Khi tăng kích thước của mỗi cạnh thêm 2cm thì thể tích của khối lăng trụ tăng thêm 3 a Câu 13: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a.. Câu 54: Tính thể tích Vcủa khối tứ diệ
Trang 1NỘI DUNG BÀI TẬP
THẦY GIÁO: HỒ THỨC THUẬN-LIVESTREAM
Câu 1: Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng
a
324
a
334
Trang 2Câu 11: Một khối lập phương có cạnh bằng a cm Khi tăng kích thước của mỗi cạnh thêm 2cm thì
thể tích của khối lăng trụ tăng thêm 3
a
Câu 13: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Cạnh bên SC vuông góc với mặt
phẳng ABC, SCa Thể tích khối chóp S ABC bằng
A
333
a
B
3212
a
C
339
a
D
3312
a
C 3
16a
Câu 15: Một gia đình cần xây một bể nước hình hộp chữ nhật để chứa 3
10 m nước Biết mặt đáy có kích thước chiều dài 2,5 m và chiều rộng 2 m Khi đó chiều cao của bể nước là
A h3 m B h1 m C h1,5 m D h2 m
Câu 16: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng đáy và SA 2a Tính thể tích khối chóp S ABCD
A
326
a
B
324
a
323
a
C
332
a
D
323
Trang 3Câu 22: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là 2
a
B
3
9 3.4
a
D
3
9 3.2
Câu 26: Biết thể tích khối lập phương bằng 3
16 2a , vậy cạnh của khối lập phương bằng bao nhiêu?
a
3
4 33
Câu 30: Cho khối lăng trụ đứng có diện tích đáy bằng 2
2a và cạnh bên bằng 3a Thể tích khối lăng
Trang 4Câu 38: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SAABCD và SBa 3 Thể tích khối chóp S ABCD là .
A
322
a
326
a
3
2 33
a
3
33
a
3
312
a
Câu 43: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy
( ABCD ) Biết góc tạo bởi hai mặt phẳng ( SBC ) và ( ABCD ) bằng 600
Thể tích V của khối chóp S ABCD.
Trang 5A a3 3 B
3
3.3
a
C
3
3.12
a
D
3
3.24
1
Câu 47: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tạiA và D, SA ( ABCD ), AB 2a ,
ADCDa Mặt phẳng ( ) P đi qua DC và trọng tâm G của tam giác SAB cắt các cạnh SA SB , lần lượt tại M N , Tính thể tích khối chóp S CDMN. theo thể tích khối chóp S ABCD.
a
3 33
a
3 39
a
3
62
a
3
612
Trang 6Câu 54: Tính thể tích Vcủa khối tứ diện đều cạnh a
A
3
212
a
3
26
a
3
312
a
3
33
a
3
312
a
3
2 33
a
3
23
a
3
36
a
3
212
a
Câu 60: Cho hình hộp chữ nhật có diện tích của ba mặt lần lượt là 60cm2, 72cm2, 81cm2 Khi đó thể tích V
của khối hình hộp chữ nhật gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 61: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB2 , a ADa 2 Tam giác SAB
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích V của hình chóp S ABCD. là:
A
3
2 3.3
a
3
2 63
a
3
3 24
a
3
63
a
Câu 62: Cho hình lập phương ABCD A B C D với O là tâm hình vuông A B C D Biết rằng tứ diện
O BCD có thể tích bằng 6a3 Tính thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D
Trang 7Câu 66: Cho khối chóp tam giác đều Nếu tăng cạnh đáy lên bốn lần và giảm chiều cao đi hai lần thì thể tích khối chóp mới sẽ:
A Tăng lên tám lần B Không thay đổi C Giảm đi hai lần D Tăng lên hai lần
Câu 67: Diện tích một mặt của hình lập phương là 9 Thể tích khối lập phương đó là
a
D
3
32
a
Câu 71: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông với AB ACa, góc giữa
BC và ABC bằng 45 Tính thể tích khối lăng trụ
A
3
22
a
3
8 6.9
a V
Câu 74: Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC 2a Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ABC là trung điểm H của cạnh AB và A A a 2 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho
A
3
66
Câu 75: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật có cạnhAB a BC ; 2 a Hai mặt
bên SABvà SADcùng vuông góc với đáyABCD, cạnh SAa 15 Tính theo athể tích V của khối chóp S ABCD.
