1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ls đl6 kt hki de 1 (1)

7 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Năm Học 2022 – 2023
Trường học Trường Th, THCS & THPT Nguyễn Tất Thành
Chuyên ngành Lịch Sử - Địa Lí
Thể loại Đề kiểm tra cuối kỳ
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Nha Trang
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 49,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG TH, THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH Mã đề KTHKI LSĐL 6/01 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2022 – 2023 MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÝ 6 Thời gian 60 phút (Không kể thời gian giao đề) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC[.]

Trang 1

TRƯỜNG TH, THCS & THPT

NGUYỄN TẤT THÀNH

Mã đề: KTHKI - LSĐL 6/01

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2022 – 2023 MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ 6

Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian

giao đề)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN LỊCH SỬ-ĐỊA LÍ 6 ( PHÂN MÔN LỊCH SỬ )

NĂM HỌC: 2022 - 2023 KHUNG MA TRẬN

T

T

Chương

/

chủ đề

Nội dung/đơ

n vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% điểm

Nhận biết (TNKQ) Thông hiểu (TL) Vận dụng (TL)

Vận dụng cao (TL) TNK

Q TL TNK Q TL TNK Q TL TNKQ TL

Phân môn Lịch sử

2

HỘI

CỔ

ĐẠI

1 Ai Cập &

Lưỡng

Hà cổ đại

2 Ấn

Độ cổ đại

3 Trung Quốc từ thời cổ đại đến thế kỉ VII

4 Hy Lạp &

La Mã

cổ đại

*

1TL

* 20 %

Tỉ lệ

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN LỊCH SỬ-ĐỊA LÍ 6 ( MÔN ĐỊA LÍ )

NĂM HỌC: 2022 - 2023

T

T

Chương/

Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức Nhận biết

Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao Phân môn Địa lí

1 BẢN ĐỒ:

PHƯƠNG

TIỆN THỂ

HIỆN BỀ

MẶT TRÁI

ĐẤT

– Hệ thống kinh vĩ tuyến Toạ

độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ

– Các yếu tố cơ bản của bản đồ – Các loại bản đồ thông dụng

– Lược đồ trí nhớ

1TN

2 TRÁI ĐẤT –

HÀNH TINH

CỦA HỆ

MẶT TRỜI

– Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời

– Hình dạng, kích thước Trái Đất

– Chuyển động của Trái Đất và

hệ quả địa lí

4 TN

1

3 CẤU TẠO

CỦA TRÁI

ĐẤT VỎ

TRÁI ĐẤT

– Cấu tạo của Trái Đất – Các mảng kiến tạo – Hiện tượng động đất, núi lửa

và sức phá hoại của các tai biến thiên nhiên này

– Quá trình nội sinh và ngoại sinh Hiện tượng tạo núi

– Các dạng địa hình chính – Khoáng sản

1

4 KHÍ HẬU

VÀ BIẾN

ĐỔI KHÍ

HẬU

– Các tầng khí quyển Thành phần không khí

– Các khối khí Khí áp và gió – Nhiệt độ và mưa Thời tiết, khí hậu

– Sự biến đổi khí hậu và biện pháp ứng phó

2 TN

Trang 3

TRƯỜNG TH, THCS & THPT

NGUYỄN TẤT THÀNH

Mã đề: KTHKI - LSĐL 6/01

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2022 – 2023 MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ 6

Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian

giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Chọn lựa đáp án đúng nhất cho mỗi câu sau?

PHÂN MÔN LỊCH SỬ

Câu 1 Người Lưỡng Hà cổ đại viết chữ lên vật liệu nào dưới đây?

A Mai rùa, xương thú B Giấy làm từ vỏ cây pa-pi-rút

C Những tấm đất sét còn ướt D Chuông đồng, đỉnh đồng

Câu 2 Công trình kiến trúc nổi tiếng tượng trưng cho sức sáng tạo vĩ đại của Trung Quốc cổ

đại là:

A Vạn lý trường thành B Lăng mộ Tần Thủy Hoàng

C Tử Cấm Thành D Thiên An Môn

Câu 3 Thương cảng nổi tiếng nhất ở Hy Lạp cổ đại là:

A Cảng Óc Eo C Cảng Pa-lem-bang

B Cảng Đại Chiêm D Cảng Pi-rê

Câu 4 Một trong những công trình bằng đá cổ nhất của Ấn Độ còn lại đến ngày nay là:

A Kim tự tháp Giza B Đại bảo tháp San-chi

C Vườn treo Ba-bi-lon D Đấu trường Cô-li-dê

Câu 5 Hãy ghép kiến thức ở cột A với cột B sao cho đúng?

