Thầy Nguyễn Ngọc Anh Hocmai vn Liên hệ học off luyện thi chuyên Hóa , luyện thi HSG THPT, luyện thi THPTQG theo số 0984963428 Facebook thaygiaoXman 1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NINH TRƯỜNG THPT[.]
Trang 11
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HẠ LONG
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
LẦN 1 Mơn thi thành phần: HĨA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, khơng k ể thời gian phát đề
(Đề thi cĩ 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?
A Tơ nilon-6-6 B Tơ tằm C Tơ visco D Bơng
Câu 2 Chất nào sau đây là muối axit?
Câu 3 Cho các kim loại sau: Na, Cu, Al, Cr Kim loại mềm nhất trong dãy là
Câu 4 Tinh bột và xenlulozơ là
A monosaccarit B polisaccarit C đồng phân D đisaccarit
Câu 5 Metyl acrylat cĩ cơng thức cấu tạo thu gọn là
A CH3COOCH3 B CH2=CHCOOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 6 Cho 4,5 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 8,15 gam B 8,10 gam C 7,65 gam D 0,85 gam
Câu 7 Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
A 2Al2O3 điện phân nóng chảy 4Al + 3O2 B CuCl2 điện phân dungdịch Cu + Cl2
C Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe D CO + CuO to Cu + CO2
Câu 8 Tính chất hĩa học đặc trưng của kim loại là
A tính oxi hĩa B tính bazơ C tính khử D tính axit
Câu 9 Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là
A Metyl axetat, alanin, axit axetic B Metyl axetat, glucozơ, etanol
C Glixerol, glyxin, anilin D Etanol, fructozơ, metylamin
Câu 10 Propyl fomat được điều chế từ
A axit fomic và ancol propylic B axit fomic và ancol metylic
C axit propionic và ancol metylic D axit axetic và ancol propylic
Câu 11 Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sơi tăng dần từ trái sang phải là
A C3H8, C3H7OH, HCOOCH3, CH3COOH B C3H7OH, C3H8, CH3COOH, HCOOCH3
C C3H8, HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOH D C3H8, CH3COOH, C3H7OH, HCOOCH3
Câu 12 Cho sơ đồ chuyển hĩa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat
Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là
C CH3COOH, CH3OH D C2H5OH, CH3COOH
Câu 13 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Để rửa sạch ống nghiệm cĩ dính anilin, cĩ thể dùng dung dịch HCl
B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước
C Các amin đều khơng độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
D Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
Mã đề: 322
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 22
Câu 14 Hòa tan hoàn toàn 14,40 gam kim loại M (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 13,44 lít khí
H2 (đktc) Kim loại M là
Câu 16 Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả
như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2
B Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ
C Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ
D Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
Câu 17 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
Câu 18 X là một loại phân bón hóa học Hòa tan X vào nước thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch NaOH vào
Y rồi đun nóng có khí thoát ra và thu được dung dịch Z Cho dung dịch AgNO3 vào Z có kết tủa màu vàng Công thức của X là
A (NH4)2SO4 B Ca(H2PO4)2 C (NH4)2HPO4 D NH4Cl
Câu 19 Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là
