Ngày soạn S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ PHÚ THỌ KỲ THI KH O SÁT CH T L NG L P 12 L N 1A Â ƯƠ Ơ Ầ NĂM H C 2017 2018Ọ Bai thi Khoa h c T nhiên Môn SINH H C o ư Ọ Th i gian làm bài 50 phút, không k th i gia[.]
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ở Ụ Ạ
PHÚ TH Ọ KỲ THI KH O SÁT CH T L A NĂM H C 2017 - 2018 Ọ Â ƯƠ NG L P 12 L N 1 Ơ Ầ
Bai thi Khoa h c T nhiên Môn: SINH H C o ư Ọ
Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian giao đ ờ ể ờ ề
I NH N BI T Ậ Ế
Câu 1 Bào quan nào sau đây th c hi n ch c năng hô h p t bào? ự ệ ứ ấ ế
A Không bào B Ti th ể C L c l p. ụ ạ D L i n i ch t h t. ướ ộ ấ ạ
Câu 2 Các loài côn trùng có hình th c hô ứ h p nào sau đây ? ấ
A Hô h p b ng h th ng ng khí ấ ằ ệ ố ố B Hô h p b ng mang. ấ ằ
C Hô h p b ng ph i. ấ ằ ổ D Hô h p qua b m t c th ấ ề ặ ơ ể
Câu 3 Quá trình quang h p có 2 pha, pha t i s d ng ợ ố ử ụ lo i s n ph m nào sau đây c a pha sáng? ạ ả ẩ ủ
A O2, NADPH, ATP B NADPH, O2 C NADPH, ATP D O2, ATP.
Câu 4 Tr ng h p gen c u trúc b đ t bi n thêm 1 c p nuclêôtit ườ ợ ấ ị ộ ế ặ G - X thì s liên k t hiđrô c a gen s ố ế ủ ẽ
A gi m đi 1. ả B tăng thêm 1 C gi m đi 3. ả D tăng thêm 3.
Câu 5 Trong c u trúc phân t c a lo i axit nuclêic nào sau đây đ c đ c tr ng b i nuclêôtit lo i Timin? ấ ử ủ ạ ượ ặ ư ở ạ
Câu 6 M t ộ loài th c v t, alen A quy đ nh thân cao tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh thân th p ự ậ ị ộ ớ ị ấ
Bi t r ng không x y ra đ t bi n Theo lí thuy t, phép lai nào sau đây cho đ i con ch xu t hi n cây ế ằ ả ộ ế ế ờ ỉ ấ ệ thân cao?
A Aa × Aa B Aa × AA C Aa × aa D aa × aa.
Câu 7 Trong l ch s phát tri n c a sinh gi i qua các đ i đ a ch t, th c v t có hoa xu t hi n ị ử ể ủ ớ ạ ị ấ ự ậ ấ ệ ở
A đ i Tân sinh. ạ B đ i Nguyên sinh ạ C đ i C sinh ạ ổ D đ i Trung sinh. ạ
Câu 8 Ví d nào sau đây ph n ánh s bi n đ ng s l ng cá th c a qu n th ụ ả ự ế ộ ố ượ ể ủ ầ ể không theo chu kì?
