Giáo viên Nguyễn Ngọc Anh – Hệ thống Giáo dục Học mãi Trang | 1 NHẬN BIẾT HÓA HỌC VÔ CƠ Ion Thuốc thử Phản ứng nhận biết Dấu hiệu Cl AgNO3 Cl + AgNO3 → AgCl ↓ + NO3 ↓ trắng Br Br + AgNO3 → AgBr ↓ + NO[.]
Trang 1Giáo viên : Nguyễn Ngọc Anh – Hệ thống Giáo dục Học mãi
NHẬN BIẾT HÓA HỌC VÔ CƠ
Cl -
AgNO3
SO 32- HCl SO32- + 2HCl → 2Cl- + SO2 + H2O (1)
SO2 + Br2 + 2H2O→ H2SO4 + HBr (2)
Bọt khí không màu làm mất màu dung dịch Br2 (2) dung dịch Br2 : màu đỏ nâu
CO 32- HCl CO32- + 2HCl → 2Cl- + CO2 + H2O (1)
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O (2)
Bọt khí không màu làm đục nước vôi trong
S 2- Pb(NO3)2 hoặc
Cu(NO3)2
S2- + Pb(NO3)2 → PbS ↓ + 2NO3-
(S2- + Cu(NO3)2 → CuS ↓ + 2NO3-) Kết tủa đen
NO 3- H2SO4, Cu, to Cu + 2NO3- + 4H+ → Cu2+ + 2NO2 + 2H2O Khí nâu bay ra
AlO 2- NH4+ AlO2- + NH4+ + H2O → Al(OH)3 ↓ + NH3
Kết tủa keo trắng,
có có bọt khí thoát ra
Trang 2Giáo viên : Nguyễn Ngọc Anh – Hệ thống Giáo dục Học mãi
OH -
Quỳ tím hoặc phenophtalein
Quỳ tím hoá xanh Phenolphtalein hoá hồng
Li +
Hồ quang điện
Đỏ son
K2Cr2O7 2Ba2+ + K2Cr2O7 → 2BaCrO4 ↓ + 2K+ Vàng
NH 4+
NaOH
NH4+ + NaOH → Na+ + NH3 + H2O
Bọt khí không màu thoát ra làm xanh quỳ tím ẩm
Cu 2+
NH3
Cu2+ + 2NH3 + 2H2O → 2NH4+ + Cu(OH)2¯ (1) Cu(OH)2 + 4NH3 → Cu(NH3)4(OH)2 (2)
Kết tủa xanh lam tan được trong NH3
dư tạo màu xanh đặc trưng
Trang 3Giáo viên : Nguyễn Ngọc Anh – Hệ thống Giáo dục Học mãi
Zn 2+
NaOH Zn2+ + 2NaOH → Zn(OH)2 + 2Na+ (1)
Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2ZnO2 + H2O (2)
Kết tủa keo trắng (1) tan được trong NaOH
dư (2)
NH3
Zn2+ + 2NH3 + H2O → Zn(OH)2 ↓ + 2NH4+ (1) Zn(OH)2¯ + 4NH3 → [Zn(NH3)4](OH)2 (2)
Tạo kết tủa keo trắng (1) tan được trong NH3 dư (tạo phức tan)
Al 3+
NaOH Al3+ + 3NaOH → Al(OH)3 ↓ + 3Na+ (1)
Al(OH)3¯ + NaOH → NaAlO2 + 2H2O (2)
Tạo kết tủa keo trắng (1) tan được trong NaOH dư (2)
NH3 Al3+ + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3¯ + 3NH4+ Tạo kết tủa keo trắng
( không tan trong dd
NH3 dư )
Fe 2+ NaOH Fe2+ + 2NaOH → Fe(OH)2 ↓ + 2Na+
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
Kết tủa trắng xanh hóa nâu trong không khí