Câu 20 Cho các chất: C2H4(OH)2, CH2OH-CH2-CH2OH, CH3CH2CH2OH, C3H5(OH)3, (COOH)2, CH3COCH3,
CH2(OH)CHO Số chất đều phản ứng được với Na và Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 21 Cho các chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có công thức phân tử C3H6O2 lần lượt phản ứng với Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 22 Nhỏ rất từ từ dung dịch HCl vào dung dịch a mol KOH, b mol NaOH và c mol K2CO3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tổng (a + b) có giá trị là
Câu 23 Cho hỗn hợp gồm Al và Zn vào dung dịch AgNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chỉ chứa một muối và phần không tan Y gồm hai kim loại Hai kim loại trong Y và muối trong X là
A Zn, Ag và Zn(NO3)2 B Zn, Ag và Al(NO3)3
C Al, Ag và Al(NO3)3 D Al, Ag và Zn(NO3)2
Câu 24 Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
t
X1 + 2X2 (b) X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4
Trang 33
(c) nX3 + nX4 t ,xt 0
poli(etylen terephtalat) + 2nH2O (d) X2 + CO X5
(e) X4 + 2X5 0
2 4
H SO , t
X6 + 2H2O
Cho biết, X là este có công thức phân tử C10H10O4; X 1 , X 2 , X 3 , X 4 , X 5 , X 6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử
khối của X 6 và X 2 lần lượt là
A 164 và 46 B 146 và 46 C 164 và 32 D 146 và 32
Câu 25 Hỗn hợp X gồm 2 este thơm là đồng phân của nhau có công thức C8H8O2 Lấy 34 gam X thì tác dụng được tối đa với 0,3 mol NaOH Số cặp chất có thể thỏa mãn X là
Câu 26 Cho các phát biểu sau:
(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong etylenglicol
(2) Ở nhiệt độ thường, CH3CHO phản ứng được với dung dịch brom trong CCl4
(3) Đốt cháy hoàn toàn andehit axetic thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(4) Ancol etylic phản ứng được với dung dịch axit fomic
(5) Có thể phân biệt được stiren và anilin bằng nước brom
(6) Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với dung dịch brom
Số phát biểu đúng là
Câu 27 Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A Tinh bột, etyl fomat, anilin B Etyl fomat, tinh bột, anilin
C Anilin, etyl fomat, tinh bột D Tinh bột, anilin, etyl fomat
Câu 28 Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch X Làm khô dung dịch X, thu được 8,56 gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 29 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí H2 (ở đktc) Trung hòa
X cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M Giá trị của V là
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O
Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối Giá
trị của b là
Câu 31 X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CO2 là 2 Nếu đem đun 4,4 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 4,1 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COOC2H5 B HCOOCH2CH2CH3 C C2H5COOCH3 D HCOOCH(CH3)2
Câu 32 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng) Cho m
gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của m là
Câu 33 Có m gam hỗn hợp X gồm một axit no, đơn chức A và một este tạo bởi một axit no, đơn chức B là đồng đẳng
kế tiếp của A (MB > MA) và một ancol no, đơn chức Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO3
thu được 14,4 gam muối Nếu cho a gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ NaOH rồi đun nóng thì thu được 3,09 gam hỗn hợp muối của hai axit hữu cơ A, B và một rượu, biết tỉ khối hơi của ancol này có tỉ khối hơi so với hidro nhỏ hơn 25
