1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Excel công thức và hàm fulbright 1 5

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Microsoft Excel: Công thức và Hàm
Tác giả Trần Thanh Thái
Người hướng dẫn FETP - Tran Thanh Thai
Trường học Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành
Chuyên ngành Vi tính Ứng dụng
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 91,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft PowerPoint CA L02 Formular and function Chöông trình Giaûng daïy Kinh teá Fulbright 2006 2007 Baøi giaûng 2 Microsoft excel Coâng thöùc vaø haøm Traàn Thanh Thaùi 1 Vi tính ÖÙng duïng Baøi 2[.]

Trang 1

Bài 2 Microsoft Excel

Công thức và hàm

Nội dung

™Công thức là gì?

™Hàm là gì?

™Các hàm cơ bản

™Các toán tử và dạng dữ liệu

™Tham chiếu tương đối và tuyệt đối dùng trong công thức và cách dùng Fill handle để sao chép công thức.

™Cách sử dụng hàm mãng

™Cách kiểm tra công thức

™Các chú ý khi thành lập công thức

Trang 2

August 2, 2006 FETP - Tran Thanh Thai 3

Công thức là gì?

™Công thức trong Excel bao gồm dấu bằng “=“

và sau đó là sự kết hợp của các toán tử, trị số, địa chỉ ô và các hàm.

Tham chiếu: là địa chỉ của một ô (cell) hay một dãy ô (range), địa chỉ ô bao gồm tên cột và vị trí của hàng Ví dụ: A1 là vị trí của ô có tên cột là A và vị trí hàng là 1

Hàm là gì?

hoặc thực hiện chức năng nào đó khi người sử dụng cung cấp các đối số đã định sẵn

Trang 3

August 2, 2006 FETP - Tran Thanh Thai 5

Các hàm cơ bản

Hàm tài chínhPV, FV, IRR, NPV, PMT, RATE

Hàm ngày giờDATE, DATEVALUE, TODAY, NOW

Hàm toán và ma trận ABS, COUNTIF, SUM, SUMIF,

SUMPRODUCT, MDERERM, MINVERSE, MMULT

Hàm thống kêAVERAGE, COUNT, COUNTA, COVAR, FREQUENCY,

LINEST, MAX, MEDIAN, MIN, MODE, NORMINV, NORMSDIST, NORMSINV, RANK, STDEV, STDEVP, VAR

Hàm tìm kiếm và tham chiếuHLOOKUP, VLOOKUP,

INDEX, ROW, COLUMN, OFFSET, MATCH

Hàm dữ liệuDCOUNT, DMAX, DMIN, DSUM

Hàm văn bảnCONCATENATE, FIXED, LEFT, RIGHT, MID, LEN

Hàm logic IF, AND, OR, FALSE, TRUE, NOT

Hàm thông tin CELL, TYPE

Các toán tử và dạng dữ liệu

: ( dấu 2 chấm) , (dấu phẩy)

Tham chiếu

&

Văn bản

=, >, <, >=, <=, <>

So sánh

+, -, *, /, %, ^ Số học

Danh sách Toán tử

Trang 4

August 2, 2006 FETP - Tran Thanh Thai 7

Toán tử và dạng số liệu

Toán tử và dạng số liệu

Trang 5

August 2, 2006 FETP - Tran Thanh Thai 9

Toán tử và dạng số liệu

•Toán tử dãy tạo ra một tham chiếu của một dãy ô chỉ bằng

2 tham chiếu đầu và cuối của dãy.

•Toán tử liên kết sẽ kết hợp các tham chiếu tạo thành một

tham chiếu

Toán tử và dạng số liệu

Dạng số: 1; 1.2 Dạng tiền tệ: $1; ¥2 Dạng Ngày tháng: 3/8/2002 Dạng thời gian: 7:00 AM Dạng phần trăm: 10%

Dạng phân số: 1/4; 3/10 Dạng khoa học: 1.00E+05 Dạng văn bản: abc-ABC

Ngày đăng: 21/02/2023, 11:03

w