A vùng bi n Pêru, c 7 năm l i có m t dòng h i l u Nino ch y qua làm tăng nhi t đ , tăng n ng đ Ở ể ứ ạ ộ ả ư ả ệ ộ ồ ộ
mu i d n đ n s l ng cá c m gi m m nh ố ẫ ế ố ượ ơ ả ạ
B Vào mùa m a, s l ng ch trong qu n th l i tăng lên đáng k ư ố ượ ế ầ ể ạ ể
C Mùa rét năm 2017 có đ t rét h i làm cho s l ng gia súc ch t hàng lo t. ợ ạ ố ượ ế ạ
D Mùa hè, s l ng mu i tăng lên nhanh. ố ượ ỗ
II THÔNG HI U Ể
Câu 9 G i là nhóm th c v t C3 vì nhóm th c v t này ọ ự ậ ự ậ
A th ng s ng n i có đi u ki n nóng m kéo dài. ườ ố ở ơ ề ệ ẩ
B có s n ph m c đ nh CO ả ẩ ố ị 2 n đ nh đ u tiên là m t h p ch t có 4 nguyên t cacbon.ổ ị ầ ộ ợ ấ ử
C th ng s ng n i có đi u ki n khô h n kéo dài ườ ố ở ơ ề ệ ạ
D có s n ph m c đ nh CO ả ẩ ố ị 2 n đ nh đ u tiên là m t h p ch t có 3 nguyên t cacbon.ổ ị ầ ộ ợ ấ ử
Câu 10 S c t tham gia chuy n hóa năng l ng ánh sáng m t tr i thành năng l ng c a các liên k t ắ ố ể ượ ặ ờ ượ ủ ế hóa h c trong ATP và NADPH là ọ
A di p l c a ệ ụ B di p l c b ệ ụ C carôten D xantophyl.
Câu 11 Trong các giai đo n c a quá trình hô h p hi u khí trong t bào th c v t, giai đo n nào t o ra ạ ủ ấ ế ế ự ậ ạ ạ nhi u năng l ng nh t ? ề ượ ấ
A Đ ng phân. ườ B Chu trình Crep.
C Chu i truy n electron. ỗ ề D Quá trình lên men.
Câu 12 Nh n đ nh nào sau đây là đúng khi nói v phân t ARN? ậ ị ề ử
A T t c các lo i ARN đ u có c u t o m ch th ng. ấ ả ạ ề ấ ạ ạ ẳ
B Trên các tARN có các anticôđon gi ng nhau. ố
C tARN có ch c năng v n chuy n axit amin t i ribôxôm. ứ ậ ể ớ
D Trên phân t mARN có ch a các liên k t ử ứ ế hiđrô theo nguyên t c b sung A - U, G - X ắ ổ
Đ G C: 01 Ề Ố
Trang 2Câu 13 Theo lí thuy t, ế có bao nhiêu nh n đ nh sau đây là đúng khi nói v quá trình d ch mã sinh v t ậ ị ề ị ở ậ nhân th c? ự
I S l t tARN b ng s codon trên mARN ố ượ ằ ố
II V i hai lo i nuclêôtit A và G có th t o ra t i đa 8 lo i mã b ba khác nhau ớ ạ ể ạ ố ạ ộ
III Có 2 lo i tARN v n chuy n axit amin k t thúc ạ ậ ể ế
IV S axit amin trong chu i pôlipeptit hoàn ch nh b ng s l t tARN ố ỗ ỉ ằ ố ượ
Câu 14 Theo lí thuy t, ế trên m t đo n phân t mARN trong t bào vi khu n ộ ạ ử ở ế ẩ E coli, có bao nhiêu
codon mã hóa cho các axit amin có th đ c t o ra t 3 lo i nuclêôtit A, U và G? ể ượ ạ ừ ạ
Câu 15 Cho bi t m i gen quy đ nh ế ỗ ị m t ộ tính tr ng, tr i l n ạ ộ ặ là hoàn toàn và không x y ra đ t bi n Cho ả ộ ế phép lai: ♀ AaBbDDEe × ♂ AabbDdEE Theo lí thuy t, đ i con có th xu t hi n s lo i ki u gen và ế ờ ể ấ ệ ô ạ ể
s lo i ki u hình t i đa l n l ô ạ ể ô â ươ t là
A 24 và 8 B 36 và 4 C 24 và 4 D 36 và 8.