và không điều chế trực tiếp được từ chất vô cơ Đốt cháy 2 muối trên bằng một lượng oxi thì thu được muối Na2CO3, hơi nước và 2,016 lít CO2 (ở đktc) Coi phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Trang 44
Câu 34 Hòa tan hết 40,1 gam hỗn hợp Na, Ba và oxit của chúng vào nước dư thu được dung dịch X có chứa 11,2
gam NaOH và 3,136 lít khí H2 (ở đktc) Sục 0,46 mol CO2 vào dung dịch X, kết thúc phản ứng, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y Cho từ từ 200ml dung dịch Z chứa HCl 0,4M và H2SO4 aM vào dung dịch Y thấy thoát ra x mol
khí CO2 Nếu cho từ từ dung dịch Y vào 200 ml Z thì thấy thoát ra 1,2x mol khí CO2 Giá trị của a là
Câu 35 Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M; K2CO3 0,2M vào 100 ml dung dịch HCl 0,2M; NaHSO4 0,6M và khuấy đều thu được V lít CO2 thoát ra (ở đktc) và dung dịch X Thêm vào dung dịch X 100
ml dung dịch KOH 0,6M; BaCl2 1,5M thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V
và m lần lượt là
A 1,0752 và 20,678 B 0,448 và 11,82 C 1,0752 và 22,254 D 0,448 và 25,8
Câu 36 Một hỗn hợp X gồm anđehit acrylic và một anđehit no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 11,52 gam
hỗn hợp X cần vừa hết 12,992 lít khí oxi (ở đktc) thu được 22,88 gam CO2 Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch
AgNO3 dư trong amoniac thu được m gam bạc Giá trị của m là
Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn a mol một peptit X (được tạo ra từ aminoaxit no, mạch hở trong phân tử có 1 -NH2 và 1 -COOH) thu được b mol CO2 và c mol H2O và d mol N2 Biết b – c = a Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol X bằng dung
dịch NaOH (lấy gấp đôi so với lượng cần thiết phản ứng) rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng tăng m gam so với peptit ban đầu Giá trị của m là
Câu 38 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H10O4N2 X phản ứng với NaOH vừa đủ, đun nóng cho sản
phẩm gồm hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm có tổng thể tích là 2,24 lít (ở đktc) và một dung dịch chứa m gam muối của một axit hữu cơ Giá trị của m là
Câu 39 Cho 30,24 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Mg, MgCO3 và Mg(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 28,57% về khối lượng hỗn hợp) vào dung dịch chứa 0,12 mol HNO3 và 1,64 mol NaHSO4, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 215,08 gam và hỗn hợp khí Z gồm N2O, N2,
CO2 và H2 (trong đó số mol của N2O bằng số mol của CO2) Tỉ khối hơi của Z so với He bằng a Giá trị gần nhất của
a là
Câu 40 Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetylen (0,4 mol), hidro (0,65 mol) và một ít bột
niken Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 19,5 Khi X phản ứng vừa đủ
với 0,7 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc) Khí Y phản
ứng tối đa với 0,55 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
-HẾT -
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HẠ LONG
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
LẦN 1 Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không k ể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Mã đề: 322
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 55
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
I CẤU TRÚC ĐỀ:
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng
12
Hoá học thực tiễ n
11