A
3
2 156
Trang 8Câu 76: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ABa, ADa 2, AB a 5 Tính theo a thể tích của khối hộp đã cho
Câu 78: Cho hình chóp S ABCD. , gọi I , J, K, H lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB, SC,
SD Tính thể tích khối chóp S ABCD. biết thể tích khối chóp S IJKH. là 1
a
3
4 63
a
3
43
a
B
3
8 39
a
C
3
39
a
D
3
8 33
Trang 9Câu 87: Cho khối hộp chữ nhật có một mặt là hình vuông cạnh a và một mặt có diện tích 3a2 Thể
a
3
32
Trang 10A
3
32
a
B
3
62
a
C
3
36
a
D
3
66
a
3
156
a
3
23
a
3
64
Câu 101: Cho khối chóp S ABCD. có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành Trên cạnh
SC lấy điểm E sao cho SE 2EC Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD
V của khối lăng trụ đó theo a
Câu 107: Cho hình chóp S.ABCD có đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng ABCD , đáy
ABCD là hình thang vuông tại A và B, có ABa, AD 2a, BCa. Biết rằng SAa 2 Tính thể tích V của khối chóp S BCDtheo a
Trang 11A
3
22
a
3
2 23
a
3
26
Câu 109: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác cân tại A, ABACa, BAC120 Tam giác
SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Tính thể tích V của khối chóp S ABC.
Câu 110: Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D có đáy là hình thoi, biết AA 4a, AC 2a,
BDa Thể tích V của khối lăng trụ là ?
a
3
33
a
3
2 63
a
3
212
a
3
36
a
3
34
a
Câu 114: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, tam giác SBC đều cạnh
2a và nằm trong mặt vuông góc với ABC Thể tích của khối chóp S ABC. là
A
3
33
a
3
2 33
a
Câu 115: Các kích thước của một bể bơi được cho như trên hình vẽ Hãy tính xem bể chứa được bao nhiêu mét khối nước khi nó đầy ắp nước
Trang 12332
Câu 119: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có chiều cao bằng 3a và độ dài cạnh bên bằng 5a
Thể tích của khối chóp S ABCD. bằng:
A
3
8 33
a
3
4 53
a
3
4 33
a
C
3
3.16
a
Câu 121: Cho hình chóp đều S ABCD. có cạnh ABa, góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng
ABCbằng 45 Thể tích khối chóp S ABCD. là:
Trang 13Câu 123: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a Tam giác SAD cân tại
S và mặt bên SAD vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S ABCD bằng 4 3
3a Tính khoảng cách h từ B đến mặt phẳng SCD
3
V V
8
V V
a
Câu 127: Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa, ADa 3, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và mặt phẳng SBC tạo với đáy một góc 60o Tính thể tích V của khối chóp
S ABCD
A V 3 a3 B
3
33
a
C
323
a
D
363
a
Câu 129: Cho hình vuông ABCD và ABEF có cạnh bằng 1, lần lượt nằm trên hai mặt phẳng vuông
góc với nhau Gọi S là điểm đối xứng của B qua đường thẳng DE Thể tích của khối đa diện ABCDSEF bằng
Câu 130: Cho khối lăng trụ ABC AB C có thể tích bằng 1 Gọi M N , lần lượt là trung điểm của các
đoạn thẳng AA và BB. Đường thẳng CM cắt đường thẳng C A tại P , đường thẳng CN cắt đường thẳng C B tại Q Thể tích của khối đa diện lồi A MPB NQ bằng
A 1. B 1
3
Trang 14Câu 131: Xét khối chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông cân tại A , SAvuông góc với đáy, khoảng cách
từ A đến mặt phẳng SBC bằng 3 Gọi là góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC, tính cos
khi thể tích khối chóp S ABC nh nhất