Câu 16 u th lai th hi n rõ nh t trong Ư ế ể ệ ấ
A lai khác th ứ B lai khác loài C lai khác dòng D lai g n. ầ
Câu 17 Hi n t ng nào sau đây minh h a cho c ch cách li tr c h p t ? ệ ượ ọ ơ ế ướ ợ ử
A L a giao ph i v i ng a sinh ra con la không có kh năng sinh s n. ừ ố ớ ự ả ả
B C u giao ph i v i dê, h p t b ch t ngay sau khi hình thành. ừ ố ớ ợ ử ị ế
C M t s loài chim s ng trong cùng m t khu v c v n giao ph i v i nhau, tuy nhiên ph n l n con lai ộ ố ố ộ ự ẫ ố ớ ầ ớ phát tri n không hoàn ch nh và b b t th ể ỉ ị ấ ụ
D Chim s và chim gõ ki n không giao ph i v i nhau do t p tính ve vãn b n tình khác nhau. ẻ ế ố ớ ậ ạ
Câu 18 Theo quan ni m hi n đ i v ch n l c t nhiên, m t sinh v t có giá tr thích nghi l n h n so v i ệ ệ ạ ề ọ ọ ự ộ ậ ị ớ ơ ớ giá tr thích nghi c a sinh v t khác n u ị ủ ậ ế
A đ l i nhi u con cháu h u th h n. ể ạ ề ữ ụ ơ
B có s c ch ng đ v i b nh t t t t, ki m đ c nhi u th c ăn h n ứ ố ỡ ớ ệ ậ ố ế ượ ề ứ ơ
C có đ c ki u gen quy đ nh ki u hình có s c s ng t t h n. ượ ể ị ể ứ ố ố ơ
D có đ c ki u gen quy đ nh ki u hình ng y trang t t l n v i môi tr ng s ng nên ít b k thù t n công. ượ ể ị ể ụ ố ẫ ớ ườ ố ị ẻ ấ
Câu 19 Khi nói v kích th c c a qu n th , phát bi u nào sau đây ề ướ ủ ầ ể ể không đúng?
A N u kích th c qu n th v t quá m c t i đa thì s c nh tranh gi a các cá th trong qu n th tăng ế ướ ầ ể ượ ứ ố ự ạ ữ ể ầ ể cao.
B N u kích th c qu n th xu ng d i m c t i thi u, qu n th r r i vào tr ng thái suy gi m d n t i ế ướ ầ ể ố ướ ứ ố ể ầ ể ễ ơ ạ ả ẫ ớ
di t vong ệ
C Kích th c qu n th luôn t l thu n v i kích th c cá th trong qu n th ướ ầ ể ỉ ệ ậ ớ ướ ể ầ ể
D Kích th c qu n th dao đ ng t giá tr t i thi u t i giá tr t i đa và s dao đ ng này là khác nhau ướ ầ ể ộ ừ ị ố ể ớ ị ố ự ộ
gi a các loài ữ
Câu 20 Hình th c phân b ng u nhiên trong qu n th có ý nghĩa sinh thái gì? ứ ố ẫ ầ ể
A Sinh v t t n d ng đ c ngu n s ng ti m tàng t môi tr ng ậ ậ ụ ượ ồ ố ề ừ ườ
B Các cá th c nh tranh gay g t v ngu n s ng, n i , ch có nh ng cá th thích nghi nh t m i t n t i. ể ạ ắ ề ồ ố ơ ở ỉ ữ ể ấ ớ ồ ạ
C Các cá th h tr nhau ch ng l i đi u ki n b t l i t môi tr ng. ể ỗ ợ ố ạ ề ệ ấ ợ ừ ườ
D Gi m s c nh tranh gay g t gi a các cá th trong qu n th ả ự ạ ắ ữ ể ầ ể
III V N D NG Ậ Ụ
Câu 21 th c v t, khi nói v m i quan h gi a n c v i quá trình hô h p, có bao nhiêu phát bi u sau Ở ự ậ ề ố ệ ữ ướ ớ ấ ể đây đúng?