II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:
- Cấu trúc: 52,5% lý thuyết (21 câu) + 47,5% bài tập (19 câu)
- Nội dung:
+ Phần lớn là chương trình lớp 12 còn lại là của lớp 11
+ Ở mảng vô cơ: chưa đầy đủ các chương trong chương trình 12 Mảng bài tập khó về vô cơ thường rơi vào dạng bài toán hợp chất khử tác dụng H+ và NO3-, bài toán muối cacbonat
+ Ở mảng hữu cơ: đề dàng trải đầy đủ tất cả các chương trong chương trình lớp 11 + 12 Mảng bài tập khó về hữu
cơ thường rơi vào dạng bài toán về biện luận este, muối amoni, peptit và hidrocacbon
+ Đề cũng phân hóa rõ ràng giữa các mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng thấp, vận dụng cao
III ĐÁP ÁN THAM KHẢO:
Trang 66
PHẦN ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 18 Chọn C
Y tác dụng với NaOH có khí thoát ra trong Y có NH4+
Z tác dụng với AgNO3 có kết tủa màu vàng trong Y có HPO42-
Vậy X là (NH4)2HPO4
Câu 20 Chọn D
Chất đều phản ứng được với Na và Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, (COOH)2
Câu 21 Chọn B
+ C2H5COOH tác dụng được với Na, NaOH, NaHCO3
+ HCOOC2H5 và CH3COOCH3 tác dụng được với NaOH
Câu 22 Chọn C
Câu 24 Chọn D
(c) p-HOOC-C6H4-COONa (X3) + C2H4(OH)2 (X4)
o
xt, t
poli(etile n-terephtalat) + 2nH2O
(b) p-NaOOC-C6H4-COONa (X1) + H2SO4 p-HOOC-C6H4-COOH (X3)+ Na2SO4
(d) CH3OH (X1) + CO CH3COOH (X5)
(a) p-CH3-OOC-C6H4-COO-CH3 (X) + 2NaOH
o
t
p-NaOOC-C6H4-COONa + 2CH3OH (X2)
(e) C2H4(OH)2 + 2CH3COOH 0
2 4
H SO , t
(CH3COO)2C2H4 (X6) + 2H2O
Câu 25 Chọn B
X
n
n
+ HCOOC6H4CH3 (o, m, p) và HCOOCH2C6H5 (hoặc C6H5COOCH3) Có 4 cặp
+ CH3COOC6H5 và HCOOCH2C6H5 (hoặc C6H5COOCH3) Có 2 cặp
Câu 26 Chọn A
(1) Đúng
(2) Sai, CH3CHO phản ứng được với dung dịch brom trong nước
(3) Đúng
(4) Đúng
(5) Đúng
(6) Đúng
Câu 28 Chọn C
+ Xét trường hợp tạo 2 muối:
Ta có:
2
3 4
H O OH
BTKL
m
71
+ Xét trường hợp tạo muối trung hoà (PO43–) và kiềm dư:
Ta có:
BTKL
Câu 29 Chọn D
Trang 77
Ta có:
Câu 30 Chọn C
2 2 2
2 2 2
6
- Khi cho X tác dụng với NaOH thì :nNaOH 3nX3nC H (OH)3 5 3 0,12 mol
3 5 3
BTKL
Câu 32 Chọn B
Bản chất phản ứng: -COOH + NaOH -COONa + H2O
m
Từ (1), (2) suy ra: m = 16 gam
Câu 33 Chọn A
Vì ancol không điều chế trực tiếp được từ chất vô cơ và M < 50 Ancol đó là C2H5OH
Đặt công thức của hai muối là CnH2n–1O2Na: a mol
BT: C
Hai muối đó là C2H5COONa (0,015 mol) và C3H7COONa (0,015 mol)
Nếu A là C2H5COOH (x mol) thì B là C3H7COOC2H5 (x mol)
Khi cho X tác dụng với NaHCO3 thì: x = 0,15 mol m = 28,5 (g)
Câu 34 Chọn B
Quy đổi hỗn hợp ban đầu thành
2
BT: e
O
Na
Sục 0,46 mol CO2 vào dung dịch X gồm
2
NaOH : 0, 28 mol Ba(OH) : 0, 22 mol
OH CO
n
n
Ta có:
2
2
CO
Lọc bỏ kết tủa nCO 2 (Y) 0, 04 mol
Cho từ từ Z vào Y thì:
2
2 3
3 2
3
CO
CO HCO
HCO
3
2n n n 1, 4x 0, 08 0, 4a (2) Từ (1), (2) suy ra: x = 0,1 và a = 0,15
Câu 35 Chọn C
+
2
2
2
3 2
3
CO
CO
HCO
Dung dịch X có CO32- (0,028 mol) HCO3- (0,014 mol), SO42- (0,06 mol) tác dụng với OH- (0,06 mol) và Ba2+ (0,15 mol) thì:
Trang 88
Ba2+ + CO32- BaCO3
3
BaSO : 0, 06 mol
Câu 36 Chọn B
Gọi anđehit no, đơn chức, mạch hở là A có CTPT là CnH2nO
2
BTKL
H O
Mà
3 4
Vậy
3 4
Câu 37 Chọn A
Ta có:
n n n k 4 X là tetrapepit
2
BTKL
Câu 38 Chọn D
X là NH4-OOC-COONH3CH3
2
Câu 39 Chọn D
Dung dịch Y gồm Mg2+ (a mol), Na+ (1,64), SO42– (1,64), NH4+ (b mol)
Ta có:
3 2
Mg(NO ) : z
2 2
2
N 2
N
Câu 40 Chọn C
Ta có: mX mhh 35,1 (g)nX 0,9 mol
2
H
n pư = nhhnX 0, 65mol H2 hết
+
2
BT:
Kết tủa gồm:
2