A Tên quốc gia cổ đại Kết quả B Tên các con sông

Giang

A 1-a; 2-b; 3-c; 4d B 1-d; 2-a; 3-c; 4-b

C 1- b; 2-d; 3-c; 4-a D 1-b; 2-d; 3-a; 4-c

Câu 6 Cơ quan quyền lực cao nhất của nhà nước thành bang A-ten là:

A Hội đồng 10 tướng lĩnh B Đại hội nhân dân

C Tòa án 6000 người D Hội đồng 500 người

Câu 7 Về văn học, người Ấn Độ cổ đại đã sáng tạo ra những tác phẩm nổi tiếng nào?

C Sử thi Ra-ma-y-a-na D Sử thi I-li-át và Ô-đi-xê

Câu 8 Người Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại có nhiều phát minh quan trọng

còn có giá trị đến ngày nay như:

A Cách làm thủy lợi B Hệ chữ cái la-tinh

C Hệ thống 10 chữ số D Kỹ thuật làm giấy

PHÂN MÔN ĐỊA LÝ (2điểm)

Trang 4

Chọn chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng nhất – Mỗi câu 0,25 điểm

Câu 1 Tầng nào sau đây của khí quyển nằm sát mặt đất?

A Tầng bình lưu B Tầng trung lưu

C Tầng đối lưu D Tầng ngoài

Câu 2 Nguồn gốc sinh ra các hiện tượng khí tượng như sương mù, mây, mưa… là từ

A khí nitơ B khí ôxi

C khí cacbonic D hơi nước

Câu 3 Những đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả địa cầu là

A kinh tuyến B vĩ tuyến C chí tuyến D vòng cực

Câu 4 Đâu là mảng đại dương của lớp vỏ Trái Đất?

C Mảng Thái Bình Dương D Mảng Âu- Á

Câu 5 Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể là hệ quả của chuyển động nào sau đây?

A Chuyển động xung quanh các hành tinh của Trái Đất

B Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất

C Sự chuyển động tịnh tiến của Trái Đất

D.Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất

Câu 6 Thời gian Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời một vòng là

A 12 giờ B 24 giờ C 365 ngày D 365 ngày 6 giờ

Câu 7 Hình dạng của Trái Đất là

A Hình cầu B Hình tròn C Hình e líp D Hình vuông

Câu 8 Thời gian Trái Đất tự quay quanh trục một vòng là

A 23 giờ B 24 giờ C 366 ngày D 365 ngày 6 giờ

II TỰ LUẬN (6 điểm)

PHÂN MÔN LỊCH SỬ

Câu 1 (2 điểm):

a Chỉ ra sự khác biệt căn bản về điều kiện tự nhiên giữa các quốc gia cổ đại châu Âu (Hy Lạp, La Mã) và các quốc gia cổ đại châu Á, châu Phi (Ấn

Độ, Trung Quốc, Ai Cập, Lưỡng Hà)? Sự khác biệt này đã tạo ra những ảnh hưởng khác nhau như thế nào đến hoạt động kinh tế của các quốc gia đó?

b Từ sự phân tích đó em hãy rút ra bài học cuộc sống cho bản thân mình?

Câu 2 (1 điểm):

Ngày nay, những thành tựu văn hóa nào của Hy Lạp cổ đại vẫn được ứng dụng trong cuộc sống?

PHÂN MÔN ĐỊA LÍ: (3,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm) Kể tên các mảng kiến tạo lớn của vỏ Trái Đất ? Cho biết Việt Nam thuộc

mảng nào ?

Câu 2 (1,0 điểm) Trình bày hình dạng và kích thước của Trái Đất?

Câu 3 (0,5 điểm) Ở khu vực giờ gốc (GMT) là 11 giờ Hỏi Việt Nam (múi giờ 7), Hoa kì

(múi giờ -5) lúc đó là mấy giờ?

Trang 5

-HẾT -TRƯỜNG TH, THCS & THPT

NGUYỄN TẤT THÀNH

Mã đề: KTHKI-LSĐL 6/01

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ 6

I TRẮC NGHIỆM: Mỗi ý đúng được 0,25đ

u

0

11 12 13 14 15 16

Đá

p

II.TỰ LUẬN:

Câu

1

a) Các quốc gia cổ đại ở châu Á và châu Phi (Ấn Độ, Trung Quốc, Ai Cập,

Lưỡng Hà) có đặc điểm là đều hình thành ở lưu vực các dòng sông lớn, có đồng

bằng rộng lớn, màu mỡ nên có nền tảng để phát triển kinh tế nông nghiệp

Các quốc gia cổ đại ở châu Âu (Hy Lạp và La Mã) có đặc điểm là có biển bao

bọc, có nhiều vũng vịnh và nhiều khoáng sản nên có nền tảng để phát triển

thương mại biển và thủ công nghiệp

b) Đặc điểm tự nhiên sẽ xác định khuynh hướng ngành nghề Mỗi điều kiện tự

nhiên sẽ là nền tảng để phát triển các ngành kinh tế riêng Nền tảng khác nhau

thì sẽ tạo ra sự phát triển khác nhau Ẩn sau mỗi sự phát triển hay thành công

luôn có những nền tảng nhất định Mỗi người lựa chọn cho mình nền tảng như

thế nào (môi trường, trải nghiệm, sự nỗ lực, thái độ…) sẽ tạo ra sự phát triển

tương ứng như thế

0,75đ

0,75đ

0,5đ

2

Ngày nay, những thành tựu văn hóa của Hy Lạp cổ đại vẫn được ứng dụng

trong cuộc sống.

- Các định lí, định luật khoa học như: định lí Pi-ta-go, định lí Ta-lét, định luật

Ác-si-mét,

- Bảng chữ cái La tinh: là văn tự được sử dụng rộng rãi và phổ biến nhất trên thế

giới hiện nay

- Nhiều tác phẩm điêu khắc của Hy Lạp cổ đại vẫn là mẫu mực nghệ thuật điêu

khắc cho đến nay như Đền Pác – tê – nông, tượng thần Vệ nữ Mi-lô, tượng Lực

sĩ ném đĩa

- Các tác phẩm văn học vẫn còn được yêu thích: thần thoại Hy Lạp, sử thi I-li-át

và Ô-đi-xê

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

Trang 6

* PHÂN MÔN ĐỊA LÍ

II TỰ LUẬN : 3.0 ĐIỂM

1

(1,5điểm

)

Có 7 Mảng kiến tạo:

- Mảng Âu – Á,

- Mảng Thái Bình Dương,

- Mảng Ấn Độ - Ô-xtrây-Li a

- Mảng Phi,

- Mảng Bắc Mỹ

- Mảng Nam Mỹ

- Mảng Nam Cực

-Việt Nam thuộc mảng Âu – Á

Học sinh trả lời 6/8 ý đúng được trọn điểm

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 2

(1,0

điểm)

Trình bày hình dạng và kích thước của Trái Đất

- Trái Đất có dạng hình cầu

- Đường kính đường xích đạo là 40076

- Trái Đất có bán kính Xích đạo là 6 378 km, diện tích bề mặt là 510

triệu km2

 Nhờ có kích thước và khối lượng đủ lớn, Trái Đất đã tạo ra lực hút

giữ được các chất khí làm thành lớp vỏ khí bảo vệ mình

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 3

(0,5

điểm)

- Việt Nam (múi giờ 7) lúc đó là 18 giờ

- Hoa Kì lúc đó là 6 giờ

0,25 0,25

Trang 7

Câu 1 Trái đất tự quay quanh trục theo hướng từ

A Bắc xuống nam B Nam lên bắc.

C Tây sang đông D Đông sang tây.

Câu 2 Thời gian Trái đất chuyển động hết một vòng quanh Mặt Trời là

A 24 giờ B 365 ngày 6 giờ C 365 ngày D 30 ngày.

Câu 3 Độ dày của lớp vỏ Trái đất là

Câu 4 Trạng thái vật chất của lớp nhân Trái đất là

A Rắn chắc B Từ lỏng đến rắn

Câu 5 Trong các đối tượng sau, đối tượng nào là khoáng sản?

Câu 6 Các mỏ khoáng sản: đồng, bô xít, vàng là các mỏ khoáng sản

A Năng lượng B Kim loại đen

C Kim loại màu D Phi kim loại.

Câu 7 Các hiện tượng thời tiết như mây, mưa, sấm, sét…xảy ra ở tầng khí quyển nào?

A Tầng đối lưu B Tầng bình lưu

C Các tầng cao khí quyển D Ở tất cả các tầng.

Câu 8 Gió Tây ôn đới được phân bố ở khu vực nào sau đây?

A Áp cao cận chí tuyến về áp thấp xích đạo B Áp thấp ôn đới về áp cao cận chí tuyến.

ôn đới.

Phân môn địa lí:3 điểm

Câu 1 (2 điểm)

a) Trình bày nguyên nhân của hiện tượng núi lửa, động đất (1 điểm)

b) Nếu đang trong nhà mà có động đất xảy ra, em sẽ làm gì để bảo vệ mình? (1 điểm)

Câu 2 (1 điểm)

a) Hãy nêu vai trò của hơi nước đối với tự nhiên và đời sống (0,5 điểm)

b) Nêu những việc em có thể làm để góp phần gia tăng lượng khí ôxi trong không khí (0,5 điểm)

Ngày đăng: 21/02/2023, 12:37

w