AB BC và E là điểm đối xứng với B qua D Mặt phẳng ( MNE ) chia khối tứ diện ABCD thành hai
khối đa diện, trong đó khối chứa điểm A có thể tích V Tính V
A
3
13 2216
a
B
3
7 2216
a
C
3218
a
D
3
11 2216
a
Câu 134: Cho khối lăng trụ ABC A B C , khoảng cách từ C đến đường thẳng BB bằng 2 , khoảng
cách từ A đến các đường thẳng BB và CC lần lượt bằng 1 và 3, hình chiếu vuông góc của A lên
mặt phẳng A B C là trung điểm M của B C và 2 3
Câu 137: Cho khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' , khoảng cách từ C đến đường thẳng BB' bằng 2, khoảng
cách từ A đến các đường thẳng BB' và CC' lần lượt bằng 1 và 3, hình chiếu vuông góc của A lên
mặt phẳng ( ' ' ') A B C là trung điểm M của B C' ' và A M' 2 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
Câu 138: Ông A dự định sử dụng hết 5, 5 m2 kính để làm một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối gh p có kích thước không đáng kể) Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)? :
A 1,17 m3 B 1, 01 m3 C 1,51 m3 D 1, 40 m3
Trang 15Câu 139: Cho khối lăng trụ ABC A B C Khoảng cách từ C đến đường thẳng BB bằng 5, khoảng
cách từ A đến các đường thẳng BB và CC lần lượt bằng 1 và 2 , hình chiếu vuông góc của A lên
mặt phẳng A B C là trung điểm M của B C và A M 5 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
Câu 140: Một công ty muốn thiết kế một loại hộp có dạng hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông sao cho thể tích của khối hộp được tạo thành là 8 dm3 và diện tích toàn phần đạt giá trị nh nhất Độ dài cạnh đáy của mỗi hộp muốn thiết kế là
A 2 dm B 2 2 dm3 C 4 dm D 2 2 dm
Câu 141: Cho khối hộp ABCDA B C D có thể tích bằng 2018 Gọi M là trung điểm của cạnh AB
Mặt phẳng MB D chia khối chóp ABCDA B C D thành hai khối đa diện Tính thể tích phần khối đa
Câu 143: Cho hình lăng trụ ABCD A B C D có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC60 Chân
đường cao hạ từ B trùng với tâm O của đáy ABCD; góc giữa mặt phẳng BB C C với đáy bằng 60 Thể tích lăng trụ bằng:
a
C
3
3 28
a
D
3
34
a
3
10521
a
3
10542
a
3
1057
a
Câu 145: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành và thể tích V 270 Lấy điểm S trong
không gian th a mãn SS 2CB Tính thể tích v của phần chung của hai khối chóp S ABCD và
.
S ABCD (tham khảo hình vẽ sau)
A v 120. B v 150. C v 180. D v 90.
Trang 16Câu 146: Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy Biết tổng diện tích các mặt bên của khối chóp S ABCD bằng 2a2, tính thể tích khối chóp S ABCD
Câu 148: Cho hình chóp S ABC có SA a , SB 2 , a SC 4a và ASBBSCCSA60 0 Tính thể tích
khối chóp S ABC theo a
A
3
23
a
B
3
8 23
a
C
3
4 23
a
D
3
2 23
a
Câu 149: Cho hình lập phương cạnh Gọi là trung điểm của , thuộc cạnh th a Mặt phẳng chia khối lập phương thành hai khối, gọi là khối chứa điểm Thể tích của khối theo là?
a
C
3
47154
a
D
3
65113
a
Câu 150: Cho hình chóp S ABC có SASBSC 6 , AC 4 ; ABC là tam giác vuông cân tại B Tính
thể tích V của khối chóp S ABC
a
B
3
36
a
C
3
32
a
D
3
32
a
Câu 152: Người ta cần xây dựng một bể bơi có dạng hình hộp chữ nhật có thể tích là 125m3 Đáy bể bơi là hình chữ nhật có chiều dài gấp ba lần chiều rộng Tính chiều rộng của đáy bể bơi để khi thi công tiết kiệm nguyên vật liệu nhất (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân)?