I C ng đ hô h p t l thu n v i hàm l ng n c c a c quan hô h p ườ ộ ấ ỉ ệ ậ ớ ượ ướ ủ ơ ấ
II N c là dung môi, môi tr ng đ các ph n ng hóa h c x y ra nên là nhân t liên quan ch t ch v i ướ ườ ể ả ứ ọ ả ố ặ ẽ ớ quá trình hô h p ấ
Trang 3III Trong c quan hô h p, hàm l ng n c càng ít ơ ấ ượ ướ , nhi t đ càng th p s thúc đ y c ng đ hô h p ệ ộ ấ ẽ ẩ ườ ộ ấ càng m nh ạ
IV N c tham gia tr c ti p vào quá trình oxi hóa nguyên li u hô h p ướ ự ế ệ ấ
A.1 B 2 C 3 D 4.
Câu 22 cà chua, alen A quy đ nh qu đ là tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh qu vàng, cây t b i Ở ị ả ỏ ộ ớ ị ả ứ ộ
gi m phân ch sinh ra lo i giao t 2n có kh năng th tinh bình th ng ả ỉ ạ ử ả ụ ườ Xét các t h p lai sau: ổ ợ
Theo lí thuy t, s t h p lai cho t l ki u hình đ i con 100% cây qu đ là ế ố ổ ợ ỉ ệ ể ở ờ ả ỏ
Câu 23 Ở ng i, có m t s b nh, t t và h i ch ng b nh sau đây: ườ ộ ố ệ ậ ộ ứ ệ
- B nh b ch t ng ệ ạ ạ - B nh phêninkêtô ni u ệ ệ
- B nh h ng c u hình l i li m ệ ồ ầ ưỡ ề - B nh mù màu ệ
- B nh máu khó đông ệ - B nh ung th máu ác tính ệ ư
Cho các phát bi u v các b nh, t t và h i ch ng b nh trên ể ề ệ ậ ộ ứ ệ
I Có 6 b nh, t t và h i ch ng b nh bi u hi n c nam và n ệ ậ ộ ứ ệ ể ệ ở ả ữ
II Có 5 b nh, t t và h i ch ng b nh có th phát hi n b ng ph ng pháp t bào h c ệ ậ ộ ứ ệ ể ệ ằ ươ ế ọ
III Có 5 b nh, t t và h i ch ng b nh do đ t bi n gen gây nên ệ ậ ộ ứ ệ ộ ế
IV Có 1 b nh, t t và h i ch ng b nh là đ t bi n th m t ệ ậ ộ ứ ệ ộ ế ể ộ
V Có 3 b nh, t t và h i ch ng b nh là đ t bi n th ba ệ ậ ộ ứ ệ ộ ế ể
S phát bi u đúng là ố ể
Câu 24 M t loài th c v t, cho cây hoa đ thu n ch ng lai v i cây hoa tr ng thu n ch ng thu đ c F ộ ự ậ ỏ ầ ủ ớ ắ ầ ủ ượ 1 toàn cây hoa đ Cho F ỏ 1 t th ph n đ c Fự ụ ấ ượ 2 có 245 cây hoa tr ng; 315 cây hoa đ Theo lí thuy t, k tắ ỏ ế ế
lu n nào sau đây đúng v s lo i ki u gen F ậ ề ố ạ ể ở 2?
