4 Nhỏ một giọt nước đang sôi vào một cốc đựng nước ấm thì nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc thay đổi như thế nào?
A Nhiệt năng của giọt nước tăng, của nước trong cốc giảm
B Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng
C Nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc đều giảm
D Nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc đều tăng
Đáp án
30 98 76543210
B Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng.
B Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng.
Trang 67CÂU HỎI PHỤ
A.Từ vật có nhiệt năng lớn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn
B Từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn
C Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn
D.Cả ba câu trên đều đúng
Trang 68CÂU HỎI PHỤ
Câu 6 Nhiệt năng là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật Vì vậy:
A.Mật độ phân tử càng lớn thì nhiệt năng càng lớn
B.Nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của vật càng cao
C.Áp suất khối khí càng lớn thì nhiệt năng của vật càng lớn
D.Các phát biểu trên đều đúng
Đáp án
30 98 76543210
D Các phát biểu trên đều đúng
D Các phát biểu trên đều đúng
Trang 69CÂU HỎI PHỤ
Câu 7 Mặc dù không khí nhẹ hơn nước nhưng trong nước vẫn có không khí là vì:
A Do các phân tử khí chuyển động không ngừng về mọi phía
B Do thành phần cấu tạo nên nước bao gồm các phân tử nước và các phân tử không khí
C Các phân tử khí có mặt ở mọi nơi trên Trái Đất nên có trong nước là điều đương nhiên
D Do các phân tử nước chuyển động không ngừng về mọi phía
Đáp án
30 98 76543210
A Do các phân tử khí chuyển động không ngừng về mọi phía
A Do các phân tử khí chuyển động không ngừng về mọi phía