TR NG THCS M O KHÊ IIƯỜ Ạ T Văn Sổ ử Đ C NG ÔN T P GI A H CỀ ƯƠ Ậ Ữ Ọ K IỲ NĂM H C 2022 – 2023Ọ MÔN NG VĂN 9Ữ Ph n I Văn b nầ ả (1)Chuy n ng i con gái Nam X ng – Nguy n Dệ ườ ươ ễ ữ (2)Hoàng Lê nh t[.]
Trang 1TRƯỜNG THCS M O KHÊ IIẠ
T Văn Sổ ử
Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P GI A H CẬ Ữ Ọ K IỲ
NĂM H C 2022 – 2023Ọ
MÔN: NG VĂN 9Ữ
Ph n I: Văn b nầ ả
(1)Chuy n ng i con gái Nam X ng – Nguy n Dệ ườ ươ ễ ữ (2)Hoàng Lê nh t th ng chí – Ngô gia văn pháiấ ố
(3) Ch em Thúy Ki u – Nguy n Duị ề ễ (4) Ki u l u Ng ng Bích – Nguy n Duề ở ầ ư ễ (5) M t s văn b n ngoài chộ ố ả ương trình
Yêu c u:ầ
1.N m ch c nh ng nét chính v cu c đ i s nghi p c a tác giắ ắ ữ ề ộ ờ ự ệ ủ ả, hoàn c nhả sáng tác văn b n.ả
2. N m đắ ược giá tr n i dung và giá tr ngh thu t c a các văn b n.ị ộ ị ệ ậ ủ ả
2.1. “Chuy n ngệ ười con gái Nam Xương” – Nguy n Dễ ữ
a. Giá tr n i dung ị ộ
Giá tr hi n th c:ị ệ ự
+ T cáo xã h i phong ki n nam quy n, b t công.ố ộ ế ề ấ + Chi n tranh phi nghĩa lo n l c đã chia c t gia đình gây nên bi k ch choế ạ ạ ắ ị
người dân
Giá tr nhân đ o:ị ạ
+ Kh ng đ nh v đ p truy n th ng và ph m ch t c a ngẳ ị ẻ ẹ ề ố ẩ ấ ủ ười ph n VN.ụ ữ + Th hi n ni m c m thể ệ ề ả ương đ i v i s ph n oan nghi t c a ngố ớ ố ậ ệ ủ ười phụ
n dữ ưới ch đ phong ki n.ế ộ ế
b. Giá tr ngh thu t ị ệ ậ
Xây d ng nhân v t: ự ậ
+ Ngôn ng đ i tho i, l i t b ch làm n i b t tâm lí và tính cách nhânữ ố ạ ờ ự ạ ổ ậ
v t.ậ
+ Nhân v t mang tính đi n hìnhậ ể
Xây d ng tình hu ng:ự ố
+ Trên c s tình hu ng có s n, tác gi đã thêm b t di n bi n => tìnhơ ở ố ẵ ả ớ ễ ế
hu ng tăng tính bi k ch.ố ị
+ Ý nghĩa c a chi ti t “cái bóng” – chi ti t m nút, th t nút.ủ ế ế ở ắ + V n d ng nh ng y u t tậ ụ ữ ế ố ưởng tượng kì o có tác d ng đ c s c.ả ụ ặ ắ 2.2. “Hoàng Lê nh t th ng chí” – Ngô gia văn pháiấ ố
a. Giá tr n i dung ị ộ
Trang 2 Hình nh ngả ười anh hùng dân t c Nguy n Hu qua chi n công th n t c đ iộ ễ ệ ế ầ ố ạ phá quân Thanh
S th m b i c a quân tự ả ạ ủ ướng nhà Thanh và s ph n bi đát c a vua tôi Lê Chiêuố ậ ủ
Th ng.ố
b. Giá tr ngh thu t ị ệ ậ
L i văn tr n thu t, miêu t r t sinh đ ng; kh c h a đ m nét nhân v t.ố ầ ậ ả ấ ộ ắ ọ ậ ậ
2.3. “Ch em Thúy Ki u” – Nguy n Duị ề ễ