A Đ i F ờ 2 có 9 ki u gen, trong đó có 4 ki u gen quy đ nh hoa đ ể ể ị ỏ
B Đ i F ờ 2 có 16 lo i ki u gen, trong đó có 4 ki u gen quy đ nh hoa tr ng.ạ ể ể ị ắ
C Đ i F ờ 2 có 9 ki u gen quy đ nh hoa đ , 7 ki u gen quy đ nh hoa tr ng.ể ị ỏ ể ị ắ
D Đ i F ờ 2 có 16 lo i ki u gen, trong đó có 7 ki u gen quy đ nh hoa tr ng.ạ ể ể ị ắ
Câu 25 ngô, tính tr ng chi u cao cây do Ở ạ ề b n ố c p gen (A ặ , a; B, b; D, d; E, e) phân li đ c l p tác ộ ậ
đ ng theo ki u c ng g p ộ ể ộ ộ quy đ nh ị M i alen tr i khi có m t trong ki u gen làm cho cây cao thêm ỗ ộ ặ ể 10cm so v i alen l n, cây cao nh t là 250cm Phép lai gi a cây cao nh t và cây th p nh t đ ớ ặ ấ ữ ấ ấ ấ ươ c F1. Cho F1 lai v i cây có ki u gen AaBBddEe đ ớ ể ươ c F2 Theo lí thuy t, Fế ở 2 t l cây cao b ng cây Fỉ ệ ằ 1 chi m t l ế ỉ ệ
A 56
7
5
35 128
Câu 26 M t loài th c v t, alen A quy đ nh hoa đ tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh hoa tr ng. ộ ự ậ ị ỏ ộ ớ ị ắ
Th h xu t phát (P) c a m t qu n th ng u ph i có 100% cây hoa đ F ế ệ ấ ủ ộ â ể ẫ ô ỏ Ở 2, s cá th mang alen aô ể chi m 64% L y ng u nhiên m t cây hoa đ F ế ấ ẫ ộ ỏ ở 2, theo lí thuy t, xác su t đ thu đế ấ ể ươ c cây thu n â
ch ng là ủ
A
7
4
7
3
3
2
5
3 .
Câu 27 Làm th nào đ nh n bi t đ ế ể ậ ế ươ c vi c chuy n phân t ADN tái t h p vào t bào nh n đã ệ ể ử ổ ơ ế ậ thành công?
A Ch n th truy n có các d u chu n (gen đánh d u) d nh n bi t. ọ ể ề ấ ẩ ấ ễ ậ ế
B Dùng CaCl2 làm dãn màng sinh ch t.ấ
C Dùng xung đi n làm thay đ i tính th m c a màng sinh ch t. ệ ổ ấ ủ ấ
Trang 4D Dùng ph ươ ng pháp đánh d u b ng đ ng v phóng x ấ ằ ồ ị ạ
Câu 28 Cá chép có gi i h n ch u đ ng đ i v i nhi t đ t ớ ạ ị ự ô ớ ệ ộ ươ ng ng là +2 ứ 0C đ n 44 ế 0C Cá rô phi có
gi i h n ch u đ ng đ i v i nhi t đ t ớ ạ ị ự ô ớ ệ ộ ươ ng ng là +5,6 ứ 0C đ n +42 ế 0C D a vào các s li u trên, hãy ự ô ệ cho bi t nh n đ nh nào sau đây v s phân b c a hai loài cá trên là đúng? ế ậ ị ề ự ô ủ
A Cá chép có vùng phân b r ng h n cá rô phi vì có gi i h n ch u nhi t r ng h n. ô ộ ơ ớ ạ ị ệ ộ ơ
B Cá chép có vùng phân b r ng h n vì có gi i h n d ô ộ ơ ớ ạ ướ i th p h n ấ ơ
C Cá rô phi có vùng phân b r ng h n vì có gi i h n d ô ộ ơ ớ ạ ướ i cao h n ơ
D Cá rô phi có vùng phân b r ng h n vì có gi i h n ch u nhi t h p h n. ô ộ ơ ớ ạ ị ệ ẹ ơ
IV V N D NG CAO Ậ Ụ
Câu 29 Có bao nhiêu phát bi u đúng khi nói v h tu n hoàn máu? ể ề ệ ầ