Câu 153: Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnha, hình chiếu vuông góc của điểm ’A
lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’
a
B
3
324
a
C
3
36
a
D
3
312
Trang 17A V 7a3 B
3283
a
372
a
B
363
a
C
366
a
3113
a
V C
31112
a
V D
3114
a
V
Câu 160: Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều cạnh ABa ,góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 300 Hình chiếu của A' xuống (ABC) là trung điểm BC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' '
A
33.8
a
3.8
a
33.24
a
33.4
a
Câu 161: Cho hình chóp S ABC có thể tích bằng V Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC Mặt phẳng
đi qua hai điểm A G, và song song với BC Mặt phẳng cắt các cạnh SB SC, lần lượt tại các điểm M và N Thể tích khối chóp S AMN bẳng
Câu 162: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa và AD2a, cạnh bên
SA vuông góc với đáy Tính thể tích V của khối chóp S ABCD biết góc giữa hai mặt phẳng SBD và
ABCD bằng 60o
Trang 18A
31515
a
3156
a
B
3.8
a
C
3.2
a
D
33.8
20 và hình chiếu vuồng góc của S
xuống đáy nằm trong tam giác ABC Tính thể tích khối chóp V S ABC.
Câu 166: Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' đáy là tam giác vuông cân tại B, ACa 2, biết góc giữa
A BC' và đáy bằng 600 Tính thể tích V của khối lăng trụ?
A
336
a
366
a
333
a
332
Câu 170: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD cạnh đáy bằng 2a , góc giữa hai mặt phẳng SAB và
ABCD bằng 450 ; M, N P, lần lượt là trung điểm của SA SB, và AB Tính thể tích V khối tứ diện
DMNP
Trang 19Câu 172: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang với ABsong song vớiCD,CD7AB Gọi M
trên cạnh SA sao cho SM k
SA , 0 k 1 Giá trị của k để CDM chia khối chóp thành hai phần có thể tích bằng nhau là
Câu 173: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, ACa 2, SAABCD,SAa.
Mặt phẳng đi qua AG và song song với BC cắt SB SC, lần lượt tại M N, Tính thể tích V của khối chóp S AMN ?
A
3.9
a
32.9
Câu 174: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a Gọi M , N lần lượt là trung điểm
SB, SC Biết mặt phẳng AMN vuông góc với mặt phẳng SBC Thể tích khối chóp S ABC bằng
A
32624
a
3524
a
358
a
31318
Câu 176: Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình bình hành, thể tích bằng 1 Gọi M là trung điểm
cạnhSA; các điểm E F, lần lượt là điểm đối xứng của A qua B và D Mặt phẳng (MEF) cắt các cạnh ,
SB SD lần lượt tại các điểm N P, Thể tích của khối đa diện ABCDMNP bằng
Trang 21Câu 182: Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng a Gọi E và F lần lượt là các điểm trên các cạnh A D và A B sao cho 2
a
3518
Câu 183: Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu của A lên mặt phẳng
ABC trùng với trọng tâm tam giácABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và BC bằng
a
336
a
333
a
3324
a
Câu 184: Xét tứ diện ABCD có các cạnh ABBCCDDA1 và AC, BD thay đổi Giá trị lớn nhất
của thể tích khối tứ diện ABCD bằng
20 và hình chiếu vuông góc của S
xuống đáy nằm trong tam giác ABC Tính thể tích khối chóp V S ABC.
Câu 188: Cho khối lăng trụ ABC AB C có thể tích bằng 1 Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các
đoạn thẳng AA và BB. Đường thẳng CM cắt đường thẳng C A tại P, đường thẳng CN cắt đường
thẳng C B tại Q. Thể tích của khối đa diện lồi A MPB NQ bằng
Trang 22Câu 190: Cho khối lập phương ABCD A B C D cạnha Các điểm E F, lần lượt là trung điểm của
C B và C D Mặt phẳngAEF cắt khối lập phương đã cho thành 2 phần, gọi V1 là thể tích khối chứa điểm A và V2 là thể tích khối chứa điểmC Khi đó 1
Câu 191: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA a và SA vuông góc với đáy Gọi M là trung điểm SB và N là điểm thuộc cạnh SD sao cho SN2ND Tính thể tích khối tứ diện ACMN
Câu 192: Cho hình hộp ABCDA B C D có A B vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD ; góc của AA’
với ABCD bằng 45.Khoảng cách từ A đến các đường thẳng BBvà DD' bằng 1 Góc của mặt
AN AM bằng
A 17
Câu 194: Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình thang với đáy là AB và CD, AB2CD Gọi E là một
điểm nằm trên cạnh SC Mặt phẳng ABE chia khối chóp S ABCD thành hai khối đa diện có thể tích bằng nhau Tính tỉ số SE
SC
A 102
2
Câu 195: Cho hình hộp ABCD A B C D có A B
vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD, góc giữa AA