a. Giá tr n i dung ị ộ
Chân dung hai ch em – nh ng tuy t th giai nhân, m i ngị ữ ệ ế ỗ ười m t v t o nênộ ẻ ạ
b c tranh hài hoà trong s tứ ự ương ph n.ả
Ca ng i v đ p con ngợ ẻ ẹ ười, kín đáo th hi n nh ng d c m v s ph n conể ệ ữ ự ả ề ố ậ
người
=> C m h ng nhân văn sâu s c c a tác ph m.ả ứ ắ ủ ẩ
b. Giá tr ngh thu t ị ệ ậ
Th pháp c đi n: ủ ổ ể ướ ệ ược l , t ng tr ng.ư
Ngôn ng bi u c m, giàu hình nh và s c g i.ữ ể ả ả ứ ợ
Xây d ng nhân v t tinh t ự ậ ế
2.4. “Ki u l u Ng ng Bích” – Nguy n Duề ở ầ ư ễ
a. Giá tr n i dung ị ộ
C nh ng cô đ n, bu n t i và t m lòng th y chung, hi u th o c a Thúy Ki u.ả ộ ơ ồ ủ ấ ủ ế ả ủ ề
b. Giá tr ngh thu t ị ệ ậ
Miêu t n i tâm nhân v tả ộ ậ
T c nh ng tìnhả ả ụ
3. D a vào ki n th c đã h c, h c sinh v n d ng vi t đo n văn v các v nự ế ứ ọ ọ ậ ụ ế ạ ề ấ
đ sau:ề
a. Vũ Nương là người ph n đ c h nh nh ng b t h nh quavăn b n ụ ữ ứ ạ ư ấ ạ ả Chuy n ệ
ng ườ i con gái Nam X ươ ng.
b. Hình nh ngả ười anh hùng dân t c Nguy n Hu qua văn b n ộ ễ ệ ả Hoàng Lê nh t ấ
th ng chí ố
c. V đ p nhan s c c a Thúy Vân và Thúy Ki u qua văn b n ẻ ẹ ắ ủ ề ả Ch em Thúy Ki u ị ề
Ph n II: Ti ng Vi t ầ ế ệ
1. Các phương châm h i tho iộ ạ
Trang 3phương châm
Phương châm v lề ượng
Khi giao ti p, c n nói cho có ế ầ
n i dung. N i dung l i nói ộ ộ ờ
ph i đúng nh yêu c u c a ả ư ầ ủ giao ti p, ế không thi u, ế
không th a ừ
Vi t Nam có nhi u danh lam ệ ề
th ng c nh đ p. (Vi ph m ắ ả ẹ ạ
ph ươ ng châm v l ề ượ ng, th a ừ
từ đ p ẹ Vì danh lam có nghĩa
là c nh đ p) ả ẹ
Phương châm v ch tề ấ
Khi giao ti p, đ ng nói ế ừ
nh ng đi u mà mình ữ ề không tin là đúng hay không có
b ng ch ng xác th c. ằ ứ ự
“Ăn đ m, nói đ t”: Vu ơ ặ
kh ng, đ t đi u, b a chuy n ố ặ ề ị ệ
“Ăn c nói mò”: Nói không ố
có căn cứ
Phương châm quan hệ
Khi giao ti p, c n ế ầ nói đúng vào đ tài giao ti p ề ế , tranh nói
l c đ ạ ề
“Ông nói gà bà nói v t” (nói ị không đúng đ tài giao ti p, ề ế
m i ng ỗ ườ i nói m t n o) ộ ẻ
Trang 4Phương châm cách th cứ
Khi giao ti p, c n chú ý ế ầ nói
ng n g n, rành m ch ắ ọ ạ tránh
nói m h ơ ồ
Ăn nên đ i nói nên l i ọ ờ (Khuyên nói năng rành m ch, ạ
rõ ràng).
Dây cà ra dây mu ng (Nói ố năng dài dòng, r ườ m rà.)