I h u h t đ ng v t thân m m và giun đ t có h tu n hoàn h Ở ầ ế ộ ậ ề ố ệ ầ ở
II Đ ng m ch có đ c đi m: thành dày, dai, b n ch c, có tính đàn h i cao ộ ạ ặ ể ề ắ ồ
III Máu v n chuy n theo m t chi u v tim nh s chênh l ch huy t áp ậ ể ộ ề ề ờ ự ệ ế
IV Nh p tim nhanh hay ch m là đ c tr ng cho t ng loài ị ậ ặ ư ừ
V Bó His c a h d n truy n tim n m gi a vách ngăn hai tâm th t ủ ệ ẫ ề ằ ữ ấ
Câu 30 Xét mô hình d ng B c a ADN ạ ủ Gen D dài 510nm và có A = 10% Gen D b đ t bi n thành alen ị ộ ế
d So v i gen D, alen d ng n h n 1,02nm và ít h n 8 liên k t hiđrô Cho các nh n đ nh sau: ớ ắ ơ ơ ế ậ ị
I C p gen Dd nhân đôi 2 l n c n môi tr ng n i bào cung c p 7194 nuclêôtit lo i Guanin ặ ầ ầ ườ ộ ấ ạ
II C p gen Dd có t ng c ng 599 nuclêôtit lo i Timin ặ ổ ộ ạ
III C p gen Dd có t ng c ng 8392 liên k t hiđrô ặ ổ ộ ế
IV D ng đ t bi n x y ra đ i v i gen trên là m t 1 c p A – T và m t 2 c p G - X ạ ộ ế ả ố ớ ấ ặ ấ ặ
S nh n đ nh đúng là ố ậ ị
Câu 31 Trong quá trình gi m phân c th đ c, m t s t bào có c p nhi m s c th mang c p gen ả ở ơ ể ự ở ộ ố ế ặ ễ ắ ể ặ
Bb không phân li trong gi m phân I, gi m phân II bình th ng; các t bào còn l i gi m phân bình ả ả ườ ế ạ ả
th ng C th cái gi m phân bình th ng Theo lí thuy t, trong các d đoán sau v phép lai: ♂AaBbDd ườ ơ ể ả ườ ế ự ề
× ♀AaBbDd, có bao nhiêu d đoán đúng? ự
I Có t i đa 27 lo i ki u gen bình th ng và 36 lo i ki u gen đ t bi n ố ạ ể ườ ạ ể ộ ế
II C th đ c có th t o ra t i đa 16 lo i giao t ơ ể ự ể ạ ố ạ ử
III Th ba có th có ki u gen là AabbbDd ể ể ể
IV Th m t có th có ki u gen là aabdd ể ộ ể ể
Câu 32 M t loài th c v t, alen A quy đ nh thân cao tr i hoàn toàn so v i a quy đ nh thân th p; alen B ộ ự ậ ị ộ ớ ị ấ quy đ nh hoa đ tr i hoàn toàn so v i alen b quy đ nh hoa tr ng Bi t r ng các gen quy đ nh các tính ị ỏ ộ ớ ị ắ ế ằ ị
tr ng phân li đ c l p Theo lí thuy t, có bao nhiêu phép lai cho đ i con ch có m t lo i ki u hình thân ạ ộ ậ ế ờ ỉ ộ ạ ể cao, hoa đ ? ỏ
Câu 33 M t loài đ ng v t, cho bi t m i gen quy đ nh m t tính tr ng, tr i l n hoàn toàn, trong quá trình ộ ộ ậ ế ỗ ị ộ ạ ộ ặ
gi m phân đã x y ra hoán v gen c hai gi i v i t n s nh nhau Phép lai P: ♀ ả ả ị ở ả ớ ớ ầ ố ư AB
ab X
DXd × ♂ AB
ab X
DY thu đ c F ượ 1 có t l ki u hình l n v c 3 tính tr ng nêu trên chi m 4% Theo lí thuy t, d đoán nào sauỉ ệ ể ặ ề ả ạ ế ế ự đây đúng v k t qu F ề ế ả ở 1?
