1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Nhận biết vô cơ

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhận biết vô cơ
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Mở Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 7,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Thầy giáo Nguyễn Ngọc Anh (facebook : ThaygiaoXman ) - Người đam mê truyền cảm hứng cho mọi học sinh

NH N BI T HÓA H C VÔ C ẬN BIẾT HÓA HỌC VÔ CƠ ẾT HÓA HỌC VÔ CƠ ỌC VÔ CƠ Ơ

Giáo viên : Nguy n Ng c Anh ( Hocmai.vn ) ễn Ngọc Anh ( Hocmai.vn ) ọc Anh ( Hocmai.vn )

Facebook : ThaygiaoXman Group h c t p : H c hóa th t đ n gi n – cùng Th y Nguy n Ng c Anh ọc Anh ( Hocmai.vn ) ập : Học hóa thật đơn giản – cùng Thầy Nguyễn Ngọc Anh ọc Anh ( Hocmai.vn ) ập : Học hóa thật đơn giản – cùng Thầy Nguyễn Ngọc Anh ơn giản – cùng Thầy Nguyễn Ngọc Anh ản – cùng Thầy Nguyễn Ngọc Anh ầy Nguyễn Ngọc Anh ễn Ngọc Anh ( Hocmai.vn ) ọc Anh ( Hocmai.vn )

Ion Thu c th ốc thử ử Ph n ng nh n bi t ản ứng nhận biết ứng nhận biết ận biết ết D u hi u ấu hiệu ệu

Cl

-AgNO3

Cl- + AgNO3 → AgCl ↓ + NO3- ↓ tr ngắng

PO 4 3- PO43- + 3AgNO3 → Ag3PO4 ↓ + 3NO3- ↓ vàng

SO 4 2- BaCl2 BaCl2 + SO42- → BaSO4↓ + 2Cl- ↓ tr ngắng

2- + 2HCl → 2Cl- + SO2 + H2O (1)

SO2 + Br2 + 2H2O→ H2SO4 + HBr (2)

B t khí không màuọt khí không màu làm m t màuất màu dung d ch Brịch Br 2 (2)

2- + 2HCl → 2Cl- + CO2 + H2O (1)

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O (2)

B t khí không màuọt khí không màu làm đ c nục nước ướcc vôi trong

S 2- Pb(NO3)2

ho c ặc Cu(NO3)2

S2- + Pb(NO3)2 → PbS ↓ + 2NO3

(S2- + Cu(NO3)2 → CuS ↓ + 2NO3-) K t t a đenết tủa đen ủa đen

NO 3 - H2SO4, Cu, to Cu + 2NO3- + 4H+ → Cu2+ + 2NO2 + 2H2O Khí nâu bay ra

SiO 3 - HCl SiO32- + HCl → Cl- + H2SiO3 ¯ K t t a keo tr ngết tủa đen ủa đen ắng

AlO 2 - NH4 AlO2- + NH4+ + H2O → Al(OH)3 ↓ + NH3

K t t a keo ết tủa đen ủa đen

tr ng, có có b t ắng ọt khí không màu khí

thoát ra

Trang 2

OH - Quỳ tím ho c ặc

phenophtalein

không màu Quan sát ch t ch th chuy n màuất màu ỉ thị chuyển màu ịch Br ển màu

Quỳ tím hoá xanh Phenolphtalein hoá h ngồng

H + Quỳ tím Quan sát ch t ch th chuy n màu ất màu ỉ thị chuyển màu ịch Br ển màu Hóa đỏ

Li +

H quang đi nồng ện Quan sát màu ng n l a ọt khí không màu ửa

Đ sonỏ

Ca 2+ CO32- Ca2+ + Na2CO3 → CaCO3 ↓ + 2Na+ K t t a tr ngết tủa đen ủa đen ắng

Ba 2+ SO42- Ba2+ + Na2SO4 → BaSO4 ↓ + 2Na+ K t t a tr ngết tủa đen ủa đen ắng

K2Cr2O7 2Ba2+ + K2Cr2O7 → 2BaCrO4 ↓ + 2K+ Vàng

NH 4

NaOH

NH4+ + NaOH → Na+ + NH3 + H2O

B t khí không màuọt khí không màu thoát ra làm xanh quỳ tím mẩm

Mg 2+ Mg2+ + 2NaOH → 2Na+ + Mg(OH)2 ↓ K t t a tr ngết tủa đen ủa đen ắng

Cu 2+

NaOH Cu2+ + NaOH → Na+ + Cu(OH)2 ↓ K t t a xanh lamết tủa đen ủa đen

NH3

Cu2+ + 2NH3 + 2H2O → 2NH4+ + Cu(OH)2¯ (1) Cu(OH)2 + 4NH3 → Cu(NH3)4(OH)2 (2)

K t t a xanh lam ết tủa đen ủa đen tan được trong NHc trong NH3

d t o màu xanhư ạt

đ c tr ngặc ư

Trang 3

Na2S Cu2+ + Na2S → CuS ↓ + 2Na+ K t t a màu đenết tủa đen ủa đen

Zn 2+

NaOH Zn2+ + 2NaOH → Zn(OH)2 + 2Na+ (1)

Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2ZnO2 + H2O (2)

K t t a keo tr ng (1)ết tủa đen ủa đen ắng tan được trong NHc trong NaOH

d (2)ư

NH3

Zn2+ + 2NH3 + H2O → Zn(OH)2 ↓ + 2NH4+ (1) Zn(OH)2¯ + 4NH3 → [Zn(NH3)4](OH)2 (2)

T o k t t a keo ạt ết tủa đen ủa đen

tr ng (1) tan đắng ược trong NHc trong NH3 d ư (t o ph c ạt ức tan)

Al 3+

3+ + 3NaOH → Al(OH)3 ↓ + 3Na+ (1) Al(OH)3¯ + NaOH → NaAlO2 + 2H2O (2)

T o k t t a keo ạt ết tủa đen ủa đen

tr ng (1) tan đắng ược trong NHc trong NaOH d (2)ư

NH3 Al3+ + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3¯ + 3NH4 T o k t t a keo tr ng ạt ết tủa đen ủa đen ắng

( không tan trong dd NH3 d )ư

2+ + 2NaOH → Fe(OH)2 ↓ + 2Na+

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

K t t a tr ng xanhết tủa đen ủa đen ắng hóa nâu trong không khí

Fe 3+ NaOH Fe3+ + 3NaOH → Fe(OH)3 ↓ + 3Na+ K t t a nâu đết tủa đen ủa đen ỏ

Ngày đăng: 23/02/2023, 15:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w