Lúng búng nh ng m h t ư ậ ạ
th (Nói p úng không thành ị ấ
l i.) ờ
Phương châm l ch sị ự Khi giao ti p, c nế ầ t ế
nhị và tôn tr ng ọ ngườ i khác.H i tên r ng: Mã Giám Sinhỏ ằ
H i quê r ng: Huy n Lâm ỏ ằ ệ Thanh cũng g n ầ
> Vi ph m PCLS: nói năng ạ
c c l c ộ ố
L u ý:ư
(1)Ph ng châm ươ chi ph i n i dung ố ộ trong h i tho i:ộ ạ lượng, ch t, quan h , cách ấ ệ
th c. Phứ ương châm chi ph i quan h gi a các cá nhân ố ệ ữ : l ch sị ự
(2) Quan h gi a các ph ệ ữ ươ ng châm h i tho i: ộ ạ Đ tuân th các phể ủ ương châm trong h i tho i, ngộ ạ ười nói ph i n m đả ắ ược các đ c đi m c a tình hu ng giao ti p ặ ể ủ ố ế (Nói v i ai? Nói khi nào? Nói đâu? Nói nh m m c đích gì?)ớ ở ằ ụ
(3) Nguyên nhân vi ph m ph ạ ươ ng châm h i tho i: ộ ạ
Người nói vô ý, v ng v thi u văn hóa trong giao ti p. (VD: Anh làm r h i thămụ ề ế ế ể ỏ
người trèo cây )
Người nói ph i u tiên cho m t phả ư ộ ương châm h i tho i ho c m t yêu c u khác ộ ạ ặ ộ ầ quan tr ng h n. (VD: Bác sĩ nói d i v i b nh nhân v tình tr ng s c kho ).ọ ơ ố ớ ệ ề ạ ứ ẻ
Người nói mu n gây m t s chú ý, hố ộ ự ướng người nghe hi u theo m t ý nghĩa hàmể ộ
n nào đó. (VD: Câu nói: “Ti n b c ch là ti n b c” vi ph m ph ng châm v
lượng đ bu c ngể ộ ười nghe ph i hi u câu nói theo m t nghĩa khác).ả ể ộ
2. Cách d n tr c ti p, cách d n gián ti pẫ ự ế ẫ ế
a. Cách d n tr c ti p: ẫ ự ế
Nh c l i nguyên văn l i nói, suy nghĩ c a ngắ ạ ờ ủ ười ho c nhân v t; đ tặ ậ ặ trong d u ngo c kép và sau d u hai ch m.ấ ặ ấ ấ
b. Cách d n gián ti p: ẫ ế
Trang 5 Thu t l i l i nói hay ý nghĩ c a ngậ ạ ờ ủ ười khác hay nhân v t có đi u ch nhậ ề ỉ cho thích h p.ợ
c. Cách chuy n t d n tr c ti p sang d n gián ti p: ể ừ ẫ ự ế ẫ ế
B d u hai ch m và d u ngo c képỏ ấ ấ ấ ặ
Thay đ i t x ng hô cho thích h p.ổ ừ ư ợ
Lược b các tình thái t ỏ ừ
Có th thêm t ể ừ r ng ằ ho ct ặ ừ là trướ ờ ẫc l i d n
Ví d :ụ Cô giáo d n c l p mình: “S p đ n đ t ki m tra gi a kì, ặ ả ớ ắ ế ợ ể ữ các em c nầ chăm h c h n n a”.ọ ơ ữ
Cô giáo d n c l p mình ặ ả ớ là s p đ n đ t ki m tra gi a kì, ắ ế ợ ể ữ chúng mình c nầ chăm h c h n n a.ọ ơ ữ
V n d ng vi t đo n văn có s d ng cách d n tr c ti p ho c gián ti p ậ ụ ế ạ ử ụ ẫ ự ế ặ ế
Ph n III: T p làm văn: ầ ậ Văn thuy t minhế
1. Lý thuy t: Ôn t p văn thuy t minhế ậ ế
Các phương pháp thuy t minh đã h c.ế ọ