A Có 40 lo i ki u gen và 16 lo i ki u hình. ạ ể ạ ể
B S cá th có ki u gen đ ng h p 3 c p gen trong s các cá th cái mang 3 tính tr ng tr i là 4/33. ố ể ể ồ ợ ặ ố ể ạ ộ
C T l ki u hình mang 1 trong 3 tính tr ng tr i chi m 11/52. ỉ ệ ể ạ ộ ế
D T l ki u gen mang 3 alen tr i chi m 36%. ỉ ệ ể ộ ế
Trang 5Câu 34 M t loài th c v t, alen A quy đ nh thân cao tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh thân th p; ộ ự ậ ị ộ ớ ị ấ alen B quy đ nh hoa đ tr i hoàn toàn so v i alen b quy đ nh hoa vàng Hai c p gen này n m trên c p ị ỏ ộ ớ ị ặ ằ ặ nhi m s c th t ng đ ng s 1 Alen D quy đ nh qu tròn tr i hoàn toàn so v i alen d quy đ nh qu dài, ễ ắ ể ươ ồ ố ị ả ộ ớ ị ả
c p gen này n m trên c p nhi m s c th t ng đ ng s 2 Cho giao ph n gi a hai cây (P) đ u thu n ặ ằ ặ ễ ắ ể ươ ồ ố ấ ữ ề ầ
ch ng đ c F ủ ượ 1 d h p t v c ba c p gen trên Cho Fị ợ ử ề ả ặ 1 giao ph n v i nhau thu đ c Fấ ớ ượ 2, trong đó cây có
ki u hình thân cao, hoa đ , qu tròn chi m t l 49,5% Bi t r ng hoán v gen x y ra trong quá trình phát ể ỏ ả ế ỉ ệ ế ằ ị ả sinh giao t đ c và giao t cái v i t n s b ng nhau Theo lí thuy t, cây có ki u hình thân th p, hoa ử ự ử ớ ầ ố ằ ế ể ấ vàng, qu dài F ả ở 2 chi m ế
Câu 35 Cho bi t m i c p tính tr ng do m t c p gen quy đ nh và các gen tr i l n hoàn toàn; t n s ế ỗ ặ ạ ộ ặ ị ộ ặ â ô hoán v gen gi a ị ữ gen A và a là 20%, t n s hoán v gen gi a â ô ị ữ gen D và d là 40% Xét phép lai (P):
aB Ab
D
E
X Xde
ab
Ab d
E
X Y Theo lí thuy t, s cá th mang 4 tính tr ng tr i F ế ô ể ạ ộ ở 1 chi m ế
Câu 36 M t loài th c v t, tính tr ng màu s c hoa do 3 c p gen (A, a; B, b; D, d) phân li đ c l p quy ộ ự ậ ạ ắ ặ ộ ậ
đ nh Ki u gen có c 3 lo i alen tr i A, B và D cho hoa đ ; ki u gen có c hai lo i alen tr i A và B ị ể ả ạ ộ ỏ ể ả ạ ộ
nh ng không có alen tr i D thì cho hoa vàng; các ki u gen còn l i thì cho hoa tr ng Theo lí thuy t, ư ộ ể ạ ắ ế
có bao nhiêu d đoán sau đây đúng? ự
I loài này có t i đa 15 ki u gen quy đ nh ki u hình hoa tr ng Ở ô ể ị ể ắ
II (P): AaBbDd AabbDd, thu đ ươ c F1 có s cây hoa tr ng chi m t l 62,5%.ô ắ ế ỉ ệ
III (P): AABBdd AAbbDD, thu đ ươ c F1 Cho F1 t th ph n thu đự ụ ấ ươ c F2 có ki u hình phân li theoể
t l : 9 cây hoa đ : 6 cây hoa vàng : 1 cây hoa tr ng ỉ ệ ỏ ắ
IV (P): AABBDD aabbDD, thu đ ươ c F1 Cho F1 t th ph n thu đự ụ ấ ươ c F2 có ki u hình phân li theo tể ỉ
l 9 cây hoa đ : 7 cây hoa tr ng ệ ỏ ắ