S d ng m t s bi n pháp ngh thu t trong văn b n thuy t minh.ử ụ ộ ố ệ ệ ậ ả ế
S d ng y u t miêu t trong văn b n thuy t minh. ử ụ ế ố ả ả ế
2. Th c hành:ự
Các kĩ năng dùng t , đ t câu, d ng đo n, vi t bài mà em đã h c, đ c bi từ ặ ự ạ ế ọ ặ ệ
là kĩ năng đ a các bi n pháp ngh thu t và miêu t vào bài văn thuy t minh ư ệ ệ ậ ả ế
Đ 1:ề Thuy t minh v m t loài cây.ế ề ộ
G i ý:ợ
1. M bài: ở Gi i thi u loài cây s thuy t minh.ớ ệ ẽ ế
2. Thân bài: C n thuy t minh v :ầ ế ề
Ngu n g c/ N i phân bồ ố ơ ố
Đ c đi m c u t oặ ể ấ ạ
Phân lo iạ
Giá tr c a loài cây đó (giá tr s d ng, giá tr tinh th n)ị ủ ị ử ụ ị ầ
3. K t bài: ế Kh ng đ nh l i vai trò c a loài cây đó trong đ i s ng ngẳ ị ạ ủ ờ ố ười Vi t.ệ
Ví d : Cây d a trong đ i s ng ng ụ ừ ờ ố ườ i Vi t ệ
1. M bàiở
Không bi t t bao gi mà cây d a đã đi vào th ca r t đ i thân thu c và trìuế ừ ờ ừ ơ ấ ỗ ộ
m n, cây d a là m t lo i cây r t quen thu c và ý nghĩa đ i v i cu c s ng c aế ừ ộ ạ ấ ộ ố ớ ộ ố ủ
người dân
Trang 6 Cây d a g n bó th y chung son s t v i con ngừ ắ ủ ắ ớ ười.
2. Thân bài
a.N i phân b ơ ố
Trên th gi i: D a thế ớ ừ ường phân b vùng châu Á, Thái Bình Dố ở ương
Vi t Nam: D a thỞ ệ ừ ường t p trung t Qu ng Ngãi đ n Cà Mau nh ng nhi uậ ừ ả ế ư ề
nh t là Bình Đ nh và B n Tre.ấ ở ị ế
b. Đ c đi m ặ ể
Kh năng sinh s ng:ả ố
+ Thường s ng khí h u nhi t đ i.ố ở ậ ệ ớ
+ Phát tri n trên đ t pha cát và có kh năng ch ng ch u t t.ể ấ ả ố ị ố
+ D a c n đ m cao (70 80%) đ có th phát tri n m t cách t i u.ừ ầ ộ ẩ ể ể ể ộ ố ư
C u t o:ấ ạ
+ Thân d a: Cây d a cao kh e, có màu nâu s m, hình tr và có nh ng n t v nừ ừ ỏ ậ ụ ữ ố ằ trên thân
+ Lá: Lá dài, xanh và có nhi u tàu.ề
+ Hoa: Tr ng và nh ắ ỏ
+ Qu : Phát tri n t hoa, bên ngoài màu xanh dày, bên trong có cùi và nả ể ừ ước
+ Bu ng d a: Ch a các qu d a, m i bu ng thồ ừ ứ ả ừ ỗ ồ ường có kho ng mả ười lăm qu ả
c. Phân lo i ạ
D a xiêm: Lo i d a này trái thừ ạ ừ ường nh , có màu xanh, nỏ ước d a r t ng t,ừ ấ ọ
thường dùng đ u ng.ể ố
D a n p: Qu vàng xanh m n m n.ừ ế ả ơ ở
D a l a: Lá đ , qu vàng h ng.ừ ử ỏ ả ồ
D a d a: Qu nh , màu xanh, nừ ứ ả ỏ ước ng t, vì th m mùi d a nên g i là d a d a.ọ ơ ứ ọ ừ ứ
D a sáp: Cùi d a v a x p, v a m m m i l i d o nh b t đã đừ ừ ừ ố ừ ề ạ ạ ẻ ư ộ ược nhào s t,ệ
đ ng th i l i có màu vàng đ c nh sáp, ch có vùng C u Kè (Trà Vinh).ồ ờ ạ ụ ư ỉ ở ầ
d. Giá tr s d ng: ị ử ụ