Câu 37 m t loài th c v t, màu s c hoa ch u s chi ph i c a Ở ộ ự ậ ắ ị ự ô ủ 3 c p ặ gen (A, a; B, b; D, d) n m trên ằ
3 c p nhi m s c th th ặ ễ ắ ể ườ ng khác nhau quy đ nh Trong ki u gen n u có m t c 3 gen tr i thì cho ị ể ế ặ ả ộ
ki u hình hoa vàng, các ki u gen còn l i đ u cho hoa màu tr ng L y h t ph n c a cây hoa vàng (P) ể ể ạ ề ắ ấ ạ ấ ủ
th ph n l n l ụ ấ â ươ ớ t v i hai cây:
Phép lai 1: lai v i cây có ki u gen aabbDD thu đ ớ ể ươ c đ i con có 50% hoa vàng ờ
Phép lai 2: lai v i cây có ki u gen aaBBdd thu đ ớ ể ươ c đ i con có 25% hoa vàng ờ
Theo lí thuy t, có bao nhiêu k t lu n sau đây đúng? ế ế ậ
I Hoa vàng thu n ch ng đ â ủ ươ ạ c t o ra m i phép lai trên đ u là 25% ở ỗ ề
II Đ i con c a phép lai 1 có ba ki u gen quy đ nh cây hoa vàng ờ ủ ể ị
III C hai phép lai đ u xu t hi n ki u gen quy đ nh hoa tr ng thu n ch ng đ i con ả ề ấ ệ ể ị ắ â ủ ở ờ
IV N u cho cây hoa vàng (P) t th ph n đ i con t i đa có 9 lo i ki u gen ế ự ụ ấ ờ ô ạ ể
Câu 38 M t qu n th th c v t t th ph n, th h xu t phát P có thành ph n các ki u gen nh sau: ộ â ể ự ậ ự ụ ấ ế ệ ấ â ể ư P: 0,35AABb + 0,25Aabb + 0,15AaBB + 0,25aaBb = 1.
Cho bi t m i gen quy đ nh m t tính tr ng, alen tr i là tr i hoàn toàn Trong qu n th ki u gen aabb ế ỗ ị ộ ạ ộ ộ â ể ể không có kh năng sinh s n Theo lí thuy t, có bao nhiêu d đoán sau đây v qu n th F ả ả ế ự ề â ể ở 2 là đúng?
I Có t i đa 10 lo i ki u gen ô ạ ể
II Không có cá th nào có ki u gen đ ng h p l n v c hai c p gen ể ể ồ ơ ặ ề ả ặ
III S cá th có ki u hình tr i v m t trong hai tính tr ng chi m t l 50% ô ể ể ộ ề ộ ạ ế ỉ ệ
IV S cá th có ki u gen mang hai alen tr i chi m t l là 32,3% ô ể ể ộ ế ỉ ệ
Trang 6Câu 39 Cho s đ ph h sau Có bao nhiêu nh n đ nh sau đây đúng? ơ ồ ả ệ ậ ị
I Có th xác đ nh đ ể ị ươ c chính xác ki u gen c a 5 ng ể ủ ườ i trong dòng h ọ
II C p v ch ng 8 - 9 sinh con có nhóm máu B v i xác su t là ặ ơ ồ ớ ấ 5
24 . III C p v ch ng 6 - 7 có th sinh con có nhóm máu O ặ ơ ồ ể
IV C p v ch ng 10 - 11 ch c ch n sinh con có nhóm máu B ặ ơ ồ ắ ắ
Câu 40 Nghiên c u s thay đ i thành ph n ki u gen c a qu n th qua 6 th h liên ti p thu đ c k t ứ ự ổ ầ ể ủ ầ ể ế ệ ế ượ ế
qu nh sau: ả ư
Th h ế ệ Ki u gen AA ể Ki u gen Aa ể Ki u gen aa ể
Qu n th đang ch u tác đ ng c a nhân t ti n hóa nào? ầ ể ị ộ ủ ố ế
A Ch n l c t nhiên ọ ọ ự B Giao ph i không ng u nhiên. ố ẫ
C Đ t bi n ộ ế D Di nh p gen. ậ
- H T - Ế
Can b coi thi không gi i thich gi thêm ô a