Nước d a: Thừ ường được dùng làm nước u ng, kho cá, nố ước ch m…ấ
Cùi d a: làm k o, m t hay làm nừ ẹ ứ ướ ố ừc c t d a
D u d a: n u ăn, dầ ừ ấ ưỡng tóc, dưỡng da…
X d a: dùng làm dây th ng ơ ừ ừ
Thân d a: làm c t nhà, làm c u b c qua sông…ừ ộ ầ ắ
Hoa d a: dùng đ trang trí ừ ể
Gáo d a: dùng đ n u ăn hay v t d ng trong gia đình….ừ ể ấ ậ ụ
R d a có th dùng làm thu c nhu m, thu c sát trùng đ súc mi ng…ễ ừ ể ố ộ ố ể ệ
Làm đ th công m ngh ồ ủ ỹ ệ
3. K t bàiế
Trang 7D a là m t ngừ ộ ườ ạ ấ ữi b n r t h u ích v i ngớ ười dân quê Vi t Nam. D a r t có íchệ ừ ấ cho cu c s ng và tinh th n c a ngộ ố ầ ủ ười dân
Đ 2:ề Thuy t minh v m t loài v t.ế ề ộ ậ
1. M bài: ở Gi i thi u loài v t s thuy t minh.ớ ệ ậ ẽ ế
2. Thân bài: C n thuy t minh v :ầ ế ề
Ngu n g cồ ố
T p tínhậ
Đ c đi m c u t oặ ể ấ ạ
Ch ng lo iủ ạ
Giá tr c a loài v t đó (giá tr s d ng, giá tr tinh th n)ị ủ ậ ị ử ụ ị ầ
3. K t bài: ế Kh ng đ nh l i vai trò c a loài v t đó trong đ i s ng ngẳ ị ạ ủ ậ ờ ố ười Vi t; nêuệ suy nghĩ, tình c m c a b n thân.ả ủ ả
Ví d : Con trâu trong đ i s ng ng ụ ờ ố ườ i Vi t ệ
1. M bàiở
Gi i thi u v con trâuớ ệ ề
Con trâu mang l i nhi u giá tr v i ngạ ề ị ớ ười nông dân và v i n n nông nghi p lúaớ ề ệ
nước Vi t Nam.ệ
2. Thân bài
a. Ngu n g c ồ ố
Ti n hóa t trâu r ng, đế ừ ừ ược người dân thu n ch ng tr thành trâu nh ngàyầ ủ ở ư nay
Theo truy n dân gian, trâu t ng là v th n trên tr i do vô tình gây nên n n đóiệ ừ ị ầ ờ ạ nhân gian b Thị ượng Đ ph t làm trâu.ế ạ
b. T p tính ậ
Trâu thường s ng theo b y đàn, thích đ n các n i đ m l y, ao bùn.ố ầ ế ơ ầ ầ
Khi ăn, chúng có thói quen nhai l i th c ăn.ạ ứ
c. Ch ng lo i ủ ạ
Trâu m i sinh đớ ược g i là nghé, ch a có s ng. Nghé phát tri n khá nhanh, sau 2ọ ư ừ ể
tu n sinh nghé có th đ ng, đi ch p ch ng, s ng b t đ u nhú. Kho ng 2 – 3ầ ể ứ ậ ữ ừ ắ ầ ả tháng, nghé bước vào giai đo n trâu trạ ưởng thành và d n hoàn thi n các b ph nầ ệ ộ ậ trâu
Trâu Vi t Nam ph bi n v i hai lo i trâu: Trâu tr ng và trâu đen đệ ổ ế ớ ạ ắ ược phân
lo i d a vào màu s c lông. Trâu tr ng: B lông màu tr ng, bi u tạ ự ắ ắ ộ ắ ể ượng s mayự
m n. Trâu đen: ph bi n nh t t i Vi t Nam, lông màu đenắ ổ ế ấ ạ ệ
d. Đ c đi m c u t o ặ ể ấ ạ
Thân hình trâu ch c n ch, kh e kho n.ắ ị ỏ ắ
Trên đ u có c p s ng cong, dài và phát tri n h n so v i bò.ầ ặ ừ ể ơ ớ